Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543076-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 16:58:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220543062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 16:41:00 đến ngày 2022-05-31 16:58:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,424,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,371,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu ba trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.637149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.274298E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 1.697.336.200 đồng, bao gồm thi công nền đường, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1.697.336.200 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (Có hạng mục thi công chính là: thi công nền đường, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 1.697.336.200 đồng, bao gồm thi công nền đường, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1.697.336.200 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.697.336.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu số lượng ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu số lượng ≥ 01người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu số lượng ≥ 01người; Có trình độ Cao đằng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương tự, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực)Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán: Số lượng tối thiểu là 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tương tự; đã làm cán bộ kỹ thuật đo bóc khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị D42mm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông thôn Đông Đa, xã Thượng Nông (đoạn từ QL. 280 đi khu Nà Cải), huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Na Hang. Tổ 3 thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. 02076331222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quý Anh (Số 43, đường Phan Thiết, tổ 7, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang)..


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Na Hang. Tổ 3 thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. 02076331222.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.371.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Na Hang. Tổ 3 thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. 02076331222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang (địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang) Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổ 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo HS thiết kế0,7369100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo HS thiết kế22,9789100m3
3Phá đá mặt bằng công trình đá cấp III, đá cấp IVTheo HS thiết kế9,224100m3
4Đắp đất nền đườngTheo HS thiết kế8,1556100m3
5Vận chuyển đấtTheo HS thiết kế13,4146100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo HS thiết kế8,1819100m3
7Vận chuyển đá sau nổ mìnTheo HS thiết kế8,1819100m3
B Mặt đường
1Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS thiết kế3,0149100m3
2Rải ny lông lớp cách lyTheo HS thiết kế3.826,65m2
3Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo HS thiết kế3,899100m2
4Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, đá 2x4, mác 250, PCB40Theo HS thiết kế695,19m3
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn Theo HS thiết kế2,41100m
6Gỗ chèn khe giãnTheo HS thiết kế0,0384m3
7Matit chèn kheTheo HS thiết kế0,0771m3
C Cống thoát nước
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HS thiết kế2,5557100m3
2Phá đá mặt bằng công trình, đất cấp IIITheo HS thiết kế0,2778100m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo HS thiết kế58Cái
4Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,5067100m2
5Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=6m, đá 1x2, mác 250, PCB40Theo HS thiết kế8,47m3
6Công tác gia công, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế0,4192100m2
7Bê tông đúc sẵn , sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, PCB40Theo HS thiết kế7,85m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,206Tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, panen đường kính <=10mmTheo HS thiết kế0,4414Tấn
10Xây đá hộc, xây cống, vữa xi măng mác 100, PCB40Theo HS thiết kế104,21m3
11Đắp đất công trìnhĐộ chặt Y/C K=0,950,4615100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo HS thiết kế2,0342100m3
13Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo HS thiết kế1,0421100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìnTheo HS thiết kế1,0421100m3
15Đá hộc sản xuất tại bãi chứa vận chuyển xây dựng cống dọc tuyến Theo HS thiết kế104,21m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HS thiết kế0,7001Tấn
D Kè đá hôc
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HS thiết kế1,785100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6Theo HS thiết kế6,46m3
3Đắp đất công trìnhĐộ chặt Y/C K=0,950,7883100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HS thiết kế0,9967100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 100, PCB40Theo HS thiết kế63,92m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60cm, cao <=2m, vữa xi măng mác 100, PCB40Theo HS thiết kế69,02m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cmTheo HS thiết kế9,14m2
8Bao tải tẩm nhựaTheo HS thiết kế9,14m2
9Ống thoát nướcTheo HS thiết kế19,8m
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo HS thiết kế0,7722100m2
11Đổ bê tông, bê tông móng, bê tông móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2 mác 200, PCB40Theo HS thiết kế13,17m3
E Rãnh hộp đổ tại chỗ L=50cm
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6Theo HS thiết kế22,5m3
2Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200, PCB40Theo HS thiết kế75,75m3
3Gia công, lắp cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mmTheo HS thiết kế3,5952tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HS thiết kế6,85100m2
5Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnTheo HS thiết kế7,58m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HS thiết kế250C.Kiện
7Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40Theo HS thiết kế32,35m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <=10mmTheo HS thiết kế1,4483Tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính >10mmTheo HS thiết kế2,1978Tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế3,65100m2
F Mương thuỷ lợi 40x40cm
1Rải ly lông cách lyTheo HS thiết kế155,52m2
2Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mươngTheo HS thiết kế41,99m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HS thiết kế4,4712100m2
4Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp Theo HS thiết kế4,15m2
5Lắp đặt hoàn trả 01 van điều tiết nước sạchHoàn trả1cái
6Tháo dỡ lắp đặt 20m ống nước thuỷ lợiTheo HS thiết kế20m
7Cắm biển báo hiệu an toàn giao thôngTheo HS thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.637149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.274298E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 1.697.336.200 đồng, bao gồm thi công nền đường, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1.697.336.200 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (Có hạng mục thi công chính là: thi công nền đường, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 1.697.336.200 đồng, bao gồm thi công nền đường, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1.697.336.200 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.697.336.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu số lượng ≥ 01 người. 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu số lượng ≥ 01người 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu số lượng ≥ 01người; Có trình độ Cao đằng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương tự, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực)Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần.21
3 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán: Số lượng tối thiểu là 01 người 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tương tự; đã làm cán bộ kỹ thuật đo bóc khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy khoan D42mm1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
4 Máy ủi ≥ 110CV1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy lu bánh thép ≥ 9T1
9 Máy đầm cóc 70kg1
10 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->