Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220558960-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VĂN PHÒNG BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220436062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 16:08:00 đến ngày 2022-06-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,633,844,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.90153379E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: -Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.-Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành với khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.895.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bản sao hợp đồng lao động, hoặc bản sao Quyết định tuyển dụng lao động của chỉ huy trưởng công trường với Nhà thầu.+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô hoặc lớn hơn, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ đó có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu số lượng tối thiểu:+ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư nước- Có bản sao hợp đồng lao động, hoặc bản sao Quyết định tuyển dụng lao động của các cán bộ với Nhà thầu- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥4550W
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥10,1KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị 12-15m/phút
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VĂN PHÒNG BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm điều dưỡng và phục hồi sức khỏe Sầm Sơn
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VĂN PHÒNG BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ , địa chỉ: Số 105 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ban Cơ yếu Chính phủ, Địa chỉ: 105 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội. Điện thoại: 024.38344393
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc THB (Địa chỉ: Nhà 24b, ngõ 278, đường Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Markland (Địa chỉ: Số 92, đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội); + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Văn phòng Ban Cơ yếu Chính phủ, địa chỉ: 105 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội.


- Bên mời thầu: VĂN PHÒNG BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ , địa chỉ: Số 105 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ban Cơ yếu Chính phủ, Địa chỉ: 105 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội. Điện thoại: 024.38344393


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (trong đó có lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 + Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm . - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh năng lực máy móc, thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Ban Cơ yếu Chính phủ, Địa chỉ: 105 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội. Điện thoại: 024.38344393
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Ban Cơ yếu Chính phủ, địa chỉ: 105 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội. Điện thoại: 024.38344393
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Tư vấn đấu thầu Văn phòng Ban Cơ yếu Chính phủ Điện thoại: 091.234.8332
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Ban Cơ yếu Chính phủ, địa chỉ: 105 Nguyễn Chí Thanh -Đống Đa - Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15,49m2
2Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT926,9767m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT269,355m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT157,216m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT50,5284m2
6Tháo dỡ đá ốp tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20,8568m2
7Tháo dỡ vách ngăn phòng vệ sinhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,24m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,3128m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,6359m3
10Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT102,2411m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18bộ
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3.814,006m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT656,8924m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT51,0581m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT51,0581m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT51,0581m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT26,7642m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,9608m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,369m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,5685m3
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,7843m3
6Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,13m2
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5513100kg
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1508100m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,6842m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,6842m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,6842m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6567m3
13Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10,2486m2
14Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2086100kg
15Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4643100kg
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,2434m3
17Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14,168m2
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,7889100kg
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,9914m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14,7224m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT23,8916m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT189,98m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,8368m2
24Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,1324m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 8cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,5084m2
26Lát gạch đất nung kích thước 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,5084m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5837m3
28Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT607,7618m2
29Ốp chân tường, gạch Ceramic 120x500Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT50,5284m2
30Công tác ốp đá Granit màu vàng vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20,8568m2
31Láng hè dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT64,077m2
32Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT13,9724m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT68,5743m2
34Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT183,46m2
35Lát đá Granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,5005m2
36Khung thép đỡ bàn đáTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10bộ
37Vách ngăn Composite màu ghi dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,52m2
38Vách tắm kính (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15,84m2
39Tủ gỗ sơn PUTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,41m
40SXLD Lan can inox, tay vịn ống inox D60, thanh đứng inox D30Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12,192m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT296,9732m2
42Quét Sika thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT296,9732m2
43Gia công lưới thépTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT296,355m2
44Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT26,9355m3
45Lát gạch lá nem, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT269,355m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT102,2411m2
47Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT102,2411m2
48Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT102,2411m2
49Cửa đi khung nhôm hệ, cửa 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,16m2
50Cửa đi khung nhôm hệ, cửa 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,22m2
51Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ cánh mở hất, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,07m2
52Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2.391,8564m2
53Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2.085,358m2
54Thay mới mái lấy sáng bằng tấm polycacbonatTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT24,3376m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT23,1107100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,4027100m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led, công suất 12WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn downlight âm trần, bóng Led công suất 7WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5bộ
3Lắp đặt đèn downlight âm trần, bóng Led công suất 12WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bộ
4Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 300x300, công suất 25WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
5Hạt công tắc 1 chiều 10A/220VTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2hạt
6Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A/220V (gồm mặt + hạt + đế âm)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220V (gồm mặt + hạt + đế âm)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT240m
9Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT120m
10Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây PVC D16Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5m
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt công tắc đơn 220V/20A (bao gồm mặt + hạt + đế âm)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT150m
15Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT75m
16Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT75m
17Lắp đặt đèn downlight âm trần, bóng Led công suất 12WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3bộ
18Lắp đặt đèn tuýp Led bóng T8 - 1.2m, công suất 1x18WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
20Lắp đặt công tắc đơn 220V/20A (bao gồm mặt + hạt + đế âm)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT25m
22Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT50m
23Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT25m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT25m
26Lắp đặt aptomat RCBO-2P-25A-30mATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8bộ
2Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
4Lắp đặt van xả tiểu namTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8bộ
6Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8bộ
7Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
8Lắp đặt vòi đồngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
9Lắp đặt giá để xà phòngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
10Lắp đặt móc giấy vệ sinhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
12Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
13Lắp đặt sen tắm đứngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3bộ
14Lắp đặt sen tắmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
15Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5bộ
16Lắp đặt phễu thu D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bể
18Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt van phao cơ D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt rắc co nối ren PPR D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt rắc co nối ren PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
28Măng sông nhựa PPR D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
29Măng sông nhựa PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
30Măng sông nhựa PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
31Kép D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
32Kép D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
34Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT33cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT17cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
38Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,16100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,075100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,182100m
42Ống mềm D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,01100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,301100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,15100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,42100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,252100m
48Lắp đặt tê nhựa 45o D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt tê nhựa 45o D110/60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt tê nhựa 45o D90/60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
51Lắp đặt tê nhựa 45o D90/42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt tê nhựa 45o D60/42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
53Lắp đặt tê nhựa 90o D200/200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
54Lắp đặt tê nhựa 90o D110/110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
55Lắp nút bịt nhựa D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
56Lắp nút bịt nhựa D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
57Lắp nút bịt nhựa D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
58Lắp nút bịt nhựa D42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
59Lắp đặt cút nhựa 135o D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
60Lắp đặt cút nhựa 135o D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14cái
61Lắp đặt cút nhựa 135o D42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
62Lắp đặt cút nhựa 90o D42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
E THIẾT BỊ
1Tivi 55 inchTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
2Điều hòa nhiệt độ treo tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20Cái
3Điều hòa nhiệt độ cây (tủ đứng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3Cái
4Máy bơm nước phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
5Cây nước nóng lạnhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
6Máy giặt công nghiệpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
7Tivi 32 inchTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20Cái
8Quạt treo tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15Cái
9Tủ lạnhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT17Cái
10Chăn ga gối (đơn)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT121Cái
11Chăn ga gối (đôi)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.90153379E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: -Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.-Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành với khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.895.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình: 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bản sao hợp đồng lao động, hoặc bản sao Quyết định tuyển dụng lao động của chỉ huy trưởng công trường với Nhà thầu.+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô hoặc lớn hơn, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ đó có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)75
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Yêu cầu số lượng tối thiểu:+ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư nước- Có bản sao hợp đồng lao động, hoặc bản sao Quyết định tuyển dụng lao động của các cán bộ với Nhà thầu- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh ).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh ).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L2
2 Máy trộn vữa ≥80L1
3 Máy khoan bê tông cầm tay ≥4550W2
4 Máy hàn điện ≥23kW2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
6 Máy cắt uốn thép ≥5kW1
7 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW2
8 Máy hàn nhiệt ≥10,1KVA1
9 Máy tời điện 12-15m/phút1
10 Máy bơm nước ≥5m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->