Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị + Bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564030-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị + Bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220563234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 16:56:00 đến ngày 2022-06-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,291,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.936897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587379E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.703.885.000 VND Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6.159.832.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.247.938.000 đồng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.703.885.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.407.770.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng hạng III còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị + Bảo hiểm công trình
Xây dựng nhà làm việc cho Ủy ban Mặt trận tổ quốc, các đoàn thể và hội đặc thù huyện Thạch Thành
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành An. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 đến nay - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại kèm theo Catalogue và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy ủy quyền bán hàng và văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này Đối với thiết bị nội thất văn phòng - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015; ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được Thành lập theo quy định của Pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng nhà làm việc-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt434,31111m3
2Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6304100m2
3Ván khuôn lót giằng móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,23100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,107m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,7565m3
6Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9053100m2
7Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,767m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1051tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,025tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3672tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt128,1644m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,9779m3
13Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8062100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,7574m3
15Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,353tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8086tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,2929m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,495m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,495m2
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9181100m3
21Bê tông nền, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,5091m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hố móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4477100m3
23Vận chuyển đất đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9773100m3
B PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9812100m2
2Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,3373m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2731tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,276tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6572tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2551100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,6738m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6742tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,137tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4812100m2
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,3941m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6315tấn
13Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1506100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8281m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1334tấn
16Ván khuôn cho bê tông lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1724100m2
17Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,82m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2064tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6723tấn
C CẦU THANG
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2411100m2
2Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,458m3
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5134tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0742tấn
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9405m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,544m2
7Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,544m2
8Sản xuất lan can cầu thang D60x1,9Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0337tấn
9Sản xuất lan can cầu thang thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0768tấn
10Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,77681m2
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,2821m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101,5663m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0946m3
4Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7144m3
5Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt156,528m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt614,236m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.058,0468m2
8Trát gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt124,86m
9Trát thu hồi vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,06m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt325,51m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt648,12m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt785,824m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.031,6768m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt191,1784m2
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3755tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3755tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121,59361m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,905100m2
19Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,34m
20Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.162cái
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt521,782m2
22Công tác ốp gạch vào viền tường gạch 120x600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,3672m2
23Lát gạch đất nung 300x300 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,0644m2
24Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (gạch chống trơn khu WC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,4338m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt221,304m2
26Thi công trần phẳng khu WC bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,4338m2
27SXLD cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,1m2
28SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,68m2
29SXLD cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,37m2
30SXLD vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,41m2
31SXLD cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ khu WCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,44m2
32SXLD vách kính an toàn, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,58m2
33SXLD vách ngăn khu WCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,2813m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt đặcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3441tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,51041m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt83,16m2
37Sản xuất thang sắt lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
38SXLD Nắp tôn đậy trên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m2
39Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x1,9mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1589tấn
40Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3734tấn
41Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,72m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,721m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,1568100m2
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0521100m2
45Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8529m3
46Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,1549m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,9277m2
48Lát đá bậc cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,9181m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,8192m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
8Tủ điện chuyên dùng 450x350x150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Tủ điện RABO7Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
16Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
17Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt950m
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.150m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.050m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt200m
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50hộp
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
2Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
4Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
5Hộp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5hộp
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,6561m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1466100m3
G BÊ TÔNG NỀN HÈ
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,031100m3
2Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62m2
3Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,44m3
H THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng hố móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,01871m3
2Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2376100m2
3Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0224100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,9771m3
5Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5766m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt114,0768m2
7Láng đáy rãnh, hố ga, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,2m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3027100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4112m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5763tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1231cấu kiện
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2201100m3
I BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốt - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,22491m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6584m3
3Bê tông bể, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4551m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1074tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0657tấn
6Ván khuôn cho bê tông bể phốtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0629100m2
7Xây bể bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9579m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,875m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,96m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,835m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5964m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0703tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0349100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0273100m3
16Vận chuyển đất, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0849100m3
J PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m
3Lắp đặt cầu chắn rác D150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
4Lắp đặt COLIÊ D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60cái
5Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
6Lắp đặt chếch nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
7Lắp đặt ống PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
8Lắp đặt ống PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
9Lắp đặt ống PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
10Lắp đặt cút PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
11Lắp đặt cút PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
12Lắp đặt cút PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
13Lắp đặt măng sông D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
14Lắp đặt măng sông D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
15Lắp đặt cút nhựa ren trong D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
16Lắp đặt đầu nối ren trong D20 - 1/2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
17Côn thu D32/25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
18Côn thu D25/20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
19Lắp đặt tê PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
20Lắp đặt tê PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
21Lắp đặt tê PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
22Lắp đặt tê PPR D32x25x32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
23Lắp đặt tê PPR D25x20x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
24Lắp đặt van khóa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
31Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
32Lắp đặt cút nhựa D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
33Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
34Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
35Lắp đặt chếch D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
36Lắp đặt chếch D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
37Lắp đặt chếch D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
38Lắp đặt cút nhựa ren trong D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
39Lắp đặt cút nhựa ren trong D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
40Lắp đặt tê xiên D75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
41Lắp đặt tê xiên D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
42Lắp đặt côn nhựa D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
46Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
47Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
48Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
49Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
50Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt501m khoan
51Lắp đặt máy bơm nước 550WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháy KT: 800x600x180mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2hộp
2Bình khí chữa cháy MT3-CO2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bình
3Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bình
4Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
L MẠNG INTERNET
1SWITCH16 PORTTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
2Hạt lanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
3Dây UTP CAT5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt450m
4Lắp đặt ống ghen D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt200m
5Hộp kỹ thuật 110x110x5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
6Hạt RJ45Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45hạt
7Modem mạngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
M MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn ghế phòng làm việcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22Bộ
2Tủ đựng đồ dùngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11Cái
3Tủ đựng hồ sơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11Cái
4Bàn chủ tọaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
5Ghế chủ tọaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3Cái
6Bàn họp nhỏ 1200x500x750Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24Cái
7Ghế phòng họpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48Cái
8Bục tượng Bác HồTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
9Quốc huy (Sao vàng, búa liềm) làm bằng AlumexTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
10Hệ thống phông rèmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,8m2
11Loa hội thảo treo tường công suất 70WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8Cái
12Âm ly hội thảo 1200WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
13Hệ thống micro chủ tọaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
14Micro dùng cho đại biểuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24Cái
15Thiết bị xử lý âm thanh chống vangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
16Hệ thống lọc nguồn điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
17Dây dẫn tín hiệu chống nhiễuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
18Tủ đựng thiết bị âm thanh 12UTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Hệ thống dây zắc kết nối tín hiệu cho toàn bộ hệ thốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
20Ghen nhựa chạy tường + đinh ốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
21Điều hòa nhiệt độ 12000 BTUTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14Cái
N BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.936897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587379E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.703.885.000 VND Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6.159.832.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.247.938.000 đồng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.703.885.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.407.770.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng hạng III còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->