Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:08:00 đến ngày 2022-06-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,633,844,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.90153379E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: -Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.-Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành với khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.895.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bản sao hợp đồng lao động, hoặc bản sao Quyết định tuyển dụng lao động của chỉ huy trưởng công trường với Nhà thầu.+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô hoặc lớn hơn, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ đó có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu số lượng tối thiểu:+ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư nước- Có bản sao hợp đồng lao động, hoặc bản sao Quyết định tuyển dụng lao động của các cán bộ với Nhà thầu- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4550W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10,1KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12-15m/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VĂN PHÒNG BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trung tâm điều dưỡng và phục hồi sức khỏe Sầm Sơn 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (trong đó có lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 + Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm . - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh năng lực máy móc, thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ban Cơ yếu Chính phủ, Địa chỉ: 105 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội.
Điện thoại: 024.38344393 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Ban Cơ yếu Chính phủ, địa chỉ: 105 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội. Điện thoại: 024.38344393 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Tư vấn đấu thầu Văn phòng Ban Cơ yếu Chính phủ Điện thoại: 091.234.8332 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Ban Cơ yếu Chính phủ, địa chỉ: 105 Nguyễn Chí Thanh -Đống Đa - Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,49 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 926,9767 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 269,355 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 157,216 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50,5284 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,8568 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn phòng vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,24 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,3128 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,6359 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 102,2411 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3.814,006 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 656,8924 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 51,0581 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 51,0581 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 51,0581 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 26,7642 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,9608 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,369 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,5685 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7843 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,13 | m2 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5513 | 100kg |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1508 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,6842 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,6842 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,6842 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6567 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,2486 | m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2086 | 100kg |
| 15 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4643 | 100kg |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2434 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14,168 | m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7889 | 100kg |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,9914 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14,7224 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 23,8916 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 189,98 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,8368 | m2 |
| 24 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,1324 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 8cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,5084 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,5084 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5837 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 607,7618 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, gạch Ceramic 120x500 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50,5284 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá Granit màu vàng vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,8568 | m2 |
| 31 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 64,077 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,9724 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 68,5743 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 183,46 | m2 |
| 35 | Lát đá Granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,5005 | m2 |
| 36 | Khung thép đỡ bàn đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Vách ngăn Composite màu ghi dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 38 | Vách tắm kính (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 39 | Tủ gỗ sơn PU | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,41 | m |
| 40 | SXLD Lan can inox, tay vịn ống inox D60, thanh đứng inox D30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,192 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 296,9732 | m2 |
| 42 | Quét Sika thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 296,9732 | m2 |
| 43 | Gia công lưới thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 296,355 | m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 26,9355 | m3 |
| 45 | Lát gạch lá nem, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 269,355 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 102,2411 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 102,2411 | m2 |
| 48 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 102,2411 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,22 | m2 |
| 51 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ cánh mở hất, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,07 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2.391,8564 | m2 |
| 53 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2.085,358 | m2 |
| 54 | Thay mới mái lấy sáng bằng tấm polycacbonat | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,3376 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 23,1107 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,4027 | 100m2 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led, công suất 12W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight âm trần, bóng Led công suất 7W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight âm trần, bóng Led công suất 12W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 300x300, công suất 25W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hạt công tắc 1 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | hạt |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A/220V (gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220V (gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/20A (bao gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn downlight âm trần, bóng Led công suất 12W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tuýp Led bóng T8 - 1.2m, công suất 1x18W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/20A (bao gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-25A-30mA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi đồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá để xà phòng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt sen tắm đứng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sen tắm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nối ren PPR D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nối ren PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Kép D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Kép D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m |
| 42 | Ống mềm D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa 45o D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa 45o D110/60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa 45o D90/60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa 45o D90/42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa 45o D60/42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa 90o D200/200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa 90o D110/110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa 135o D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa 135o D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa 90o D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tivi 55 inch | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ cây (tủ đứng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Máy bơm nước phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cây nước nóng lạnh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Máy giặt công nghiệp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tivi 32 inch | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Quạt treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Tủ lạnh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 10 | Chăn ga gối (đơn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 121 | Cái |
| 11 | Chăn ga gối (đôi) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.90153379E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: -Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.-Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành với khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.895.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình: | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bản sao hợp đồng lao động, hoặc bản sao Quyết định tuyển dụng lao động của chỉ huy trưởng công trường với Nhà thầu.+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô hoặc lớn hơn, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ đó có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Yêu cầu số lượng tối thiểu:+ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư nước- Có bản sao hợp đồng lao động, hoặc bản sao Quyết định tuyển dụng lao động của các cán bộ với Nhà thầu- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh ). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh ). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥80L | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥4550W | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥23kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥5kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | ≥10,1KVA | 1 |
| 9 | Máy tời điện | 12-15m/phút | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | ≥5m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi