Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn tuyến từ cầu 30-4 đến ranh xã Tân Thạnh, xã Tắc Vân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn tuyến từ cầu 30-4 đến ranh xã Tân Thạnh, xã Tắc Vân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:28:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,713,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0701735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.140347E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phân cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Loại công trình: có cùng loại (công trình xây dựng đường, cầu giao thông nông thôn) - Tương tự về quy mô công việc: Có 04 hợp đồng phần giá trị công việc của mỗi hợp đồng phải đạt ít nhất 70% giá trị của gói thầu đang xét (≥ 1.899.414.300 VND).Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.899.414.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 7.597.657.200 VND. Trong đó X=Nx VKèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.899.414.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.597.657.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành đo đạc- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước - dung tích >= 2,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn tuyến từ cầu 30-4 đến ranh xã Tân Thạnh, xã Tắc Vân Xây dựng lộ giao thông tuyến từ cầu 30-4 đến ranh xã Tân Thạnh, xã Tắc Vân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “không yêu cầu” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; sđt:02903.831610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, TP.Cà Mau; điện thoại: 0293 820648, Fax: 02903 830773; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục khối lượng | |||
| 1 | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | I. Công tác san lấp, kè gia cố ao mương | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 21,063 | 100m |
| 4 | Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 9,347 | 100m |
| 5 | Cung cấp và nẹp đầu cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm | Chương V của E-HSMT | 0,714 | 100m |
| 6 | Thép buộc kè cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Đắp phía trong và phía ngoài hàng kè K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 2,219 | 100m3 |
| 8 | Đào khai thác để đắp | Chương V của E-HSMT | 2,441 | 100m3 |
| 9 | Mê bồ chắn đất | Chương V của E-HSMT | 1,139 | 100m2 |
| 10 | Cao su sọc chắn đất | Chương V của E-HSMT | 1,139 | 100m2 |
| 11 | II. Phần nền đường | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,592 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đen nền đường, đầm chặt K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,987 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2, đầm chặt K≥ 0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,419 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất chọn lọc, đầm chặt K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,589 | 100m3 |
| 16 | Đào khai thác để đắp | Chương V của E-HSMT | 3,773 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 463,792 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm bê tông mặt đường, đường kính | Chương V của E-HSMT | 24,871 | tấn |
| 19 | Tấm Nilon lót dưới đáy tấm bêtông | Chương V của E-HSMT | 48,217 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 3,297 | 100m2 |
| 21 | Dầm gia cố lưng cống vuông tôm | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 22 | Cốt thép đường kính D | Chương V của E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 23 | Cốt thép đường kính D | Chương V của E-HSMT | 1,881 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 1,094 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M.300 | Chương V của E-HSMT | 14,704 | m3 |
| 26 | IV. Biển báo | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 27 | Đào đất móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,672 | 1m3 |
| 28 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác, cạnh 70cm, dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Biển |
| 29 | Cung cấp cột biển báo bằng thép D=90mm dày 2mm, sơn trắng + đỏ | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | V. Cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 32 | Đào đất móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 9,28 | 1m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2, M.150 móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 7,975 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 1x2, M.200 cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 35 | Thép đk | Chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 37 | Sơn phản quang cọc tiêu (01 lớp lót+ 02 lớp phủ) | Chương V của E-HSMT | 61,77 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt cọc tiêu (Trọng lượng 60kg) | Chương V của E-HSMT | 145 | 1 cấu kiện |
| 39 | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 40 | A. PHẦN CẦU | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 41 | Cung cấp cọc ống PHC- loại B đường kính 350mm | Chương V của E-HSMT | 270 | Mét |
| 42 | Ép cọc ống đường kính 350mm, ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 43 | Nối cọc ống đường kính 350mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 44 | Sản xuất thép tấm mối nối cọc, ngàm đầu cọc vào bệ cọc | Chương V của E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 45 | Cốt thép chi tiết liên kết cọc vào bệ mố đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 46 | Cốt thép chi tiết liên kết cọc vào bệ mố đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 47 | Bê tông vữa không co ngót khe co giãn (Sika Grout 214-11 + 30% đá 0,5x1) | Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 48 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 49 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,939 | tấn |
| 50 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 51 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150 | Chương V của E-HSMT | 2,526 | m3 |
| 52 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M.350 (cấp 30MPa), xi măng bền sun phát | Chương V của E-HSMT | 14,198 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 54 | Đào móng công trình bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 56 | Dầm dọc | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 57 | Cung cấp dầm I280mm dài 9m/dầm, loại 0,5HL93 | Chương V của E-HSMT | 5 | Dầm |
| 58 | Cẩu lắp dầm I280mm dài 9m lên kết cấu nhịp trên cạn | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 dầm |
| 59 | Lắp đặt gối cầu, Gối cao su kích thước (300x150x28mm) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 61 | Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 62 | Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 64 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (cấp 30MPa), xi măng bền sun phát | Chương V của E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 65 | Bản mặt cầu, Gờ chắn lan can, Lan can thép | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 66 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 67 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can | Chương V của E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 69 | Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn lan can đá 1x2 M350 (cấp 30MPa), xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 8,438 | m3 |
| 70 | Sản xuất kết cấu thép lan can (tính riêng bu lông) | Chương V của E-HSMT | 0,478 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,478 | tấn |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt bu lông neo lan can U22mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 73 | Khe co giãn, Ống thoát nước mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát nước mặt cầu đường kính ống 110mm, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 75 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 76 | Bê tông vữa không co ngót khe co giãn (Sika Grout 214-11 + 30% đá 0,5x1) | Chương V của E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 77 | An toàn giao thông | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 78 | Đào móng cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,325 | 1m3 |
| 79 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống 90mm sơn trắng + đỏ, dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 7,1 | m |
| 80 | Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhật 300mm x600mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 700mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cột và biển báo loại chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cột và biển báo loại tròn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | B. PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 85 | Đào khuôn đường máy đào 0.8m3 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 86 | Đào khai thác đất để đắp (đã tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất lề đường K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 88 | Cát đen K=0.9 | Chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 89 | Cấp phối đá dăm loại 2, đầm chặt K≥ 0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 90 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,876 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép mặt đường D | Chương V của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 92 | Ván khuôn thép mặt đường, khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,906 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0701735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.140347E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phân cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Loại công trình: có cùng loại (công trình xây dựng đường, cầu giao thông nông thôn) - Tương tự về quy mô công việc: Có 04 hợp đồng phần giá trị công việc của mỗi hợp đồng phải đạt ít nhất 70% giá trị của gói thầu đang xét (≥ 1.899.414.300 VND).Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.899.414.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 7.597.657.200 VND. Trong đó X=Nx VKèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.899.414.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.597.657.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành đo đạc- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kinh vĩ hoặc thủy bình | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất 110,0 CV | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước - dung tích >= 2,0 m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 7 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,50 m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 15 | Máy ép cọc 200T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 16 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5 T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi