Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tràng Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:51:00 đến ngày 2022-06-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,798,115,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.697E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39434E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thiện gói thầu tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.258.681.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên nghành giao thôngChứng chỉ hành giám sát chuyên nghành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc dân dungChứng chỉ hành giám sát chuyên nghành giao thông hoặc dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên nghành xây dungChứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên nghành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên nghành trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tràng Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường Đường giao thông xã Tràng Lương; Hạng mục: Đổ Asphalt mặt đường mẫu, bó vỉa, đậy nắp mương thoát nước tuyến từ ngã ba thôn Năm Giai đến cổng làng thôn Trung Lương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu - Báo cáo tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tràng Lương thị xã Đông Triều
Địa chỉ: UBND xã Tràng Lương thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.
Số điện thoại 0203 3870 282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tràng Lương thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc chủ tịch UBND xã Tràng Lương thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 0203. 3870 282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Đông Triều. Địa chỉ: 136 đường Nguyễn Bình, phường Đức Chính, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào mương, đào nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,933 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 197,627 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9763 | 100m3 |
| 6 | Đệm cát móng mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng mương, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,966 | m3 |
| 9 | Xây tường mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,382 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,196 | m2 |
| 11 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 167 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây cơi tường bao bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,024 | m3 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước tường bao | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,533 | m2 |
| 14 | Đệm cát rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m3 |
| 15 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,828 | m3 |
| 16 | Bê tông móng viên vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,297 | m3 |
| 17 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,745 | 100m2 |
| 18 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,3 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 766 | m |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,795 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 (Lớp 1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,145 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8,479 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,145 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 (Lớp 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,738 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,617 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,738 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn. Đá dăm đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,59 | 100tấn |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn. Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,59 | 100tấn |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 313,86 | m2 |
| B | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên đối với đất đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.697E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39434E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thiện gói thầu tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.258.681.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng đại học chuyên nghành giao thôngChứng chỉ hành giám sát chuyên nghành giao thông | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc dân dungChứng chỉ hành giám sát chuyên nghành giao thông hoặc dân dung | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Bằng đại học chuyên nghành xây dungChứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 4 | Kế toán | 1 | Bằng đại học chuyên nghành kế toán | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | Bằng đại học chuyên nghành trắc đạc | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành≥ 16T | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành ≥ 16T | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 5 | Lò nấu sơn YHK 3A | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 3 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥130 CV | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 10 | Máy trộn ≥ 150 lít | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 2 |
| 14 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi