Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng khoảng 70% tổng mức đầu tư để thanh toán chi phí xây dựng công trình (không quá 6,3 tỷ đồng); vốn ngân sách thị xã đảm nhận phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 14:35:00 đến ngày 2022-06-03 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,868,013,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4802021E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.960404E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.907.609.000 VNDLà hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa.Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu các tài liệu khác để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.907.609.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.722.827.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư giao thông,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp xây dựng, giao thông, thuỷ lợi trở lên- Đã trực tiếp Phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích ≤0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh bánh thép ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh lốp ≥9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Mái rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Mấy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) Cải tạo đường Trần Nguyên Hãn, thị xã Bỉm Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng khoảng 70% tổng mức đầu tư để thanh toán chi phí xây dựng công trình (không quá 6,3 tỷ đồng); vốn ngân sách thị xã đảm nhận phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. (địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH - UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,22 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,93 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 83,842 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,768 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền đường, lề đường tại mỏ đất Bỉm Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.315,441 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 231,544 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 231,544 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,934 | 100m3 |
| 9 | Cào xước, tạo nhám và tạo rãnh thoát nước mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7.260,85 | m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,031 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,031 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh đường cũ mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 79,861 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 106,333 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 106,333 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 106,333 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (Trạm trộn công ty Tân Thành 6 - Hà Trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,476 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,476 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,476 | 100tấn |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,568 | 100m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,568 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 195,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,607 | 100m2 |
| 23 | Đào xử lý sình lún nền mặt đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,288 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m3 |
| 2 | Cát đệm tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | m3 |
| 3 | San gạt bãi đúc cấu kiện (Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | ca |
| 4 | Đào móng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 106,15 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,168 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,312 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 154,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,55 | 100m2 |
| 9 | Bê tông rãnh M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 577,36 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,775 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 247,44 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,578 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,898 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,372 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 601,279 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60,128 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 601,279 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.062 | cái |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,651 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,03 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, sân cống, đá 1x2 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,88 | m3 |
| 23 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 1x2 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,21 | m3 |
| 24 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8 | m3 |
| 25 | Cốt thép mũ mố cống bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,049 | tấn |
| 26 | Bê tông phủ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,65 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,756 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,988 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm bản và khớp nối bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3 | m3 |
| 31 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,621 | cái |
| 32 | Đắp trả hoàn thiện mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,03 | m3 |
| C | Hạng mục: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác (không cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (không cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (2 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác 203b,c + 245a + 227 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật I.440 (KT 100x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biển chỉ hướng 507 (KT 25x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật I.441 (KT: 80x140) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37 | m |
| 10 | Đèn báo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 11 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cờ người điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 13 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 480 | m |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,073 | tấn |
| 15 | Ống nhựa PVC D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70,15 | m |
| 16 | Bê tông đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,824 | m3 |
| 17 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,439 | m3 |
| 18 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,104 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61 | 1 cấu kiện |
| 20 | Người đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4802021E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.960404E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.907.609.000 VNDLà hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa.Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu các tài liệu khác để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.907.609.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.722.827.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư giao thông,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách Trắc đạc | 1 | - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Trình độ: Trung cấp xây dựng, giao thông, thuỷ lợi trở lên- Đã trực tiếp Phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích ≤0,8 m3 | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥12T | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥10 T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh lốp ≥9 T | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Mái rải bê tông nhựa | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, kèm hóa đơn | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt kèm hóa đơn | 2 |
| 10 | Mấy đầm cóc | Hoạt động tốt kèm hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy cắt | Hoạt động tốt kèm hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt kèm hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông đầm dùi | Hoạt động tốt kèm hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy hàn | Hoạt động tốt kèm hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi