Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn tuyến từ cầu 30-4 đến ranh xã Tân Thạnh, xã Tắc Vân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431091-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn tuyến từ cầu 30-4 đến ranh xã Tân Thạnh, xã Tắc Vân
Số hiệu KHLCNT 20220418980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 16:28:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,713,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0701735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.140347E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phân cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Loại công trình: có cùng loại (công trình xây dựng đường, cầu giao thông nông thôn) - Tương tự về quy mô công việc: Có 04 hợp đồng phần giá trị công việc của mỗi hợp đồng phải đạt ít nhất 70% giá trị của gói thầu đang xét (≥ 1.899.414.300 VND).Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.899.414.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 7.597.657.200 VND. Trong đó X=Nx VKèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.899.414.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.597.657.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành đo đạc- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước - dung tích >= 2,0 m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc 200T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn tuyến từ cầu 30-4 đến ranh xã Tân Thạnh, xã Tắc Vân
Xây dựng lộ giao thông tuyến từ cầu 30-4 đến ranh xã Tân Thạnh, xã Tắc Vân
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Toàn Thịnh. Địa chỉ: + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH KT-XD Khang Thịnh Địa chỉ: Số 722, đường tạ Uyên, phường 1, thành phố Cà Mau + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú. Địa chỉ số 05, đường 22, Phong Phú, Bình Chánh, thành phố HCM + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ Địa chỉ: Số 24, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“không yêu cầu”
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; sđt:02903.831610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, TP.Cà Mau; điện thoại: 0293 820648, Fax: 02903 830773; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục khối lượng
1HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG Chương V của E-HSMT1Khoản
2I. Công tác san lấp, kè gia cố ao mương Chương V của E-HSMT1Khoản
3Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm, phần ngập đất Chương V của E-HSMT21,063100m
4Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT9,347100m
5Cung cấp và nẹp đầu cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm Chương V của E-HSMT0,714100m
6Thép buộc kè cừ tràm Chương V của E-HSMT0,017tấn
7Đắp phía trong và phía ngoài hàng kè K=0,9 Chương V của E-HSMT2,219100m3
8Đào khai thác để đắp Chương V của E-HSMT2,441100m3
9Mê bồ chắn đất Chương V của E-HSMT1,139100m2
10Cao su sọc chắn đất Chương V của E-HSMT1,139100m2
11II. Phần nền đường Chương V của E-HSMT1Khoản
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT1,592100m3
13Đắp cát đen nền đường, đầm chặt K=0.90 Chương V của E-HSMT2,987100m3
14Cấp phối đá dăm loại 2, đầm chặt K≥ 0.95 Chương V của E-HSMT5,419100m3
15Đắp đất chọn lọc, đầm chặt K=0.90 Chương V của E-HSMT4,589100m3
16Đào khai thác để đắp Chương V của E-HSMT3,773100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT463,792m3
18Cốt thép tấm bê tông mặt đường, đường kính  Chương V của E-HSMT24,871tấn
19Tấm Nilon lót dưới đáy tấm bêtông Chương V của E-HSMT48,217100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT3,297100m2
21Dầm gia cố lưng cống vuông tôm Chương V của E-HSMT1Khoản
22Cốt thép đường kính D Chương V của E-HSMT0,372tấn
23Cốt thép đường kính D Chương V của E-HSMT1,881tấn
24Ván khuôn thép Chương V của E-HSMT1,094100m2
25Bê tông đá 1x2 M.300 Chương V của E-HSMT14,704m3
26IV. Biển báo Chương V của E-HSMT1khoản
27Đào đất móng trụ biển báo Chương V của E-HSMT0,6721m3
28Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác, cạnh 70cm, dày 2mm Chương V của E-HSMT7Biển
29Cung cấp cột biển báo bằng thép D=90mm dày 2mm, sơn trắng + đỏ Chương V của E-HSMT21m
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V của E-HSMT7cái
31V. Cọc tiêu Chương V của E-HSMT1Khoản
32Đào đất móng cọc tiêu Chương V của E-HSMT9,281m3
33Bê tông đá 1x2, M.150 móng cọc tiêu Chương V của E-HSMT7,975m3
34Bê tông đá 1x2, M.200 cọc tiêu Chương V của E-HSMT3,29m3
35Thép đk  Chương V của E-HSMT0,232tấn
36Ván khuôn thép cọc tiêu Chương V của E-HSMT0,502100m2
37Sơn phản quang cọc tiêu (01 lớp lót+ 02 lớp phủ) Chương V của E-HSMT61,771m2
38Lắp đặt cọc tiêu (Trọng lượng 60kg) Chương V của E-HSMT1451 cấu kiện
39HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU Chương V của E-HSMT1Khoản
40A. PHẦN CẦU Chương V của E-HSMT1Khoản
41Cung cấp cọc ống PHC- loại B đường kính 350mm Chương V của E-HSMT270Mét
42Ép cọc ống đường kính 350mm, ngập đất Chương V của E-HSMT2,7100m
43Nối cọc ống đường kính 350mm Chương V của E-HSMT201 mối nối
44Sản xuất thép tấm mối nối cọc, ngàm đầu cọc vào bệ cọc Chương V của E-HSMT0,237tấn
45Cốt thép chi tiết liên kết cọc vào bệ mố đường kính  Chương V của E-HSMT0,03tấn
46Cốt thép chi tiết liên kết cọc vào bệ mố đường kính  Chương V của E-HSMT0,105tấn
47Bê tông vữa không co ngót khe co giãn (Sika Grout 214-11 + 30% đá 0,5x1) Chương V của E-HSMT0,19m3
48Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,14tấn
49Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,939tấn
50Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép >18mm Chương V của E-HSMT0,308tấn
51Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150 Chương V của E-HSMT2,526m3
52Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M.350 (cấp 30MPa), xi măng bền sun phát Chương V của E-HSMT14,198m3
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương V của E-HSMT0,456100m2
54Đào móng công trình bằng máy đào  Chương V của E-HSMT0,567100m3
55Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT0,384100m3
56Dầm dọc Chương V của E-HSMT1Khoản
57Cung cấp dầm I280mm dài 9m/dầm, loại 0,5HL93 Chương V của E-HSMT5Dầm
58Cẩu lắp dầm I280mm dài 9m lên kết cấu nhịp trên cạn Chương V của E-HSMT51 dầm
59Lắp đặt gối cầu, Gối cao su kích thước (300x150x28mm) Chương V của E-HSMT10cái
60Dầm ngang Chương V của E-HSMT1Khoản
61Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,012tấn
62Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,028tấn
63Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang Chương V của E-HSMT0,028100m2
64Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (cấp 30MPa), xi măng bền sun phát Chương V của E-HSMT0,166m3
65Bản mặt cầu, Gờ chắn lan can, Lan can thép Chương V của E-HSMT1Khoản
66Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,313tấn
67Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,54tấn
68Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can Chương V của E-HSMT0,442100m2
69Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn lan can đá 1x2 M350 (cấp 30MPa), xi măng bền sunphat Chương V của E-HSMT8,438m3
70Sản xuất kết cấu thép lan can (tính riêng bu lông) Chương V của E-HSMT0,478tấn
71Lắp dựng lan can thép Chương V của E-HSMT0,478tấn
72Cung cấp và lắp đặt bu lông neo lan can U22mm Chương V của E-HSMT24Cái
73Khe co giãn, Ống thoát nước mặt cầu Chương V của E-HSMT1Khoản
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát nước mặt cầu đường kính ống 110mm, dày 5mm Chương V của E-HSMT0,03100m
75Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Chương V của E-HSMT8m
76Bê tông vữa không co ngót khe co giãn (Sika Grout 214-11 + 30% đá 0,5x1) Chương V của E-HSMT0,604m3
77An toàn giao thông Chương V của E-HSMT1Khoản
78Đào móng cột biển báo Chương V của E-HSMT0,3251m3
79Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống 90mm sơn trắng + đỏ, dày 2mm Chương V của E-HSMT7,1m
80Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhật 300mm x600mm dày 2mm Chương V của E-HSMT2cái
81Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 700mm dày 2mm Chương V của E-HSMT2cái
82Lắp đặt cột và biển báo loại chữ nhật Chương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt cột và biển báo loại tròn Chương V của E-HSMT2cái
84B. PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU Chương V của E-HSMT1Khoản
85Đào khuôn đường máy đào 0.8m3 Chương V của E-HSMT0,01100m3
86Đào khai thác đất để đắp (đã tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT0,176100m3
87Đắp đất lề đường K=0.90 Chương V của E-HSMT0,167100m3
88Cát đen K=0.9 Chương V của E-HSMT0,187100m3
89Cấp phối đá dăm loại 2, đầm chặt K≥ 0.95 Chương V của E-HSMT0,167100m3
90Cao su lót Chương V của E-HSMT0,876100m2
91Cốt thép mặt đường D Chương V của E-HSMT0,42tấn
92Ván khuôn thép mặt đường, khe co giãn Chương V của E-HSMT0,062100m2
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT8,906m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0701735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.140347E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phân cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Loại công trình: có cùng loại (công trình xây dựng đường, cầu giao thông nông thôn) - Tương tự về quy mô công việc: Có 04 hợp đồng phần giá trị công việc của mỗi hợp đồng phải đạt ít nhất 70% giá trị của gói thầu đang xét (≥ 1.899.414.300 VND).Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.899.414.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 7.597.657.200 VND. Trong đó X=Nx VKèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.899.414.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.597.657.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.33
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.33
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành đo đạc- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.33
4 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Kinh vĩ hoặc thủy bình (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
2 Máy ủi - công suất 110,0 CV (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
4 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
5 Ô tô tưới nước - dung tích >= 2,0 m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
7 Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
8 Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
11 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,50 m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
12 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
13 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
14 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
15 Máy ép cọc 200T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
16 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->