Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 18:41:00 đến ngày 2022-06-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,257,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8386907E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6773E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, gồm các hạng mục chính: Thi công phá dỡ, xây trát, ốp lát, cải tạo vệ sinh, hệ thống điện nước, lắp đặt thiết bị văn phòng, thiết bị y tế, thiết bị xứ lý nước thải y tế.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.160.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản kê khai kinh nghiệm).(4) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điệnĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- điện tử, tự động hoá,… hoặc tương đương . Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát lắp đặt hạng mục thiết bị y tế.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công lắp đặt thiết bị xứ lý nước thải y tế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về công nghệ môi trường hoặc kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất ít nhất 01 công trình thực hiện công tác thi công hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng hạng mục lắp đặt thiết bị xứ lý nước thải y tếKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác thanh quyết toán với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học ; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng.Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng.Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (Hoặc ô tô gắn cần cẩu) ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế các phường: Thượng Đình, Khương Trung, Hạ Đình, Khương Đình, Khương Mai, Phương Liệt, Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp (Xây dựng nhà, Bán lẻ thiết bị y tế, xứ lý và tiêu huỷ rác thải y tế), Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp ( Bán lẻ thiết bị y tế, xứ lý và tiêu huỷ rác thải y tế); - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Các hàng hóa đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 183.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng quận Thanh Xuân. Địa chỉ: Số 1 ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.5544838. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân – Địa chỉ: Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND quận Thanh Xuân – Địa chỉ: Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHƯỜNG HẠ ĐÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần phá dỡ | 115,753 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Phần phá dỡ | 28,932 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần phá dỡ | 369,52 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Phần phá dỡ | 1.194,493 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần phá dỡ | 6,652 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Phần phá dỡ | 1,198 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 369,52 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần xây dựng cải tạo | 1,692 | 100m2 |
| 9 | Máng tôn úp nóc, úp sườn mái (Chiều rộng cánh tiêu chuẩn 250mm, dày 0,45ly) | Phần xây dựng cải tạo | 119,922 | m |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây dựng cải tạo | 0,925 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 55,095 | m2 |
| 12 | Rải lưới thép D1 chống co ngót vữa | Phần xây dựng cải tạo | 55,095 | m2 |
| 13 | Lát nền hoàn trả sàn mái, gạch Cotto 40x40cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 115,753 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phần xây dựng cải tạo | 0,677 | tấn |
| 15 | Bu lông neo M12x60 + nhộng keo Ramest G5 | Phần xây dựng cải tạo | 172 | cái |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phần xây dựng cải tạo | 0,677 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Phần xây dựng cải tạo | 0,525 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần xây dựng cải tạo | 0,525 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 88,04 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần xây dựng cải tạo | 0,064 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Phần xây dựng cải tạo | 4 | cái |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 35,879 | m2 |
| 23 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm | Phần xây dựng cải tạo | 22,24 | m2 |
| 24 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở lật, hệ nhôm xingfa 55 dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm | Phần xây dựng cải tạo | 22,44 | M2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 347,306 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 1.231,733 | m2 |
| 27 | Chống thấm cổ ống thoát nước (Đục cổ ống, đổ vữa chống thấm chống co ngót) | Phần xây dựng cải tạo | 6 | lỗ |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bể xứ lý nước thải | 23,535 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Bể xứ lý nước thải | 2,354 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Bể xứ lý nước thải | 20,975 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bể xứ lý nước thải | 0,021 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Bể xứ lý nước thải | 0,694 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bể xứ lý nước thải | 0,025 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Bể xứ lý nước thải | 3,169 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bể xứ lý nước thải | 0,319 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bể xứ lý nước thải | 0,013 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bể xứ lý nước thải | 0,034 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bể xứ lý nước thải | 2 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bể xứ lý nước thải | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bể xứ lý nước thải | 9,583 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bể xứ lý nước thải | 11,88 | m2 |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Bể xứ lý nước thải | 9,735 | m2 |
| 43 | Đục tường, luồn ống qua tường, giằng, tìm kết nối hệ thống ống thoát nước thải hiện trạng,hoàn trả sau thi công ( Công nhân 3,5/7) | Bể xứ lý nước thải | 2 | công |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bể xứ lý nước thải | 0,173 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Bể xứ lý nước thải | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Bể xứ lý nước thải | 0,23 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Bể xứ lý nước thải | 14 | cái |
| 48 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Công tác khác | 17,552 | m3 |
| 49 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phể thải | Công tác khác | 17,552 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Công tác khác | 0,175 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Công tác khác | 0,175 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Công tác khác | 0,175 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Công tác khác | 2,031 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Công tác khác | 1,288 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: PHƯỜNG KHƯƠNG ĐÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần phá dỡ | 49,814 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Phần phá dỡ | 3,654 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần phá dỡ | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần phá dỡ | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần phá dỡ | 4 | bộ |
| 6 | Hút bể phốt | Phần phá dỡ | 5 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng hiện trạng, đường ống cấp thoát nước (Nhân công 3,5/7 nhóm 1) | Phần phá dỡ | 3 | công |
| 8 | Tháo dỡ trần | Phần phá dỡ | 68,221 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần phá dỡ | 16,146 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần phá dỡ | 304,418 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần phá dỡ | 1,482 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần phá dỡ | 347,342 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phần phá dỡ | 73,59 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần phá dỡ | 434,474 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Phần phá dỡ | 373,161 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng (vận dụng đơn giá lắp đặt, tính 60% đơn giá) | Phần phá dỡ | 7,596 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hàng rào (vận dụng đơn giá lắp đặt, tính 60% đơn giá) | Phần phá dỡ | 18,291 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần phá dỡ | 24 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần phá dỡ | 24 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần phá dỡ | 0,48 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần phá dỡ | 0,48 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần phá dỡ | 0,48 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần phá dỡ | 2,404 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây dựng cải tạo | 10,684 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần xây dựng cải tạo | 0,987 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần xây dựng cải tạo | 0,224 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng cải tạo | 0,06 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần xây dựng cải tạo | 1,316 | 100m2 |
| 29 | Máng tôn úp nóc, úp sườn mái | Phần xây dựng cải tạo | 30,99 | m |
| 30 | Máng nước inox thu nước mái, inox 304 dày 0,4ly | Phần xây dựng cải tạo | 17,18 | m |
| 31 | Lợp tấm nhựa thu sáng đặc dày 2mm | Phần xây dựng cải tạo | 0,716 | 100m2 |
| 32 | Nẹp nhôm lợp mái nhựa | Phần xây dựng cải tạo | 122,64 | m |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Phần xây dựng cải tạo | 1,307 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần xây dựng cải tạo | 1,307 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phần xây dựng cải tạo | 0,325 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phần xây dựng cải tạo | 0,634 | tấn |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Phần xây dựng cải tạo | 20,469 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 125,756 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phần xây dựng cải tạo | 2,352 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Phần xây dựng cải tạo | 0,392 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng cải tạo | 1 | m3 |
| 42 | Bu lông neo chân móng mái che sân, bu lông M14X500 | Phần xây dựng cải tạo | 32 | bộ |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 221,663 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 217,741 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 59,889 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 144,395 | m |
| 47 | Công tác ốp gạch thẻ ngoại thất trang trí mặt tiền | Phần xây dựng cải tạo | 10,729 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 18,791 | m2 |
| 49 | Hào phòng mối ngoài nhà bằng dung dịch MAP BOXER. định mức 3 lít/ mũi khoan (Mã hiệu B.11) | Phần xây dựng cải tạo | 507 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Xứ lý chống mối mặt nền bằng dung dịch MAP BOXER, định mức 4 lít/m2 (Mã hiệu B.31) | Phần xây dựng cải tạo | 125,841 | 1m2 |
| 51 | Xử lí chống mối mặt tường bằng dung dịch MAP BOXER, định mức 1 lít/m2 (Mã hiệu B.40) | Phần xây dựng cải tạo | 67,06 | 1m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 60x60cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 229,413 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 71,346 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng cải tạo | 8,299 | m3 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Phần xây dựng cải tạo | 421,184 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 18,403 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 2,333 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Phần xây dựng cải tạo | 0,201 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 8,521 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Phần xây dựng cải tạo | 7,029 | m2 |
| 61 | Trụ gỗ cầu thang KT 115x115x1100, sơn PU hoàn thiện | Phần xây dựng cải tạo | 1 | cái |
| 62 | Tay vịn gỗ cầu thang, kích thuóc bao 60x80, sơn PU hoàn thiện | Phần xây dựng cải tạo | 8,289 | md |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần xây dựng cải tạo | 0,221 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 8,03 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần xây dựng cải tạo | 15,192 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh tay mở quay, nhôm Xingfa, chiều dày nhôm 2,0mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ | Phần xây dựng cải tạo | 16,74 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh tay mở quay, nhôm Xingfa, chiều dày nhôm 2,0mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ | Phần xây dựng cải tạo | 19,38 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh tay mở trượt, nhôm hệ Xingfa, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ, chưa gồm khoá | Phần xây dựng cải tạo | 15,66 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh tay mở hất chữ A, nhôm hệ Xingfa, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ | Phần xây dựng cải tạo | 12,672 | m2 |
| 70 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, phụ kiện bản lề, nẹp, Phụ kiện tay nắm inox 304 | Phần xây dựng cải tạo | 20,08 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Phần xây dựng cải tạo | 10,333 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần xây dựng cải tạo | 12,432 | m2 |
| 73 | Rải lưới thép D1, chống co ngót vữa | Phần xây dựng cải tạo | 37,353 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 37,353 | m2 |
| 75 | Lát nền sàn mái, gạch Cotto 40x40cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 124,699 | m2 |
| 76 | Chống thấm cổ ống thoát nước (Đục cổ ống, đổ vữa chống thấm chống co ngót) | Phần xây dựng cải tạo | 9 | lỗ |
| 77 | Gia công và lắp dựng trần nhôm (Trần nhôm LAY-IN 60x60, nhôm dày 0.6mm bao gồm khung xương) | Phần xây dựng cải tạo | 18,791 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần xây dựng cải tạo | 64,843 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 236,103 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 653,848 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần xây dựng cải tạo | 10 | cấu kiện |
| 82 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Phần xây dựng cải tạo | 1,2 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 0,229 | m3 |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần xây dựng cải tạo | 10 | 1 cấu kiện |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Hàng rào cải tạo | 3,164 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hàng rào cải tạo | 0,607 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Hàng rào cải tạo | 0,319 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hàng rào cải tạo | 6,098 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hàng rào cải tạo | 0,224 | tấn |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hàng rào cải tạo | 76,367 | m2 |
| 91 | Gia công lan can (Hàng rào sắt) | Hàng rào cải tạo | 0,328 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt (Hàng rào sắt) | Hàng rào cải tạo | 12,015 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hàng rào cải tạo | 0,433 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hàng rào cải tạo | 15,6 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ | Hàng rào cải tạo | 44,714 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt khoá cổng | Hàng rào cải tạo | 2 | bộ |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hàng rào cải tạo | 76,367 | m2 |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Bể xứ lý nước thải | 17,522 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bể xứ lý nước thải | 0,021 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Bể xứ lý nước thải | 0,694 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bể xứ lý nước thải | 0,025 | tấn |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Bể xứ lý nước thải | 2,311 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Bể xứ lý nước thải | 0,319 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bể xứ lý nước thải | 0,013 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bể xứ lý nước thải | 0,034 | tấn |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bể xứ lý nước thải | 2 | 1 cấu kiện |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bể xứ lý nước thải | 1 | 1 cấu kiện |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bể xứ lý nước thải | 9,583 | m3 |
| 109 | Đục tường, luồn ống qua tường, giằng, tìm kết nối hệ thống ống thoát nước thải hiện trạng,hoàn trả sau thi công | Bể xứ lý nước thải | 2 | công |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 5 | cái |
| 112 | Lô giấy vệ sinh INOX 304 | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 2 | bộ |
| 114 | Van xá tiểu nam | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 4 | bộ |
| 116 | Khung inox 304 treo chậu lavabo | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nước lạnh lavabo | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh lavabo | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 2,984 | m2 |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm (INOX 304) | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 0,14 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 0,9 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 0,36 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 0,09 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 0,48 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 0,34 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 32 | cái |
| 138 | Lắp cút đặt ren trong, đường kính cút 20mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 32 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng xông ren ngoài, đường kính 20mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 32 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn Panel LED 60x60/36W | Phần điện, chiếu sáng | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, LED M26 1,2m 40W | Phần điện, chiếu sáng | 22 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn Panel LED ốp trần 18W lắp nổi | Phần điện, chiếu sáng | 18 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn Led gắn tường ánh sáng trắng 12w | Phần điện, chiếu sáng | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần điện, chiếu sáng | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 | Phần điện, chiếu sáng | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm mặt và hạt) | Phần điện, chiếu sáng | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm mặt và hạt) | Phần điện, chiếu sáng | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (gồm mặt và hạt) | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm mặt và hạt) | Phần điện, chiếu sáng | 29 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Phần điện, chiếu sáng | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P 63A 15KVA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat, MCB-2P-40A-10KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 25A -6KA | Phần điện, chiếu sáng | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x450x180mm | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 159 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế sắt chứa 8-12 Module | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 160 | Lắp đặt các aptomat, MCB-2P-40A-10KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 25A -6KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 164 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 167 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 170 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 173 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 176 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 20 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 10 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 21 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 62 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 410 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 950 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 (Dây E) | Phần điện, chiếu sáng | 15 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 (Dây E) | Phần điện, chiếu sáng | 62 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 (Dây E) | Phần điện, chiếu sáng | 205 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phần điện, chiếu sáng | 660 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Phần điện, chiếu sáng | 10 | m |
| 189 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Phần điện, chiếu sáng | 4 | cọc |
| 190 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 5 | m |
| 191 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Lắp đặt điều hoà | 4 | máy |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Lắp đặt điều hoà | 0,2 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Lắp đặt điều hoà | 0,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Lắp đặt điều hoà | 0,2 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: PHƯỜNG KHƯƠNG MAI | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần phá dỡ | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần phá dỡ | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần phá dỡ | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần phá dỡ | 1,76 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần phá dỡ | 251,864 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần phá dỡ | 42,048 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phần phá dỡ | 59,771 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần phá dỡ | 209,989 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần phá dỡ | 57,796 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Phần phá dỡ | 624,833 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phần phá dỡ | 11,9 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần phá dỡ | 27,914 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần phá dỡ | 0,279 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần phá dỡ | 0,279 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần phá dỡ | 0,279 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần phá dỡ | 3,605 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây dựng cải tạo | 4,477 | m3 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần xây dựng cải tạo | 0,646 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn úp nóc, úp sườn mái | Phần xây dựng cải tạo | 37,17 | m |
| 20 | Máng nước inox thu nước mái, inox 304 dày 0,4ly | Phần xây dựng cải tạo | 12,44 | m |
| 21 | Lợp tấm nhựa thu sáng dày 2mm | Phần xây dựng cải tạo | 0,882 | 100m2 |
| 22 | Nẹp nhôm lợp mái nhựa | Phần xây dựng cải tạo | 146,999 | m |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Phần xây dựng cải tạo | 0,714 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần xây dựng cải tạo | 0,714 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phần xây dựng cải tạo | 0,565 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phần xây dựng cải tạo | 0,565 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 111,627 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 99,496 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 110,493 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 57,796 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phần xây dựng cải tạo | 51,18 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 12,664 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Phần xây dựng cải tạo | 63,52 | m2 |
| 34 | Gia công sản xuất, lắp đặt lam nhôm trang trí, nhôm hộp 50x120x2ly sơn tĩnh điện | Phần xây dựng cải tạo | 86,8 | md |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Khung nhôm trang trí mặt đứng) | Phần xây dựng cải tạo | 16,123 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phần xây dựng cải tạo | 2,646 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Phần xây dựng cải tạo | 0,441 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng cải tạo | 1,125 | m3 |
| 39 | Bu lông neo chân móng mái che sân, bu lông M14X500 | Phần xây dựng cải tạo | 36 | bộ |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng cải tạo | 11,9 | m3 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 119 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần xây dựng cải tạo | 11,129 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 23,158 | m2 |
| 44 | Rải lưới thép D1, chống co ngót vữa | Phần xây dựng cải tạo | 23,158 | m2 |
| 45 | Chống thấm cổ ống thoát nước (Đục cổ ống, đổ vữa chống thấm chống co ngót) | Phần xây dựng cải tạo | 8 | lỗ |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 331,654 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 368,311 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 192,653 | m2 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Bể xứ lý nước thải | 17,522 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bể xứ lý nước thải | 0,021 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Bể xứ lý nước thải | 0,694 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bể xứ lý nước thải | 0,025 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Bể xứ lý nước thải | 2,311 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Bể xứ lý nước thải | 0,319 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bể xứ lý nước thải | 0,013 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bể xứ lý nước thải | 0,034 | tấn |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bể xứ lý nước thải | 2 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bể xứ lý nước thải | 1 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bể xứ lý nước thải | 9,583 | m3 |
| 60 | Đục tường, luồn ống qua tường, giằng, tìm kết nối hệ thống ống thoát nước thải hiện trạng,hoàn trả sau thi công | Bể xứ lý nước thải | 2 | công |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bể xứ lý nước thải | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Bể xứ lý nước thải | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Bể xứ lý nước thải | 0,38 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Bể xứ lý nước thải | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 4 | cái |
| 67 | Lô giấy vệ sinh INOX 304 | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 2 | bộ |
| 69 | Van xá tiểu nam | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 4 | bộ |
| 71 | Khung inox 304 treo chậu lavabo | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm (INOX 304) | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 0,28 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Lắp đặt điều hoà | 4 | máy |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Lắp đặt điều hoà | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Lắp đặt điều hoà | 0,48 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Lắp đặt điều hoà | 0,48 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: PHƯỜNG KHƯƠNG TRUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần phá dỡ | 4,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần phá dỡ | 0,106 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng (vận dụng đơn giá lắp đặt, tính 60% đơn giá) | Phần phá dỡ | 2,16 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần phá dỡ | 0,264 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần phá dỡ | 3,896 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần phá dỡ | 3,896 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần phá dỡ | 4,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bể xứ lý nước thải | 15,335 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Bể xứ lý nước thải | 1,534 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Bể xứ lý nước thải | 16,952 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bể xứ lý nước thải | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Bể xứ lý nước thải | 0,435 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Bể xứ lý nước thải | 0,694 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bể xứ lý nước thải | 0,025 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Bể xứ lý nước thải | 2,391 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Bể xứ lý nước thải | 0,216 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bể xứ lý nước thải | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bể xứ lý nước thải | 0,034 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bể xứ lý nước thải | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bể xứ lý nước thải | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bể xứ lý nước thải | 1,63 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bể xứ lý nước thải | 9,232 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bể xứ lý nước thải | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Bể xứ lý nước thải | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Bể xứ lý nước thải | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Bể xứ lý nước thải | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Bể xứ lý nước thải | 0,075 | 100m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bể xứ lý nước thải | 1,2 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết nối đường thoát nước thải y tế | Bể xứ lý nước thải | 2 | công |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bể xứ lý nước thải | 1,24 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bể xứ lý nước thải | 1,141 | m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Bể xứ lý nước thải | 15,335 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xứ lý nước thải | 0,084 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Bể xứ lý nước thải | 0,084 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Bể xứ lý nước thải | 0,084 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHƯỜNG PHƯƠNG LIỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần phá dỡ | 167,507 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Phần phá dỡ | 1,269 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần phá dỡ | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần phá dỡ | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần phá dỡ | 4 | bộ |
| 6 | Hút bể phốt | Phần phá dỡ | 5 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng hiện trạng, đường ống cấp thoát nước (nhân công 3,5/7) | Phần phá dỡ | 3 | công |
| 8 | Tháo dỡ trần | Phần phá dỡ | 28,644 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần phá dỡ | 5,314 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần phá dỡ | 338,376 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần phá dỡ | 352,976 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần phá dỡ | 806,708 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Phần phá dỡ | 119,578 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần phá dỡ | 179,367 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phần phá dỡ | 105,09 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng (vận dụng đơn giá lắp đặt, tính 60% đơn giá) | Phần phá dỡ | 67,056 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can cầu thang (vận dụng đơn giá lắp đặt, tính 60% đơn giá) | Phần phá dỡ | 20,736 | m2 |
| 18 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Phần phá dỡ | 45,848 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần phá dỡ | 30,565 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần phá dỡ | 0,458 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần phá dỡ | 0,458 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phể bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần phá dỡ | 0,458 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần phá dỡ | 5,348 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần phá dỡ | 48,635 | 10m2 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần phá dỡ | 1,094 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần phá dỡ | 5,615 | tấn |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần phá dỡ | 6,248 | 10m2 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần phá dỡ | 22,097 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây dựng cải tạo | 1,798 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây dựng cải tạo | 17,636 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần xây dựng cải tạo | 2,914 | m3 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần xây dựng cải tạo | 0,923 | 100m2 |
| 33 | Máng tôn úp nóc, úp sườn mái | Phần xây dựng cải tạo | 10,86 | m |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Phần xây dựng cải tạo | 0,521 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần xây dựng cải tạo | 0,521 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 32,002 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 484,597 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 635,585 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 59,789 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 216,8 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 34 | m |
| 42 | Hào phòng mối ngoài nhà bằng dung dịch MAP BOXER. định mức 3 lít/ mũi khoan (Mã hiệu B.11) | Phần xây dựng cải tạo | 410 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Xứ lý chống mối mặt nền bằng dung dịch MAP BOXER, định mức 4 lít/m2 (Mã hiệu B.31) | Phần xây dựng cải tạo | 118,471 | 1m2 |
| 44 | Xử lí chống mối mặt tường bằng dung dịch MAP BOXER, định mức 1 lít/m2 (Mã hiệu B.40) | Phần xây dựng cải tạo | 36,69 | 1m2 |
| 45 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 27,807 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch thẻ ngoại thất trang trí mặt tiền | Phần xây dựng cải tạo | 4,48 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 284,026 | m2 |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 40,24 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Phần xây dựng cải tạo | 395,244 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 36,419 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Phần xây dựng cải tạo | 0,418 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 19,438 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Phần xây dựng cải tạo | 16,336 | m2 |
| 54 | Trụ gỗ cầu thang KT 115x115x1100, sơn PU hoàn thiện | Phần xây dựng cải tạo | 1 | cái |
| 55 | Tay vịn gỗ cầu thang, kích thuóc bao 60x80, sơn PU hoàn thiện | Phần xây dựng cải tạo | 17,233 | md |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần xây dựng cải tạo | 0,684 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 24,881 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần xây dựng cải tạo | 44,016 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh tay mở quay, nhôm Xingfa, chiều dày nhôm 2,0mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ | Phần xây dựng cải tạo | 26,84 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh tay mở quay, nhôm Xingfa, chiều dày nhôm 2,0mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ | Phần xây dựng cải tạo | 12,672 | m2 |
| 61 | Vách kính, nhôm hệ Xingfa, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ, chưa gồm khoá | Phần xây dựng cải tạo | 2,992 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh tay mở trượt, nhôm hệ Xingfa, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ, chưa gồm khoá | Phần xây dựng cải tạo | 49,776 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ Xingfa, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ | Phần xây dựng cải tạo | 1,44 | m2 |
| 64 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, gồm phụ kiện chân, nẹp, V góc,tay nắm, bản lề inox 304 | Phần xây dựng cải tạo | 22,84 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Phần xây dựng cải tạo | 15,242 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần xây dựng cải tạo | 10,303 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần xây dựng cải tạo | 38,093 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 75,358 | m2 |
| 69 | Rải lưới thép D1 chống co ngót vữa | Phần xây dựng cải tạo | 75,358 | m2 |
| 70 | Chống thấm cổ ống thoát nước (Đục cổ ống, đổ vữa chống thấm chống co ngót) | Phần xây dựng cải tạo | 15 | lỗ |
| 71 | Gia công và lắp dựng trần nhôm (Trần nhôm LAY-IN 60x60, nhôm dày 0.6mm bao gồm khung xương) | Phần xây dựng cải tạo | 23,126 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 484,489 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 934,53 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp đặt mái kính treo (Khung thép hình thép hộp theo yêu cầu, hoa sắt nghệ thuật, tấm nhựa 4mm trắng, Keo, nở lắp đặt, sơn màu hoàn thiện) | Phần xây dựng cải tạo | 3,905 | m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Bể xứ lý nước thải | 0,977 | m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Bể xứ lý nước thải | 17,522 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bể xứ lý nước thải | 0,021 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Bể xứ lý nước thải | 0,393 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Bể xứ lý nước thải | 0,694 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bể xứ lý nước thải | 0,025 | tấn |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Bể xứ lý nước thải | 5,717 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Bể xứ lý nước thải | 0,319 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bể xứ lý nước thải | 0,013 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bể xứ lý nước thải | 0,034 | tấn |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bể xứ lý nước thải | 2 | 1 cấu kiện |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bể xứ lý nước thải | 1 | 1 cấu kiện |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bể xứ lý nước thải | 9,583 | m3 |
| 88 | Đục tường, luồn ống qua tường, giằng, tìm kết nối hệ thống ống thoát nước thải hiện trạng,hoàn trả sau thi công | Bể xứ lý nước thải | 2 | công |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 7 | cái |
| 91 | Lô giấy vệ sinh INOX 304 | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 2 | bộ |
| 93 | Van xá tiểu nam | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 5 | bộ |
| 95 | Khung inox 304 treo chậu lavabo | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nước lạnh lavabo | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh lavabo | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 6,541 | m2 |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm (INOX 304) | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 103 | Cung cấp lắp đặt bơm tăng áp (Tham khảo bơm tăng áp 125W, Q=2.1m3/h, H=30m) | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 0,39 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 0,83 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 0,6 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 0,18 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 39 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 37 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 96 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 63 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 0,95 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 0,16 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 13 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 25 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 32 | cái |
| 118 | Lắp cút đặt ren trong, đường kính cút 20mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 32 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn Panel LED 40W ốp trần 300x1200mm | Phần điện, chiếu sáng | 23 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Tuýp LED 2x19w | Phần điện, chiếu sáng | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Panel LED ốp trần 12W lắp nổi | Phần điện, chiếu sáng | 22 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn Led gắn tường ánh sáng trắng 12w | Phần điện, chiếu sáng | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần điện, chiếu sáng | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 | Phần điện, chiếu sáng | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm mặt và hạt) | Phần điện, chiếu sáng | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm mặt và hạt) | Phần điện, chiếu sáng | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm mặt và hạt) | Phần điện, chiếu sáng | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P 63A 15KVA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat, MCB-2P-40A-10KA | Phần điện, chiếu sáng | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x450x180mm | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 136 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế sắt chứa 8-12 Module | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 137 | Lắp đặt các aptomat, MCB 2P 25A -6KA | Phần điện, chiếu sáng | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế sắt chứa 8-12 Module | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 140 | Lắp đặt các aptomat, MCB 2P 25A -6KA | Phần điện, chiếu sáng | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 143 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 146 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 149 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 152 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 155 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 158 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 161 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 164 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 167 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 170 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 10 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 15 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 100 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 640 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 800 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 (Dây E) | Phần điện, chiếu sáng | 15 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 (Dây E) | Phần điện, chiếu sáng | 50 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 (Dây E) | Phần điện, chiếu sáng | 320 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phần điện, chiếu sáng | 400 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Phần điện, chiếu sáng | 12 | m |
| 182 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Phần điện, chiếu sáng | 4 | cọc |
| 183 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 5 | m |
| 184 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần điện, chiếu sáng | 13 | m |
| 185 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Lắp đặt điều hoà | 7 | máy |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Lắp đặt điều hoà | 0,35 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Lắp đặt điều hoà | 0,35 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Lắp đặt điều hoà | 0,35 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: PHƯỜNG THANH XUÂN BẮC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần phá dỡ | 57,79 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Phần phá dỡ | 2,183 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần phá dỡ | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần phá dỡ | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần phá dỡ | 4 | bộ |
| 6 | Hút bể phốt | Phần phá dỡ | 5 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng hiện trạng, đường ống cấp thoát nước | Phần phá dỡ | 3 | công |
| 8 | Tháo dỡ trần | Phần phá dỡ | 23,186 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần phá dỡ | 4,062 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần phá dỡ | 273,588 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần phá dỡ | 0,981 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần phá dỡ | 163,344 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phần phá dỡ | 129,95 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần phá dỡ | 572,043 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần phá dỡ | 117,945 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Phần phá dỡ | 78,63 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng (vận dụng đơn giá lắp đặt, tính 60% đơn giá) | Phần phá dỡ | 28,728 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can cầu thang (vận dụng đơn giá lắp đặt, tính 60% đơn giá) | Phần phá dỡ | 28,033 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần phá dỡ | 33,156 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần phá dỡ | 22,104 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần phá dỡ | 0,332 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần phá dỡ | 0,332 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Phần phá dỡ | 0,332 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần phá dỡ | 2,434 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần phá dỡ | 28,429 | 10m2 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần phá dỡ | 0,989 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần phá dỡ | 4,16 | tấn |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần phá dỡ | 3,754 | 10m2 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần phá dỡ | 15,542 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây dựng cải tạo | 5,82 | m3 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chiều dài bất kỳ | Phần xây dựng cải tạo | 0,835 | 100m2 |
| 32 | Máng tôn úp nóc, úp sườn mái (bao gồm nhân công lắp đặt) | Phần xây dựng cải tạo | 48,612 | m |
| 33 | Máng nước inox thu nước mái, inox 304 dày 0,4ly | Phần xây dựng cải tạo | 43,569 | m |
| 34 | Lợp tấm nhựa thu sáng đặc dày 2mm | Phần xây dựng cải tạo | 0,559 | 100m2 |
| 35 | Nẹp nhôm lợp mái nhựa | Phần xây dựng cải tạo | 48,24 | m |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Phần xây dựng cải tạo | 0,968 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần xây dựng cải tạo | 0,968 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 97,482 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 202,396 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 350,417 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 117,945 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 177,48 | m |
| 43 | Công tác ốp gạch thẻ ngoại thất trang trí mặt tiền | Phần xây dựng cải tạo | 10,915 | m2 |
| 44 | Hào phòng mối ngoài nhà bằng dung dịch MAP BOXER. định mức 3 lít/ mũi khoan (Mã hiệu B.11) | Phần xây dựng cải tạo | 228 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Xứ lý chống mối mặt nền bằng dung dịch MAP BOXER, định mức 4 lít/m2 (Mã hiệu B.31) | Phần xây dựng cải tạo | 64,478 | 1m2 |
| 46 | Xử lí chống mối mặt tường bằng dung dịch MAP BOXER, định mức 1 lít/m2 (Mã hiệu B.40) | Phần xây dựng cải tạo | 33,35 | 1m2 |
| 47 | Lát nền vệ sinh, gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 21,712 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phần xây dựng cải tạo | 150,922 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng cải tạo | 7,324 | m3 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 46,426 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Phần xây dựng cải tạo | 264,168 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 29,85 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Phần xây dựng cải tạo | 0,529 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 22,47 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Phần xây dựng cải tạo | 18,884 | m2 |
| 56 | Trụ gỗ cầu thang KT 115x115x1100, sơn PU hoàn thiện | Phần xây dựng cải tạo | 1 | cái |
| 57 | Tay vịn gỗ cầu thang, kích thuóc bao 60x80, sơn PU hoàn thiện | Phần xây dựng cải tạo | 19,919 | md |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần xây dựng cải tạo | 0,409 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 14,897 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần xây dựng cải tạo | 28,728 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh tay mở quay, nhôm Xingfa, chiều dày nhôm 2,0mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ | Phần xây dựng cải tạo | 20,628 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh tay mở quay, nhôm Xingfa, chiều dày nhôm 2,0mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ | Phần xây dựng cải tạo | 6,952 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh tay mở trượt, nhôm hệ Xingfa, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ, chưa gồm khoá | Phần xây dựng cải tạo | 28,728 | m2 |
| 64 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, phụ kiện bản lề, nẹp, Phụ kiện tay nắm inox 304 | Phần xây dựng cải tạo | 15,66 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Phần xây dựng cải tạo | 8,358 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 11,07 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần xây dựng cải tạo | 28,462 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng cải tạo | 67,289 | m2 |
| 69 | Rải lưới thép d1, chống co ngót vữa | Phần xây dựng cải tạo | 67,289 | m2 |
| 70 | Chống thấm cổ ống thoát nước (Gồm đục cổ ống, vệ sinh, chèn bê tông phụ gia chống co ngót vữa) | Phần xây dựng cải tạo | 7 | lỗ |
| 71 | Gia công và lắp dựng trần nhôm (Trần nhôm LAY-IN 60x60, nhôm dày 0.6mm bao gồm khung xương) | Phần xây dựng cải tạo | 22,444 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 202,396 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng cải tạo | 546,99 | m2 |
| 74 | Gia công sản xuất, lắp đặt lam nhôm trang trí, nhôm hộp 50x120x2ly sơn tĩnh điện | Phần xây dựng cải tạo | 69,6 | md |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Khung nhôm trang trí mặt đứng) | Phần xây dựng cải tạo | 18 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Cải tạo hàng rào | 0,14 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Cải tạo hàng rào | 0,046 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Cải tạo hàng rào | 0,09 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Cải tạo hàng rào | 1,318 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Cải tạo hàng rào | 1,133 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Cải tạo hàng rào | 0,028 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Cải tạo hàng rào | 0,112 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Cải tạo hàng rào | 0,206 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Cải tạo hàng rào | 1,624 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Cải tạo hàng rào | 0,483 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cải tạo hàng rào | 17,084 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cải tạo hàng rào | 33,043 | m2 |
| 88 | Gia công lan can hàng rào | Cải tạo hàng rào | 0,423 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Cải tạo hàng rào | 0,423 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Cải tạo hàng rào | 0,603 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Cải tạo hàng rào | 9,118 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo hàng rào | 50,127 | m2 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Bể xứ lý nước thải | 17,522 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Bể xứ lý nước thải | 0,081 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Bể xứ lý nước thải | 0,694 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bể xứ lý nước thải | 0,053 | tấn |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Bể xứ lý nước thải | 1,651 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Bể xứ lý nước thải | 0,319 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bể xứ lý nước thải | 0,013 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bể xứ lý nước thải | 0,034 | tấn |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bể xứ lý nước thải | 2 | 1 cấu kiện |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bể xứ lý nước thải | 1 | 1 cấu kiện |
| 103 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bể xứ lý nước thải | 9,583 | m3 |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 4 | cái |
| 106 | Lô giấy vệ sinh INOX 304 | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 108 | Van xá tiểu nam | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, chậu rửa | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 4 | bộ |
| 111 | Khung inox 304 treo chậu lavabo | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nước lạnh lavabo | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 7 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh lavabo | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 5,643 | m2 |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm (INOX 304) | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 0,15 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 1,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 0,3 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 0,16 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 0,6 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 30 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 30 | cái |
| 133 | Lắp cút đặt ren trong, đường kính cút 20mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 16 | cái |
| 134 | Lắp cút đặt ren trong, đường kính cút 20mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 32 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng xông ren ngoài, đường kính 20mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 32 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Phần nước, thiết bị vệ sinh | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn Panel LED 40W ốp trần 300x1200mm | Phần điện, chiếu sáng | 15 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Tuýp LED 2x19w | Phần điện, chiếu sáng | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn Panel LED ốp trần 18W lắp nổi | Phần điện, chiếu sáng | 14 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn Led gắn tường ánh sáng trắng 12w | Phần điện, chiếu sáng | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần điện, chiếu sáng | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 | Phần điện, chiếu sáng | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm mặt và hạt) | Phần điện, chiếu sáng | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm mặt và hạt) | Phần điện, chiếu sáng | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm mặt và hạt) | Phần điện, chiếu sáng | 35 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P 63A 15KVA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat, MCB-2P-40A-10KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 25A -6KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x450x180mm | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 154 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế sắt chứa 8-12 Module | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 155 | Lắp đặt các aptomat, MCB-2P-40A-10KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 25A -6KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế sắt chứa 8-12 Module | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 159 | Lắp đặt các aptomat, MCB-2P-40A-10KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 25A -6KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 163 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 166 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 169 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 172 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 175 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựa | Phần điện, chiếu sáng | 1 | tủ |
| 178 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KA | Phần điện, chiếu sáng | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 25 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 10 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 15 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 81 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 480 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 660 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 (Dây E) | Phần điện, chiếu sáng | 15 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 (Dây E) | Phần điện, chiếu sáng | 50 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 (Dây E) | Phần điện, chiếu sáng | 240 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phần điện, chiếu sáng | 590 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Phần điện, chiếu sáng | 81 | m |
| 191 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Phần điện, chiếu sáng | 4 | cọc |
| 192 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Phần điện, chiếu sáng | 5 | m |
| 193 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần điện, chiếu sáng | 13 | m |
| 194 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Lắp đặt điều hoà | 6 | máy |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Lắp đặt điều hoà | 0,3 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Lắp đặt điều hoà | 0,3 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Lắp đặt điều hoà | 0,3 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: PHƯỜNG THƯỢNG ĐÌNH | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần sơn cải tạo | 1.946,33 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần sơn cải tạo | 272,7 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần sơn cải tạo | 3,516 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHƯỜNG THANH XUÂN BẮC | |||
| 1 | Ghế đơn | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 10 | cái |
| 2 | Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế phòng họp | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy thu hình (Tivi) | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ tăng âm cố định | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ổ cứng di động | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ti vi tích hợp màn hình chiếu | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Máy điều hòa nhiệt độ (Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A)) | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 6 | Cái |
| 9 | Máy hút ẩm | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bồn rửa tay | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 4 | Cái |
| 11 | Bảng thông tin, truyền thông | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 12 | Biển hiệu trạm y tế | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bảng hiệu tên khoa phòng, biển chỉ dẫn | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Máy đo đường huyết | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 15 | Ống nghe | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 16 | Đèn khám bệnh để bàn | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 17 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bóng bóp cấp cứu người lớn | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 19 | Bóng bóp cấp cứu trẻ em | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 20 | Các bộ nẹp | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Bàn tiểu phẫu | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 22 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Giá treo dịch truyền | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 24 | Bộ mở khí quản cho người lớn | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ mở khí quản cho trẻ em | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Đèn khám treo trán (đèn clar) | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 27 | Kẹp lấy dị vật tai cho người lớn | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 28 | Kẹp lấy dị vật tai cho trẻ em | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 29 | Kẹp lấy dị vật mũi cho người lớn | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 30 | Kẹp lấy dị vật mũi cho trẻ em | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 31 | Kìm nhổ răng trẻ em | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 32 | Kìm nhổ răng người lớn | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 33 | Bẩy răng thẳng | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 34 | Bẩy răng cong | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 35 | Bộ lấy cao răng bằng tay | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giản | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 38 | Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lực | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Bàn khám phụ khoa | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 40 | Bàn để dụng cụ | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 41 | Bộ dụng cụ khám thai | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Đèn khám đặt sàn (đèn gù) | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 45 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 46 | Tủ lạnh bảo quản thuốc | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 47 | Đèn cực tím khử khuẩn (UV) | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 48 | Tủ đựng vắcxin chuyên dụng | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 49 | Xe tiêm | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ đựng tài liệu truyền thông | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | cái |
| 51 | Bổ sung trang thiết bị PCCC | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | bộ |
| 52 | Hệ thống xử lý nước thải | Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | HT |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHƯỜNG KHƯƠNG MAI | |||
| 1 | Ghế đơn | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 10 | Cái |
| 2 | Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế ngồi chờ thăm khám | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bộ bàn ghế phòng họp | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Máy thu hình (Tivi) | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ tăng âm cố định | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Ổ cứng di động | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 8 | Ti vi tích hợp màn hình chiếu | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Máy điều hòa nhiệt độ (Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A)) | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 4 | Cái |
| 10 | Máy hút ẩm | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bồn rửa tay | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 5 | Cái |
| 12 | Bảng thông tin, truyền thông | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 13 | Biển hiệu trạm y tế | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bảng hiệu tên khoa phòng, biển chỉ dẫn | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bàn khám bệnh | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 16 | Máy đo đường huyết | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Cái |
| 17 | Huyết áp kế | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 18 | Ống nghe | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 19 | Đèn khám bệnh để bàn | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 20 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 21 | Bóng bóp cấp cứu người lớn | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Cái |
| 22 | Bóng bóp cấp cứu trẻ em | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Cái |
| 23 | Các bộ nẹp | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Cáng tay | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 25 | Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụ | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 26 | Bàn tiểu phẫu | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 27 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Giá treo dịch truyền | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Cái |
| 30 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 31 | Bộ mở khí quản cho người lớn | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ mở khí quản cho trẻ em | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Bộ khám ngũ quan | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Đèn khám treo trán (đèn clar) | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 35 | Kẹp lấy dị vật tai cho người lớn | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 36 | Kẹp lấy dị vật tai cho trẻ em | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 37 | Kẹp lấy dị vật mũi cho người lớn | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 38 | Kẹp lấy dị vật mũi cho trẻ em | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 39 | Kìm nhổ răng trẻ em | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 40 | Kìm nhổ răng người lớn | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 41 | Bẩy răng thẳng | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 42 | Bẩy răng cong | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 43 | Bộ lấy cao răng bằng tay | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giản | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 46 | Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lực | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 48 | Máy điện châm | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 49 | Đèn hồng ngoại điều trị | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 50 | Bàn để dụng cụ | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 51 | Bộ dụng cụ khám thai | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Cân trẻ sơ sinh | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 55 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 56 | Tủ lạnh bảo quản thuốc | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 57 | Nồi hấp tiệt trùng | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 58 | Tủ đựng vắcxin chuyên dụng | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 59 | Xe tiêm | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | cái |
| 60 | Tủ đựng tài liệu truyền thông | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | cái |
| 61 | Bổ sung trang thiết bị PCCC | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | bộ |
| 62 | Hệ thống xử lý nước thải | Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | HT |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHƯỜNG PHƯƠNG LiỆT | |||
| 1 | Ghế đơn | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 10 | Cái |
| 2 | Bộ bàn ghế phòng họp | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy thu hình (Tivi) | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ tăng âm cố định | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ổ cứng di động | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ti vi tích hợp màn hình chiếu | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Máy điều hòa nhiệt độ (Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A)) | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 7 | Cái |
| 8 | Máy hút ẩm | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bồn rửa tay | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 8 | Cái |
| 10 | Bảng thông tin, truyền thông | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 11 | Biển hiệu trạm y tế | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bảng hiệu tên khoa phòng, biển chỉ dẫn | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Máy đo đường huyết | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Cái |
| 14 | Huyết áp kế | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Cái |
| 15 | Ống nghe | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Cái |
| 16 | Đèn khám bệnh để bàn | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 17 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 18 | Máy khí dung | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 19 | Máy hút dịch chạy điện | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bóng bóp cấp cứu người lớn | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Cái |
| 21 | Bóng bóp cấp cứu trẻ em | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Cái |
| 22 | Các bộ nẹp | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụ | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Cái |
| 24 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Giá treo dịch truyền | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Cái |
| 26 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Cái |
| 27 | Bộ mở khí quản cho người lớn | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Bộ mở khí quản cho trẻ em | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Bộ khám ngũ quan | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Đèn khám treo trán (đèn clar) | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 31 | Kẹp lấy dị vật tai cho người lớn | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 32 | Kẹp lấy dị vật tai cho trẻ em | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 33 | Kẹp lấy dị vật mũi cho người lớn | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 34 | Kẹp lấy dị vật mũi cho trẻ em | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 35 | Kìm nhổ răng trẻ em | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 36 | Kìm nhổ răng người lớn | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 37 | Bẩy răng thẳng | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 38 | Bẩy răng cong | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 39 | Bộ lấy cao răng bằng tay | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giản | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 42 | Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lực | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 44 | Máy điện châm | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 45 | Đèn hồng ngoại điều trị | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 46 | Bàn khám phụ khoa | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 47 | Đèn khám đặt sàn (đèn gù) | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 48 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 49 | Tủ lạnh bảo quản thuốc | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 50 | Đèn cực tím khử khuẩn (UV) | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 5 | Cái |
| 51 | Tủ đựng vắcxin chuyên dụng | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 52 | Xe tiêm | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | cái |
| 53 | Tủ đựng tài liệu truyền thông | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | cái |
| 54 | Bổ sung trang thiết bị PCCC | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | bộ |
| 55 | Hệ thống xử lý nước thải | Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | HT |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHƯỜNG KHƯƠNG ĐÌNH | |||
| 1 | Ghế đơn | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 10 | Cái |
| 2 | Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế phòng họp | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy thu hình (Tivi) | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ tăng âm cố định | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ổ cứng di động | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ti vi tích hợp màn hình chiếu | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Máy điều hòa nhiệt độ (Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A)) | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 4 | Cái |
| 9 | Máy hút ẩm | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bồn rửa tay | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 5 | Cái |
| 11 | Bảng thông tin, truyền thông | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 12 | Biển hiệu trạm y tế | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bảng hiệu tên khoa phòng, biển chỉ dẫn | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bàn khám bệnh | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 15 | Máy đo đường huyết | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 16 | Đèn khám bệnh để bàn | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 17 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bóng bóp cấp cứu người lớn | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 19 | Bóng bóp cấp cứu trẻ em | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 20 | Các bộ nẹp | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụ | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 22 | Bàn tiểu phẫu | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 23 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Giá treo dịch truyền | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 25 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 26 | Bộ mở khí quản cho người lớn | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ mở khí quản cho trẻ em | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Kìm nhổ răng người lớn | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 29 | Bẩy răng thẳng | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 30 | Bẩy răng cong | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 31 | Bộ lấy cao răng bằng tay | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giản | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 34 | Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lực | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 36 | Bàn để dụng cụ | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 37 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Cân trẻ sơ sinh | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 39 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 40 | Tủ lạnh bảo quản thuốc | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 41 | Đèn cực tím khử khuẩn (UV) | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 3 | Cái |
| 42 | Nồi hấp tiệt trùng | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 43 | Tủ đựng vắcxin chuyên dụng | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 44 | Xe tiêm | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | cái |
| 45 | Tủ đựng tài liệu truyền thông | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | cái |
| 46 | Bổ sung trang thiết bị PCCC | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | bộ |
| 47 | Hệ thống xử lý nước thải | Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | HT |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHƯỜNG HẠ ĐÌNH | |||
| 1 | Ghế đơn | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 10 | Cái |
| 2 | Máy thu hình (Tivi) | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ tăng âm cố định | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Ổ cứng di động | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 5 | Ti vi tích hợp màn hình chiếu | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Máy điều hòa nhiệt độ (Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A)) | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 7 | Máy hút ẩm | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bảng thông tin, truyền thông | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển hiệu trạm y tế | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Đèn khám bệnh để bàn | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bóng bóp cấp cứu người lớn | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bóng bóp cấp cứu trẻ em | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 13 | Các bộ nẹp | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Cáng tay | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 15 | Giá treo dịch truyền | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Cái |
| 16 | Bộ mở khí quản cho người lớn | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ mở khí quản cho trẻ em | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Đèn khám treo trán (đèn clar) | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 19 | Kẹp lấy dị vật tai cho người lớn | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 20 | Kẹp lấy dị vật tai cho trẻ em | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 21 | Kẹp lấy dị vật mũi cho người lớn | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 22 | Kẹp lấy dị vật mũi cho trẻ em | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 23 | Kìm nhổ răng trẻ em | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 24 | Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giản | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 26 | Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lực | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Cân trẻ sơ sinh | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 29 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 30 | Đèn cực tím khử khuẩn (UV) | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 31 | Tủ đựng vắcxin chuyên dụng | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 32 | Tủ đựng tài liệu truyền thông | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | cái |
| 33 | Bổ sung trang thiết bị PCCC | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | bộ |
| 34 | Hệ thống xử lý nước thải | Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | HT |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHƯỜNG KHƯƠNG TRUNG | |||
| 1 | Ghế đơn | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 10 | Cái |
| 2 | Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế ngồi chờ thăm khám | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 3 | Cái |
| 4 | Máy thu hình (Tivi) | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ tăng âm cố định | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ổ cứng di động | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ti vi tích hợp màn hình chiếu | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Máy hút ẩm | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bảng thông tin, truyền thông | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 10 | Biển hiệu trạm y tế | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng hiệu tên khoa phòng, biển chỉ dẫn | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bàn khám bệnh | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 13 | Ống nghe | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Cái |
| 14 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bóng bóp cấp cứu người lớn | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bóng bóp cấp cứu trẻ em | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 17 | Các bộ nẹp | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá treo dịch truyền | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 2 | Cái |
| 21 | Bộ mở khí quản cho người lớn | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ mở khí quản cho trẻ em | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Đèn khám treo trán (đèn clar) | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 24 | Kẹp lấy dị vật tai cho người lớn | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 25 | Kẹp lấy dị vật tai cho trẻ em | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 26 | Kẹp lấy dị vật mũi cho người lớn | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 27 | Kẹp lấy dị vật mũi cho trẻ em | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 28 | Kìm nhổ răng trẻ em | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 29 | Kìm nhổ răng người lớn | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 30 | Bẩy răng thẳng | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 31 | Bẩy răng cong | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bộ lấy cao răng bằng tay | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giản | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 35 | Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lực | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Bàn để dụng cụ | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cân trẻ sơ sinh | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 38 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 39 | Tủ lạnh bảo quản thuốc | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 40 | Đèn cực tím khử khuẩn (UV) | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 41 | Nồi hấp tiệt trùng | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 42 | Tủ đựng vắcxin chuyên dụng | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 43 | Xe tiêm | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | cái |
| 44 | Tủ đựng tài liệu truyền thông | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | cái |
| 45 | Bổ sung trang thiết bị PCCC | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | bộ |
| 46 | Hệ thống xử lý nước thải | Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | HT |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHƯỜNG THƯỢNG ĐÌNH | |||
| 1 | Ghế đơn | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 10 | Cái |
| 2 | Ổ cứng di động | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ti vi tích hợp màn hình chiếu | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy hút ẩm | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bảng thông tin, truyền thông | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bàn khám bệnh | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 7 | Đèn khám bệnh để bàn | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 8 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 9 | Máy khí dung | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bóng bóp cấp cứu người lớn | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bóng bóp cấp cứu trẻ em | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 12 | Các bộ nẹp | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bàn tiểu phẫu | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ mở khí quản cho người lớn | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ mở khí quản cho trẻ em | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ khám ngũ quan | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Đèn khám treo trán (đèn clar) | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 20 | Kẹp lấy dị vật tai cho người lớn | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 21 | Kẹp lấy dị vật tai cho trẻ em | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 22 | Kẹp lấy dị vật mũi cho người lớn | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 23 | Kẹp lấy dị vật mũi cho trẻ em | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 24 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 25 | Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 26 | Máy điện châm | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 27 | Đèn hồng ngoại điều trị | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 28 | Bàn để dụng cụ | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 29 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 32 | Tủ đựng vắcxin chuyên dụng | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | Cái |
| 33 | Xe tiêm | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ đựng tài liệu truyền thông | Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8386907E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6773E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, gồm các hạng mục chính: Thi công phá dỡ, xây trát, ốp lát, cải tạo vệ sinh, hệ thống điện nước, lắp đặt thiết bị văn phòng, thiết bị y tế, thiết bị xứ lý nước thải y tế.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.160.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản kê khai kinh nghiệm).(4) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đối với công trình đã tham gia | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình | 2 | Kỹ sư kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 2 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện | 2 | Kỹ sư chuyên ngành điệnĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị. | 2 | 02Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- điện tử, tự động hoá,… hoặc tương đương . Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát lắp đặt hạng mục thiết bị y tế.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. | 5 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thi công lắp đặt thiết bị xứ lý nước thải y tế | 2 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về công nghệ môi trường hoặc kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất ít nhất 01 công trình thực hiện công tác thi công hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng hạng mục lắp đặt thiết bị xứ lý nước thải y tếKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. | 5 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 2 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. | 5 | 2 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 2 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác thanh quyết toán với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học ; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 5 | 2 |
| 9 | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng.Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông. | 15 | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng.Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (Hoặc ô tô gắn cần cẩu) ≥10T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
| 4 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
| 8 | Máy mài 2,7 kW | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
| 11 | Máy vận thăng lồng 3T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
| 15 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi