Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa các trạm y tế + các hạng mục khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa các trạm y tế + các hạng mục khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | xồ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 14:23:00 đến ngày 2022-06-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,048,936,294 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.573404441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14680888E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.134.255.405 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.255.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.402.766.215 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa các trạm y tế + các hạng mục khác Trạm y tế xã Sơn Kiên, xã Bình Giang, xã Mỹ Phước, xã Mỹ Thái, hạng mục: Cải tạo sửa chữa các trạm y tế + các hạng mục khác 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | xồ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất.
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ SƠN KIÊN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 1,419 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 55,86 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 589,662 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 849,98 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 4,2 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 36,74 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 47,3 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 47,3 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 589,662 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 849,98 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 589,662 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 849,98 | m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,586 | m3 | |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40 | 3,92 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 51,94 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,9 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 5,22 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,22 | 1m2 | |
| 19 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 23 | 1 bộ | |
| 20 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | 12,5 | m2 | |
| 21 | Lắp rèm cửa vách kính sảnh cầu thang | 9,25 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 36,74 | 1m2 | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | 50 | m | |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt quạt đứng công nghiệp (cung cấp) | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 15 | m | |
| 32 | Lắp đặt nẹp luồn dây 14x16x2 | 7 | m | |
| 33 | Lắp bảng điện | 2 | bảng | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,075 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,12 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,6 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,28 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 21mm - ren trong | 14 | cái | |
| 39 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 27mm | 23 | cái | |
| 40 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 34mm | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 27mm | 13 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 34mm | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt giảm nhựa PVC ĐK 27/21 | 14 | cái | |
| 44 | Lắp đặt giảm nhựa PVC ĐK 34/27 | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van khóa PVC ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van khóa PVC ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0547 | tấn | |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0547 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0525 | tấn | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,0862 | 100m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,588 | 1m2 | |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0821 | tấn | |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0821 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2229 | tấn | |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3664 | 100m2 | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,382 | 1m2 | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 1,1132 | 1m3 | |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,726 | m3 | |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,32 | m3 | |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0672 | m3 | |
| 61 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2995 | m3 | |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1612 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,589 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt Ống khói bê tông D150mm | 0,8 | m | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0358 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0257 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | 0,1894 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0132 | 100m2 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0108 | 100m2 | |
| 71 | Gia công cửa chắn rác | 0,0065 | tấn | |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 140,0789 | m2 | |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 39,949 | m2 | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,949 | 1m2 | |
| 75 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 140,0789 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,0789 | m2 | |
| 77 | Lắp bảng tên Trạm Y tế (ĐMVD) | 1 | bảng | |
| 78 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 19,5072 | m3 | |
| 79 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,4737 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,8814 | m3 | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0128 | tấn | |
| 82 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 83 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 51,17 | m3 | |
| 84 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,117 | 100m2 | |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,585 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4979 | m3 | |
| B | TRẠM Y TẾ BÌNH GIANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,22 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 23,22 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 211,153 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 524,06 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 211,153 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 524,06 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 211,153 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 524,06 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,92 | m2 | |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,1536 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,92 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,92 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 170,97 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 480,599 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 172,89 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 482,519 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 172,89 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 482,519 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 0,6 | m2 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,08 | 100kg | |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,17 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 8 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,7602 | 100m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,7602 | 100m2 | |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,4578 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5426 | tấn | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 88,76 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 88,76 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,76 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 21,08 | m2 | |
| 33 | Khoan gắn thoát nước chống tràn | 5 | lỗ | |
| 34 | Khoan bắt inox để treo băng rôn cột trục đoạn 3,4 | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 22 | 1 bộ | |
| 36 | Trang trí hội trường | 17,64 | m2 | |
| 37 | Bục phát biểu, bàn họp, ghế | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 33 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 15 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 43 | Lắp đặt quạt đứng công nghiệp (cung cấp) | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 45 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 30 | m | |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 30 | m | |
| 47 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,36 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,36 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,24 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt co PVC đk 21mm - ren trong | 14 | cái | |
| 53 | Lắp đặt co PVC đk 27mm | 14 | cái | |
| 54 | Lắp đặt co PVC đk 34mm | 7 | cái | |
| 55 | Lắp đặt giảm PVC đk 34/27 | 7 | cái | |
| 56 | Lắp đặt giảm PVC đk 27/21 | 7 | cái | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 1,1132 | 1m3 | |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,726 | m3 | |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,32 | m3 | |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0672 | m3 | |
| 61 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2995 | m3 | |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1612 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,589 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt Ống khói bê tông D150mm | 0,8 | m | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0358 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0257 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | 0,1894 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0132 | 100m2 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0108 | 100m2 | |
| 71 | Gia công cửa sắt chắn rác | 0,0065 | tấn | |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 149,96 | m2 | |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 148,284 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 149,96 | m2 | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,284 | 1m2 | |
| 76 | Lắp bảng tên trạm Y tế | 2 | bảng | |
| 77 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời treo tường | 3 | bộ | |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 13,1903 | 1m3 | |
| 79 | Rải nilong chống thấm nước | 0,6595 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,8032 | m3 | |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,468 | m3 | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,016 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0824 | tấn | |
| 84 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1248 | 100m2 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7743 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,5473 | m3 | |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 155,6194 | m2 | |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,48 | m2 | |
| 89 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | 100,2 | m2 | |
| 90 | Lắp cột thép các loại | 0,1479 | tấn | |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,676 | 1m3 | |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,176 | m3 | |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100m2 | |
| 96 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0605 | tấn | |
| 97 | Lắp cột thép các loại | 0,0555 | tấn | |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,179 | tấn | |
| 99 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,179 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1821 | tấn | |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3739 | 100m2 | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,9981 | 1m2 | |
| 103 | Rải nilong chống thấm nước | 0,35 | 100m2 | |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 21 | m3 | |
| 105 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 112 | m3 | |
| 106 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 13,3749 | m3 | |
| 107 | Rải nilong chống thấm nước | 7,4981 | 100m2 | |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 49,2867 | m3 | |
| C | TRẠM Y TẾ MỸ PHƯỚC | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 71,76 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,06 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 47,63 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,4 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 1,92 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 514,666 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 945,2752 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 164,72 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 71,76 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 71,76 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | 514,666 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 945,2752 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 514,666 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 945,2752 | m2 | |
| 15 | Gia công cửa song sắt | 1,92 | m2 | |
| 16 | Gia công thang sắt | 0,0136 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | 7,95 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,4 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,63 | m2 | |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao-ĐMVD | 164,72 | m2 | |
| 21 | Lắp bảng meca công tác | 1 | bảng | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6547 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,06 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt đèn led 12W | 6 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn led 40W | 43 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | 15 | cái | |
| 27 | Lắp bảng điện | 2 | bảng | |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha ≤30A chống giật | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 30 | m | |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 18,2 | m | |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 1,014 | 1m3 | |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,15 | m3 | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,264 | m3 | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0336 | 100m2 | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3262 | tấn | |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0003 | tấn | |
| 41 | Lắp cột thép các loại | 0,0971 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3339 | tấn | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,9742 | 100m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,923 | 1m2 | |
| 45 | Rải nilong chống thấm nước | 0,909 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,09 | m3 | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 1,1132 | 1m3 | |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,726 | m3 | |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,32 | m3 | |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0672 | m3 | |
| 51 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2995 | m3 | |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1612 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,589 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt Ống khói bê tông D150mm | 0,8 | m | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0358 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0257 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | 0,1894 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0132 | 100m2 | |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0108 | 100m2 | |
| 61 | Gia công cửa chắn rác | 0,0065 | tấn | |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 65,1536 | m2 | |
| 63 | Gia công cửa song sắt | 9,9 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,9 | m2 | |
| 65 | Gia công hàng rào lưới thép | 8,34 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,34 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 166,7872 | 1m2 | |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 194,084 | m2 | |
| 69 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 194,084 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 194,084 | m2 | |
| 71 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,7646 | m3 | |
| 72 | Rải nilong chống thấm nước | 0,5882 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,735 | m3 | |
| 74 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công-ĐMVD | 427,5 | m3 | |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,125 | m3 | |
| 76 | Rải nilong chống thấm nước | 2,375 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 19 | m3 | |
| D | TRẠM Y TẾ MỸ THUẬN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 1,0719 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,69 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 463,3225 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 981,66 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 123,58 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 10,96 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | 7,5 | m3 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 35,73 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 35,73 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 463,3225 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 981,66 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 463,3225 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 981,66 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | 9,84 | m2 | |
| 15 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 27 | 1 bộ | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,85 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,68 | m2 | |
| 18 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao-ĐMVD | 123,58 | m2 | |
| 19 | Lắp bảng trạm y tế | 1 | bảng | |
| 20 | Trang trí hội trường | 13,65 | m2 | |
| 21 | Bục phát biểu, bàn họp, ghế | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 28 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | 13 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,08 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,92 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,04 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,22 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,42 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 21mm - ren trong | 12 | cái | |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 27mm | 29 | cái | |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 60mm 45 độ | 9 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 27mm | 15 | cái | |
| 36 | Lắp đặt giảm nhựa PVC ĐK 27/21 | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt giảm nhựa PVC ĐK 60/42 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt rơ le phao | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước Panasonic | 1 | 1 máy | |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1265 | tấn | |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1265 | tấn | |
| 43 | Lắp cột thép các loại | 0,0437 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1116 | tấn | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2955 | 100m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,7036 | 1m2 | |
| 47 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,48 | m3 | |
| 48 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 0,39 | 100m | |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,2 | m3 | |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,061 | tấn | |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1885 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,0123 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,15 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,176 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0499 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0368 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1508 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2448 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,984 | m3 | |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0267 | tấn | |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,097 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1968 | 100m2 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3056 | m3 | |
| 64 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,0595 | m3 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,64 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,64 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | 32,64 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 24,64 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 57,28 | m2 | |
| 70 | Gia công cửa song sắt | 9,9 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,9 | m2 | |
| 72 | Gia công hàng rào lưới thép | 37,14 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | 37,14 | m2 | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,264 | 1m2 | |
| 75 | Gia công hàng rào lưới thép | 142,1525 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 142,1525 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 227,444 | 1m2 | |
| 78 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 64,666 | m3 | |
| 79 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | 1,7294 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,8352 | m3 | |
| 81 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công-ĐMVD | 20,8 | m3 | |
| 82 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,12 | m3 | |
| 83 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | 1,04 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,2 | m3 | |
| E | TRẠM Y TẾ MỸ THÁI | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 1,3857 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 2,94 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,112 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | 147,9 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,8 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,188 | m3 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 415,155 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.117,33 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 11,04 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 46,19 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 46,19 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 415,155 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.117,33 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 415,155 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.117,33 | m2 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,396 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,344 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,312 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,55 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,55 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 2,94 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 38,4 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt | 14,72 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,76 | m2 | |
| 25 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 21 | 1 bộ | |
| 26 | Lắp dựng lam gió | 14,25 | m2 | |
| 27 | Lắp bảng meeca công tác | 2 | bảng | |
| 28 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao-ĐMVD | 147,9 | m2 | |
| 29 | Trang trí hội trường | 14 | m2 | |
| 30 | Bục phát biểu, bàn họp, ghế | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 30 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 15 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 15 | m | |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | 1 | bảng | |
| 41 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,12 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,12 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,06 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt co PVC đk 21mm - ren trong | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt co PVC đk 27mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt co PVC đk 34mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt giảm PVC đk 34/27 | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt giảm PVC đk 27/21 | 2 | cái | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,507 | 1m3 | |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,075 | m3 | |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,132 | m3 | |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,3 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0168 | 100m2 | |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0454 | tấn | |
| 57 | Lắp cột thép các loại | 0,0454 | tấn | |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1236 | tấn | |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1236 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,153 | tấn | |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2732 | 100m2 | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,4086 | 1m2 | |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 1,1132 | 1m3 | |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,726 | m3 | |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,32 | m3 | |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0672 | m3 | |
| 67 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2995 | m3 | |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1612 | m3 | |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,589 | m2 | |
| 71 | Lắp đặt Ống khói bê tông D150mm | 0,8 | m | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0358 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0257 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | 0,1894 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0132 | 100m2 | |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0108 | 100m2 | |
| 77 | Gia công cửa chắn rác | 0,0065 | tấn | |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 91,75 | m2 | |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 56,896 | m2 | |
| 80 | Gia công hàng rào lưới thép | 9,73 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | 9,73 | m2 | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,626 | 1m2 | |
| 83 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 91,75 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,75 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt | 5,92 | m2 | |
| 86 | Lắp bảng Trạm y tế xã Mỹ Thái | 1 | bảng | |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 20,2266 | m3 | |
| 88 | Rải nilong trắng chống thấm | 3,5066 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,3544 | m3 | |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,698 | 1m3 | |
| 91 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 23,0592 | 100m2 | |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8466 | m3 | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1583 | m3 | |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,792 | m3 | |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 57,67 | m2 | |
| 96 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | 24,96 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.573404441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14680888E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.134.255.405 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.255.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.402.766.215 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm dùi | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 4 | Máy cắt duỗi thép | cắt duỗi thép | 2 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích | Cần cẩu bánh xích >= 10T | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi