Gói thầu: 09-XDCB22: Cải tạo các TBA treo thành TBA hợp bộ thân liền trên địa bàn phường Liễu Giai, Ngọc Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 09-XDCB22: Cải tạo các TBA treo thành TBA hợp bộ thân liền trên địa bàn phường Liễu Giai, Ngọc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM,KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:25:00 đến ngày 2022-06-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,355,139,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.065E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ba Đình |
| E-CDNT 1.2 |
09-XDCB22: Cải tạo các TBA treo thành TBA hợp bộ thân liền trên địa bàn phường Liễu Giai, Ngọc Hà Cải tạo các TBA treo thành TBA hợp bộ thân liền trên địa bàn phường Liễu Giai, Ngọc Hà 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM,KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ba Đình
Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình.
ĐT: 024.22191816; 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật liệu- Cáp ngầm trung thế- A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 49 | m |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 69,5 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 15 | m |
| B | Phần Thiết bị TBA- A CẤP | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4 | Trụ |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | Trụ |
| 4 | Tủ RMU 22kV-630A > 16kA/s-(2CD+1MC)- Không mở rộng được - 1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 7 | Tủ |
| 5 | Tủ RMU 22kV-630A > 16kA/s-(2CD+2MC)- Không mở rộng được - 2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 6 | cái |
| 7 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAR | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4 | Bình |
| 9 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 12 | Bình |
| C | Vật liệu TBA- A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 243 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 196 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 32 | m |
| 5 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 80 | m |
| D | Phần hạ thế TBA- A CẤP | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 12 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1.400 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 39 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm -4x185mm2, Có lớp giáp bảo vệ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 17 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 60 | Bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A185) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x95mm2- Đổ nhựa resin- Cách điện quấn băng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 18 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE F160/125 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1.222 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 7,5 | m |
| 14 | Ghíp LV-IPC-120-120-Xuyên vỏ các điện dày đến 3mm | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 16 | Bộ |
| E | Phần vật liệu - Cáp ngầm trung thế - B CẤP | |||
| 1 | Biển tên lộ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 27 | Cái |
| 3 | Gạch không nung 220x105x60 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1.260 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 140 | m |
| 5 | Cát đen mịn | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 35,32 | m3 |
| 6 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 24,9 | kg |
| F | Thiết bị TBA- B CẤP | |||
| 1 | Gioăng cao su chịu dầu MBA các loại dưới 1000kVA (không bao gồm gioăng mặt máy) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 9 | bộ/3 pha |
| 2 | Gioăng mặt máy 20x10mm | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 52 | m |
| 3 | Thanh line đồng KT: 30x4mm ATM -400A | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thanh line đồng KT: 40x5mm ATM -630A | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Sứ Elbow 250A cho máy biến áp | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 9 | bộ |
| G | Phần vật liệu TBA- B CẤP | |||
| 1 | Đầu cốt M25 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 64 | cái |
| 2 | Đầu cốt M35 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 280 | cái |
| 3 | Đầu cốt M95 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 32 | cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 112 | cái |
| 5 | Cáp 0,6/1kV - Cu/PVC- 1x35mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 140 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 80 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 915,2 | kg |
| 8 | Dây nối đất nhánh 25x4 (TL: 3,9kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 31,2 | kg |
| 9 | Dây nối đất đường trục 50x4 (TL: 31,16kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 249,28 | kg |
| 10 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp (tôn dày 2mm) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm biến áp Alu (22cmx50cm) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Biển sơ đồ điện 1 sợi | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Sơn chống gỉ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 16 | Kg |
| 14 | Keo bọt nở 750ml | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 16 | Bình |
| 15 | Khóa MK10 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 26 | Cái |
| 16 | Dầu máy biến áp | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 153 | Lit |
| H | Phần vật liệu Hạ thế- B CẤP | |||
| 1 | Hộp đấu cáp ngầm | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp (sứ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 68 | m |
| 3 | Gạch không nung 220x105x60 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 9.063 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1.007 | m |
| 5 | Cát đen mịn | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 212,72 | m3 |
| 6 | Biển tên lộ (7cm x15cm) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 71 | m |
| 7 | ống thép mạ kẽm phi 141,3mm đến phi 219,1mm (độ dày >3,96m) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1.154,88 | kg |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 121,98 | kg |
| 9 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (21,19kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 84,76 | kg |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 4 cáp (30,862kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 30,862 | kg |
| 11 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 123,408 | kg |
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (34,586kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 103,758 | kg |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (43,99kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 43,99 | kg |
| 14 | Xà đỡ 2H4 trên cột đơn 2 mặt (15,62kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 31,24 | kg |
| 15 | Xà đỡ 3H4 trên cột đúp (21,84kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 43,68 | kg |
| 16 | Xà đỡ 3H4 trên cột đơn (20,18kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 40,36 | kg |
| I | Tiếp địa hộp đấu cáp ngầm- B CẤP | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 42,9 | kg |
| 2 | Dây thép tiếp địa D10(TL: 5,48kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 16,44 | kg |
| 3 | Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,02 | kg |
| 4 | Thép dẹt 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,44 | kg |
| 5 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,16kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 3,48 | kg |
| 6 | Cáp đồng M35 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt M35 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Đai thép + khóa đai | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 12 | cái |
| J | Phần đường dây không- B CẤP | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 6 | m |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4.3 Thân liền | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,74 | kg |
| 4 | Đầu cốt AM120 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 98 | cái |
| 5 | Đầu cốt M25 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đầu cốt M50 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đai thép + khóa đai | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 60 | cái |
| 8 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21 kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 6,42 | kg |
| 9 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4,17 | kg |
| 10 | Xà lánh trên cột ly tâm đơn 1,2m (33,74kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 33,74 | Kg |
| 11 | Xà lánh trên cột ly tâm đúp dọc 1,2m (39,63kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 39,63 | Kg |
| K | Nhân công Phần thiết bị TBA- ĐM 4970 | |||
| 1 | Tháo ra máy biến áp 400kVA-22/0,4KV | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 400kVA-22/0,4KV | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 6 | Máy |
| 4 | Lắp lại máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 6 | Máy |
| 5 | Tháo máy biến áp 1000kVA-22/0,4KV | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Lắp lại máy biến áp 1000kVA-22/0,4KV | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | Máy |
| 7 | Tháo Modem GPRS/3G | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp lại Modem GPRS/3G | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Tháo thiết bị đo xa DCU | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Lắp lại thiết bị đo xa DCU | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 8 | Bộ |
| L | Thu hồi thiết bị TBA- ĐM 4970 | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Thu hồi tụ bù hạ thế 20KVAR | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,1 | MVar |
| 3 | Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVAR | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,21 | MVar |
| 4 | Thu hồi tụ bù hạ thế 40KVAR | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,04 | MVar |
| 5 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 6 | tủ |
| 6 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 630A | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 9 | bộ |
| M | Tháo dỡ và lắp đặt lại- Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,21 | 100m |
| 2 | Lắp lại cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,21 | 100m |
| N | Thu hồi - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Thu hồi ống thép-D250 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,085 | 100m |
| O | Phần Thu hồi- Trạm biếp áp | |||
| 1 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Thu hồi chống sét van 22kV | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Thu hồi đèn báo sự cố | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 5,8 | 10 sứ |
| 5 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| 6 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Thu hồi thanh dẫn đỉnh trạm đồng dẹt 50x5 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,2 | 10m |
| 14 | Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,045 | 100m |
| 15 | Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-2x11mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,03 | 100m |
| 16 | Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2,28 | 100m |
| 19 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Ø10 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,8 | 10m |
| 20 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,63 | 100m |
| 21 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,36 | 100m |
| 22 | Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 15 | cột |
| P | Tháo ra và lắp lại- Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,07 | 100m |
| 5 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 5 | 1m |
| 7 | Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 35 | 1m |
| 8 | Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 5 | 1m |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 22,67 | 10 m |
| Q | Phần tháo ra và lắp lại- Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo đèn chiếu sáng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp lại đèn chiếu sáng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo loa | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp lại loa | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,01 | Km |
| 6 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,01 | Km |
| 7 | Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 21 | hộp |
| 10 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4 | 1 hộp |
| R | Phần Thu hồi- Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,679 | km |
| 2 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,018 | km |
| 3 | Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,09 | 100m |
| 4 | Thu hồi cáp ngầm AL-4x240mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Thu hồi cột H8,5 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 6 | Cái |
| S | Phần cáp ngầm trung thế- ĐM 12 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Phá đá xẻ, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 30,75 | m2 |
| 3 | Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 12 | m2 |
| 4 | Phá kết cấu đá dăm | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 3,15 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 7,08 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 36,47 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 48,29 | m3 |
| T | Phần trạm biến áp- ĐM 12 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2,0836 | 100m |
| 2 | Phá đá xẻ, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 26,12 | m2 |
| 3 | Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 26,12 | m2 |
| 4 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 10,62 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 42 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 31,27 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 52,43 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,056 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,094 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 33,02 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2,08 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 12,42 | m3 |
| 13 | Ốp gạch thẻ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 16,74 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,5197 | 100m2 |
| 15 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,86 | m3 |
| U | Phần cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 3,88 | 100m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2,88 | 100m |
| 3 | Phá đá xẻ, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 83,1 | m2 |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 38,16 | m2 |
| 5 | Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 45,6 | m2 |
| 6 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 6,04 | m3 |
| 7 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 25,81 | m3 |
| 8 | Phá kết cấu đá dăm | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 33,99 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 243,22 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2,55 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 311,83 | m3 |
| V | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,138 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4,065 | m3 |
| 3 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4,334 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4,334 | m3 |
| W | Hoàn trả- Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 15x20 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 24,75 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 21 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 12 | m2 |
| X | Hoàn trả- Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 15x20 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 10 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 40 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 20 | m2 |
| Y | Hoàn trả- Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 15x20 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 80,7 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 75,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 132,85 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 38,16 | m2 |
| 6 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 45,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.065E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 2 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi