Gói thầu: Hệ thống xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220563803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| Tên gói thầu | Hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXDCB của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:47:00 đến ngày 2022-06-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,741,242,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.857.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải và thoát nước thải) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hợp đồng mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Cấp thoát nước- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải và thoát nước thải) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử hoặc cơ khí).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải và thoát nước thải) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần lắp đặt hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành liên quan đến môi trường).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải và thoát nước thải) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (các chuyên ngành về kỹ thuật) và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải và thoát nước thải) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống xử lý nước thải Trụ sở cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXDCB của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13A; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo yêu cầu tại Chương V. d) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Bảo hiểm Xã hội/ Địa chỉ: Số 33 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội/ Điện thoại: 0243.628 5955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02439.347.965; Fax: 02439.361.779. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02439.347.965; Fax: 02439.361.779. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| B | Trạm xử lý nước thải | |||
| C | Biện pháp thi công ép cừ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | 100m |
| 2 | Thuê cừ larsen (tạm tính 30 ngày) (thuê cừ 1500đ/m/ngày ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.368 | m |
| 3 | Vận chuyển cừ larsen bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4105 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển cừ larsen bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4105 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | cấu kiện |
| 7 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | 100m |
| D | Phần trạm xử lý nước thải | |||
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,577 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ đầm chặt 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,688 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,896 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2376 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2109 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2778 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5506 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0264 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0264 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0264 | 100m3 |
| F | Phần thành bể | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 92,812 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0864 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5122 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0805 | tấn |
| G | Phần mái | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2016 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9335 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1583 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1752 | tấn |
| H | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 349,2 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm, Sika topseal 107 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 349,2 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 349,2 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 259,44 | m2 |
| 5 | Chống thấm ngoài bể bằng màng bitumthenl-3000 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 259,44 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100, lớp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 163,5544 | m2 |
| 7 | Chống thấm nền bể bằng màng bitumthenl-3000 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 163,5544 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (lớp tạo phẳng) | Theo hồ sơ thiết kế | 163,5544 | m2 |
| 9 | Băng cản nước Mạch ngừng | Theo hồ sơ thiết kế | 110,1 | m |
| 10 | Thang thép xuống bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | Phần công nghệ xử lý nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d150 | Theo hồ sơ thiết kế | 349,2 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ thiết kế | 349,2 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d48 | Theo hồ sơ thiết kế | 349,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42 | Theo hồ sơ thiết kế | 259,44 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 259,44 | m2 |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 163,5544 | m2 |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 163,5544 | m2 |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 163,5544 | m2 |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 110,1 | m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Cụm ống Inox kết nối tỏa nhiệt cho máy thổi khí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cụm |
| 12 | Giá đỡ ống cấp khí bể điều hòa và hiếu khí | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 13 | Đai giữ ống bằng Inox các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 14 | Đệm chống rung cho máy thổi khí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC d48 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC d150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC d110 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC d48 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PVC d110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PVC d48 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều d40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Ống Inox trung tâm D600 dài 3.5m, dày Inox 6,35mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Máng răng cưa tấm chắn bọt Inox Sus304 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| J | Phần vật tư điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện 4x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây điện d32 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 6 | Phao đo mức nước cho máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| K | Trạm xử lý nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 8,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| L | Ga thăm loại 1 (6 cái) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0774 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5347 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1968 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1348 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,3392 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0856 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0324 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Thép U100x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | m |
| 12 | Thép U100x100x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| M | Ga thăm loại 2 (2 cái) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3591 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8449 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0656 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0312 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3208 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0285 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0108 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Thép U100x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m |
| 12 | Thép U100x100x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m |
| N | Mương đặt ống cống D300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1609 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0636 | 100m3 |
| O | II. Hạng mục 2: Phần thiết bị | |||
| P | Các thiết bị xử lý | |||
| 1 | Bơm nước thải bể xử lý yếm khí: - Công suất: 0,2 m3/phút, cột áp 8,5mH2O - Điện áp: 3 pha/380V/50Hz/0,75 kW - Loại bơm ly tâm nhúng chìm - Vật liệu vỏ Stator, vỏ bơm, bánh công tác, bộ khớp nối tự động: Gang FC200 - Trục bơm: SUS 420J2 - Cấp bảo vệ: IP68 - Chuẩn cách nhiệt: ≥ lớp F (155 độC) - Đường kính tạp chất cho phép qua bơm ≥ 35 mm - Chiều dài cáp nguồn: 6 mét Cấp kèm bộ nối nhanh tự động Automatic connection, xích neo bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Song chắn rác bằng INOX | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Hệ thống phân phối khí bể điều hòa:'Kiểu đĩa phân phối khí bọt thô (Coarse bubble)Lưu lượng: 0 – 13 m3/giờĐường kính đĩa: 127 mmVật liệu: khung ABSMàng phân phối EPDM | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 4 | Hệ thống đệm vi sinh chuyển động lơ lửng bể hiếu khí:'Khả năng khử ni tơ 4 - 5 kg NH4-N/m3 Chip*ngàyTải trọng xử lý Tới 200 kg COD/m3 Chip*ngàyĐộ dày 1,00 ± 0,5mmDiện tích bề mặt 3,000 m²/m3Vật liệu HDPE Trọng lượng ParaboloidĐường kính trung bình 18 mmMàu Đen hoặc màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 5 | Máy khuấy chìm bể anoxic:'Đặc tính - thông số kỹ thuật:- Công suất: 0,4kW/3pha/50Hz - Diện tích ảnh hưởng 12 m2; thể tích khuấy trộn 2,7 m3/phút- Vật liệu: thân, cánh bơm bằng gang FCD500; Trục: SUS 420 J2- Cấp bảo vệ: IP68; Cung cấp đồng bộ cùng bộ nối Quick Discharge Connector | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Hệ thống phân phối khỉ bể Aeroten:Kiểu đĩa phân phối khí bọt tinh Lưu lượng: 0 – 13 m3/giờĐường kính đĩa: 270 mmVật liệu: khung ABSMàng phân phối EPDM | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 7 | Bơm tuần hoàn bể hiếu khí bơm air lift:Công suất tuần hoàn dùng khí 3-5m3/h. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Máy thổi khí cấp cho hệ thống:Thông số kỹ thuật:- Công suất motor : 5.5 kW380V/3Pha/50Hz- Lưu lượng : 3,84 m3/min- Cột áp : 45 kPa - Kích thước ống ra : 65mm- Tốc độ vòng quay : 2500 vòng/phútCác phụ kiện đi kèm:- Ống giảm thanh đầu hút- Ống giảm thanh đầu đẩy- Van xả áp- Van một chiều- Khớp nối mềm- Khớp nối T | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Bơm bùn bể lắng thứ cấp:- Công suất: 0,2 m3/phút, cột áp 8,5mH2O- Điện áp: 3 pha/380V/50Hz/0,75 kW- Loại bơm ly tâm nhúng chìm cánh VORTEX- Vật liệu vỏ Stator, vỏ bơm, bánh công tác, bộ khớp nối tự động: Gang FC200- Trục bơm: SUS 420J2- Cấp bảo vệ: IP68- Chuẩn cách nhiệt: ≥ lớp F (155 độC)- Đường kính tạp chất cho phép qua bơm ≥ 35 mm- Chiều dài cáp nguồn: 6 métCấp kèm bộ nối nhanh tự động Automatic connection, xích neo bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Hệ thống khử trùng nước thải:Cung cấp bao gồm:Bơm định lượng dung dịch khử trùng:Đặc tính - thông số kỹ thuật:- Loại bơm từ (Electromagnetic metering pump)- kiểu màng- công suất 65ml/phút, cột áp 0.7 bar - Tốc độ: Có thể điều chỉnh từ 1-360 spm- Điện áp: 1 pha/220V/50Hz- Công suất: 20W- Đầu hút, đầu đẩy: PVC- Bi van: Ceramic- Màng bơm: PTFE và EPDM- Cấp bảo vệ: IP66- Thùng chứa dung dịch khử trùng - Javel: bằng PE, dung tích 200 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Bộ chống trôi giá thể vi sinh lơ lửng:Inox SUS 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| Q | Phần điện - tự động hóa | |||
| 1 | Tủ động lực và điều khiển trung tâm: - Tích hợp toàn bộ các thiết bị phần cứng của phần điều khiển: Rơ le, cầu đấu, bộ nguồn… - Vỏ tủ bằng tôn, sơn tĩnh điện, kiểu dáng công nghiệp - Công suất tủ trung tâm: 3 pha, 380VAC, 15kW - Điện áp điều khiển: 24 VDC - Chế độ điều khiển: Tự động - Bằng tay | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| R | Lắp đặt, vận hành thử, lấy mẫu xét nghiệm | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển thiết bị và cẩu lắp thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 2 | Khởi động hệ thống, nuôi cấy vi sinh, đưa hệ thống vào vận hành ổn định. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 3 | Hóa chất, nhân công, vi sinh giống nuôi cấy ban đầu cho quá trình vận hành thử trong vòng 03 tháng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 4 | - Đào tạo - chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành cho chủ đầu tư tiếp nhận hệ thống; | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 5 | Lấy mẫu phân tích đánh giá chất lượng nước bởi đơn vị có chức năng của nhà nước có sự giám sát của chủ đầu tư; bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| S | III. Hạng mục 3: Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.857.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải và thoát nước thải) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hợp đồng mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Cấp thoát nước- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải và thoát nước thải) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần thiết bị | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử hoặc cơ khí).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải và thoát nước thải) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần lắp đặt hệ thống | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành liên quan đến môi trường).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải và thoát nước thải) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | -Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (các chuyên ngành về kỹ thuật) và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải và thoát nước thải) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi