Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 08:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 08:52:00 đến ngày 2022-06-02 08:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,199,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông mặt đường BTXM) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông mặt đường BTXM) có giá trị tối thiểu là 18,2 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 18,2 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến Đường giao thông nông thôn xã Gia Hanh, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 * Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)(scan bản gốc) + File biểu đồ tiến độ thi công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng vật tư được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (scan bản gốc ) + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình (Scan bản gốc). + Nhà thầu phải nộp một trong các tài liệu sau để chứng minh về doanh thu xây dựng như: 1. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 2. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu trong lĩnh vực xây dựng. 3. Xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 4. Các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT 5. Các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tân – Phó giám đốc ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện; Số điện thoại: 0942233422. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Trần Đình Phú – Cán bộ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc; địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0982823221 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7369 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,327 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9205 | 100m3 |
| 4 | Đào nền khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5844 | 100m3 |
| B | ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7155 | 100m3 |
| C | TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI KC1 (TUYẾN 1;3) | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1655 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1032 | 100m2 |
| 3 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.013,5 | m |
| 4 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 5 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.317,51 | m |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.459,858 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8896 | 100m2 |
| E | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG KC2 (TUYẾN 2) | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7803 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,042 | m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG KC3 (TUYẾN 1;3) | |||
| 1 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3095 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,0695 | m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG KC4 (TUYẾN 2) | |||
| 1 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3681 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,6482 | m3 |
| H | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7377 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) (tuyến 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7568 | 100m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước (tuyến 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7122 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 (tuyến 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (tuyến 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2636 | 100m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) (tuyến 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | 100m3 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước (tuyến 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4769 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 (tuyến 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6304 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (tuyến 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| I | GIA CỐ MÁI TA LUY ÂM: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8259 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7388 | m3 |
| J | BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7075 | 1m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, chiều dài trụ 3,39m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 75x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang, biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang, chữ nhật 75x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang, chữ nhật 160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Đào đất cấp III (188cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,881 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6273 | m3 |
| 13 | Bê tông móng mác M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,648 | m3 |
| 14 | Bê tông thân cọc tiêu M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0152 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4401 | tấn |
| 17 | Sơn phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m2 |
| 18 | Sơn lót trắng hai lớp cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,36 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | 1 cấu kiện |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC B=0.4M: | |||
| 1 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,115 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,168 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,966 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9667 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9271 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.990 | 1 cấu kiện |
| L | HOÀN TRẢ MƯƠNG DỌC BXH=0.6X0.6M: | |||
| 1 | Bê tông thân mương, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,275 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3613 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6413 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| M | CỐNG BẢN B=0,75M: | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3455 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4589 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9729 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5708 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,4943 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3662 | m3 |
| 8 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,064 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8076 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1511 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5683 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5588 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2932 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0264 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8736 | 100m2 |
| 17 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,963 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | 1cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6682 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8341 | m3 |
| N | CỐNG BẢN B=1M: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1118 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9578 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8353 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1802 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5269 | m3 |
| 8 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4817 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5149 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8356 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 16 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,231 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0106 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0053 | m3 |
| O | CỐNG BẢN B=2M: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8642 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8775 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1515 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6835 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,277 | m3 |
| 8 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7399 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5012 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 17 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7401 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8701 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông mặt đường BTXM) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông mặt đường BTXM) có giá trị tối thiểu là 18,2 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 18,2 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy ủi | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi