Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa các trạm y tế + các hạng mục khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562987-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa các trạm y tế + các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20220522421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn xồ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 14:23:00 đến ngày 2022-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,048,936,294 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.573404441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14680888E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.134.255.405 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.255.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.402.766.215 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị cắt duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa các trạm y tế + các hạng mục khác
Trạm y tế xã Sơn Kiên, xã Bình Giang, xã Mỹ Phước, xã Mỹ Thái, hạng mục: Cải tạo sửa chữa các trạm y tế + các hạng mục khác
180 Ngày
E-CDNT 3 xồ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn DVXD huyện Hòn Đất; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòn Đất; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ SƠN KIÊN
1Đục nhám mặt bê tông1,419m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại55,86m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột589,662m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột849,98m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao4,2m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công36,74m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4047,3m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng47,3m2
9Bả bằng bột bả vào tường589,662m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần849,98m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ589,662m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ849,98m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,586m3
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB403,92m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB4051,94m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm0,9m2
17Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn5,22m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,221m2
19Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm231 bộ
20Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường12,5m2
21Lắp rèm cửa vách kính sảnh cầu thang9,25m2
22Lắp dựng cửa vào khuôn36,741m2
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm250m
24Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng4bộ
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng16bộ
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng16bộ
27Lắp đặt quạt trần10cái
28Lắp đặt quạt đứng công nghiệp (cung cấp)4cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
31Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm215m
32Lắp đặt nẹp luồn dây 14x16x27m
33Lắp bảng điện2bảng
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,075100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,12100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,6100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,28100m
38Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 21mm - ren trong14cái
39Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 27mm23cái
40Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 34mm6cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 27mm13cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 34mm3cái
43Lắp đặt giảm nhựa PVC ĐK 27/2114cái
44Lắp đặt giảm nhựa PVC ĐK 34/273cái
45Lắp đặt van khóa PVC ĐK 27mm2cái
46Lắp đặt van khóa PVC ĐK 34mm2cái
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0547tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0547tấn
49Lắp dựng xà gồ thép0,0525tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,0862100m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,5881m2
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0821tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0821tấn
54Lắp dựng xà gồ thép0,2229tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3664100m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,3821m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II1,11321m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,726m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,32m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,0672m3
61Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2995m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1612m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018,589m2
65Lắp đặt Ống khói bê tông D150mm0,8m
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0358tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0257tấn
68Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm0,1894tấn
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0132100m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0108100m2
71Gia công cửa chắn rác0,0065tấn
72Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột140,0789m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại39,949m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,9491m2
75Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường140,0789m2
76Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ140,0789m2
77Lắp bảng tên Trạm Y tế (ĐMVD)1bảng
78Đắp nền móng công trình bằng thủ công19,5072m3
79Rải giấy dầu lớp cách ly2,4737100m2
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4021,8814m3
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0128tấn
82Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB400,2m3
83Đắp nền móng công trình bằng thủ công51,17m3
84Rải giấy dầu lớp cách ly5,117100m2
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4025,585m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4979m3
B TRẠM Y TẾ BÌNH GIANG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công23,22m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm23,22m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột211,153m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột524,06m2
5Bả bằng bột bả vào tường211,153m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần524,06m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ211,153m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ524,06m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,92m2
10Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,1536m3
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB401,92m2
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB401,92m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột170,97m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông480,599m2
16Bả bằng bột bả vào tường172,89m2
17Bả bằng bột bả vào tường482,519m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ172,89m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ482,519m2
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái0,6m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB400,6m3
22Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,08100kg
23Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,17tấn
24Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng8m2
25Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,7602100m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,7602100m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,4578tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,5426tấn
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông88,76m2
30Bả bằng bột bả vào tường88,76m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ88,76m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng21,08m2
33Khoan gắn thoát nước chống tràn5lỗ
34Khoan bắt inox để treo băng rôn cột trục đoạn 3,42bộ
35Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm221 bộ
36Trang trí hội trường17,64m2
37Bục phát biểu, bàn họp, ghế1bộ
38Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng33bộ
40Lắp đặt đèn trang trí âm trần15bộ
41Lắp đặt quạt treo tường4cái
42Lắp đặt quạt trần14cái
43Lắp đặt quạt đứng công nghiệp (cung cấp)2cái
44Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
45Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm230m
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm30m
47Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m6cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòi7bộ
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,36100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,36100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,24100m
52Lắp đặt co PVC đk 21mm - ren trong14cái
53Lắp đặt co PVC đk 27mm14cái
54Lắp đặt co PVC đk 34mm7cái
55Lắp đặt giảm PVC đk 34/277cái
56Lắp đặt giảm PVC đk 27/217cái
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II1,11321m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,726m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,32m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,0672m3
61Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2995m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1612m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018,589m2
65Lắp đặt Ống khói bê tông D150mm0,8m
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0358tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0257tấn
68Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm0,1894tấn
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0132100m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0108100m2
71Gia công cửa sắt chắn rác0,0065tấn
72Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột149,96m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại148,284m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ149,96m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,2841m2
76Lắp bảng tên trạm Y tế2bảng
77Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời treo tường3bộ
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II13,19031m3
79Rải nilong chống thấm nước0,6595100m2
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4012,8032m3
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,468m3
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,016tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0824tấn
84Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1248100m2
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7743m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,5473m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40155,6194m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4012,48m2
89Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm100,2m2
90Lắp cột thép các loại0,1479tấn
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II0,6761m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,1m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,176m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,4m3
95Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0224100m2
96Gia công cột bằng thép hình0,0605tấn
97Lắp cột thép các loại0,0555tấn
98Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,179tấn
99Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,179tấn
100Lắp dựng xà gồ thép0,1821tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3739100m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,99811m2
103Rải nilong chống thấm nước0,35100m2
104Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4021m3
105Đắp nền móng công trình bằng thủ công112m3
106Đắp nền móng công trình bằng thủ công13,3749m3
107Rải nilong chống thấm nước7,4981100m2
108Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4049,2867m3
C TRẠM Y TẾ MỸ PHƯỚC
1Đục nhám mặt bê tông71,76m2
2Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,06100m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại47,63m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,4m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao1,92m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột514,666m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột945,2752m2
8Tháo dỡ trần164,72m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4071,76m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng71,76m2
11Bả bằng bột bả vào tường514,666m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần945,2752m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ514,666m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ945,2752m2
15Gia công cửa song sắt1,92m2
16Gia công thang sắt0,0136tấn
17Lắp dựng lan can sắt7,95m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,4m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,63m2
20Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao-ĐMVD164,72m2
21Lắp bảng meca công tác1bảng
22Lắp dựng xà gồ thép0,6547tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,06100m2
24Lắp đặt đèn led 12W6bộ
25Lắp đặt đèn led 40W43bộ
26Lắp đặt quạt treo tường15cái
27Lắp bảng điện2bảng
28Lắp đặt automat 1 pha ≤30A chống giật1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A2cái
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
31Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm230m
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm18,2m
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II1,0141m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,15m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,264m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,6m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0336100m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3262tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0003tấn
41Lắp cột thép các loại0,0971tấn
42Lắp dựng xà gồ thép0,3339tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,9742100m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,9231m2
45Rải nilong chống thấm nước0,909100m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB409,09m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II1,11321m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,726m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,32m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,0672m3
51Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2995m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1612m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018,589m2
55Lắp đặt Ống khói bê tông D150mm0,8m
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0358tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0257tấn
58Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm0,1894tấn
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0132100m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0108100m2
61Gia công cửa chắn rác0,0065tấn
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại65,1536m2
63Gia công cửa song sắt9,9m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,9m2
65Gia công hàng rào lưới thép8,34m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa8,34m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ166,78721m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột194,084m2
69Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường194,084m2
70Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ194,084m2
71Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,7646m3
72Rải nilong chống thấm nước0,5882100m2
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,735m3
74Đắp nền móng công trình bằng thủ công-ĐMVD427,5m3
75Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,125m3
76Rải nilong chống thấm nước2,375100m2
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4019m3
D TRẠM Y TẾ MỸ THUẬN
1Đục nhám mặt bê tông1,0719m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,69m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột463,3225m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột981,66m2
5Tháo dỡ trần123,58m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại10,96m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ7,5m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4035,73m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng35,73m2
10Bả bằng bột bả vào tường463,3225m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần981,66m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ463,3225m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ981,66m2
14Lắp dựng cửa khung sắt9,84m2
15Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm271 bộ
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,85m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,68m2
18Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao-ĐMVD123,58m2
19Lắp bảng trạm y tế1bảng
20Trang trí hội trường13,65m2
21Bục phát biểu, bàn họp, ghế1bộ
22Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng12bộ
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng28bộ
24Lắp đặt quạt trần13cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,92100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,04100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,22100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,42100m
30Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 21mm - ren trong12cái
31Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 27mm29cái
32Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 42mm2cái
33Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 60mm6cái
34Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 60mm 45 độ9cái
35Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 27mm15cái
36Lắp đặt giảm nhựa PVC ĐK 27/2112cái
37Lắp đặt giảm nhựa PVC ĐK 60/422cái
38Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm5cái
39Lắp đặt rơ le phao1cái
40Lắp đặt máy bơm nước Panasonic11 máy
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1265tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1265tấn
43Lắp cột thép các loại0,0437tấn
44Lắp dựng xà gồ thép0,1116tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2955100m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,70361m2
47Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,48m3
48Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II0,39100m
49Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,2m3
50Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,061tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1885tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,0123tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột0,15100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,176m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0499tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0368tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1508tấn
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2448100m2
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,984m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0267tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,097tấn
62Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1968100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,3056m3
64Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,0595m3
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,64m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,64m2
67Bả bằng bột bả vào tường32,64m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần24,64m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ57,28m2
70Gia công cửa song sắt9,9m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,9m2
72Gia công hàng rào lưới thép37,14m2
73Lắp dựng hàng rào lưới thép37,14m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,2641m2
75Gia công hàng rào lưới thép142,1525m2
76Lắp dựng hoa sắt cửa142,1525m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ227,4441m2
78Đắp nền móng công trình bằng thủ công64,666m3
79Rải nilong chống thấm nước xi măng1,7294100m2
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4013,8352m3
81Đắp nền móng công trình bằng thủ công-ĐMVD20,8m3
82Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,12m3
83Rải nilong chống thấm nước xi măng1,04100m2
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,2m3
E TRẠM Y TẾ MỸ THÁI
1Đục nhám mặt bê tông1,3857m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại2,94m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,112m3
4Tháo dỡ trần nhựa147,9m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,8m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,188m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột415,155m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.117,33m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại11,04m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4046,19m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng46,19m2
12Bả bằng bột bả vào tường415,155m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.117,33m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ415,155m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.117,33m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,396m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,344m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,312m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,55m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,55m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB402,94m2
22Lắp dựng cửa khung nhôm38,4m2
23Lắp dựng cửa khung sắt14,72m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,76m2
25Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm211 bộ
26Lắp dựng lam gió14,25m2
27Lắp bảng meeca công tác2bảng
28Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao-ĐMVD147,9m2
29Trang trí hội trường14m2
30Bục phát biểu, bàn họp, ghế1bộ
31Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
32Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng4bộ
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng30bộ
34Lắp đặt quạt trần14cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A2cái
37Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
38Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm215m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm15m
40Lắp bảng điện cửa cột1bảng
41Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,12100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,12100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,06100m
46Lắp đặt co PVC đk 21mm - ren trong3cái
47Lắp đặt co PVC đk 27mm4cái
48Lắp đặt co PVC đk 34mm2cái
49Lắp đặt giảm PVC đk 34/272cái
50Lắp đặt giảm PVC đk 27/212cái
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II0,5071m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,075m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,132m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,3m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0168100m2
56Gia công cột bằng thép hình0,0454tấn
57Lắp cột thép các loại0,0454tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1236tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1236tấn
60Lắp dựng xà gồ thép0,153tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2732100m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,40861m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II1,11321m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,726m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,32m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,0672m3
67Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2995m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1612m3
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018,589m2
71Lắp đặt Ống khói bê tông D150mm0,8m
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0358tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0257tấn
74Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm0,1894tấn
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0132100m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0108100m2
77Gia công cửa chắn rác0,0065tấn
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột91,75m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại56,896m2
80Gia công hàng rào lưới thép9,73m2
81Lắp dựng hàng rào lưới thép9,73m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,6261m2
83Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường91,75m2
84Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,75m2
85Lắp dựng cửa khung sắt5,92m2
86Lắp bảng Trạm y tế xã Mỹ Thái1bảng
87Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công20,2266m3
88Rải nilong trắng chống thấm3,5066100m2
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4024,3544m3
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,6981m3
91Rải giấy dầu lớp cách ly23,0592100m2
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,8466m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1583m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,792m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4057,67m2
96Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm24,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.573404441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14680888E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.134.255.405 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.255.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.402.766.215 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l2
2 Máy đầm dùi đầm dùi2
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy cắt duỗi thép cắt duỗi thép2
5 Cần cẩu bánh xích Cần cẩu bánh xích >= 10T1
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->