Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Việt Thành(Cấp tiểu học), xã Việt Thành, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545081-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Việt Thành(Cấp tiểu học), xã Việt Thành, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220543387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 15:50:00 đến ngày 2022-06-03 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,102,425,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình xây dựng cấp IV hoặc 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp IV hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 10 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Zoom 24x
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu (0,8-1,25)m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Việt Thành(Cấp tiểu học), xã Việt Thành, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Trường tiểu học và trung học cơ sở Việt Thành(Cấp tiểu học), xã Việt Thành, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hồng Hà - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Trấn Yên - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hành chính quản trị
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nhỏ hơn hoặc bằng 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8467100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 3m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 2m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,408m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1526m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nhỏ hơn hoặc bằng 0,1m2, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9859m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4628100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1376tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1222tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 3m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1849m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1589m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9275m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9511m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7066100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2211tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,137tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8769100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4473m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nhỏ hơn hoặc bằng 0,1m2, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8082m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5653100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2243tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1507tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép lớn hơn 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7458tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6067m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3666100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5171tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,527tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép lớn hơn 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4637tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1553m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7099100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,949tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0211m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2034100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2411tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép lớn hơn 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7352m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2957100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép lớn hơn 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0603tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 33cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,5779m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 11cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7942m3
42Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2651m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 33cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,3513m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 11cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7942m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6136m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 11cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8992m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1484m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1044100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576tấn
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4916tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4916tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7802100m2
53Tôn úp nóc liên doanhMô tả kỹ thuật theo Chương V35,7m
54Nắp tôn + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Thang rời lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 16 mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32100m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,5456m2
58Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V266,5456m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V637,674m2
60Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V637,674m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V348,664m2
62Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V348,664m2
63Sản xuất lắp dựng trần tôn khung xương thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4693m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,3468m2
65Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V92,3468m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,2684m2
67Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V100,2684m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3676m2
69Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3676m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,9363m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,78m
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 3m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2627m3
73Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6248m3
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3949m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 33cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4327m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,175m2
77Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V23,175m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6343m3
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,85m2
80Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,604m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1176m3
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính lớn hơn 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1379tấn
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1605100m2
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nhỏ hơn hoặc bằng 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V127cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,002m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch nhỏ hơn hoặc bằng 0,36m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,5304m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8493m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch nhỏ hơn hoặc bằng 0,09m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2466m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nhỏ hơn hoặc bằng 0,25m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,9m2
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7623m3
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7684m2
93Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, có ô fix, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
94Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, có ô fix, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
95Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, có ô fix, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,52m2
96Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( Bản lề, khóa, chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
97Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( Bản lề, khóa, chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
98Phụ kiện cửa sổ mở quay( Bản lề, khóa, chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
99Cửa sổ mở lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
100Phụ kiện cửa sổ mở lật ( Bản lề, khóa, chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
101Sản xuất lắp dựng vách kính liền cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,719m2
102Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,048m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,8592m2
104Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8592m2
105Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V108,1548Kg
106Trụ inox d100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Cầu Inox D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
108Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox hộp 26x13x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,1796Kg
109Sản xuất, lắp dựng lan can Inox hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V392,3022kg
110Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,002m3
112Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 33cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 200m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1126m3
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,68m2
B Điện, cấp thoát nước
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Móc quạt:Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7cầu chì nhựa10AMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
11Rọ + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
13Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V400cái.
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhỏ hơn hoặc bằng 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhỏ hơn hoặc bằng 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhỏ hơn hoặc bằng 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhỏ hơn hoặc bằng 4mm2 - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhỏ hơn hoặc bằng 4mm2 - 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
24Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống nhỏ hơn hoặc bằng250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Bình bột MFZMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
26Bình khí CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
27Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Tủ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Con tiện sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Thép bản đế dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63m
34Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
35Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
36Đào móng băng, rộng nhỏ hơn hoặc bằng3 m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m3
39Thử điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2Lần
40Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
41Giắc co D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
43Rọ bơm nước D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
45Keo nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
47Máy bơm Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Phao técMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
57Keo nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
58Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
59Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
61Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
62Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại có chân sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
65Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
74Xi phông sànhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
76Keo nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
79Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
80Đào móng công trình, chiều rộng móng nhỏ hơn hoặc bằng6 m, bằng máy đào nhỏ hơn hoặc bằng0,8 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1771100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng lớn hơn 1 m, sâu lớn hơn 1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,968m3
82Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
84Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3178m3
85Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,744m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,744m2
87Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6394m2
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5914m3
89Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243100m2
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng lớn hơn 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nhỏ hơn hoặc bằng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 3m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
97Tê PVC 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
C Bếp ăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng lớn hơn 1m, sâu lớn hơn 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,237m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng nhỏ hơn hoặc bằng 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3813100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,716m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,56m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3657100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,464tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 3m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8259m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9194m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5642m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5489m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5045100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1553tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép lớn hơn 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4689tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4946100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0512m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nhỏ hơn hoặc bằng 0,1m2, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2651m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4119100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0876tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,362tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4439m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4039100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1802tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3708tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép lớn hơn 18mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4892tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8326m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7537100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4353tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8832m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5641m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1499100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0937tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép lớn hơn 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 33cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4779m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 11cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5358m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 11cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5953m3
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0644100m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 16 mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0601100m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,52m2
43Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V75,52m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,432m2
45Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V99,432m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,336m2
47Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,336m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,2136m2
49Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V40,2136m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,467m2
51Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V49,467m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,054m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,5m
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 3m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0973m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7919m3
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 33cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0557m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3884m2
58Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3884m2
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2487m3
61Lát nền, sàn, kích thước gạch nhỏ hơn hoặc bằng0,36m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2487m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,05m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch nhỏ hơn hoặc bằng0,36m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,3156m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch nhỏ hơn hoặc bằng0,09m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6342m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nhỏ hơn hoặc bằng 0,25m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,732m2
66Sản xuất lắp dựng trần tôn khung xương thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V57,5768m2
67Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
68Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 1 cánh, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m2
69Sản xuất lắp dựngcửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
70Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (Bản lề, khóa, chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
71Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Bản lề, khóa, chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
72Phụ kiện cửa sổ mở quay(Bản lề, khóa, chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,948m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,948m2
75Sản xuất lắp dựng lan can, lam InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V46,6635kg
76Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,7Kg
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Móc quạt:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Rọ âm tường+ mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Tủ điện 120x250x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhỏ hơn hoặc bằng 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhỏ hơn hoặc bằng 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhỏ hơn hoặc bằng 4mm2,2.x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhỏ hơn hoặc bằng 4mm2,2x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
97Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Bình bột chữa cháy MFZMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
99Bình khí C02 MTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
100Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Con tiện sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Thép bản đế dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76kg
104Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
105Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
106Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 3m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,752m3
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1075100m3
110Thử điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2Lần
111Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
117Tê nhựa D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Tê nhựa D21x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
120Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
122Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4lọ
123máy bơm nước Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
125Phao téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1526100m3
127Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V71,526100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi nhỏ hơn hoặc bằng 10km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V71,526100m3
129Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 3m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,87m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1475100m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,52m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nhỏ hơn hoặc bằng 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,23m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 45cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,81m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,72m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày nhỏ hơn hoặc bằng20cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,04m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,13m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
138Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m2
139Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,582100m2
140Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,674100m2
141Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,203100m2
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2874tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8343tấn
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0477tấn
146Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,09m2
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,246100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,441100m
149Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2224100m2
150Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
151Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,452m3
152Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 11cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0569m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,946m3
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0946tấn
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,254m2
157Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,126m2
158Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V99,38m2
159Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5938tấn
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5914m2
161Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m2
162Tôn up nóc liên doanhMô tả kỹ thuật theo Chương V28,16m
D Nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 3m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7889m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9484m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày lớn hơn 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,1284m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5456m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0536tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 11cm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4274m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0013100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng 10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,814m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2564100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nhỏ hơn hoặc bằng10mm, chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0934tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0934tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m2
18Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,36m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V227,36m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch nhỏ hơn hoặc bằng0,09m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nhỏ hơn hoặc bằng 0,25m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,804m2
26Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm thường (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
27Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật ( có cả hoa sắt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
28Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
29Cầu chì nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
34Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Đinh vítMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhỏ hơn hoặc bằng 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nhỏ hơn hoặc bằng 4mm2 ,2x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Van gạt D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Van gạt D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Van gạt D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
49Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
57Đào móng công trình, chiều rộng móng nhỏ hơn hoặc bằng 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng lớn hơn 1m, sâu lớn hơn 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5978m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
61Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3178m3
62Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,744m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,744m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6394m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5914m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính lớn hơn 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng lớn hơn 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nhỏ hơn hoặc bằng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nhỏ hơn hoặc bằng 3m, sâu nhỏ hơn hoặc bằng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
73Tê PVC 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III31
3 Cán bộ giám sát 1 Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình xây dựng cấp IV hoặc 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp IV hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5KW2
2 Máy hàn Công suất ≥23KW1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn≥250L2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW1
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5KW1
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80L1
10 Máy bơm nước Công suất ≤ 10 Cv1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Zoom 24x1
13 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1,5kW1
14 Máy đào Dung tích gầu (0,8-1,25)m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->