Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95%, phàn còn lại ngân sách xã Hòa Thuận và huy động nguồn hợp pháp khác 5% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:49:00 đến ngày 2022-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,488,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Có các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật2. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.500.000.000 VNĐ hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ thanh, quyết toán của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện - sức nâng: 0,8 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường Mầm non Hòa Thuận; hạng mục: Nhà hiệu bộ và tường rào 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 95%, phàn còn lại ngân sách xã Hòa Thuận và huy động nguồn hợp pháp khác 5% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Đại diện chủ đầu tư là: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận
Tên bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành Phố Buôn Ma Thuột + Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận + Địa chỉ: Km12, QL14, xã Hoà Thuận, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk + Số điện thoại: 0262 3 863204 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hiệu bộ và hang rào | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 13 | gốc cây | |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m | 13 | cây | |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (70x70)cm | 13 | cây | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 9,036 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | 9,036 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly | 0,09 | 100m3/1km | |
| 7 | Phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ công | 2,687 | 100m2 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,422 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 20% bằng thủ công | 32,659 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,32 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | 10,206 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng chân tường, đà kiềng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | 5,384 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 33,227 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,916 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,061 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,879 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,386 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,833 | tấn | |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 35,927 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,205 | 100m3 | |
| 21 | Đào khai thác đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,014 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,016 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly | 0,016 | 100m3/1km | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,952 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,912 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,314 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 31,713 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,358 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,023 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 8,331 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,05 | tấn | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 47,194 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 4,963 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,088 | tấn | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,345 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,243 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,331 | tấn | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,824 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,895 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,615 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,427 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 1,249 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,249 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 116,34 | m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,142 | 100m2 | |
| 47 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 58,844 | m2 | |
| 48 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | 74,56 | m2 | |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa | 83,6 | m2 | |
| 50 | Ổ khóa Soler cửa đi | 21 | cái | |
| 51 | SXLD tay vịn Inox | 161,374 | kg | |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng lan can INOX | 9,585 | m2 | |
| 53 | Sơn cửa kính 3 nước | 83,6 | m2 | |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | 13,501 | m3 | |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 0,812 | m3 | |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 6,824 | m3 | |
| 57 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | 7,27 | m3 | |
| 58 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 48,408 | m3 | |
| 59 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | 42,773 | m3 | |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 391,59 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 668,564 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 213,79 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 303,055 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 496,318 | m2 | |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | 89,508 | m2 | |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 134,02 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái Sikatop Seal 109 Vn | 134,02 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 139,8 | m | |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 139,8 | m | |
| 70 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | 25,193 | m3 | |
| 71 | Lát đá granit bậc tam cấp | 30,855 | m2 | |
| 72 | Lát đá granit bậc cầu thang | 15,435 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 364,64 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 30,38 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kT: 300x600 | 179,818 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 | 15,375 | m2 | |
| 77 | Sản xuất & lắp dựng vách ngăn vệ sinh | 1,8 | m2 | |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại | 1,8 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.060,154 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.102,671 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 391,59 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.771,235 | m2 | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt đèn đĩa HQ D300, tròn, gắn sát trần | 10 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | 12 | cái | |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 87 | Hộp điều khiển quạt | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 110 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 260 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 180 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đk ống =21mm | 350 | m | |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 97 | Lắp đặt hộp nối âm tường 120x120 | 30 | hộp | |
| 98 | Lắp đặt mặt điện KT 90x5 | 24 | cái | |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tủ điện âm tường | 1 | tủ | |
| 102 | Con son sứ đón điện | 4 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt vòi nước rửa vệ sinh | 6 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt chậu Lavabo | 6 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt vòi nước | 10 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt vòi Lavabo | 6 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 1,15 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,78 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | 0,28 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,08 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt Van khóa D34 | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | 20 | cái | |
| 117 | Lắp đặt T nhựa PVC D34 | 8 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27 | 20 | cái | |
| 119 | Lắp đặt T nhựa PVC D34/27 | 6 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | 40 | cái | |
| 121 | Lắp đặt T nhựa PVC D27 | 40 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D27 | 40 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 15 | cái | |
| 124 | Lắp đặt T nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | 12 | cái | |
| 127 | Lắp đặt T nhựa PVC D114 | 12 | cái | |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 12,592 | m3 | |
| 129 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | 0,516 | m3 | |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 2,86 | m3 | |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,428 | m3 | |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,034 | 100m2 | |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,051 | tấn | |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,438 | m2 | |
| 136 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 0,393 | m3 | |
| 137 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | 5 | cái | |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | 75 | m | |
| 139 | Kéo rải dây dẫn xuống đất dây thép D12mm | 36 | m | |
| 140 | Kéo rải dây tiếp địa D16 | 12 | m | |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5, 2,5m | 12 | cọc | |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12 | m3 | |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình | 12 | m3 | |
| 144 | Hộp đựng bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 145 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 4 | cái | |
| 146 | Bình chữa bột ABC MFZL4 (4kg) | 4 | cái | |
| 147 | Bảng tiêu lệnh | 4 | cái | |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,111 | 100m3 | |
| 149 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,766 | m3 | |
| 150 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | 3,178 | m3 | |
| 151 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 15,252 | m3 | |
| 152 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,271 | 100m2 | |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,542 | m3 | |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,107 | tấn | |
| 155 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 9,528 | m3 | |
| 156 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 1,6 | m3 | |
| 157 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 254,2 | m2 | |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường | 254,2 | m2 | |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 254,2 | m2 | |
| 160 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | 2,27 | 100m2 | |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,014 | m3 | |
| 162 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | 28,58 | m3 | |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 2,141 | m3 | |
| 164 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,68 | m2 | |
| 165 | Bả bằng bột bả vào tường | 35,68 | m2 | |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,68 | m2 | |
| 167 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400x30 | 249,722 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Có các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật2. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.500.000.000 VNĐ hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ thanh, quyết toán của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 t | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy mài - công suất: 1,0 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 12 | Máy tời điện - sức nâng: 0,8 t | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2 t | Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi