Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555449-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 08:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220555436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 08:52:00 đến ngày 2022-06-02 08:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,199,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông mặt đường BTXM) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông mặt đường BTXM) có giá trị tối thiểu là 18,2 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 18,2 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến
Đường giao thông nông thôn xã Gia Hanh, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc , địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty CP xây dựng và thương mại NP. (Địa chỉ: Số nhà 1707, Chung cư Green View, khối 2, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng (Địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh). + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc , địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 * Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)(scan bản gốc) + File biểu đồ tiến độ thi công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng vật tư được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (scan bản gốc ) + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình (Scan bản gốc). + Nhà thầu phải nộp một trong các tài liệu sau để chứng minh về doanh thu xây dựng như: 1. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 2. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu trong lĩnh vực xây dựng. 3. Xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 4. Các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT 5. Các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tân – Phó giám đốc ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện; Số điện thoại: 0942233422.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Trần Đình Phú – Cán bộ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc; địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0982823221
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, đào bùnMô tả kỹ thuật theo chương V46,7369100m3
2Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,327100m3
3Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9205100m3
4Đào nền khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5844100m3
B ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V104,7155100m3
C TRỒNG CỎ
1Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V46,24100m2
D MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI KC1 (TUYẾN 1;3)
1Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1655100m3
2Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V81,1032100m2
3Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V3.013,5m
4Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V330m
5Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2.317,51m
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.459,858m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,8896100m2
E MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG KC2
(TUYẾN 2)
1Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7803100m3
2Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,5026100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V504,042m3
F MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG KC3
(TUYẾN 1;3)
1Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49,3095100m2
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.126,0695m3
G MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG KC4
(TUYẾN 2)
1Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,3681100m2
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V167,6482m3
H ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7377100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) (tuyến 1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7568100m3
3Lớp ni lông chống mất nước (tuyến 1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7122100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 (tuyến 1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,8196m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tông (tuyến 1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2636100m2
6Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) (tuyến 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5372100m3
7Lớp ni lông chống mất nước (tuyến 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4769100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 (tuyến 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6304m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông (tuyến 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m2
I GIA CỐ MÁI TA LUY ÂM:
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8259m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7388m3
J BIỂN BÁO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,70751m3
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, chiều dài trụ 3,39mMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 75x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
8Biển báo phản quang, biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Biển báo phản quang, chữ nhật 75x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Biển báo phản quang, chữ nhật 160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Đào đất cấp III (188cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8811m3
12Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10,6273m3
13Bê tông móng mác M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V8,648m3
14Bê tông thân cọc tiêu M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
15Ván khuôn thân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,0152100m2
16Cốt thép thân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4401tấn
17Sơn phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V31,02m2
18Sơn lót trắng hai lớp cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V135,36m2
19Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1881 cấu kiện
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC B=0.4M:
1Bê tông thân mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V375,115m3
2Ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V46,168100m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.194m2
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V159,2m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V165,966m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V9,552100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9667tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9271tấn
9Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.9901 cấu kiện
L HOÀN TRẢ MƯƠNG DỌC BXH=0.6X0.6M:
1Bê tông thân mương, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,275m3
2Ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,625100m2
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V20,35m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V55,3613m3
5Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6413m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m2
8Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V381 cấu kiện
M CỐNG BẢN B=0,75M:
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3455100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,646100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V33,4589m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9729m3
5Bê tông xà mũ bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5708m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V199,4943m3
7Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,3662m3
8Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V72,064m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8076tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1511tấn
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5683tấn
12Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426tấn
13Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5588100m2
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2932100m2
15Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0264100m2
16Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,8736100m2
17Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V856,963kg
18Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1241cấu kiện
19Phá dỡ kết bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V47,6682m3
20Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V23,8341m3
N CỐNG BẢN B=1M:
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,301100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1118100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V24,9578m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8353m3
5Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1802m3
7Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5269m3
8Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,91m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4817tấn
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1009tấn
12Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5149100m2
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8356100m2
14Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,479100m2
15Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
16Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V173,231kg
17Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
18Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0106m3
19Phá dỡ kết cấu đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V3,0053m3
O CỐNG BẢN B=2M:
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,375100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8642100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,8775m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1515m3
5Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6835m3
7Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,277m3
8Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
12Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
13Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924100m2
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7399100m2
15Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5012100m2
16Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
17Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V70,56kg
18Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,7401m3
20Phá dỡ kết cấu đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8701m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông mặt đường BTXM) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông mặt đường BTXM) có giá trị tối thiểu là 18,2 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 18,2 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
2 Ô tô vận chuyển Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy lu bánh thép Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy lu rung tự hành Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy ủi Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy trộn bê tông Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm cóc Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy đầm dùi Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy đầm bàn Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy thủy bình Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy bơm nước Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê2
12 Máy hàn điện Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->