Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị + Bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị + Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220563234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:56:00 đến ngày 2022-06-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,291,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.936897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587379E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.703.885.000 VND Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6.159.832.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.247.938.000 đồng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.703.885.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.407.770.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng hạng III còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị + Bảo hiểm công trình Xây dựng nhà làm việc cho Ủy ban Mặt trận tổ quốc, các đoàn thể và hội đặc thù huyện Thạch Thành 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 đến nay - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại kèm theo Catalogue và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy ủy quyền bán hàng và văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này Đối với thiết bị nội thất văn phòng - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015; ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành.
Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được Thành lập theo quy định của Pháp luật |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng nhà làm việc-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 434,3111 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6304 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,107 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,7565 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9053 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,767 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1051 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,025 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3672 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 128,1644 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,9779 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8062 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,7574 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,353 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8086 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,2929 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,495 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,495 | m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9181 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,5091 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hố móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4477 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9773 | 100m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9812 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,3373 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2731 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,276 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6572 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2551 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,6738 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6742 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,137 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4812 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73,3941 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6315 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1506 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8281 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1334 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1724 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,82 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2064 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6723 | tấn |
| C | CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2411 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,458 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5134 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0742 | tấn |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9405 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,544 | m2 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,544 | m2 |
| 8 | Sản xuất lan can cầu thang D60x1,9 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0337 | tấn |
| 9 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0768 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7768 | 1m2 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 78,2821 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 101,5663 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,0946 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7144 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 156,528 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 614,236 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.058,0468 | m2 |
| 8 | Trát gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 124,86 | m |
| 9 | Trát thu hồi vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,06 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 325,51 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 648,12 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 785,824 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.031,6768 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 191,1784 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3755 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3755 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 121,5936 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,905 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,34 | m |
| 20 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.162 | cái |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 521,782 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào viền tường gạch 120x600mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,3672 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,0644 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (gạch chống trơn khu WC) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,4338 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 221,304 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng khu WC bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,4338 | m2 |
| 27 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,1 | m2 |
| 28 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,68 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62,37 | m2 |
| 30 | SXLD vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,41 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ khu WC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,44 | m2 |
| 32 | SXLD vách kính an toàn, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,58 | m2 |
| 33 | SXLD vách ngăn khu WC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,2813 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3441 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,5104 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 83,16 | m2 |
| 37 | Sản xuất thang sắt lên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 38 | SXLD Nắp tôn đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | m2 |
| 39 | Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x1,9mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1589 | tấn |
| 40 | Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3734 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,72 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,72 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,1568 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0521 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8529 | m3 |
| 46 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,1549 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,9277 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,9181 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,8192 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Tủ điện chuyên dùng 450x350x150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện RABO7 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 950 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.050 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | hộp |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | hộp |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,656 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1466 | 100m3 |
| G | BÊ TÔNG NỀN HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,44 | m3 |
| H | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng hố móng rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,0187 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,9771 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5766 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 114,0768 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, hố ga, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,2 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3027 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4112 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5763 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 123 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2201 | 100m3 |
| I | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,2249 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6584 | m3 |
| 3 | Bê tông bể, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4551 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1074 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0657 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông bể phốt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0629 | 100m2 |
| 7 | Xây bể bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9579 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,875 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,96 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,835 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5964 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0349 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0273 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0849 | 100m3 |
| J | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt COLIÊ D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20 - 1/2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 17 | Côn thu D32/25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Côn thu D25/20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D32x25x32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D25x20x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê xiên D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa D110x90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 50 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | 1m khoan |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước 550W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 800x600x180mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bình |
| 4 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| L | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | SWITCH16 PORT | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Hạt lan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 3 | Dây UTP CAT5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | m |
| 5 | Hộp kỹ thuật 110x110x5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Hạt RJ45 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45 | hạt |
| 7 | Modem mạng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| M | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế phòng làm việc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng đồ dùng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | Cái |
| 4 | Bàn chủ tọa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Ghế chủ tọa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | Cái |
| 6 | Bàn họp nhỏ 1200x500x750 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | Cái |
| 7 | Ghế phòng họp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | Cái |
| 8 | Bục tượng Bác Hồ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Quốc huy (Sao vàng, búa liềm) làm bằng Alumex | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Hệ thống phông rèm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,8 | m2 |
| 11 | Loa hội thảo treo tường công suất 70W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 12 | Âm ly hội thảo 1200W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Hệ thống micro chủ tọa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Micro dùng cho đại biểu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | Cái |
| 15 | Thiết bị xử lý âm thanh chống vang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Hệ thống lọc nguồn điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Dây dẫn tín hiệu chống nhiễu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 18 | Tủ đựng thiết bị âm thanh 12U | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Hệ thống dây zắc kết nối tín hiệu cho toàn bộ hệ thống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Ghen nhựa chạy tường + đinh ốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 21 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | Cái |
| N | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.936897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587379E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.703.885.000 VND Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6.159.832.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.247.938.000 đồng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.703.885.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.407.770.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng hạng III còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi