Gói thầu: Xây dựng Nhà tập thể S4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K602 TỔNG CỤC CNQP |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà tập thể S4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 17:01:00 đến ngày 2022-06-03 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,760,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.141047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428209E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.488.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.997.464.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư HTKT cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị thử nghiệm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | KHO K602 TỔNG CỤC CNQP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nhà tập thể S4 Xây dựng Nhà tập thể S4 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Kho K602; Địa chỉ: Tân Hương, Phổ Yên, Thái Nguyên; Điện thoại/fax: 0208 3863 175 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho K602. Tân Hương, Phổ Yên, Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3863 175 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Kho K602. phường Tân Hương, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3863 175 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Ban quản lí công trình: Kho K602. phường Tân Hương, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3863 175 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho K602. phường Tân Hương, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3863 175 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,95 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,398 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0018 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,1696 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0869 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,9658 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2408 | 100m3 |
| 13 | Công tác tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,0709 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(Thêm 4.000m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,07 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2408 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - (thêm 4km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2408 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0282 | 100m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| D | PHẦN KẾT CẤU MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5027 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2608 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2394 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3762 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1238 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6954 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1598 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5289 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5069 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3631 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1801 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5757 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4247 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7019 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2031 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,798 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7553 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1259 | 100m3 |
| E | PHẦN KẾT CẤU THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9106 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5373 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3722 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9532 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,787 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1645 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2501 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,266 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3383 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5229 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,87 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1694 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7847 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7013 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5168 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4597 | m3 |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC - NỀN NHÀ: | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4133 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5773 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1504 | m2 |
| 4 | Bê tông xỉ tôn sàn vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6917 | m3 |
| 5 | Láng sàn chống thấm vệ sinh tầng 2, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4152 | m2 |
| 6 | Chống thấm SIKA sàn vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4152 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,0152 | m2 |
| 8 | Ốp tường kích thước gạch 300x450, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,312 | m2 |
| G | PHẦN XÂY TRÁT: | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8954 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8417 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,0374 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,128 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,849 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,75 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,47 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.133,3516 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,8798 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,724 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.082,69 | m2 |
| H | PHẦN CẦU THANG: | |||
| 1 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,922 | m2 |
| 3 | GCLD Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | m |
| 4 | Trụ cầu thang gỗ nghiến cao 1,2m đế 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sơn tay vịn gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2834 | m2 |
| 6 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1116 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6688 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6688 | m2 |
| I | PHẦN LAN CAN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,182 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,004 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,004 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m |
| 6 | Ống D32 thoát nước lan can LC1,LC2,LC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 7 | GCLD Con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | m |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2229 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6254 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9891 | m3 |
| J | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,546 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,546 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,7 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7492 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa thoát nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m |
| 6 | Cút, chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Bầu thu nước + quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 9 | Ống tràn ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m |
| 10 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,016 | m2 |
| 11 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4 | m |
| 12 | Đắp phào kép sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4 | m |
| 13 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5312 | m2 |
| 14 | SIKA chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,336 | m2 |
| 15 | Trát tường thành ngoài sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,204 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,204 | m2 |
| K | PHẦN BẬC ĐI - HÈ RÃNH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1468 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7116 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9211 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0848 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4099 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,536 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7412 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2643 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9768 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5444 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 14 | Lát mặt trên tường bao bồn hoa bằng đá granito, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,375 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m3 |
| L | PHẦN CỬA ĐI - HOA SẮT: | |||
| 1 | Khuôn cửa đơn gố nhóm 3 KT:140x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,8 | m |
| 2 | Nẹp cửa (Nẹp trong và nẹp ngoài) gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 601,6 | m |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,8 | m cấu kiện |
| 4 | Sơn khuôn cửa đơn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,408 | m2 |
| 5 | Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 kính dày 10,38mm (bao gồm cả sơn hoặc đánh véc ni) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,28 | m2 |
| 6 | Cửa sổ pa nô gỗ nhóm 3 kính dày 10,38mm (bao gồm cả sơn hoặc đánh véc ni) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,52 | m cấu kiện |
| 8 | Chốt gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 9 | Cụm cremon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Khóa tay gạt phòng Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 11 | GCLD xen hoa INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,8426 | Kg |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 13 | Vách kính có đố, pano | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,444 | m2 |
| 14 | Cửa đi khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 15 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,64 | m2 |
| M | CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn LED loại 1,2m-2x18w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 5 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 6 | công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Áp tô mát 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Áp tô mát 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Áp tô mát 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Áp tô mát 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 15 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765 | m |
| 16 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | m |
| 17 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 19 | Công tơ điện 1 pha (20A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | hộp công tơ điện 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 21 | Tủ điện tầng 400x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Hộp nối dây 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 23 | Xà đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | hộp |
| 25 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 26 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390 | m |
| 27 | Ống nhựa mềm luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.230 | m |
| 28 | Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 29 | Điều hòa Inverter 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| N | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Hộp đo điện trợ 210X160X100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa D16 mạ đồng L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 4 | Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| O | THU LÔI CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 8 | Hộp kỹ thuật RTD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lô sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| P | MẠNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Dây anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 2 | Hạt tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 4 | Phụ kiện thi công đinh, vít, lạt nhựa, đai sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| Q | BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| R | BỂ TỰ HOẠI - 2 Bể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5145 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7258 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,243 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2089 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3348 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,08 | m2 |
| 8 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9504 | m2 |
| 9 | Đánh mầu thành bể, hố ga bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,0304 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1683 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7037 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3448 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2811 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - thêm 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2811 | 100m3 |
| S | CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 5 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20, cấp nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 6 | Tê nhựa hàn DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa hàn DN63x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Tê nhựa hàn DN40x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Tê nhựa hàn DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Tê nhựa hàn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 11 | Tê nhựa ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 12 | Cút nhựa hàn DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút nhựa hàn DN63x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa hàn DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa hàn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | cái |
| 16 | Cút nhựa hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Cút nhựa hàn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa ren DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút nhựa ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 20 | Côn nhựa DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Van phao điện DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Van xả đáy téc DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Van khóa DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Van khóa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Van khóa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Van khóa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 27 | Van 1 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Crepin DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Rắc co DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Rắc co DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Rắc co DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Rắc co DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 33 | Ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 34 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 35 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 36 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 37 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Tê nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 40 | Tê nhựa xiên D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Tê nhựa xiên D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cút nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 43 | Cút nhựa xiên D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Cút nhựa xiên D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê nhựa vuông D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 46 | Tê nhựa vuông D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Cút nhựa vuông D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Cút nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Cút nhựa vuông D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 50 | Cút nhựa vuông D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 51 | Cút nhựa vuông D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 52 | Côn nhựa D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Côn nhựa D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Ống tránh D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 55 | Xí bệt van xả 2 nút nhấn, ống xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 56 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 57 | Chậu rửa AL 2395V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 58 | Vòi chậu LFV-21S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 59 | Xi phông A325PL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 60 | Sen tắm R801S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 61 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Bộ phụ kiện WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 64 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 65 | Vòi xả DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 66 | Téc ngang INOX 2m3 + giá téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 67 | Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 68 | Máy bơm + chõ bơm (Q=0,6(L/S), H=25(M)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| T | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6965 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5393 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,664 | m2 |
| 7 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 8 | Đánh mầu thành bể, hố ga bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,784 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.141047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428209E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.488.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.997.464.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư HTKT cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đội trưởng thi công | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư trắc địa | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị thử nghiệm điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi