Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 14:31:00 đến ngày 2022-06-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,018,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Xây dựng có hạng mục hệ thống đèn Led chiếu sáng công cộng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,412 tỷ đồng.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương.- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT đầu tư xây dựng công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.412.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề chuyên ngành tương đương từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình xây dựng có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng hoặc xe thang chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị công trình Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng, đèn Led trang trí, hệ thống cửa thu nước, tấm đan tại một số tuyến đường, khu vực trên địa bàn thành phố 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang – Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang – Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mua cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.771 | m |
| 2 | Mua cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922 | m |
| 3 | Mua Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x10mm2, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.006 | m |
| 4 | Mua Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x6mm2, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 687 | m |
| 5 | Cáp điều khiển có lưới chống nhiễu Cu/PVC/SB/PVC 2x2,5mm2, điện áp 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 6 | Dây cáp mạng LAN Cáp CAT 6 UTP 4 đôi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 7 | Mua đầu Cosse ép đồng M16 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | cái |
| 8 | Mua đầu Cosse ép đồng M10 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582 | cái |
| 9 | Mua đầu Cosse ép đồng M6 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | 10 đầu cốt |
| 11 | Mua Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | 100m |
| 14 | Đào hố để thi công kéo cáp và ghim cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3117 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông hố đào đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,678 | m3 |
| B | HẠNG MỤC THAY THẾ CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Mua tấm thu nước bằng gang KT khung 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | bộ |
| 2 | Mua tấm thu nước gang cầu KT khung 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm thu nước, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC ĐÀI PHUN NƯỚC TRỤ SỞ UBND TỈNH, TỈNH ỦY, ĐÀI TƯỞNG NIỆM AHLS TỈNH- PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC SỬA CHỮA ĐÈN LED TRANG TRÍ TÒA NHÀ A-B - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | 10m |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| E | HẠNG MỤC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐÈN LED TRANG TRÍ CẦU ĐỒNG SƠN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thay bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ Swich mạng 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đổi nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp box đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tủ |
| F | HẠNG MỤC SỬA CHỮA ĐÈN LED TRANG TRÍ TÒA NHÀ A-B - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn Led, Kích thước: 72x11.5mm.Color: RGB - Tiêu chuẩn thiết kế bảo vệ phóng điện (ESD) Mỗi pixcel P12G là một pixcel chiếu sáng riêng biệt và có thể nhận ra 256 cấp độ thay đổi). - Số bóng cụm LED: SMD 4pcs - Điện áp: 15V - Công suất: 1,2W - Cấp bảo vệ: IP66 - Tuổi thọ: trên 50.000 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418 | Bộ |
| 2 | Bộ kích tín hiệu - Công suất tiêu thụ: 2W- Điện áp đầu vào: DC 5~24V- IP 65- Nhiệt độ làm việc: -20°C-50°C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Bộ điều khiển phụ 2905T1 hoặc tương đương- KT: 249*305*76.7mm- Trọng lượng: 2kg- Cổng ra: 2- IP54- Điện áp đầu vào: AC220V- Công suất tiêu thụ: 15W- Nhiệt độ làm việc: -20°C-55°C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐÈN LED TRANG TRÍ CẦU ĐỒNG SƠN - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm 5200w hoặc tương đương - KT: 291*145*40mm - Trọng lượng: 1.2kg - Cổng ra: 2 - IP30 - Điện áp đầu vào: AC220V - Công suất tiêu thụ: 10W - Nhiệt độ làm việc: -25°C-60°C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ điều khiển phụ 2905T1 hoặc tương đương- KT: 249*305*76.7mm- Trọng lượng: 2kg- Cổng ra: 2- IP54- Điện áp đầu vào: AC220V- Công suất tiêu thụ: 15W- Nhiệt độ làm việc: -20°C-55°C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ Swich mạng 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ đổi nguồn 12V - LRS - 350W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Hộp box đấu nối 185x185x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Chiếc |
| 6 | Tủ điện 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Chiếc |
| H | HẠNG MỤC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐÀI PHUN UBND TỈNH- PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light-L5W hoặc tương đương - Công suất 5x1W~5W - Chất liệu toàn thân : Inox SUS 304 - Điện áp: 24VAC - Góc chiếu: 30 degrees - Cáp điện :1 m - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68 Max sâu 2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Chiếc |
| 2 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light-L6W hoặc tương đương - Công suất 6x1W~6W - Chất liệu toàn thân : Inox SUS 304 - Điện áp: 24VAC - Góc chiếu: 30 degrees - Cáp điện :1 m - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68 Max sâu 2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Chiếc |
| 3 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light hoặc tương đương - Công suất 9x1W~9W RGB - Chất liệu toàn thân : Inox SUS 304 - Kích thước : Ø145 - Led: 9*1w~9W RGB - Color: RGB-Auto - Đổi 7 màu- Điện áp: 24VAC - Góc chiếu: 30 degrees - Cáp điện :1 m - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68 Max sâu 2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chiếc |
| 4 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Ring Led Light-L9W hoặc tương đương - Công suất 3x3W~9W RGB - Led: 3*3w~9W RGB - Color: RGB-Auto - Đổi 7 màu- Điện áp: 24VAC - Góc chiếu: 30 degrees - Cáp điện :1 m - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68 Max sâu 2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chiếc |
| 5 | Máy Bơm chuyên dụng thả chìm loại trục ngang + Công suất bơm 7,5Hp ~ 5,5KW 3pha/380V-415V/50Hz + Lưu lượng: Q= 112m3/h; Cột áp H= 12m + Rọ chắn rác: Lưới Inox 304 + Tiêu chuẩn IP68 + Cáp điện: 05 mét + Bảo hành chính hãng 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| I | HẠNG MỤC BỂ UBND TỈNH - TRÊN HỒ - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light-L5W hoặc tương đương - Công suất 5x1W~5W - Chất liệu toàn thân : Inox SUS 304 - Điện áp: 24VAC - Góc chiếu: 30 degrees - Cáp điện :1 m - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68 Max sâu 2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Chiếc |
| 2 | Máy Bơm chuyên dụng thả chìm loại trục ngang + Công suất bơm 10Hp ~ 7,5KW 3pha/380V-415V/50Hz + Lưu lượng: Q= 120m3/h; Cột áp H= 12m + Rọ chắn rác: Lưới Inox 304 + Tiêu chuẩn IP68 + Cáp điện: 05 mét + Bảo hành chính hãng 12 tháng + Sản xuất tại Ấn độ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| J | HẠNG MỤC BỂ TỈNH ỦY - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light-L6W hoặc tương đương - Công suất 6x1W~6W - Chất liệu toàn thân : Inox SUS 304 - Điện áp: 24VAC - Góc chiếu: 30 degrees - Cáp điện :1 m - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68 Max sâu 2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Chiếc |
| 2 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Ring Led Light-L9W hoặc tương đương - Công suất 3x3W~9W RGB - Led: 3*3w~9W RGB - Color: RGB-Auto - Đổi 7 màu- Điện áp: 24VAC - Góc chiếu: 30 degrees - Cáp điện :1 m - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68 Max sâu 2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Chiếc |
| K | HẠNG MỤC ĐÀI PHUN NƯỚC ĐÀI TƯỞNG NIỆM AHLS TỈNH - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light-L6W hoặc tương đương - Công suất 6x1W~6W - Chất liệu toàn thân : Inox SUS 304 - Điện áp: 24VAC - Góc chiếu: 30 degrees - Cáp điện :1 m - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68 Max sâu 2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Xây dựng có hạng mục hệ thống đèn Led chiếu sáng công cộng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,412 tỷ đồng.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương.- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT đầu tư xây dựng công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.412.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề chuyên ngành tương đương từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình xây dựng có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe nâng hoặc xe thang chuyên dụng | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi