Gói thầu: Gói thầu số 03: Khu liên hợp thể dục thể thao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551284-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Khu liên hợp thể dục thể thao
Số hiệu KHLCNT 20220522386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 16:20:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,027,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có tính chất tương tự với gói thầu đang xét) hoặc hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình dân dụng có hạng mục sân đan) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Loại công trình dân dụng cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành dân dụng;Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực); Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 9 tấn - 12 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn - 7 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Khu liên hợp thể dục thể thao
Khu liên hợp thể dục thể thao huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH TV-TK & Kiểm định công trình xây dựng Trung Tín.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1Rải nilon lótAL.161220,1975100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323210,2054100m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111133,8094m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmAG.131110,1842tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmAG.131110,0639tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmAG.131210,5304tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmAG.131310,037tấn
8Đóng cọc BTCT 200x200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (hệ số NC và MTC nhân 5.1 do vận dụng ĐM đóng cừ gỗ)AC.122210,8625100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phAA.221110,5m3
10Rải nilon lótAL.161220,1434100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123125,019m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122122m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,6453100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,4100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1166tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1391tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,3831tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0544tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,2387tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.631139,4644m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21123236,61m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311378,87m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212340m2
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuAK.81110355,48m2
B XÂY DỰNG KHÁN ĐÀI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,313100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271010,0506100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,2424100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)AC.252133,883100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối)AC.29321221 mối nối
6Cung cấp thép nối cọc thép tấm dày 8mmTT620,06kg
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.1111324,068m3
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224100,6875m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112113,2253m3
10Nilon đen lót nềnAL.161213,3803100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121312,6251m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.123135,1234m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122126,48m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231211,0883m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241220,557m3
16Bê tông Lan can 1 (LC1), bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,36m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131217,76m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323211,0253100m2
19Ván khuôn thép móng cộtAF.825210,4942100m2
20Ván khuôn thép dầm móngAF.863110,5123100m2
21Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,6426100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863111,1676100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861111,7921100m2
24Ván khuôn gỗ Lan can 1 (LC1)AF.811520,072100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.6311310,0744m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5411324,066m3
27Xây tường thẳng bằng gạch lấy sáng 20x20cm, vữa XM M75, PCB40AE.831130,12m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21123143,93m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311324,0904m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212326,14m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111346,86m2
32Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111385,685m2
33Lát gạch 400x400 bậc ngồi, vữa XM M75, PCB40AK.53113177,745m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252050,2304m2
35Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510143,93m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114194,1604m2
37Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5demAK.122221,9631100m2
38Lắp dựng xà gồ thép (không tính bu lông)AI.611310,7982tấn
39Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT765,936kg
40Cung cấp thép V50x5TT27,14kg
41Cung cấp thép tấm dày 6mmTT5,09kg
42Cung cấp bulong M10x40TT144Bộ
43Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,6225tấn
44Lắp dựng lan can inoxAI.6321148,364m2
45Cung cấp inox lan canTT622,42Kg
46Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT1,98m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaAI.632210,826m2
48Cung cấp khung inox bảo vệ cửaTT0,826M2
49Ổ khóa bấmTT1cái
50Cung cấp nắp chụp Inox Þ60TT58cái
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép hình, thép tấm)AI.111212,3085tấn
52Gia công giằng mái thép (không tính thép hình, thép tấm)AI.112110,6978tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (chỉ tính que hàn)AI.611212,3084tấn
54Lắp dựng giằng thép (chỉ tính que hàn)AI.611310,6978tấn
55Cung cấp thép ống D141x5.2mmTT376,69kg
56Cung cấp thép ống D114x4.5mmTT1.687,1kg
57Cung cấp thép tấm dày 12mm, 8mm, 6mmTT244,65kg
58Cung cấp thép ống D60x2mmTT541,54kg
59Cung cấp thép gân D12TT156,26kg
60Cung cấp bulong neo móng cường độ cao J D18x800TT72Bộ
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.83520157,22591m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmAG.131110,7062tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mmAG.131110,2604tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmAG.131212,5874tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmAG.131310,0326tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mmAF.611100,0405tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,5186tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmAF.611200,2935tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1272tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.615210,6676tấn
71Lắp dựng cốt thép râu tường, thép cột, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,1475tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1345tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mAF.614310,9403tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1243tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.615110,3016tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0778tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mAF.615210,5454tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mAF.615311,153tấn
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,1051tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617111,0248tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,0255tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0069tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.616210,0346tấn
C XÂY DỰNG SÂN BÓNG CHUYỀN (TẠI SÂN BÓNG ĐÁ HUYỆN)
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyAA.111113,6100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114112,2561m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,015100m3
4Rải nilon lótAL.161223,6228100m2
5Lu nền cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (chiều sâu ảnh hưởng 0,5m)AB.621211,8100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,136m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131235,776m3
8Ván khuôn móng cộtAF.825210,1152100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngAF.824110,078100m2
10Gia công cột bằng thép hình (không tính thép)AI.111310,3821tấn
11Gia công Cửa đi (không tính thép)AI.112110,3274tấn
12Lắp cột thép các loạiAI.611110,3821tấn
13Lắp dựng giằng thépAI.611310,3274tấn
14Cung cấp ống STK D90x2mmTT368,5kg
15Cung cấp thép tấm dày 6mmTT13,56kg
16Cung cấp hộp mạ kẽm 30x60x1.4TT294,86kg
17Cung cấp thép D6TT32,49kg
18Gia công cửa lưới thép (không tính thép khung cửa)AI.115213,18m2
19Lắp dựng cửa khung sắtAI.631213,18m2
20Cung cấp ống STK D90x2mmTT24,63kg
21Cung cấp thép V50x5TT24,06kg
22Cung cấp thép tấm 5mmTT0,29kg
23Cung cấp thép D8TT3,03kg
24Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.854208,11m2
25Cung cấp lưới bóng chuyền chuyên dụngTT1Bộ
26Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng sợi CPE 3mmTT425,6769m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352051m2
D XÂY DỰNG SÂN BÓNG CHUYỀN (TẠI KHU LUYỆN TẬP TDTT HUYỆN)
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyAA.111113,6100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114112,2561m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,015100m3
4Rải nilon lótAL.161223,6228100m2
5Lu nền cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (chiều sâu ảnh hưởng 0,5m)AB.621211,8100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,136m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131235,776m3
8Ván khuôn móng cộtAF.825210,1152100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngAF.824110,078100m2
10Gia công cột bằng thép hình (không tính thép)AI.111310,3821tấn
11Gia công Cửa đi (không tính thép)AI.112110,3274tấn
12Lắp cột thép các loạiAI.611110,3821tấn
13Lắp dựng giằng thépAI.611310,3274tấn
14Cung cấp ống STK D90x2mmTT368,5kg
15Cung cấp thép tấm dày 6mmTT13,56kg
16Cung cấp hộp mạ kẽm 30x60x1.4TT294,86kg
17Cung cấp thép D6TT32,49kg
18Gia công cửa lưới thép (không tính thép khung cửa)AI.115213,18m2
19Lắp dựng cửa khung sắtAI.631213,18m2
20Cung cấp ống STK D90x2mmTT24,63kg
21Cung cấp thép V50x5TT24,06kg
22Cung cấp thép tấm 5mmTT0,29kg
23Cung cấp thép D8TT3,03kg
24Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.854208,11m2
25Cung cấp lưới bóng chuyền chuyên dụngTT1Bộ
26Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng sợi CPE 3mmTT425,6769m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352051m2
E XÂY DỰNG 2 SÂN BI SẮT (TẠI TRƯỜNG THPT THÁP MƯỜI)
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyAA.111111,3244100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113114,7921m3
3Rải nilon lótAL.161220,2684100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112126,22m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113110,864m3
6Ván khuôn móng dàiAF.825110,6508100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.631130,3174m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112314,88m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.422139,6m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,045100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,04100m
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,24100m3
13Thi công rải đá mi sàn 0,5x1 dày 2cmAD.112220,024100m3
F CẢI TẠO CỔNG CHÍNH - PHỤ
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8422418,352m2
2Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxAK.321108,8896m2
G CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (xả nhám = tính cạo 50%)SA.11811157,74m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủAK.8422396,055m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủAK.8422161,685m2
4Vệ sinh nền, gạch ốp tường, cửa đi, cửa sổSA.11811128,36m2
5Vệ sinh thiết bị WCTT10Bộ
6Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhômAK.643202,25m2
7Tháo dỡ cửa lật, kính hưSA.212430,5m2
8Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngSB.841110,5m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại cửa cũ)AI.631211,54m2
10CCLĐ khóa xoay cửa nhômTT4Bộ
11Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiBB.915013bộ
12Lắp đặt xiphong lavaboBB.917023cái
13Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBB.751011cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,003100m
15Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.914016bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhBB.920016cái
H CẢI TẠO MẶT SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG TƯỚI, SÂN ĐAN, TRỒNG CỎ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyAA.1121177,49100m2
2Đào san cát trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IAB.2225112,7818100m3
3Lu nền cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (chiều sâu ảnh hưởng 0,3m)AB.6212215,498100m3
4Đào xúc cát để vận chuyển điAB.2511112,7691100m3
5Vận chuyển cát đổ bù vào vị trí mượn đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nên MTC nhân 1,35)AM.23111127,69110m³/1km
6Vận chuyển cát đổ bù vào vị trí mượn đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tổng cự ly 5Km, Vận chuyển đường loại 4 nên MTC nhân hệ số 1,35, Kmtc = 4x1,35 = 5,4)AM.23112127,69110m³/1km
7Đào mượn đất bằng máy đào 1,25m3 để đắp sân bóng - Cấp đất IAB.2413112,622100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển đường loại 4 nên MTC nhân hệ số 1,35)AM.23211126,2210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tổng cự ly 5Km, Vận chuyển đường loại 4 nên MTC nhân hệ số 1,35, Kmtc = 4x1,35 = 5,4)AM.23212126,2210m³/1km
10Rải nilon lótAL.161210,936100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112115,616m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112129,36m3
13Ván khuôn móng dàiAF.825110,6552100m2
14CCLD đất hỗn hợp trồng cây (thành phần gồm: đất đen 60%, phân bò 10%, tro trấu 10%, sơ dừa 20%)TT774,9m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.6511012,622100m3
16Trồng cỏ lá rừng (không tính phân hữu cơ)CX2.06.00.1177,49100 m2
17Tưới nước sông bảo dưỡng thảm cỏ bằng máy bơm điện (Không tính nước, tưới bảo dưỡng đủ 30 ngày)CX2.01.122.324,7100m2/lần
18Tưới nước sông bảo dưỡng thảm cỏ bằng máy bơm điện (Không tính nước, tưới bảo dưỡng 11 tháng tiếp theo, ngày tưới ngày nghỉ. 11x15=165 lần)CX2.01.1212.785,85100m2/lần
19Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (5 lần/ 11 tháng)CX1.06.01387,45100m2/lần
20Bón phân thảm cỏ (5 lần / 11 tháng)CX1.07.01387,45100m2/lần
21Làm cỏ tạp (5 lần / 11 tháng)CX1.04.01387,45100m2/lần
22Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (5 lần / 11 tháng)CX1.02.12387,45100m2/lần
23Sơn mặt sân cỏ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (kẻ len sân)AK.8332079,541m2
24Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271012,3966100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,7989100m3
26Rải nilon lótAL.161214,5282100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.1121124,534m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.1141212,4488m3
29Ván khuôn móng dàiAF.825110,7092100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,6545100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmAG.132111,2242tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =14mmAG.132210,0095tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522136,2784m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5211343,1359m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.21133831,672m2
36Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.42413102,06m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.42112338cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmBB.411021,9548100m
39Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271011,2332100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,8221100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiAD.112120,0377100m3
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2AD.242120,2737100m2
43Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2AD.242330,1127100m2
44Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2AD.242320,161100m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40AF.113130,322m3
46Rải nilon lótAL.161210,0976100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,576m3
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114120,24m3
49Ván khuôn móng cộtAF.825210,0192100m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,0096100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmAG.132110,0236tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =14mmAG.132210,0032tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522132,5261m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.211338,776m2
55Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.424131,44m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.421124cái
57Đóng cừ đá TD 100x100x1500 gia cố công vượt đường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mAC.122111,7971100m
58Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngAB.111111,04m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng cát nền có sẵn)AB.661410,0104100m3
60Rải nilon lótAL.161210,1374100m2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,16m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,632m3
63Ván khuôn móng dàiAF.825110,0896100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmAF.611100,0471tấn
65Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmBB.1125141 đoạn ống
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmBB.11251201 đoạn ống
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmBB.1121111 đoạn ống
68Lắp đặt gối cống Þ400 - Đường kính =400mmBB.1370361cái
69Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmBB.1360321mối nối
70Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển đường loại IV nên MTC x1,35)AM.261111,713310 tấn/1km
71Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển cống từ nơi sản xuất đến công trình 40km, đường loại 4 hệ số 1.35 = 9x1,35=12,15)AM.2611223,12910 tấn/1km
72Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển cống từ nơi sản xuất đến công trình 40km, đường loại 4 hệ số 1.35, MTC x hệ số = 30x1,35 = 40,5)AM.261131,713310 tấn/1km
73Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.121120,1243m3
74Ván khuôn gỗ cống, vòmAF.814310,0124100m2
75Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.613110,006tấn
76Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.121120,3833m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,8781m3
78Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mAF.832110,0461100m2
79Ván khuôn móng dàiAF.825110,0489100m2
80Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phAA.221110,0393m3
81Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmAA.131113gốc
82Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,0518100m3
83CCLD đất hỗn hợp trồng cây (gồm: đất đen 60%, phân bò 10%, tro trấu 10%, sơ dừa 20%)TT4,988m3
84Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m (không tính cây và phân hữu cơ)CX2.01.01.133cây
85Tháo dỡ nền gạch vỉa hè (tận dụng lại gạch cũ)SA.1121310m2
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113110,6m3
87Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (tận dụng lại gạch cũ)AK.5511310m2
88Trồng cỏ lá rừng thái (không tính phân hữu cơ)CX2.06.00.110,528100 m2
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.115014,8751m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0325100m3
91Rải nilon lótAL.161210,013100m2
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,0648m3
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtAF.811220,0029100m2
94Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,12m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.211232,4m2
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,0294m3
97Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0017100m2
98Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmAG.132110,003tấn
99Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=14mmAG.132210,001tấn
100Cung cấp thép V40x4TT13,55kg
101Cung cấp ổ khóa bấmTT2Cái
102Cung cấp lắp đặt máy bơm 3HpTT1Cái
103Lắp đặt sứ các loạiBA.152012sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
104Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơBA.181031cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,5100m
106Lắp đặt luppe PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751051cái
107Lắp đặt rắc co PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751051cái
108Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751053cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751051cái
110Lắp đặt nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751051cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,25100m
112Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751041cái
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751048cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751041cái
115Lắp đặt nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751041cái
116Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmBB.751041cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmBB.411041,1100m
118Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510217cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510216cái
120Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751024cái
121Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmBB.320080,06100m
122Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmBB.320090,09100m
123CCLĐ ống tưới phun mưa D40, PN0.9, dày 0.3mm, LL=22m3/hTT1.156mét
124Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751042cái
125Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751052cái
126Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.1430140m
127Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.1610480m
128Lắp đặt MCCB 20A + hộp bảo vệBA.182021cái
129Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,9709100m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,3236100m3
131Rải nilon lótAL.161210,3036100m2
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112211,8216m3
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113122,32m3
134Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124122,284m3
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123123,528m3
136Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,576m3
137Ván khuôn móng dàiAF.825110,0134100m2
138Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,2284100m2
139Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,3912100m2
140Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,1728100m2
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0851tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.615210,4798tấn
143Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,142tấn
144Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,6147tấn
145Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0182tấn
146Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1477tấn
147Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522136,144m3
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112361,44m2
149Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211153,92m2
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,01100m
151Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751042cái
152CCLD nắp thăm bằng khung STK 30x30x1.2 ốp tole phẳngTT1Cái
153Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,4147100m3
154CCLD đất hỗn hợp trồng cây (gồm: đất đen 60%, phân bò 10%, tro trấu 10%, sơ dừa 20%)TT39,934m3
155Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 mCX2.01.02.1324cây
156Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 mCX2.01.01.1324cây
157Cung cấp cây Lộc Vừng (cao >=4m, ĐK gốc >=10cm)TT24cây
158Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồnCX2.01.3b.11241cây / 90 ngày
159Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyAA.1121129,1100m2
160San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85AB.621215,82100m3
161Rải nilon lótAL.1612129,1100m2
162Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.11312291m3
163Ván khuôn móng dàiAF.825110,2178100m2
164Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113113,0361m3
165Rải nilon lótAL.161210,506100m2
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112113,036m3
167Ván khuôn móng dàiAF.825110,3036100m2
168Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521134,048m3
169Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112375,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có tính chất tương tự với gói thầu đang xét) hoặc hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình dân dụng có hạng mục sân đan) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Loại công trình dân dụng cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng;Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực); Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.2
2 Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.6
3 Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.3
4 Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.4
5 Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.3
6 Máy đầm đất cầm tay. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.2
7 Xe lu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Tải trọng 9 tấn - 12 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.1
8 Ô tô tự đổ. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Tải trọng 5 tấn - 7 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.1
9 Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.3
10 Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->