Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cầu Ngang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 15:55:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,689,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0534875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.106975E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Công trình nghĩa trang liệt sĩ: Ốp đá tự nhiên mộ liệt sĩ; Sân đường, hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng…); - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 9.600.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Theo quy định tại Mục c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát chất lượng 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình;+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt hoặc Kinh vĩ + Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định cao độ (1 máy hoặc 1 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ= 42 chân +42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Cốt pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép hoặc Gỗ (m²) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cầu Ngang Nâng cấp, cải tạo nghĩa trang liệt sĩ các huyện Cầu Ngang, Châu Thành 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 02- Phan Đình Phùng, Phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. ĐT: 02943.868112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 01, đường 19 tháng 5, Phường 1, TPTV, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: CẢI TẠO NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định tại Chương V | 1,372 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Chương V | 2,331 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương V | 118,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Quy định tại Chương V | 6,56 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 158,252 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 121,6 | m2 |
| 10 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 36,652 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Quy định tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can Inox | Quy định tại Chương V | 6,56 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 1,148 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 1,148 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Quy định tại Chương V | 1,515 | 100m2 |
| 16 | Thi công trần Smart Board 600x600 khung thép mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 118,56 | m2 |
| 17 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 119,84 | m2 |
| 18 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Quy định tại Chương V | 294,51 | m2 |
| 19 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 21,84 | m2 |
| 20 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 91,9 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định tại Chương V | 72,74 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 119,84 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Quy định tại Chương V | 294,51 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 113,74 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 233,58 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 294,51 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 72,74 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa Lavabô 1 vòi | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| B | HM: ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 122,775 | m3 |
| 2 | Xoa nền | Quy định tại Chương V | 223,72 | M2 |
| 3 | Lát nền, sàn đá hoa cương 300x600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 529,28 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,242 | m2 |
| 5 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 8,849 | m2 |
| C | HM: NỀN ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Quy định tại Chương V | 134,007 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 127,011 | m2 |
| 3 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 6,996 | m2 |
| 4 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 59,204 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 144,524 | m2 |
| 6 | Lắp mới bộ chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp mới ngôi sao Inox màu vàng D600mm | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| D | HM: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Quy định tại Chương V | 478 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Quy định tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Quy định tại Chương V | 102 | cấu kiện |
| 4 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 20,237 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 5,201 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 288,256 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Quy định tại Chương V | 185,32 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 185,32 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 26,122 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Quy định tại Chương V | 2,209 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 1,462 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Chương V | 588 | 1 cấu kiện |
| E | HM: NÂNG CẤP NỀN MỘ | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 119,232 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 18,718 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 742,8 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 3.862 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 3.566 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 331,2 | m2 |
| F | HM: NÂNG CẤP MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 7,852 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Quy định tại Chương V | 828,99 | m2 |
| 3 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 178,419 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1.827,327 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Quy định tại Chương V | 3.960,73 | m2 |
| 6 | Làm bảng tên liệt sĩ bằng gạch Granite KT 200x300 | Quy định tại Chương V | 1.510 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lư hương | Quy định tại Chương V | 1.510 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bình hoa | Quy định tại Chương V | 1.510 | Cái |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 55,228 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Quy định tại Chương V | 3,928 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 3,171 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Chương V | 1.510 | 1 cấu kiện |
| G | HM: CẢI TẠO HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Bâm nhám bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 29,36 | m2 |
| 2 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 1.312,3 | m2 |
| 3 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 314,688 | m2 |
| 4 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 217,88 | m2 |
| 5 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 185,801 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi khung Inox | Quy định tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.312,3 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 314,688 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 403,681 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 718,369 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá Block vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Quy định tại Chương V | 29,36 | m2 |
| H | HM: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 35,88 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 358,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 5,538 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Quy định tại Chương V | 0,256 | 100m2 |
| I | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 17,664 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 1,472 | m3 |
| 3 | Bu long khung móng M24x300x300 | Quy định tại Chương V | 23 | bộ |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,6072 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 9,108 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Quy định tại Chương V | 23 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Chương V | 13,184 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 52,736 | m3 |
| 9 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Quy định tại Chương V | 330 | m |
| 10 | Gạch thẻ 4x8x18 | Quy định tại Chương V | 4.120 | viên |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,5274 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 13,184 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột thép tròn cao 8m bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 23 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn bốn cao 2m vươn 1,5m | Quy định tại Chương V | 2 | cần đèn |
| 15 | Lắp cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m | Quy định tại Chương V | 12 | cần đèn |
| 16 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Quy định tại Chương V | 9 | cần đèn |
| 17 | Lắp đèn đường led 120W | Quy định tại Chương V | 41 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột đèn cần bốn | Quy định tại Chương V | 2 | bảng |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột đèn cần đôi | Quy định tại Chương V | 12 | bảng |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột đèn cần đơn | Quy định tại Chương V | 9 | bảng |
| 21 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 2x16mm2 | Quy định tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 | Quy định tại Chương V | 5,345 | 100m |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 4,92 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Quy định tại Chương V | 534,5 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0534875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.106975E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Công trình nghĩa trang liệt sĩ: Ốp đá tự nhiên mộ liệt sĩ; Sân đường, hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng…); - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 9.600.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Theo quy định tại Mục c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát chất lượng 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 4 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình;+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt hoặc Kinh vĩ + Thủy bình | Xác định cao độ (1 máy hoặc 1 bộ) | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 3,0 T | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm nền | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | > 250 lít | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | 5,0 KW | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hàn sắt, thép | 2 |
| 9 | Máy cắt | Cắt gạch, đá | 4 |
| 10 | Máy đầm đất | 80 kg | 1 |
| 11 | Giàn giáo | 01 bộ= 42 chân +42 chéo | 5 |
| 12 | Cốt pha | Thép hoặc Gỗ (m²) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi