Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và Đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220563114-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và Đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220560334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 15:56:00 đến ngày 2022-05-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,928,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.892282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, kè đá, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tưới nhựa đường hoặc xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Thị trấn Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và Đảm bảo giao thông
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường tổ dân phố Du Nghệ (tuyến đường xung quanh phía Nam ĐG 05) thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai - Huyện Quốc Oai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Thành Việt Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh + Đơn vị thẩm định E-HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần phát triển xây dựng và thương mại Hà Tây


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai - Huyện Quốc Oai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Nhà thầu có cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,2265100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,2265100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,2265100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,2265100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0453100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,034100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,096100m3
8Mua đất đồi để đắp, độ chặt K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật939,136m3
C MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,72m3
2Nilong lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật429,51m2
3Đắp cát đen tạo phẳng nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,48m3
D NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,0318m3
2Đào xúc đất khuôn đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật732,242m3
3Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.363,705m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9473100m3
5Đắp đất hoàn trả móng ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,857100m3
E KÈ ĐÁ
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,7829100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,9m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,61m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật417,61m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,56m2
6Ống PVC D90-C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,278100m
7Rải vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1544100m2
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0198100m3
F TƯỜNG BÊ TÔNG CAO TRUNG BÌNH 0,8M (NÂNG CAO KÈ ĐÁ HIỆN TRẠNG)
1Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,95m3
2Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5408100m2
G GIẰNG ĐỈNH KÈ
1Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9033100m2
2Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5969tấn
3Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,07m3
4Ống PVC D90-C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3807100m
H RÃNH THOÁT NƯỚC B400 TUYẾN CHÍNH + TỔNG CÁC TUYẾN NHÁNH
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,52m3
2Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,118100m2
3Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,55m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,73m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật444,23m2
6Ván khuôn mũ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9813100m2
7Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8911tấn
8Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,96m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4323100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5469tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,86m3
12Lắp đặt tấm đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3731 cấu kiện
I HỐ GA TUYẾN CHÍNH + TỔNG CÁC TUYẾN NHÁNH
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,07m3
2Ván khuôn móng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2138100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,61m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,93m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,4m2
6Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5525100m2
7Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4135tấn
8Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,08m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2244tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29m3
12Ghi composite thu nước (nắp + khung)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
13Lắp đặt tấm đan và nắp ga conpositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật501 cấu kiện
J CỐNG HỘP
1Cống hộp BxH 2000x2000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
2Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn cống
3Nối cống hộp đơn, quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,96m3
5Ván khuôn móng cống hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0306100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,35100m
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,285100m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
11Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,6525m3
12Đắp đất sân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2932100m3
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn kẽm nhúng nóng liền cần cao 6m dầy 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
2Khung móng cột M16x240x240x525mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
3Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
5Cọc tiếp địa thép hình mạ kẽm L63x63x6-2,5m+ dây + tai bắt cột đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
7Đèn cao áp bóng LED 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
8Cáp điện ngầm 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật346m
9Ống HDPE xoắn D65/50 đi ngầm dưới nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,32100m
10Dây điện 3x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,5m
11Di chuyển cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
L BIỂN BÁO
1Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
2Cột biển báo D80 sơn trắng đỏ cao 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Biển tam giác phản quang W.208Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
M HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG MẠ KẼM
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,8m
2Tấm đầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4tấm
3Cột thép D141*4.5*2000 (khoảng cột 3m/cột)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cột
4Bulong D16*35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cái
5Bulong D19*180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
6Mũ cột D150*1.6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
7Bản đệm 50x70x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
8Tiêu phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
N Lan can trụ sắt cộng dây xích
1SX,LD trụ lan can Inox D100+ quả cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181cấu kiện
2SX,LD dây xích sắt lan can mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật352,56m
O VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI ĐỔ ĐI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5kmm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5kmm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8222100m3
P ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.892282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, kè đá, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX)32
3 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Sử dụng tốt2
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
7 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy ủi Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 Tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10 Tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 Tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130-140CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
15 Máy tưới nhựa đường hoặc xe tưới nhựa Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->