Gói thầu: 09-XDCB22: Cải tạo các TBA treo thành TBA hợp bộ thân liền trên địa bàn phường Liễu Giai, Ngọc Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564244-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu 09-XDCB22: Cải tạo các TBA treo thành TBA hợp bộ thân liền trên địa bàn phường Liễu Giai, Ngọc Hà
Số hiệu KHLCNT 20220446184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM,KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 16:25:00 đến ngày 2022-06-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,355,139,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.065E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị ...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ba Đình
E-CDNT 1.2 09-XDCB22: Cải tạo các TBA treo thành TBA hợp bộ thân liền trên địa bàn phường Liễu Giai, Ngọc Hà
Cải tạo các TBA treo thành TBA hợp bộ thân liền trên địa bàn phường Liễu Giai, Ngọc Hà
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM,KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Nhà thầu tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư M.E; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ba Đình- Đ/C: Số 6 Hàng Bún, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ba Đình- Đ/C: Số 6 Hàng Bún, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật liệu- Cáp ngầm trung thế- A CẤP
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WStiêu chuẩn theo E.HSMT49m
2Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT1Cái
3Ống nhựa HDPE xoắn 195/150tiêu chuẩn theo E.HSMT69,5m
4Ống nhựa HDPE xoắn 130/100tiêu chuẩn theo E.HSMT15m
B Phần Thiết bị TBA- A CẤP
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộtiêu chuẩn theo E.HSMT2Trụ
2Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộtiêu chuẩn theo E.HSMT4Trụ
3Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộtiêu chuẩn theo E.HSMT2Trụ
4Tủ RMU 22kV-630A > 16kA/s-(2CD+1MC)- Không mở rộng được - 1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàtiêu chuẩn theo E.HSMT7Tủ
5Tủ RMU 22kV-630A > 16kA/s-(2CD+2MC)- Không mở rộng được - 2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàtiêu chuẩn theo E.HSMT1Tủ
6MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng taytiêu chuẩn theo E.HSMT6cái
7MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng taytiêu chuẩn theo E.HSMT2cái
8Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVARtiêu chuẩn theo E.HSMT4Bình
9Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVARtiêu chuẩn theo E.HSMT12Bình
C Vật liệu TBA- A CẤP
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WStiêu chuẩn theo E.HSMT243m
2Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT9Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệtiêu chuẩn theo E.HSMT196m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT32m
5Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT80m
D Phần hạ thế TBA- A CẤP
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT12m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT1.400m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT39m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm -4x185mm2, Có lớp giáp bảo vệtiêu chuẩn theo E.HSMT17m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngtiêu chuẩn theo E.HSMT2Bộ
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngtiêu chuẩn theo E.HSMT2Bộ
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômtiêu chuẩn theo E.HSMT60Bộ
8Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185)tiêu chuẩn theo E.HSMT3Bộ
9Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resintiêu chuẩn theo E.HSMT1bộ
10Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x95mm2- Đổ nhựa resin- Cách điện quấn băngtiêu chuẩn theo E.HSMT2bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE F130/100tiêu chuẩn theo E.HSMT18m
12Ống nhựa xoắn HDPE F160/125tiêu chuẩn theo E.HSMT1.222m
13Ống nhựa xoắn HDPE F32/25tiêu chuẩn theo E.HSMT7,5m
14Ghíp LV-IPC-120-120-Xuyên vỏ các điện dày đến 3mmtiêu chuẩn theo E.HSMT16Bộ
E Phần vật liệu - Cáp ngầm trung thế - B CẤP
1Biển tên lộtiêu chuẩn theo E.HSMT12Bộ
2Mốc báo hiệu cáp ngầmtiêu chuẩn theo E.HSMT27Cái
3Gạch không nung 220x105x60tiêu chuẩn theo E.HSMT1.260Viên
4Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmtiêu chuẩn theo E.HSMT140m
5Cát đen mịntiêu chuẩn theo E.HSMT35,32m3
6Vỏ tủ RMU 3 ngăntiêu chuẩn theo E.HSMT1cái
7Vỏ tủ RMU 4 ngăntiêu chuẩn theo E.HSMT1cái
8Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áptiêu chuẩn theo E.HSMT24,9kg
F Thiết bị TBA- B CẤP
1Gioăng cao su chịu dầu MBA các loại dưới 1000kVA (không bao gồm gioăng mặt máy)tiêu chuẩn theo E.HSMT9bộ/3 pha
2Gioăng mặt máy 20x10mmtiêu chuẩn theo E.HSMT52m
3Thanh line đồng KT: 30x4mm ATM -400Atiêu chuẩn theo E.HSMT2bộ
4Thanh line đồng KT: 40x5mm ATM -630Atiêu chuẩn theo E.HSMT6bộ
5Sứ Elbow 250A cho máy biến áptiêu chuẩn theo E.HSMT9bộ
G Phần vật liệu TBA- B CẤP
1Đầu cốt M25tiêu chuẩn theo E.HSMT64cái
2Đầu cốt M35tiêu chuẩn theo E.HSMT280cái
3Đầu cốt M95tiêu chuẩn theo E.HSMT32cái
4Đầu cốt M240tiêu chuẩn theo E.HSMT112cái
5Cáp 0,6/1kV - Cu/PVC- 1x35mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT140m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT80m
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)tiêu chuẩn theo E.HSMT915,2kg
8Dây nối đất nhánh 25x4 (TL: 3,9kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT31,2kg
9Dây nối đất đường trục 50x4 (TL: 31,16kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT249,28kg
10Hộp chụp đầu cực máy biến áp (tôn dày 2mm)tiêu chuẩn theo E.HSMT1bộ
11Biển tên trạm biến áp Alu (22cmx50cm)tiêu chuẩn theo E.HSMT8Cái
12Biển sơ đồ điện 1 sợitiêu chuẩn theo E.HSMT8Cái
13Sơn chống gỉtiêu chuẩn theo E.HSMT16Kg
14Keo bọt nở 750mltiêu chuẩn theo E.HSMT16Bình
15Khóa MK10tiêu chuẩn theo E.HSMT26Cái
16Dầu máy biến áptiêu chuẩn theo E.HSMT153Lit
H Phần vật liệu Hạ thế- B CẤP
1Hộp đấu cáp ngầmtiêu chuẩn theo E.HSMT3bộ
2Mốc báo hiệu cáp (sứ)tiêu chuẩn theo E.HSMT68m
3Gạch không nung 220x105x60tiêu chuẩn theo E.HSMT9.063Viên
4Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmtiêu chuẩn theo E.HSMT1.007m
5Cát đen mịntiêu chuẩn theo E.HSMT212,72m3
6Biển tên lộ (7cm x15cm)tiêu chuẩn theo E.HSMT71m
7ống thép mạ kẽm phi 141,3mm đến phi 219,1mm (độ dày >3,96m)tiêu chuẩn theo E.HSMT1.154,88kg
8Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT121,98kg
9Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT84,76kg
10Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 4 cáp (30,862kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT30,862kg
11Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT123,408kg
12Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (34,586kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT103,758kg
13Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (43,99kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT43,99kg
14Xà đỡ 2H4 trên cột đơn 2 mặt (15,62kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT31,24kg
15Xà đỡ 3H4 trên cột đúp (21,84kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT43,68kg
16Xà đỡ 3H4 trên cột đơn (20,18kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT40,36kg
I Tiếp địa hộp đấu cáp ngầm- B CẤP
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)tiêu chuẩn theo E.HSMT42,9kg
2Dây thép tiếp địa D10(TL: 5,48kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT16,44kg
3Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT1,02kg
4Thép dẹt 50x4 (TL: 0,48kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT1,44kg
5Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,16kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT3,48kg
6Cáp đồng M35tiêu chuẩn theo E.HSMT6m
7Đầu cốt M35tiêu chuẩn theo E.HSMT12Cái
8Đai thép + khóa đaitiêu chuẩn theo E.HSMT12cái
J Phần đường dây không- B CẤP
1Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT6m
2Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4.3 Thân liềntiêu chuẩn theo E.HSMT4Cái
3Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT1,74kg
4Đầu cốt AM120tiêu chuẩn theo E.HSMT98cái
5Đầu cốt M25tiêu chuẩn theo E.HSMT4cái
6Đầu cốt M50tiêu chuẩn theo E.HSMT4cái
7Đai thép + khóa đaitiêu chuẩn theo E.HSMT60cái
8Giá đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21 kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT6,42kg
9Giá đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT4,17kg
10Xà lánh trên cột ly tâm đơn 1,2m (33,74kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT33,74Kg
11Xà lánh trên cột ly tâm đúp dọc 1,2m (39,63kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT39,63Kg
K Nhân công Phần thiết bị TBA- ĐM 4970
1Tháo ra máy biến áp 400kVA-22/0,4KVtiêu chuẩn theo E.HSMT2Máy
2Lắp lại máy biến áp 400kVA-22/0,4KVtiêu chuẩn theo E.HSMT2Máy
3Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KVtiêu chuẩn theo E.HSMT6Máy
4Lắp lại máy biến áp 630kVA-22/0,4KVtiêu chuẩn theo E.HSMT6Máy
5Tháo máy biến áp 1000kVA-22/0,4KVtiêu chuẩn theo E.HSMT1Máy
6Lắp lại máy biến áp 1000kVA-22/0,4KVtiêu chuẩn theo E.HSMT1Máy
7Tháo Modem GPRS/3Gtiêu chuẩn theo E.HSMT7Bộ
8Lắp lại Modem GPRS/3Gtiêu chuẩn theo E.HSMT7Bộ
9Tháo thiết bị đo xa DCUtiêu chuẩn theo E.HSMT8Bộ
10Lắp lại thiết bị đo xa DCUtiêu chuẩn theo E.HSMT8Bộ
L Thu hồi thiết bị TBA- ĐM 4970
1Thu hồi cầu dao phụ tải 22kVtiêu chuẩn theo E.HSMT16bộ
2Thu hồi tụ bù hạ thế 20KVARtiêu chuẩn theo E.HSMT0,1MVar
3Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVARtiêu chuẩn theo E.HSMT0,21MVar
4Thu hồi tụ bù hạ thế 40KVARtiêu chuẩn theo E.HSMT0,04MVar
5Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000Atiêu chuẩn theo E.HSMT6tủ
6Thu hồi tủ hạ thế tổng 630Atiêu chuẩn theo E.HSMT2tủ
7Rút ruột để thay đầu sứ Elbowtiêu chuẩn theo E.HSMT9bộ
M Tháo dỡ và lắp đặt lại- Cáp ngầm trung thế
1Tháo cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡtiêu chuẩn theo E.HSMT1,21100m
2Lắp lại cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡtiêu chuẩn theo E.HSMT1,21100m
N Thu hồi - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡtiêu chuẩn theo E.HSMT0,24100m
2Thu hồi ống thép-D250tiêu chuẩn theo E.HSMT0,085100m
O Phần Thu hồi- Trạm biếp áp
1Thu hồi Cầu chì tự rơitiêu chuẩn theo E.HSMT9bộ
2Thu hồi chống sét van 22kVtiêu chuẩn theo E.HSMT3Bộ
3Thu hồi đèn báo sự cốtiêu chuẩn theo E.HSMT3bộ
4Thu hồi sứ đứng 24kVtiêu chuẩn theo E.HSMT5,810 sứ
5Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áptiêu chuẩn theo E.HSMT0,910 sứ
6Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT7bộ
7Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT9bộ
8Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT8bộ
9Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT16bộ
10Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT8bộ
11Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT8bộ
12Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)tiêu chuẩn theo E.HSMT16bộ
13Thu hồi thanh dẫn đỉnh trạm đồng dẹt 50x5tiêu chuẩn theo E.HSMT1,210m
14Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x95mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,045100m
15Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-2x11mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,03100m
16Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-4x25mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,12100m
17Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,08100m
18Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT2,28100m
19Thu hồi thanh dẫn 24kV-Ø10tiêu chuẩn theo E.HSMT1,810m
20Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,63100m
21Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,36100m
22Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc)tiêu chuẩn theo E.HSMT15cột
P Tháo ra và lắp lại- Đường trục hạ thế
1Tháo ra và lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,06100m
2Tháo ra và lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,06100m
3Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,07100m
4Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,07100m
5Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,05100m
6Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT51m
7Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT351m
8Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT51m
9Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)tiêu chuẩn theo E.HSMT22,6710 m
Q Phần tháo ra và lắp lại- Phần đường dây 0,4kV
1Tháo đèn chiếu sángtiêu chuẩn theo E.HSMT1bộ
2Lắp lại đèn chiếu sángtiêu chuẩn theo E.HSMT1bộ
3Tháo loatiêu chuẩn theo E.HSMT1bộ
4Lắp lại loatiêu chuẩn theo E.HSMT1bộ
5Lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,01Km
6Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,01Km
7Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 1 phatiêu chuẩn theo E.HSMT1hộp
8Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 3 phatiêu chuẩn theo E.HSMT4hộp
9Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 phatiêu chuẩn theo E.HSMT21hộp
10Tháo ra và lắp lại hộp phân dâytiêu chuẩn theo E.HSMT41 hộp
R Phần Thu hồi- Phần đường dây 0,4kV
1Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,679km
2Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,018km
3Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x70mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,09100m
4Thu hồi cáp ngầm AL-4x240mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT0,04100m
5Thu hồi cột H8,5tiêu chuẩn theo E.HSMT6Cái
S Phần cáp ngầm trung thế- ĐM 12
1Cắt đường BTXM dày 10cmtiêu chuẩn theo E.HSMT1100m
2Phá đá xẻ, bằng thủ côngtiêu chuẩn theo E.HSMT30,75m2
3Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ côngtiêu chuẩn theo E.HSMT12m2
4Phá kết cấu đá dămtiêu chuẩn theo E.HSMT3,15m3
5Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taytiêu chuẩn theo E.HSMT7,08m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng tiêu chuẩn theo E.HSMT36,47m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtiêu chuẩn theo E.HSMT48,29m3
T Phần trạm biến áp- ĐM 12
1Cắt đường BTXM dày 10cmtiêu chuẩn theo E.HSMT2,0836100m
2Phá đá xẻ, bằng thủ côngtiêu chuẩn theo E.HSMT26,12m2
3Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ côngtiêu chuẩn theo E.HSMT26,12m2
4Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taytiêu chuẩn theo E.HSMT10,62m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng tiêu chuẩn theo E.HSMT42m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng tiêu chuẩn theo E.HSMT31,27m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90tiêu chuẩn theo E.HSMT52,43m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính tiêu chuẩn theo E.HSMT0,056tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính tiêu chuẩn theo E.HSMT0,094tấn
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtiêu chuẩn theo E.HSMT33,02m3
11Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng tiêu chuẩn theo E.HSMT2,08m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng tiêu chuẩn theo E.HSMT12,42m3
13Ốp gạch thẻtiêu chuẩn theo E.HSMT16,74m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậttiêu chuẩn theo E.HSMT0,5197100m2
15Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao tiêu chuẩn theo E.HSMT1,86m3
U Phần cáp ngầm đường trục hạ áp
1Cắt đường BTXM dày 10cmtiêu chuẩn theo E.HSMT3,88100m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmtiêu chuẩn theo E.HSMT2,88100m
3Phá đá xẻ, bằng thủ côngtiêu chuẩn theo E.HSMT83,1m2
4Phá hè gạch block, bằng thủ côngtiêu chuẩn theo E.HSMT38,16m2
5Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ côngtiêu chuẩn theo E.HSMT45,6m2
6Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí néntiêu chuẩn theo E.HSMT6,04m3
7Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taytiêu chuẩn theo E.HSMT25,81m3
8Phá kết cấu đá dămtiêu chuẩn theo E.HSMT33,99m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng tiêu chuẩn theo E.HSMT243,22m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90tiêu chuẩn theo E.HSMT2,55m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtiêu chuẩn theo E.HSMT311,83m3
V Phần đường dây không 0,4kV
1Cắt đường BTXM dày 10cmtiêu chuẩn theo E.HSMT0,138100m
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng tiêu chuẩn theo E.HSMT4,065m3
3Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm taytiêu chuẩn theo E.HSMT4,334m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtiêu chuẩn theo E.HSMT4,334m3
W Hoàn trả- Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30tiêu chuẩn theo E.HSMT6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 15x20tiêu chuẩn theo E.HSMT24,75m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũtiêu chuẩn theo E.HSMT21m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzotiêu chuẩn theo E.HSMT12m2
X Hoàn trả- Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30tiêu chuẩn theo E.HSMT10m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 15x20tiêu chuẩn theo E.HSMT10m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũtiêu chuẩn theo E.HSMT40m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzotiêu chuẩn theo E.HSMT20m2
Y Hoàn trả- Phần cáp ngầm đường trục
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30tiêu chuẩn theo E.HSMT2,4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 15x20tiêu chuẩn theo E.HSMT80,7m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường tiêu chuẩn theo E.HSMT75,5m2
4Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũtiêu chuẩn theo E.HSMT132,85m2
5Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%)tiêu chuẩn theo E.HSMT38,16m2
6Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzotiêu chuẩn theo E.HSMT45,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.065E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
2 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
3 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
4 Máy bơm nước Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu ...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->