Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220454566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:39:00 đến ngày 2022-06-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,562,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.843177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.686354E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị có quy mô tương tự gói thầu(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.793.482.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.586.965.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc nhiệt, điện lạnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; (4) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc nhiệt, điện lạnh.- Có chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)(3) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ công suất : 0,62 kW; sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa lớn hệ thống điều hòa không khí tại trụ sở khối 6, khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Giấy phép bán hàng ủy quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với thiết bị cho gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm từ năm 2019 trở lại đây. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. - Catalogue phải do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất); - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
- Địa chỉ:Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai
- Điện thoại: 02143828881
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai - Trụ sở khối 2, đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA DÀN NÓNG | |||
| 1 | Bổ sung gas 410 cho dàn nóng sau khi lắp đặt thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 195,3 | Kg |
| 2 | Tháo dỡ dàn lạnh điều hoà trung tâm bằng thủ công | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 3 | Vệ sinh + lắp đặt dàn lạnh điều hòa trung tâm loại treo tường | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 39 | máy |
| 4 | Vệ sinh + lắp đặt dàn lạnh điều hòa trung tâm loại âm trần | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 99 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,496 | 100m |
| B | LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA CỤC BỘ BỔ SUNG VÀ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường CS 12.000 BTU | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 13 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường loại CS 18000BTU | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường loại CS 24000BTU | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy âm trần CS 36000BTU-48000BTU | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 5 | Ống đồng 0.7mm + bảo ôn D13mm cho máy 12000BTU | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 60,3 | m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,603 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,603 | 100m |
| 8 | Ống đồng dày 0.7mm + bảo ôn D13mm cho máy 18000BTU | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 70,35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,7035 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,7035 | 100m |
| 11 | Ống đồng dày 0.7mm + bảo ôn D13mm cho máy 24000-36000BTU | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 60,3 | m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,603 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,603 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút D21 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút D27 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn tín hiệu 1,0mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt máy nén cơ dàn nóng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | máy |
| 26 | Lắp đặt máy biến tần dàn nóng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | máy |
| 27 | Lắp đặt vỉ mạch điều khiển dàn nóng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt vỉ mạch máy nén biến tần dàn nóng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt bơm chân không nước thải dàn lạnh | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 15 | máy |
| 30 | Lắp đặt van tiết lưu dàn lạnh | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 31 | Lắp đặt cảm biến dàn lạnh | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 32 | Lắp đặt động cơ quạt dàn lạnh loại treo tường | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt động cơ quạt dàn lạnh loại catset (âm trần) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt vỉ mạch điều khiển dàn lạnh treo tường | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt vỉ mạch điều khiển dàn lạnh catset (âm trần) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt vỉ mạch nguồn dàn lạnh catset (âm trần) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| C | THIẾT BỊ DÀN NÓNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Máy nén biến tần ga 410 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Máy nén cơ ga 410 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Vỉ mạch điều khiển dàn nóng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Vỉ mạch biến tần dàn nóng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Bộ cảm biến áp suất dàn nóng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ cảm biến nhiệt độ đầu đẩy máy nén dàn nóng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| D | THIẾT BỊ DÀN LẠNH ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Van tiết lưu dàn lạnh(bao gồm van +cuộn coil) cho công suất máy từ 15000BTU trở xuống | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Van tiết lưu dàn lạnh(bao gồm van +cuộn coil) cho công suất máy từ 18000BTU đến 25000BTU | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 52 | Bộ |
| 3 | Vỉ mạch dàn lạnh loại treo tường | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Vỉ mạch nguồn dàn lạnh loại âm trần | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Bơm chân không nước ngưng dàn lạnh loại âm trần | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 6 | Cảm biến dàn lạnh (loại 2 đầu đồng) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 61 | Bộ |
| 7 | Động cơ quạt dàn lạnh âm trần | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Động cơ quạt dàn lạnh treo tường | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 9 | Vỉ mạch dàn lạnh loại âm trần | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| E | ĐIỀU HÒA CỤC BỘ BỔ SUNG | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12000 BTU, 1 chiều, ga R32 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 13 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 18000 BTU, 1 chiều, ga R32 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 24000 BTU, 1 chiều, ga R32 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Điều hòa âm trần(catsset) 36000 BTU, 1 chiều, ga R410 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.843177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.686354E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị có quy mô tương tự gói thầu(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.793.482.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.586.965.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc nhiệt, điện lạnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; (4) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc nhiệt, điện lạnh.- Có chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)(3) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ công suất : 0,62 kW; sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi