Gói thầu: Gói thầu số 03: Khu liên hợp thể dục thể thao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Khu liên hợp thể dục thể thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:20:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,027,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có tính chất tương tự với gói thầu đang xét) hoặc hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình dân dụng có hạng mục sân đan) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Loại công trình dân dụng cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.028.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng;Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực); Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 9 tấn - 12 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn - 7 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Khu liên hợp thể dục thể thao Khu liên hợp thể dục thể thao huyện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Rải nilon lót | AL.16122 | 0,1975 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 0,2054 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11113 | 3,8094 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | AG.13111 | 0,1842 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | AG.13111 | 0,0639 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | AG.13121 | 0,5304 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | AG.13131 | 0,037 | tấn |
| 8 | Đóng cọc BTCT 200x200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (hệ số NC và MTC nhân 5.1 do vận dụng ĐM đóng cừ gỗ) | AC.12221 | 0,8625 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | AA.22111 | 0,5 | m3 |
| 10 | Rải nilon lót | AL.16122 | 0,1434 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 5,019 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,6453 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,4 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1166 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1391 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,3831 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0544 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,2387 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 9,4644 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 236,61 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 78,87 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 40 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | AK.81110 | 355,48 | m2 |
| B | XÂY DỰNG KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 0,313 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | AB.27101 | 0,0506 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,2424 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc) | AC.25213 | 3,883 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối) | AC.29321 | 22 | 1 mối nối |
| 6 | Cung cấp thép nối cọc thép tấm dày 8mm | TT | 620,06 | kg |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11113 | 24,068 | m3 |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | AA.22410 | 0,6875 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 3,2253 | m3 |
| 10 | Nilon đen lót nền | AL.16121 | 3,3803 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 12,6251 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12313 | 5,1234 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 6,48 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 11,0883 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 20,557 | m3 |
| 16 | Bê tông Lan can 1 (LC1), bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,36 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 17,76 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 1,0253 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép móng cột | AF.82521 | 0,4942 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép dầm móng | AF.86311 | 0,5123 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,6426 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 1,1676 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 1,7921 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ Lan can 1 (LC1) | AF.81152 | 0,072 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 10,0744 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 24,066 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch lấy sáng 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | AE.83113 | 0,12 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 143,93 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 24,0904 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 26,14 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 46,86 | m2 |
| 32 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 85,685 | m2 |
| 33 | Lát gạch 400x400 bậc ngồi, vữa XM M75, PCB40 | AK.53113 | 177,745 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 50,2304 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 143,93 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 194,1604 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | AK.12222 | 1,9631 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép (không tính bu lông) | AI.61131 | 0,7982 | tấn |
| 39 | Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm | TT | 765,936 | kg |
| 40 | Cung cấp thép V50x5 | TT | 27,14 | kg |
| 41 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | TT | 5,09 | kg |
| 42 | Cung cấp bulong M10x40 | TT | 144 | Bộ |
| 43 | Gia công lan can (Không tính thép) | AI.11421 | 0,6225 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can inox | AI.63211 | 48,364 | m2 |
| 45 | Cung cấp inox lan can | TT | 622,42 | Kg |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 1,98 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | AI.63221 | 0,826 | m2 |
| 48 | Cung cấp khung inox bảo vệ cửa | TT | 0,826 | M2 |
| 49 | Ổ khóa bấm | TT | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp nắp chụp Inox Þ60 | TT | 58 | cái |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép hình, thép tấm) | AI.11121 | 2,3085 | tấn |
| 52 | Gia công giằng mái thép (không tính thép hình, thép tấm) | AI.11211 | 0,6978 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (chỉ tính que hàn) | AI.61121 | 2,3084 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép (chỉ tính que hàn) | AI.61131 | 0,6978 | tấn |
| 55 | Cung cấp thép ống D141x5.2mm | TT | 376,69 | kg |
| 56 | Cung cấp thép ống D114x4.5mm | TT | 1.687,1 | kg |
| 57 | Cung cấp thép tấm dày 12mm, 8mm, 6mm | TT | 244,65 | kg |
| 58 | Cung cấp thép ống D60x2mm | TT | 541,54 | kg |
| 59 | Cung cấp thép gân D12 | TT | 156,26 | kg |
| 60 | Cung cấp bulong neo móng cường độ cao J D18x800 | TT | 72 | Bộ |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 157,2259 | 1m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | AG.13111 | 0,7062 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm | AG.13111 | 0,2604 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | AG.13121 | 2,5874 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | AG.13131 | 0,0326 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | AF.61110 | 0,0405 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,5186 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | AF.61120 | 0,2935 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1272 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,6676 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép râu tường, thép cột, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,1475 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,1345 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | AF.61431 | 0,9403 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1243 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,3016 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0778 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,5454 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | AF.61531 | 1,153 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,1051 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 1,0248 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 1,0255 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0069 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61621 | 0,0346 | tấn |
| C | XÂY DỰNG SÂN BÓNG CHUYỀN (TẠI SÂN BÓNG ĐÁ HUYỆN) | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | AA.11111 | 3,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11411 | 2,256 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon lót | AL.16122 | 3,6228 | 100m2 |
| 5 | Lu nền cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (chiều sâu ảnh hưởng 0,5m) | AB.62121 | 1,8 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 1,136 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 35,776 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | AF.82411 | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình (không tính thép) | AI.11131 | 0,3821 | tấn |
| 11 | Gia công Cửa đi (không tính thép) | AI.11211 | 0,3274 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | AI.61111 | 0,3821 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép | AI.61131 | 0,3274 | tấn |
| 14 | Cung cấp ống STK D90x2mm | TT | 368,5 | kg |
| 15 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | TT | 13,56 | kg |
| 16 | Cung cấp hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | TT | 294,86 | kg |
| 17 | Cung cấp thép D6 | TT | 32,49 | kg |
| 18 | Gia công cửa lưới thép (không tính thép khung cửa) | AI.11521 | 3,18 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | AI.63121 | 3,18 | m2 |
| 20 | Cung cấp ống STK D90x2mm | TT | 24,63 | kg |
| 21 | Cung cấp thép V50x5 | TT | 24,06 | kg |
| 22 | Cung cấp thép tấm 5mm | TT | 0,29 | kg |
| 23 | Cung cấp thép D8 | TT | 3,03 | kg |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.85420 | 8,1 | 1m2 |
| 25 | Cung cấp lưới bóng chuyền chuyên dụng | TT | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng sợi CPE 3mm | TT | 425,6769 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 5 | 1m2 |
| D | XÂY DỰNG SÂN BÓNG CHUYỀN (TẠI KHU LUYỆN TẬP TDTT HUYỆN) | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | AA.11111 | 3,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11411 | 2,256 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon lót | AL.16122 | 3,6228 | 100m2 |
| 5 | Lu nền cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (chiều sâu ảnh hưởng 0,5m) | AB.62121 | 1,8 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 1,136 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 35,776 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | AF.82411 | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình (không tính thép) | AI.11131 | 0,3821 | tấn |
| 11 | Gia công Cửa đi (không tính thép) | AI.11211 | 0,3274 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | AI.61111 | 0,3821 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép | AI.61131 | 0,3274 | tấn |
| 14 | Cung cấp ống STK D90x2mm | TT | 368,5 | kg |
| 15 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | TT | 13,56 | kg |
| 16 | Cung cấp hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | TT | 294,86 | kg |
| 17 | Cung cấp thép D6 | TT | 32,49 | kg |
| 18 | Gia công cửa lưới thép (không tính thép khung cửa) | AI.11521 | 3,18 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | AI.63121 | 3,18 | m2 |
| 20 | Cung cấp ống STK D90x2mm | TT | 24,63 | kg |
| 21 | Cung cấp thép V50x5 | TT | 24,06 | kg |
| 22 | Cung cấp thép tấm 5mm | TT | 0,29 | kg |
| 23 | Cung cấp thép D8 | TT | 3,03 | kg |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.85420 | 8,1 | 1m2 |
| 25 | Cung cấp lưới bóng chuyền chuyên dụng | TT | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng sợi CPE 3mm | TT | 425,6769 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 5 | 1m2 |
| E | XÂY DỰNG 2 SÂN BI SẮT (TẠI TRƯỜNG THPT THÁP MƯỜI) | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | AA.11111 | 1,3244 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 4,792 | 1m3 |
| 3 | Rải nilon lót | AL.16122 | 0,2684 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 6,22 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 0,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,6508 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 0,3174 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 14,88 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.42213 | 9,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,045 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,04 | 100m |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,24 | 100m3 |
| 13 | Thi công rải đá mi sàn 0,5x1 dày 2cm | AD.11222 | 0,024 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH - PHỤ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84224 | 18,352 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | AK.32110 | 8,8896 | m2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (xả nhám = tính cạo 50%) | SA.11811 | 157,74 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | AK.84223 | 96,055 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | AK.84221 | 61,685 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền, gạch ốp tường, cửa đi, cửa sổ | SA.11811 | 128,36 | m2 |
| 5 | Vệ sinh thiết bị WC | TT | 10 | Bộ |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm | AK.64320 | 2,25 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa lật, kính hư | SA.21243 | 0,5 | m2 |
| 8 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | SB.84111 | 0,5 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại cửa cũ) | AI.63121 | 1,54 | m2 |
| 10 | CCLĐ khóa xoay cửa nhôm | TT | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | BB.91501 | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xiphong lavabo | BB.91702 | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | BB.75101 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,003 | 100m |
| 15 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BB.91401 | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | BB.92001 | 6 | cái |
| H | CẢI TẠO MẶT SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG TƯỚI, SÂN ĐAN, TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | AA.11211 | 77,49 | 100m2 |
| 2 | Đào san cát trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | AB.22251 | 12,7818 | 100m3 |
| 3 | Lu nền cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (chiều sâu ảnh hưởng 0,3m) | AB.62122 | 15,498 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc cát để vận chuyển đi | AB.25111 | 12,7691 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát đổ bù vào vị trí mượn đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nên MTC nhân 1,35) | AM.23111 | 127,691 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển cát đổ bù vào vị trí mượn đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tổng cự ly 5Km, Vận chuyển đường loại 4 nên MTC nhân hệ số 1,35, Kmtc = 4x1,35 = 5,4) | AM.23112 | 127,691 | 10m³/1km |
| 7 | Đào mượn đất bằng máy đào 1,25m3 để đắp sân bóng - Cấp đất I | AB.24131 | 12,622 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển đường loại 4 nên MTC nhân hệ số 1,35) | AM.23211 | 126,22 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tổng cự ly 5Km, Vận chuyển đường loại 4 nên MTC nhân hệ số 1,35, Kmtc = 4x1,35 = 5,4) | AM.23212 | 126,22 | 10m³/1km |
| 10 | Rải nilon lót | AL.16121 | 0,936 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 5,616 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 9,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,6552 | 100m2 |
| 14 | CCLD đất hỗn hợp trồng cây (thành phần gồm: đất đen 60%, phân bò 10%, tro trấu 10%, sơ dừa 20%) | TT | 774,9 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 12,622 | 100m3 |
| 16 | Trồng cỏ lá rừng (không tính phân hữu cơ) | CX2.06.00.11 | 77,49 | 100 m2 |
| 17 | Tưới nước sông bảo dưỡng thảm cỏ bằng máy bơm điện (Không tính nước, tưới bảo dưỡng đủ 30 ngày) | CX2.01.12 | 2.324,7 | 100m2/lần |
| 18 | Tưới nước sông bảo dưỡng thảm cỏ bằng máy bơm điện (Không tính nước, tưới bảo dưỡng 11 tháng tiếp theo, ngày tưới ngày nghỉ. 11x15=165 lần) | CX2.01.12 | 12.785,85 | 100m2/lần |
| 19 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (5 lần/ 11 tháng) | CX1.06.01 | 387,45 | 100m2/lần |
| 20 | Bón phân thảm cỏ (5 lần / 11 tháng) | CX1.07.01 | 387,45 | 100m2/lần |
| 21 | Làm cỏ tạp (5 lần / 11 tháng) | CX1.04.01 | 387,45 | 100m2/lần |
| 22 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (5 lần / 11 tháng) | CX1.02.12 | 387,45 | 100m2/lần |
| 23 | Sơn mặt sân cỏ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (kẻ len sân) | AK.83320 | 79,541 | m2 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | AB.27101 | 2,3966 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,7989 | 100m3 |
| 26 | Rải nilon lót | AL.16121 | 4,5282 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 24,534 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 12,4488 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,7092 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,6545 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | AG.13211 | 1,2242 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =14mm | AG.13221 | 0,0095 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 6,2784 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 43,1359 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21133 | 831,672 | m2 |
| 36 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.42413 | 102,06 | m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 338 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 1,9548 | 100m |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | AB.27101 | 1,2332 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,8221 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | AD.11212 | 0,0377 | 100m3 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | AD.24212 | 0,2737 | 100m2 |
| 43 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | AD.24233 | 0,1127 | 100m2 |
| 44 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | AD.24232 | 0,161 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11313 | 0,322 | m3 |
| 46 | Rải nilon lót | AL.16121 | 0,0976 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,576 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 0,24 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0192 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,0096 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | AG.13211 | 0,0236 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =14mm | AG.13221 | 0,0032 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 2,5261 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21133 | 8,776 | m2 |
| 55 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.42413 | 1,44 | m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 4 | cái |
| 57 | Đóng cừ đá TD 100x100x1500 gia cố công vượt đường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | AC.12211 | 1,7971 | 100m |
| 58 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | AB.11111 | 1,04 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng cát nền có sẵn) | AB.66141 | 0,0104 | 100m3 |
| 60 | Rải nilon lót | AL.16121 | 0,1374 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,16 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 1,632 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0896 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | AF.61110 | 0,0471 | tấn |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | BB.11251 | 4 | 1 đoạn ống |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | BB.11251 | 20 | 1 đoạn ống |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | BB.11211 | 1 | 1 đoạn ống |
| 68 | Lắp đặt gối cống Þ400 - Đường kính =400mm | BB.13703 | 61 | cái |
| 69 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | BB.13603 | 21 | mối nối |
| 70 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển đường loại IV nên MTC x1,35) | AM.26111 | 1,7133 | 10 tấn/1km |
| 71 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển cống từ nơi sản xuất đến công trình 40km, đường loại 4 hệ số 1.35 = 9x1,35=12,15) | AM.26112 | 23,129 | 10 tấn/1km |
| 72 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển cống từ nơi sản xuất đến công trình 40km, đường loại 4 hệ số 1.35, MTC x hệ số = 30x1,35 = 40,5) | AM.26113 | 1,7133 | 10 tấn/1km |
| 73 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12112 | 0,1243 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ cống, vòm | AF.81431 | 0,0124 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,006 | tấn |
| 76 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12112 | 0,3833 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,8781 | m3 |
| 78 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | AF.83211 | 0,0461 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0489 | 100m2 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | AA.22111 | 0,0393 | m3 |
| 81 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | AA.13111 | 3 | gốc |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 0,0518 | 100m3 |
| 83 | CCLD đất hỗn hợp trồng cây (gồm: đất đen 60%, phân bò 10%, tro trấu 10%, sơ dừa 20%) | TT | 4,988 | m3 |
| 84 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m (không tính cây và phân hữu cơ) | CX2.01.01.13 | 3 | cây |
| 85 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè (tận dụng lại gạch cũ) | SA.11213 | 10 | m2 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 0,6 | m3 |
| 87 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (tận dụng lại gạch cũ) | AK.55113 | 10 | m2 |
| 88 | Trồng cỏ lá rừng thái (không tính phân hữu cơ) | CX2.06.00.11 | 0,528 | 100 m2 |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11501 | 4,875 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0325 | 100m3 |
| 91 | Rải nilon lót | AL.16121 | 0,013 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,0648 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,0029 | 100m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 0,12 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 2,4 | m2 |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,0294 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,0017 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | AG.13211 | 0,003 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=14mm | AG.13221 | 0,001 | tấn |
| 100 | Cung cấp thép V40x4 | TT | 13,55 | kg |
| 101 | Cung cấp ổ khóa bấm | TT | 2 | Cái |
| 102 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 3Hp | TT | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt sứ các loại | BA.15201 | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | BA.18103 | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt luppe PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,25 | 100m |
| 112 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 1,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | BB.32008 | 0,06 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | BB.32009 | 0,09 | 100m |
| 123 | CCLĐ ống tưới phun mưa D40, PN0.9, dày 0.3mm, LL=22m3/h | TT | 1.156 | mét |
| 124 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | BA.14301 | 40 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BA.16104 | 80 | m |
| 128 | Lắp đặt MCCB 20A + hộp bảo vệ | BA.18202 | 1 | cái |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,9709 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,3236 | 100m3 |
| 131 | Rải nilon lót | AL.16121 | 0,3036 | 100m2 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11221 | 1,8216 | m3 |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 2,32 | m3 |
| 134 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 2,284 | m3 |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 3,528 | m3 |
| 136 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,576 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0134 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,2284 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,3912 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,1728 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0851 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,4798 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,142 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,6147 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0182 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,1477 | tấn |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 6,144 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 61,44 | m2 |
| 149 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 53,92 | m2 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,01 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 2 | cái |
| 152 | CCLD nắp thăm bằng khung STK 30x30x1.2 ốp tole phẳng | TT | 1 | Cái |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 0,4147 | 100m3 |
| 154 | CCLD đất hỗn hợp trồng cây (gồm: đất đen 60%, phân bò 10%, tro trấu 10%, sơ dừa 20%) | TT | 39,934 | m3 |
| 155 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | CX2.01.02.13 | 24 | cây |
| 156 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | CX2.01.01.13 | 24 | cây |
| 157 | Cung cấp cây Lộc Vừng (cao >=4m, ĐK gốc >=10cm) | TT | 24 | cây |
| 158 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | CX2.01.3b.11 | 24 | 1cây / 90 ngày |
| 159 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | AA.11211 | 29,1 | 100m2 |
| 160 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.62121 | 5,82 | 100m3 |
| 161 | Rải nilon lót | AL.16121 | 29,1 | 100m2 |
| 162 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 291 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,2178 | 100m2 |
| 164 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 3,036 | 1m3 |
| 165 | Rải nilon lót | AL.16121 | 0,506 | 100m2 |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 3,036 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,3036 | 100m2 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 4,048 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 75,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có tính chất tương tự với gói thầu đang xét) hoặc hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình dân dụng có hạng mục sân đan) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Loại công trình dân dụng cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.028.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng;Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực); Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. | 6 |
| 3 | Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. | 4 |
| 5 | Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. | 2 |
| 7 | Xe lu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Tải trọng 9 tấn - 12 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Tải trọng 5 tấn - 7 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. | 3 |
| 10 | Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi