Gói thầu: Xây dựng Nhà tập thể S4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562950-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO K602 TỔNG CỤC CNQP
Tên gói thầu Xây dựng Nhà tập thể S4
Số hiệu KHLCNT 20220547140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 17:01:00 đến ngày 2022-06-03 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,760,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.141047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428209E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.488.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.997.464.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư HTKT cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị thử nghiệm điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 KHO K602 TỔNG CỤC CNQP
E-CDNT 1.2 Xây dựng Nhà tập thể S4
Xây dựng Nhà tập thể S4
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Kho K602; Địa chỉ: Tân Hương, Phổ Yên, Thái Nguyên; Điện thoại/fax: 0208 3863 175
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn Lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Bắc Việt; Địa chỉ: số nhà 1, tổ 16, phường Trần Phú, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 0243.643.2785; Email: [email protected] - Đơn vị tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH phát triển xây dựng Tiến Lộc; Địa chỉ: số 3, xóm Trại, thôn Đông Trù, xã Đông Hội, huyện Đông Anh, Hà Nội; Điện thoại:0918.173.726; Email: [email protected]. - Đơn vị tư vấn Lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại dịch vụ Hoàng Anh; Địa chỉ: thôn Văn Thượng, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0979.605.635; Email: [email protected].


- Bên mời thầu: KHO K602 TỔNG CỤC CNQP , địa chỉ: XÃ TÂN HƯƠNG - THỊ XÃ PHỔ YÊN - TỈNH THÁI NGUYÊN
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Kho K602; Địa chỉ: Tân Hương, Phổ Yên, Thái Nguyên; Điện thoại/fax: 0208 3863 175


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Kho K602; Địa chỉ: Tân Hương, Phổ Yên, Thái Nguyên; Điện thoại/fax: 0208 3863 175
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho K602. Tân Hương, Phổ Yên, Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3863 175 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Kho K602. phường Tân Hương, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3863 175
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Ban quản lí công trình: Kho K602. phường Tân Hương, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3863 175
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho K602. phường Tân Hương, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3863 175
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,1m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V169,95m
3Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,24m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V262,398m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0018tấn
6Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V206,1696m2
7Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
8Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0869m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V119,9658m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2408100m3
13Công tác tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10Công
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V147,0709m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(Thêm 4.000m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,07m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2408100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - (thêm 4km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2408100m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0282100m2
C PHẦN CẢI TẠO
D PHẦN KẾT CẤU MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5027100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2608100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2394m3
5Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3762100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1238tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6954tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1598m3
10Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5289m3
11Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5069100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3631tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1801tấn
14Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5757m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4247m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,7019m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2031m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V149,798m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7553100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1259100m3
E PHẦN KẾT CẤU THÂN:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9106100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5373tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3722tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9532tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,787m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1645100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2501tấn
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,266m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3383100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,353tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5229tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,87m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1694100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7847m3
16Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7013100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5168tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117tấn
19Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4597m3
F PHẦN KIẾN TRÚC - NỀN NHÀ:
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,4133m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5773m3
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,1504m2
4Bê tông xỉ tôn sàn vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6917m3
5Láng sàn chống thấm vệ sinh tầng 2, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,4152m2
6Chống thấm SIKA sàn vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,4152m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V453,0152m2
8Ốp tường kích thước gạch 300x450, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,312m2
G PHẦN XÂY TRÁT:
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8954m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,8417m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,0374m3
4Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,128m2
5Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,849m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,75m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V534,47m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.133,3516m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V607,8798m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,724m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.082,69m2
H PHẦN CẦU THANG:
1Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
2Lát đá bậc cầu thang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,922m2
3GCLD Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,12m
4Trụ cầu thang gỗ nghiến cao 1,2m đế 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Sơn tay vịn gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2834m2
6Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1116tấn
7Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6688m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6688m2
I PHẦN LAN CAN:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,182m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,004m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,004m2
4Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m
5Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2m
6Ống D32 thoát nước lan can LC1,LC2,LC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
7GCLD Con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V292m
8Ván khuôn gỗ giằng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2229100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6254tấn
10Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9891m3
J PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,546tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,546tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V152,7m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7492100m2
5Ống nhựa thoát nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m
6Cút, chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Bầu thu nước + quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
9Ống tràn ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m
10Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,016m2
11Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,4m
12Đắp phào kép sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,4m
13Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,5312m2
14SIKA chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V101,336m2
15Trát tường thành ngoài sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,204m2
16Sơn tường ngoài sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,204m2
K PHẦN BẬC ĐI - HÈ RÃNH:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1468m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7116m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9211m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,0848m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4099m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,536m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7412m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2643100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1871 cấu kiện
11Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,9768m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5444m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m2
14Lát mặt trên tường bao bồn hoa bằng đá granito, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,028m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,375m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,75m3
L PHẦN CỬA ĐI - HOA SẮT:
1Khuôn cửa đơn gố nhóm 3 KT:140x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,8m
2Nẹp cửa (Nẹp trong và nẹp ngoài) gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V601,6m
3Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V300,8m cấu kiện
4Sơn khuôn cửa đơn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,408m2
5Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 kính dày 10,38mm (bao gồm cả sơn hoặc đánh véc ni)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,28m2
6Cửa sổ pa nô gỗ nhóm 3 kính dày 10,38mm (bao gồm cả sơn hoặc đánh véc ni)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
7Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V88,52m cấu kiện
8Chốt gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
9Cụm cremon cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Khóa tay gạt phòng Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
11GCLD xen hoa INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,8426Kg
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
13Vách kính có đố, panoMô tả kỹ thuật theo Chương V15,444m2
14Cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
15Cửa sổ khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V53,64m2
M CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT
1Đèn LED loại 1,2m-2x18w/220vMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
3Ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
4Ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
5Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
6công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
7Công tắc ba cực điều khiển hai vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Áp tô mát 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Áp tô mát 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Áp tô mát 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Áp tô mát 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
15Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V765m
16Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V325m
17Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
19Công tơ điện 1 pha (20A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20hộp công tơ điện 600x450x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
21Tủ điện tầng 400x300x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
22Hộp nối dây 200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
23Xà đầu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V252hộp
25Mặt nhựa công tắc + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V252cái
26Ống nhựa mềm luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.390m
27Ống nhựa mềm luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.230m
28Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
29Điều hòa Inverter 12.000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
N HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Hộp đo điện trợ 210X160X100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3Cọc tiếp địa D16 mạ đồng L=2500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
4Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
5Đắp đất rãnh đặt dây nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
O THU LÔI CHỐNG SÉT:
1Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m3
2Đắp đất rãnh đặt dây nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V198m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
8Hộp kỹ thuật RTDMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
9Lô sứ chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
P MẠNG TRUYỀN HÌNH
1Dây antenMô tả kỹ thuật theo Chương V205m
2Hạt tiviMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
4Phụ kiện thi công đinh, vít, lạt nhựa, đai sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
Q BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC
R BỂ TỰ HOẠI - 2 Bể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5145100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7258m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,243m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2089m3
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1393tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3348m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,08m2
8Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9504m2
9Đánh mầu thành bể, hố ga bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V72,0304m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0698100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1683tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7037m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3448m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2811100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - thêm 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2811100m3
S CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ:
1Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
2Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
3Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
4Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
5Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20, cấp nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
6Tê nhựa hàn DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Tê nhựa hàn DN63x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Tê nhựa hàn DN40x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Tê nhựa hàn DN32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Tê nhựa hàn DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
11Tê nhựa ren DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
12Cút nhựa hàn DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Cút nhựa hàn DN63x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Cút nhựa hàn DN32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Cút nhựa hàn DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V256cái
16Cút nhựa hàn DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Cút nhựa hàn DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Cút nhựa ren DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Cút nhựa ren DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
20Côn nhựa DN40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Van phao điện DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Van xả đáy téc DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Van khóa DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Van khóa DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Van khóa DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Van khóa DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
27Van 1 chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Crepin DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Rắc co DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Rắc co DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Rắc co DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Rắc co DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
33Ống nhựa thoát nước UPVC D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
34Ống nhựa thoát nước UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
35Ống nhựa thoát nước UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
36Ống nhựa thoát nước UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
37Ống nhựa thoát nước UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
38Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Tê nhựa xiên D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
40Tê nhựa xiên D140x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Tê nhựa xiên D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Cút nhựa xiên D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
43Cút nhựa xiên D140x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Cút nhựa xiên D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Tê nhựa vuông D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
46Tê nhựa vuông D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Cút nhựa vuông D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Cút nhựa vuông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Cút nhựa vuông D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
50Cút nhựa vuông D76x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
51Cút nhựa vuông D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
52Côn nhựa D110x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Côn nhựa D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Ống tránh D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
55Xí bệt van xả 2 nút nhấn, ống xả D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
56Vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
57Chậu rửa AL 2395VMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
58Vòi chậu LFV-21SMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
59Xi phông A325PLMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
60Sen tắm R801SMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
61Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
62Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
63Bộ phụ kiện WCMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
64Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
65Vòi xả DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
66Téc ngang INOX 2m3 + giá técMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
67Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
68Máy bơm + chõ bơm (Q=0,6(L/S), H=25(M))Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
T BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0988100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6965m3
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346tấn
5Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5393m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,664m2
7Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
8Đánh mầu thành bể, hố ga bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,784m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,68m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.141047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428209E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.488.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.997.464.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư HTKT cấp thoát nước33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động33
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Đội trưởng thi công33
7 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư trắc địa33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Đầm dùi 1,5KW2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
12 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt1
13 Thiết bị thử nghiệm điện Còn sử dụng tốt1
14 Phòng thí nghiệm hiện trường Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->