Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535961-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220535849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 15:37:00 đến ngày 2022-06-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,538,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8078745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9615749E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu)* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.577.008.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.154.016.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 Công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công trực tiếp)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệmtrong các công việc tương tự đáp ứng sốnăm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu:>0,80 m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, trọng lượng tĩnh >10 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất : 110,0 CV đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt,, trọng tải từ 7 -15 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, dung tích bồn chứa 5 m3 trở lên đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, năng suất : 360,00 m3/h đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích : 250,0 lít đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, năng suất 600 m3/h đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt,, trọng tải từ >=2.5 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường giao thông liên thôn Đông Sơn đi buôn Cư Knao, xã Hòa Hiệp
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: thôn 4, xã Ea Bhốk, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614; số điện thoại, Fax, Email
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Bắc - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Tư vấn thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cư Kuin;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: thôn 4, xã Ea Bhốk, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614; số điện thoại, Fax, Email


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: thôn 4, xã Ea Bhốk, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614; số điện thoại, Fax, Email
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cư Kuin; Địa chỉ: thôn 4, xã Ea Bhốk, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Kuin; Địa chỉ: thôn 4, xã Ea Bhốk, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường:
1Vét hữu cơ đất cấp IChương 5, E-HSMT1,9989100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương 5, E-HSMT1,9989100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương 5, E-HSMT1,9989100m3/1km
4Đánh cấp nền đường, đất cấp IIChương 5, E-HSMT2,8412100m3
5Đào rãnh đất cấp IIChương 5, E-HSMT2,9233100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT5,7645100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT5,7645100m3/1km
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT28,8051100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT28,8051100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT28,8051100m3/1km
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT40,6665100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT40,6665100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT40,6665100m3/1km
14Đắp đất nền đường K95Chương 5, E-HSMT35,9881100m3
15Lu tăng cường nền đường K95Chương 5, E-HSMT99,5953100m2
16Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương 5, E-HSMT15cây
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương 5, E-HSMT15gốc
B Mặt đường, lề gia cố:
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT82,2752100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương 5, E-HSMT15,851100m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5Chương 5, E-HSMT14,1744100m3
4Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1.557,8432m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT22,2945100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT22,2945100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT22,2945100m3/1km
8Đắp đất lề đường K95Chương 5, E-HSMT19,7297100m3
C Cống thoát nước: Lo80cm
1Đào hố móng đất cấp IIChương 5, E-HSMT1,6984100m3
2Đá dăm đệmChương 5, E-HSMT15,32m3
3Ván khuôn cốngChương 5, E-HSMT3,2308100m2
4Bê tông móng, chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5, E-HSMT54,23m3
5Bê tông thân, tường cánh cống, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5, E-HSMT34,59m3
6Ván khuôn tấm đanChương 5, E-HSMT0,4189100m2
7Cốt thép tấm đan D6Chương 5, E-HSMT0,1838tấn
8Cốt thép tấm đan D8Chương 5, E-HSMT0,0519tấn
9Cốt thép tấm đan D10Chương 5, E-HSMT0,032tấn
10Cốt thép tấm đan D14Chương 5, E-HSMT0,7194tấn
11Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Chương 5, E-HSMT9,34m3
12Lắp đặt tấm đanChương 5, E-HSMT481cấu kiện
13Bê tông rải mặt đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT4,1m3
14Đắp đất hoàn trả hố móngChương 5, E-HSMT0,4883100m3
D Sửa chữa tràn cống 2D150, Km0+840.11
1Phá bỏ bê tông cũ, bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương 5, E-HSMT13,1006m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương 5, E-HSMT0,131100m3
3Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương 5, E-HSMT0,131100m3/1km
4Đánh cấp nền đường, đất cấp IIChương 5, E-HSMT0,132100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,3669100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,3669100m3
7Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,3669100m3/1km
8Đắp bù nền K95Chương 5, E-HSMT0,3247100m3
9Đào hố móng chân khay đất cấp IIChương 5, E-HSMT0,0392100m3
10Đá dăm đệmChương 5, E-HSMT1,2225m3
11Bê tông chân khay M150, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT3,2625m3
12Bê tông sân tràn M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,99m3
13Vữa đệm dày 3cm , vữa XM M50, PCB40Chương 5, E-HSMT80,7375m2
14Bê tông mái ta luy M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT12,1106m3
E Gia cố mái taluy nền đường
1Đào móng chân khay đất cấp 2Chương 5, E-HSMT357,68571m3
2Đắp đất hoàn trả K95Chương 5, E-HSMT171,4797m3
3Đá dăm đệmChương 5, E-HSMT30,0093m3
4Ván khuôn chân khayChương 5, E-HSMT10,0031100m2
5Bê tông chân khay, M150, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT150,0465m3
6Lắp dựng thép chờ D8Chương 5, E-HSMT1,5806tấn
7Vữa đệm dày 3cm , vữa XM M50, PCB40Chương 5, E-HSMT2.320,1072m2
8Bê tông mái ta luy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT354,2364m3
F Hệ thống an toàn giao thông:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương 5, E-HSMT1,6704m3
2Đá dăm đệmChương 5, E-HSMT16,665m3
3BTXM hoàn trả, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,595m3
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT10,944m3
5Cốt thép cọc tiêu D8mmChương 5, E-HSMT0,7621tấn
6Cốt thép cọc tiêu D6mmChương 5, E-HSMT0,4371tấn
7Ván khuôn cọc tiêuChương 5, E-HSMT1,641100m2
8Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp lênChương 5, E-HSMT27,36tấn
9Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương 5, E-HSMT2,73610 tấn/1km
10Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương 5, E-HSMT27,36tấn
11Sơn cọc tiêuChương 5, E-HSMT179,731m2
12Đào móng cọc tiêuChương 5, E-HSMT30,64961m3
13Lắp đăt cọc tiêu, trọng lượng ≤75kgChương 5, E-HSMT4041 cấu kiện
14Đắp đất hoàn trả K95Chương 5, E-HSMT9,515m3
15Khoan lỗ vào bê tông D42mm để neo thép bằng máy khoan D42mmChương 5, E-HSMT0,812100m
16Gia công, lắp đặt thép neo, vữa XM M100, PCB40Chương 5, E-HSMT0,2454tấn
17Ván khuôn gờ chắnChương 5, E-HSMT1,4384100m2
18Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT18,966m3
19Đào móng trụ biển báoChương 5, E-HSMT2,12331m3
20Lắp đặt cột và biển báo trònChương 5, E-HSMT2cái
21Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cmChương 5, E-HSMT20cái
22Lắp đặt cột và 2 biển báo tam giácChương 5, E-HSMT4cái
23Biển báo tròn D70Chương 5, E-HSMT2cái
24Biển báo tam giác A70Chương 5, E-HSMT28cái
25Trụ đỡ biển báo D76Chương 5, E-HSMT73,24m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8078745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9615749E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu)* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.577.008.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.154.016.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 Công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công trực tiếp) 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệmtrong các công việc tương tự đáp ứng sốnăm yêu cầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu:>0,80 m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)2
2 Máy lu bánh thép tự hành Thiết bị hoạt động tốt, trọng lượng tĩnh >10 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)2
3 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Thiết bị hoạt động tốt, công suất : 110,0 CV đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
4 Ô tô tự đổ Thiết bị hoạt động tốt,, trọng tải từ 7 -15 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị)4
5 Ô tô tưới nước Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, dung tích bồn chứa 5 m3 trở lên đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị)1
6 Máy hàn xoay chiều Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
7 Máy nén khí Thiết bị hoạt động tốt, năng suất : 360,00 m3/h đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
8 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt, dung tích : 250,0 lít đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)5
9 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
10 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
11 Máy cắt uốn thép Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
12 Máy nén khí Thiết bị hoạt động tốt, năng suất 600 m3/h đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
13 Ô tô vận tải thùng Thiết bị hoạt động tốt,, trọng tải từ >=2.5 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->