Gói thầu: Tháo dỡ và cải tạo kho B6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220563153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ và cải tạo kho B6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220563094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu sửa chữa của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 15:35:00 đến ngày 2022-06-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,408,577,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên, trong đó có hạng mục tháo dỡ nhà kho và thi công xây dựng nhà kho có diện tích tối thiểu 1.400m2, khung kèo thép khẩu độ ≥ 30m. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.458.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/công trình công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 03 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/công trình công nghiệp hoặc tương đương.- Đã từng thi công tối thiểu 03 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 03 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện/ điện tử/ điện tự động hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa/địa chính hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình:- 02 thợ vận hành máy phù hợp;- 04 thợ bê tông, nề;- 02 thợ sắt;- 02 thợ hàn.(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn máy ép cọc ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng ≥ 30kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Tháo dỡ và cải tạo kho B6 Sửa chữa kho hàng B6 - Cảng Bến Nghé 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Duy tu sửa chữa của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. Ngành nghề kinh doanh của nhà thầu tuân theo quy định của pháp luật và phải phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thảo - Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 9 đường Bến Nghé, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ mái | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2103 | tấn |
| B | Tháo dỡ khung thép | |||
| 1 | Tháo dỡ kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ thanh giàn L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3545 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ giằng dọc cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thanh giàn L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2012 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thép F14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | tấn |
| C | Tháo dỡ cửa thép | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | tấn |
| D | Phá dỡ cột BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | m3 |
| E | Phá dỡ ô văng cửa đầu hồi 1 | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | m3 |
| F | Phá dỡ ô văng cửa đầu hồi 2 | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | tấn |
| G | Phá dỡ tường | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,219 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,219 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,219 | m3 |
| H | Phá dỡ sê nô | |||
| 1 | Đập phá sê nô BTCT hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| I | Phá dỡ nền kho | |||
| 1 | Đục phá nền BT hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 4 | Đào nền cát hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cát đi đổ 4km tiếp theo (ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m3/km |
| J | Phá dỡ móng | |||
| 1 | Đục phá kết cấu BT hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5825 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5825 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5825 | m3 |
| 4 | Đào hố móng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9449 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9449 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cát đi đổ 4km tiếp theo (ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9449 | 100m3/km |
| K | Thi công cọc | |||
| 1 | Cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 2 | Bốc dỡ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cấu kiện |
| 3 | Ép cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 100m |
| 4 | Nối cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | mối nối |
| L | Liên kết đầu cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3335 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép tấm d5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 5 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6718 | m3 |
| M | Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đi đổ cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | 100m3 |
| N | Móng M1->M3 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3863 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1127 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1bộ |
| 8 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 9 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6408 | 100m2 |
| O | Dầm móng DM1->DM2 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5807 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6088 | tấn |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m2 |
| P | Nền kho | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,475 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,7855 | m3 |
| Q | Khe co | |||
| 1 | Thép Ø6 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,5521 | kg |
| 2 | Thép Ø20 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,4699 | kg |
| 3 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | m3 |
| 4 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8336 | m2 |
| 5 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,04 | m |
| R | Khe giãn | |||
| 1 | Thép Ø6 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3382 | kg |
| 2 | Thép Ø20 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,1334 | kg |
| 3 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | m3 |
| 4 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1053 | m2 |
| 5 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | m3 |
| 6 | Ống nhựa uPVC d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,24 | m |
| 7 | Nắp nhựa bịt đầu ống uPVC d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 8 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,62 | m |
| S | Khe phân cách giữa tấm BTXM và tường | |||
| 1 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | m3 |
| 2 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6168 | m3 |
| 3 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,32 | m |
| T | Ván khuôn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | 100m2 |
| U | Vỉa hè | |||
| 1 | Cát tôn nền đầm chặt K95 (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2745 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,434 | m3 |
| 3 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,028 | m3 |
| 4 | v vỉa hè rộng 8mm, sâu 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 1m |
| V | Đường dốc loại 1 | |||
| 1 | Đào bóc nền bê tông nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 2 | Đào bóc kết cấu áo bãi hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa đi đổ cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 8 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8006 | m3 |
| 9 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D114.3x3.96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| W | Đường dốc loại 2 | |||
| 1 | Đào bóc nền bê tông nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 2 | Đào bóc kết cấu áo bãi hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa đi đổ cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 8 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6775 | m3 |
| 9 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D114.3x3.96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| X | Cột thép dọc biên Khung K1 trục 2 | |||
| 1 | Sika grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | m3 |
| 2 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,1 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,55 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.723,85 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4 | kg |
| 6 | Thép tấm dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,45 | kg |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5513 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5513 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | m2 |
| Y | Vì kèo thép Khung K1 trục 2 | |||
| 1 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,05 | kg |
| 2 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.358,35 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.291,05 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,05 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,45 | kg |
| 6 | Bu lông liên kết M24 mạ kẽm, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | bộ |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,732 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,732 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,7 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,7 | m2 |
| Z | Cột thép dọc biên Khung K2 trục 14 | |||
| 1 | Sika grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | m3 |
| 2 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,7 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,22 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | kg |
| 6 | Thép tấm dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,72 | kg |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| AA | Vì kèo thép Khung K2 trục 14 | |||
| 1 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,38 | kg |
| 2 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,76 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.462,22 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,82 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | kg |
| 6 | Bu lông liên kết M24 mạ kẽm, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1491 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1491 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,764 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,764 | m2 |
| AB | Cột thép đầu hồi Khung K2 trục 14 | |||
| 1 | Sika grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | m3 |
| 2 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,98 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287,72 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,34 | kg |
| 5 | Bu lông liên kết M24 mạ kẽm, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,98 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,98 | m2 |
| AC | Khung cửa trời | |||
| 1 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,0821 | kg |
| 2 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,6184 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9288 | kg |
| 4 | Bu lông liên kết M16 mạ kẽm, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7386 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7386 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8565 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8565 | m2 |
| AD | Gằng dọc cột | |||
| 1 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,03 | kg |
| 2 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.234,86 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9 | kg |
| 4 | Bu lông liên kết M16 mạ kẽm, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 5 | Sản xuất giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1178 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1178 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,95 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,95 | m2 |
| AE | Gằng dọc kèo | |||
| 1 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,7 | kg |
| 2 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.489,93 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,93 | kg |
| 4 | Bu lông liên kết M16 mạ kẽm, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 5 | Sản xuất giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0786 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0786 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,968 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,968 | m2 |
| AF | Giằng vì kèo có bu lông 2 đầu M27 | |||
| 1 | Thanh giằng dạng bu lông M27, L=9950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,901 | kg |
| 2 | Thanh giằng dạng bu lông M27, L=10000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,6 | kg |
| 3 | Thanh giằng dạng bu lông M27, L=10050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,398 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,448 | kg |
| 5 | Sản xuất giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | tấn |
| AG | Giằng cột có bu lông 2 đầu M27 | |||
| 1 | Thanh giằng dạng bu lông M27, L=8800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,448 | kg |
| 2 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5792 | kg |
| 3 | Sản xuất giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| AH | Hệ xà gồ mạ kẽm | |||
| 1 | Xà gồ mạ kẽm Z250x62x68x18x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.932,25 | kg |
| 2 | Xà gồ mạ kẽm Z200x62x68x18x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,3202 | kg |
| 3 | Xà gồ mạ kẽm C200x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,26 | kg |
| 4 | Thép hình L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,4268 | kg |
| 5 | Thanh giằng F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,4761 | kg |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6107 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6107 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6752 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6752 | m2 |
| AI | Bọ đỡ xà gồ | |||
| 1 | Thép tấm 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,4768 | kg |
| 2 | Thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9629 | kg |
| 3 | Bu lông liên kết xà gồ M12, L=40mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.384 | bộ |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5944 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5944 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7376 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7376 | m2 |
| AJ | Tôn múi hợp kim nhôm kẽm mạ màu | |||
| 1 | Tôn múi hợp kim nhôm kẽm mạ màu, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1088 | 100m2 |
| 2 | Tấm lợp lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | 100m2 |
| 3 | Tôn diềm, tôn úp nóc (tôn phẳng), dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3247 | 100m2 |
| 4 | Tấm cách nhiệt túi khí dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9024 | m2 |
| AK | Ô văng cửa đi | |||
| 1 | Thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3373 | kg |
| 2 | Thép tấm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7646 | kg |
| 3 | Xà gồ mạ kẽm Z200x62x68x18x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,112 | kg |
| 4 | Thép tấm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7685 | kg |
| 5 | Bu lông M16 - L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| AL | Bọ đỡ xà gồ | |||
| 1 | Thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0864 | kg |
| 2 | Bu lông liên kết xà gồ M12, L=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6117 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6117 | m2 |
| 7 | Tôn múi hợp kim nhôm kẽm mạ màu, Dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | 100m2 |
| 8 | Tôn diềm, (tôn phẳng), dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m2 |
| AM | Cửa đi (dạng cửa đẩy 2 bên) | |||
| 1 | Thép F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6516 | kg |
| 2 | Thép tấm 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,3836 | kg |
| 3 | Thép tấm 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | kg |
| 4 | Thép tấm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,1927 | kg |
| 5 | Thép tấm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0432 | kg |
| 6 | Thép hộp []50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,4259 | kg |
| 7 | Thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0016 | kg |
| 8 | Thép hình L75x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,096 | kg |
| 9 | Thép tấm dập [200x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,4892 | kg |
| 10 | Thép hình L100x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2928 | kg |
| 11 | Thép hộp []100x200x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,88 | kg |
| 12 | Vòng bi thép + trục D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Sản xuất cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8357 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8357 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,1963 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,1963 | m2 |
| AN | Cửa chớp | |||
| 1 | Thép tấm 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,8826 | kg |
| 2 | Thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,824 | kg |
| 3 | Thép hộp 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,1126 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9078 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9078 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2307 | m2 |
| AO | Lanh tô cửa chớp | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| AP | Tường bao che | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông rỗng thường M7.5 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,796 | m3 |
| 2 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,58 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,18 | m2 |
| 4 | Trát hèm cửa sổ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,98 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,18 | m2 |
| AQ | Hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Máng xối tôn mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0519 | 100m2 |
| 2 | Đai đỡ mãng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1891 | kg |
| 3 | Thanh đỡ mãng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9475 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3536 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3536 | m2 |
| 6 | Tấm bịt đầu máng xối - tôn phẳng, 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | m2 |
| 7 | Tôn diềm cách nước, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | 100m2 |
| 8 | Cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Ống thoát nước mái uPVC D114-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 10 | Cút uPVC D110, loại 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Đai giữ ống bằng thép định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| AR | Tủ TĐT | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 60x100x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB khối 3P/75A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB khối 3P/50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Đồng hồ vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biến dòng 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Đồng hồ Ampe kế 0-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Công tắc đèn báo pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Domino 4P 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Gỗ phíp 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 14 | Đồng hồ đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10+E10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 16 | Ống cứng luồn dây đi nổi uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| AS | Tủ TĐ1 | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 40x60x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB khối 3P/50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB tép 2P/32A-7.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB tép 2P/16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Công tắc đèn báo pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Domino 4P 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Gỗ phíp 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| AT | Tủ TĐ2 | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 40x60x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB khối 3P/50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB tép 2P/16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | MCB tép 2P/32A-7.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Công tắc đèn báo pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Domino 4P 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Gỗ phíp 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| AU | Dây dẫn, thiết bị chiếu sáng: | |||
| 1 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m |
| 2 | Đèn cao áp Led highbay 150W-19500Lumen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Thép L40x4 treo ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | kg |
| 4 | Ty thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3272 | kg |
| 5 | Gia công cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 7 | Ống cứng luồn dây đi nổi uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m |
| AV | Tiếp địa khung kết cấu thép | |||
| 1 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16-L2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 2 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| AW | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo R=120m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột đỡ + đế + dây neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Cáp đồng nhiều sợi 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Kẹp và vít cố định dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 5 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Cọc nối đất bọc đồng D16-L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 7 | Hộp kiểm tra nối đất (hộp tiếp điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Ống nhựa luồn dây đi nổi SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên, trong đó có hạng mục tháo dỡ nhà kho và thi công xây dựng nhà kho có diện tích tối thiểu 1.400m2, khung kèo thép khẩu độ ≥ 30m. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.458.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/công trình công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 03 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/công trình công nghiệp hoặc tương đương.- Đã từng thi công tối thiểu 03 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 03 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện/ điện tử/ điện tự động hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa/địa chính hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình:- 02 thợ vận hành máy phù hợp;- 04 thợ bê tông, nề;- 02 thợ sắt;- 02 thợ hàn.(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi | Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 T | 2 |
| 2 | Đầm bánh hơi tự hành | Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T | 2 |
| 3 | Đầm bánh thép tự hành | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | 2 |
| 9 | Khoan cầm tay | Khoan cầm tay 0,5 kW | 2 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | 2 |
| 13 | Dàn máy ép cọc | Dàn máy ép cọc ≥ 150T | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng ≥ 30kVA | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi