Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101068-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20211295934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng khoảng 70% tổng mức đầu tư để thanh toán chi phí xây dựng công trình (không quá 6,3 tỷ đồng); vốn ngân sách thị xã đảm nhận phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 14:35:00 đến ngày 2022-06-03 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,868,013,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4802021E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.960404E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.907.609.000 VNDLà hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa.Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu các tài liệu khác để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.907.609.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.722.827.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp xây dựng, giao thông, thuỷ lợi trở lên- Đã trực tiếp Phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≤0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh bánh thép ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu tĩnh bánh lốp ≥9 T
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Mái rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Mấy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Cải tạo đường Trần Nguyên Hãn, thị xã Bỉm Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng khoảng 70% tổng mức đầu tư để thanh toán chi phí xây dựng công trình (không quá 6,3 tỷ đồng); vốn ngân sách thị xã đảm nhận phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH thương mại đầu tư và xây dựng HD. Địa chỉ: Phòng 409, nhà 3 D, khu chung cư Đông Phát, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm tra dự toán và bản vẽ thiết kế thi công: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân. Địa chỉ: Số nhà 55 Phạm Sư Mạnh, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo ( Địa chỉ: Ki ốt C6 chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn , TPTH + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Bỉm Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021),
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. (địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH - UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,22m3
2Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,93100m3
3Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT83,8421m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,768100m3
5Mua đất để đắp nền đường, lề đường tại mỏ đất Bỉm SơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.315,441m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT231,54410m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT231,54410m³/1km
8Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,934100m3
9Cào xước, tạo nhám và tạo rãnh thoát nước mặt đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7.260,85m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,031100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,031100m2
12Bù vênh đường cũ mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT79,861100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT106,333100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT106,333100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT106,333100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (Trạm trộn công ty Tân Thành 6 - Hà Trung)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,476100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,476100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,476100tấn
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,568100m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,568100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT195,5m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,607100m2
23Đào xử lý sình lún nền mặt đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,164100m3
24Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,086100m3
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,288100m2
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,288100m2
B Hạng mục: Rãnh thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m3
2Cát đệm tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15m3
3San gạt bãi đúc cấu kiện (Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2ca
4Đào móng bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT106,151m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,168100m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,312100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT154,65m3
8Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,55100m2
9Bê tông rãnh M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT577,36m3
10Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,775tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT247,44m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,578100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,898tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,372tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT601,279tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60,12810 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT601,279tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.062cái
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,651100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,03m3
21Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,561100m2
22Bê tông móng, sân cống, đá 1x2 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,88m3
23Bê tông thân cống, tường cánh đá 1x2 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,21m3
24Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8m3
25Cốt thép mũ mố cống bản DMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,049tấn
26Bê tông phủ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,65m3
27Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,109100m2
28Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,756tấn
29Cốt thép tấm bản ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,988tấn
30Bê tông tấm bản và khớp nối bảnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,3m3
31Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,621cái
32Đắp trả hoàn thiện mang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,03m3
C Hạng mục: Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt biển báo tam giác (không cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhật (không cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
3Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
4Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (2 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
5Biển báo tam giác 203b,c + 245a + 227Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
6Biển báo chữ nhật I.440 (KT 100x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
7Biển chỉ hướng 507 (KT 25x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
8Biển báo chữ nhật I.441 (KT: 80x140)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
9Cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37m
10Đèn báo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
11Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
12Cờ người điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
13Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT480m
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,073tấn
15Ống nhựa PVC D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70,15m
16Bê tông đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,824m3
17Bê tông ống cọc tiêu D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,439m3
18Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,104m2
19Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT611 cấu kiện
20Người đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4802021E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.960404E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.907.609.000 VNDLà hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa.Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu các tài liệu khác để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.907.609.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.722.827.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư)53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư)53
4 Cán bộ Phụ trách Trắc đạc 1 - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư)53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ: Trung cấp xây dựng, giao thông, thuỷ lợi trở lên- Đã trực tiếp Phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ ≥ 02 công trình đường giao thông ( Có xác nhận của chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≤0,8 m3 Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực2
2 Máy lu tĩnh bánh thép ≥12T Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực1
3 Máy ủi Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥10 T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
5 Máy lu tĩnh bánh lốp ≥9 T Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực1
6 Mái rải bê tông nhựa Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường trong quá trình khai thác sử dụng còn hiệu lực1
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Hoạt động tốt, kèm hóa đơn1
8 Ô tô tưới nước ≥5m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt kèm hóa đơn2
10 Mấy đầm cóc Hoạt động tốt kèm hóa đơn1
11 Máy cắt Hoạt động tốt kèm hóa đơn2
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt kèm hóa đơn2
13 Máy đầm bê tông đầm dùi Hoạt động tốt kèm hóa đơn2
14 Máy hàn Hoạt động tốt kèm hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->