Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 16:58:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:41:00 đến ngày 2022-05-31 16:58:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,424,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,371,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu ba trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.637149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.274298E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 1.697.336.200 đồng, bao gồm thi công nền đường, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1.697.336.200 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (Có hạng mục thi công chính là: thi công nền đường, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 1.697.336.200 đồng, bao gồm thi công nền đường, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1.697.336.200 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.697.336.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu số lượng ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu số lượng ≥ 01người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu số lượng ≥ 01người; Có trình độ Cao đằng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương tự, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực)Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán: Số lượng tối thiểu là 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tương tự; đã làm cán bộ kỹ thuật đo bóc khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | D42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông thôn Đông Đa, xã Thượng Nông (đoạn từ QL. 280 đi khu Nà Cải), huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.371.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Na Hang.
Tổ 3 thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang.
02076331222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang (địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang) Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổ 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo HS thiết kế | 0,7369 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 22,9789 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình đá cấp III, đá cấp IV | Theo HS thiết kế | 9,224 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường | Theo HS thiết kế | 8,1556 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Theo HS thiết kế | 13,4146 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo HS thiết kế | 8,1819 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Theo HS thiết kế | 8,1819 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS thiết kế | 3,0149 | 100m3 |
| 2 | Rải ny lông lớp cách ly | Theo HS thiết kế | 3.826,65 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo HS thiết kế | 3,899 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, đá 2x4, mác 250, PCB40 | Theo HS thiết kế | 695,19 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn | Theo HS thiết kế | 2,41 | 100m |
| 6 | Gỗ chèn khe giãn | Theo HS thiết kế | 0,0384 | m3 |
| 7 | Matit chèn khe | Theo HS thiết kế | 0,0771 | m3 |
| C | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2,5557 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng công trình, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,2778 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo HS thiết kế | 58 | Cái |
| 4 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,5067 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=6m, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo HS thiết kế | 8,47 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,4192 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn , sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, PCB40 | Theo HS thiết kế | 7,85 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,206 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, panen đường kính <=10mm | Theo HS thiết kế | 0,4414 | Tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây cống, vữa xi măng mác 100, PCB40 | Theo HS thiết kế | 104,21 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình | Độ chặt Y/C K=0,95 | 0,4615 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2,0342 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo HS thiết kế | 1,0421 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Theo HS thiết kế | 1,0421 | 100m3 |
| 15 | Đá hộc sản xuất tại bãi chứa vận chuyển xây dựng cống dọc tuyến | Theo HS thiết kế | 104,21 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS thiết kế | 0,7001 | Tấn |
| D | Kè đá hôc | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 1,785 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HS thiết kế | 6,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Độ chặt Y/C K=0,95 | 0,7883 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,9967 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 100, PCB40 | Theo HS thiết kế | 63,92 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60cm, cao <=2m, vữa xi măng mác 100, PCB40 | Theo HS thiết kế | 69,02 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm | Theo HS thiết kế | 9,14 | m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa | Theo HS thiết kế | 9,14 | m2 |
| 9 | Ống thoát nước | Theo HS thiết kế | 19,8 | m |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo HS thiết kế | 0,7722 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, bê tông móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2 mác 200, PCB40 | Theo HS thiết kế | 13,17 | m3 |
| E | Rãnh hộp đổ tại chỗ L=50cm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HS thiết kế | 22,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo HS thiết kế | 75,75 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm | Theo HS thiết kế | 3,5952 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HS thiết kế | 6,85 | 100m2 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Theo HS thiết kế | 7,58 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HS thiết kế | 250 | C.Kiện |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo HS thiết kế | 32,35 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <=10mm | Theo HS thiết kế | 1,4483 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính >10mm | Theo HS thiết kế | 2,1978 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 3,65 | 100m2 |
| F | Mương thuỷ lợi 40x40cm | |||
| 1 | Rải ly lông cách ly | Theo HS thiết kế | 155,52 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương | Theo HS thiết kế | 41,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HS thiết kế | 4,4712 | 100m2 |
| 4 | Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp | Theo HS thiết kế | 4,15 | m2 |
| 5 | Lắp đặt hoàn trả 01 van điều tiết nước sạch | Hoàn trả | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt 20m ống nước thuỷ lợi | Theo HS thiết kế | 20 | m |
| 7 | Cắm biển báo hiệu an toàn giao thông | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.637149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.274298E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 1.697.336.200 đồng, bao gồm thi công nền đường, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1.697.336.200 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (Có hạng mục thi công chính là: thi công nền đường, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 1.697.336.200 đồng, bao gồm thi công nền đường, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1.697.336.200 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.697.336.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu số lượng ≥ 01 người. | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu số lượng ≥ 01người | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu số lượng ≥ 01người; Có trình độ Cao đằng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương tự, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực)Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán: Số lượng tối thiểu là 01 người | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tương tự; đã làm cán bộ kỹ thuật đo bóc khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy khoan | D42mm | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi