Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564520-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220539421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95%, phàn còn lại ngân sách xã Hòa Thuận và huy động nguồn hợp pháp khác 5%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 16:49:00 đến ngày 2022-06-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,488,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Có các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật2. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu  2.500.000.000 VNĐ hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ thanh, quyết toán của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 t
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện - sức nâng: 0,8 t
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2 t
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường Mầm non Hòa Thuận; hạng mục: Nhà hiệu bộ và tường rào
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 95%, phàn còn lại ngân sách xã Hòa Thuận và huy động nguồn hợp pháp khác 5%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận , địa chỉ: Km 12 quốc lộ 14, xã Hòa Thuận, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Tên bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bên mời thầu và Đại diện Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận , địa chỉ: Km 12 quốc lộ 14, xã Hòa Thuận, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Tên bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Tên bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành Phố Buôn Ma Thuột + Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận + Địa chỉ: Km12, QL14, xã Hoà Thuận, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk + Số điện thoại: 0262 3 863204
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hiệu bộ và hang rào
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 13gốc cây
2Vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m13cây
3Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (70x70)cm13cây
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 9,036m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn9,036m3
6Vận chuyển tiếp cự ly 0,09100m3/1km
7Phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ công2,687100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,422100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 20% bằng thủ công32,659m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,32m3
11Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 10010,206m3
12Bê tông lót móng chân tường, đà kiềng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 1005,384m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25033,227m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,916m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,061100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,879100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,386tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,833tấn
19Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 35,927m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,205100m3
21Đào khai thác đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,014100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,016100m3
23Vận chuyển tiếp cự ly 0,016100m3/1km
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,952m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,912m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,314100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25031,713m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng3,358100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,023tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8,331tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,05tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25047,194m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái4,963100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,088tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,345m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,243100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,141tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,331tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2507,824m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,895100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,615tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,427tấn
43Gia công xà gồ thép1,249tấn
44Lắp dựng xà gồ thép1,249tấn
45Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp116,34m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,142100m2
47SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện58,844m2
48SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm74,56m2
49Sản xuất và lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa83,6m2
50Ổ khóa Soler cửa đi21cái
51SXLD tay vịn Inox161,374kg
52Sản xuất và lắp dựng lan can INOX9,585m2
53Sơn cửa kính 3 nước83,6m2
54Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, vữa XM mác 7513,501m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao 0,812m3
56Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 756,824m3
57Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 757,27m3
58Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 7548,408m3
59Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 7542,773m3
60Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75391,59m2
61Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75668,564m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100213,79m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 100303,055m2
64Trát trần, vữa XM mác 100496,318m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 10089,508m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75134,02m2
67Quét dung dịch chống thấm mái Sikatop Seal 109 Vn134,02m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75139,8m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75139,8m
70Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 10025,193m3
71Lát đá granit bậc tam cấp30,855m2
72Lát đá granit bậc cầu thang15,435m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch 364,64m2
74Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30,38m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kT: 300x600 179,818m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 15,375m2
77Sản xuất & lắp dựng vách ngăn vệ sinh1,8m2
78Lát đá mặt bệ các loại1,8m2
79Bả bằng bột bả vào tường1.060,154m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.102,671m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ391,59m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.771,235m2
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng24bộ
84Lắp đặt đèn đĩa HQ D300, tròn, gắn sát trần10bộ
85Lắp đặt quạt đảo treo trần12cái
86Lắp đặt quạt treo tường6cái
87Hộp điều khiển quạt12cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 110m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 260m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 180m
92Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đk ống =21mm350m
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc20cái
94Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc8cái
95Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi28cái
97Lắp đặt hộp nối âm tường 120x12030hộp
98Lắp đặt mặt điện KT 90x524cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
100Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
101Lắp đặt tủ điện âm tường1tủ
102Con son sứ đón điện4bộ
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
104Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
105Lắp đặt vòi nước rửa vệ sinh6bộ
106Lắp đặt chậu Lavabo6bộ
107Lắp đặt vòi nước10bộ
108Lắp đặt vòi Lavabo6bộ
109Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
110Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm4cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC D341,15100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D270,78100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC D1140,28100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D901,08100m
115Lắp đặt Van khóa D343cái
116Lắp đặt cút nhựa PVC D3420cái
117Lắp đặt T nhựa PVC D348cái
118Lắp đặt cút nhựa PVC D34/2720cái
119Lắp đặt T nhựa PVC D34/276cái
120Lắp đặt cút nhựa PVC D2740cái
121Lắp đặt T nhựa PVC D2740cái
122Lắp đặt Lơi nhựa PVC D2740cái
123Lắp đặt cút nhựa PVC D9015cái
124Lắp đặt T nhựa PVC D9012cái
125Lắp đặt Lơi nhựa PVC D9012cái
126Lắp đặt cút nhựa PVC D11412cái
127Lắp đặt T nhựa PVC D11412cái
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III12,592m3
129Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 1000,516m3
130Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 2,86m3
131Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,428m3
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,034100m2
133Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,051tấn
135Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 7518,438m2
136Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng0,393m3
137Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m5cái
138Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm75m
139Kéo rải dây dẫn xuống đất dây thép D12mm36m
140Kéo rải dây tiếp địa D1612m
141Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5, 2,5m12cọc
142Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12m3
143Đắp đất nền móng công trình12m3
144Hộp đựng bình chữa cháy4cái
145Bình chữa cháy khí CO2 MT34cái
146Bình chữa bột ABC MFZL4 (4kg)4cái
147Bảng tiêu lệnh4cái
148Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,111100m3
149Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,766m3
150Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 1003,178m3
151Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 15,252m3
152Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,271100m2
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,542m3
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,107tấn
155Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 759,528m3
156Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao 1,6m3
157Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75254,2m2
158Bả bằng bột bả vào tường254,2m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ254,2m2
160Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công2,27100m2
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,014m3
162Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 10028,58m3
163Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 2,141m3
164Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,68m2
165Bả bằng bột bả vào tường35,68m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,68m2
167Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400x30249,722m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Có các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật2. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu  2.500.000.000 VNĐ hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) 1 trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). 1 trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ thanh, quyết toán của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 t Sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dụng tốt1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dụng tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dụng tốt1
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Sử dụng tốt1
9 Máy mài - công suất: 1,0 kW Sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Sử dụng tốt1
11 Máy ủi - công suất: 110 cv Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định1
12 Máy tời điện - sức nâng: 0,8 t Sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định1
14 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2 t Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->