Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564667-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220531486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 18:41:00 đến ngày 2022-06-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,257,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8386907E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6773E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, gồm các hạng mục chính: Thi công phá dỡ, xây trát, ốp lát, cải tạo vệ sinh, hệ thống điện nước, lắp đặt thiết bị văn phòng, thiết bị y tế, thiết bị xứ lý nước thải y tế.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.160.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản kê khai kinh nghiệm).(4) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điệnĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- điện tử, tự động hoá,… hoặc tương đương . Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát lắp đặt hạng mục thiết bị y tế.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công lắp đặt thiết bị xứ lý nước thải y tế
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về công nghệ môi trường hoặc kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất ít nhất 01 công trình thực hiện công tác thi công hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng hạng mục lắp đặt thiết bị xứ lý nước thải y tếKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác thanh quyết toán với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học ; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng.Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng.Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (Hoặc ô tô gắn cần cẩu) ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế các phường: Thượng Đình, Khương Trung, Hạ Đình, Khương Đình, Khương Mai, Phương Liệt, Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng quận Thanh Xuân. Địa chỉ: Số 1 ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.5544838.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng đô thị Hoàng Gia ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần VINMODE; Đội 3, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng quận Thanh Xuân. Địa chỉ: Số 1 ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.5544838.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp (Xây dựng nhà, Bán lẻ thiết bị y tế, xứ lý và tiêu huỷ rác thải y tế), Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp ( Bán lẻ thiết bị y tế, xứ lý và tiêu huỷ rác thải y tế); - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Các hàng hóa đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 183.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng quận Thanh Xuân. Địa chỉ: Số 1 ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.5544838.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân – Địa chỉ: Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND quận Thanh Xuân – Địa chỉ: Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHƯỜNG HẠ ĐÌNH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần phá dỡ115,753m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngPhần phá dỡ28,932m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần phá dỡ369,52m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngPhần phá dỡ1.194,493m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần phá dỡ6,652100m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mPhần phá dỡ1,198100m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo369,52m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần xây dựng cải tạo1,692100m2
9Máng tôn úp nóc, úp sườn mái (Chiều rộng cánh tiêu chuẩn 250mm, dày 0,45ly)Phần xây dựng cải tạo119,922m
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây dựng cải tạo0,925m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo55,095m2
12Rải lưới thép D1 chống co ngót vữaPhần xây dựng cải tạo55,095m2
13Lát nền hoàn trả sàn mái, gạch Cotto 40x40cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo115,753m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần xây dựng cải tạo0,677tấn
15Bu lông neo M12x60 + nhộng keo Ramest G5Phần xây dựng cải tạo172cái
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần xây dựng cải tạo0,677tấn
17Gia công xà gồ thépPhần xây dựng cải tạo0,525tấn
18Lắp dựng xà gồ thépPhần xây dựng cải tạo0,525tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo88,04m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần xây dựng cải tạo0,064100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmPhần xây dựng cải tạo4cái
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo35,879m2
23Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn 6,38mmPhần xây dựng cải tạo22,24m2
24Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở lật, hệ nhôm xingfa 55 dày 1,4mm kính an toàn 6,38mmPhần xây dựng cải tạo22,44M2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo347,306m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo1.231,733m2
27Chống thấm cổ ống thoát nước (Đục cổ ống, đổ vữa chống thấm chống co ngót)Phần xây dựng cải tạo6lỗ
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBể xứ lý nước thải23,535m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBể xứ lý nước thải2,354m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Bể xứ lý nước thải20,975m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBể xứ lý nước thải0,021100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Bể xứ lý nước thải0,694m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bể xứ lý nước thải0,025tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Bể xứ lý nước thải3,169m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bể xứ lý nước thải0,319m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBể xứ lý nước thải0,013100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBể xứ lý nước thải0,034tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bể xứ lý nước thải21 cấu kiện
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bể xứ lý nước thải11 cấu kiện
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBể xứ lý nước thải9,583m3
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Bể xứ lý nước thải11,88m2
42Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Bể xứ lý nước thải9,735m2
43Đục tường, luồn ống qua tường, giằng, tìm kết nối hệ thống ống thoát nước thải hiện trạng,hoàn trả sau thi công ( Công nhân 3,5/7)Bể xứ lý nước thải2công
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBể xứ lý nước thải0,173100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmBể xứ lý nước thải6cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmBể xứ lý nước thải0,23100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmBể xứ lý nước thải14cái
48Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngCông tác khác17,552m3
49Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phể thảiCông tác khác17,552m3
50Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Công tác khác0,175100m3
51Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Công tác khác0,175100m3
52Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIICông tác khác0,175100m3
53Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Công tác khác2,031100m2
54Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Công tác khác1,288tấn
B HẠNG MỤC: PHƯỜNG KHƯƠNG ĐÌNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần phá dỡ49,814m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Phần phá dỡ3,654m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíPhần phá dỡ4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaPhần phá dỡ4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Phần phá dỡ4bộ
6Hút bể phốtPhần phá dỡ5m3
7Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng hiện trạng, đường ống cấp thoát nước (Nhân công 3,5/7 nhóm 1)Phần phá dỡ3công
8Tháo dỡ trầnPhần phá dỡ68,221m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần phá dỡ16,146m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần phá dỡ304,418m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần phá dỡ1,482m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngPhần phá dỡ347,342m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Phần phá dỡ73,59m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần phá dỡ434,474m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngPhần phá dỡ373,161m2
16Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng (vận dụng đơn giá lắp đặt, tính 60% đơn giá)Phần phá dỡ7,596m2
17Tháo dỡ hàng rào (vận dụng đơn giá lắp đặt, tính 60% đơn giá)Phần phá dỡ18,291m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiPhần phá dỡ24m3
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngPhần phá dỡ24m3
20Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần phá dỡ0,48100m3
21Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần phá dỡ0,48100m3
22Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần phá dỡ0,48100m3
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần phá dỡ2,404100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây dựng cải tạo10,684m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần xây dựng cải tạo0,987m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần xây dựng cải tạo0,224100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần xây dựng cải tạo0,06tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần xây dựng cải tạo1,316100m2
29Máng tôn úp nóc, úp sườn máiPhần xây dựng cải tạo30,99m
30Máng nước inox thu nước mái, inox 304 dày 0,4lyPhần xây dựng cải tạo17,18m
31Lợp tấm nhựa thu sáng đặc dày 2mmPhần xây dựng cải tạo0,716100m2
32Nẹp nhôm lợp mái nhựaPhần xây dựng cải tạo122,64m
33Gia công xà gồ thépPhần xây dựng cải tạo1,307tấn
34Lắp dựng xà gồ thépPhần xây dựng cải tạo1,307tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần xây dựng cải tạo0,325tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần xây dựng cải tạo0,634tấn
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiPhần xây dựng cải tạo20,469m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo125,756m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần xây dựng cải tạo2,352m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Phần xây dựng cải tạo0,392m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng cải tạo1m3
42Bu lông neo chân móng mái che sân, bu lông M14X500Phần xây dựng cải tạo32bộ
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo221,663m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo217,741m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo59,889m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo144,395m
47Công tác ốp gạch thẻ ngoại thất trang trí mặt tiềnPhần xây dựng cải tạo10,729m2
48Lát nền, sàn vệ sinh, gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo18,791m2
49Hào phòng mối ngoài nhà bằng dung dịch MAP BOXER. định mức 3 lít/ mũi khoan (Mã hiệu B.11)Phần xây dựng cải tạo5071 lỗ khoan
50Xứ lý chống mối mặt nền bằng dung dịch MAP BOXER, định mức 4 lít/m2 (Mã hiệu B.31)Phần xây dựng cải tạo125,8411m2
51Xử lí chống mối mặt tường bằng dung dịch MAP BOXER, định mức 1 lít/m2 (Mã hiệu B.40)Phần xây dựng cải tạo67,061m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 60x60cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo229,413m2
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo71,346m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng cải tạo8,299m3
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Phần xây dựng cải tạo421,184m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo18,403m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo2,333m2
58Gia công lan canPhần xây dựng cải tạo0,201tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo8,521m2
60Lắp dựng lan can sắtPhần xây dựng cải tạo7,029m2
61Trụ gỗ cầu thang KT 115x115x1100, sơn PU hoàn thiệnPhần xây dựng cải tạo1cái
62Tay vịn gỗ cầu thang, kích thuóc bao 60x80, sơn PU hoàn thiệnPhần xây dựng cải tạo8,289md
63Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần xây dựng cải tạo0,221tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo8,03m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaPhần xây dựng cải tạo15,192m2
66Cửa đi 2 cánh tay mở quay, nhôm Xingfa, chiều dày nhôm 2,0mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộPhần xây dựng cải tạo16,74m2
67Cửa đi 1 cánh tay mở quay, nhôm Xingfa, chiều dày nhôm 2,0mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộPhần xây dựng cải tạo19,38m2
68Cửa sổ 2 cánh tay mở trượt, nhôm hệ Xingfa, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ, chưa gồm khoáPhần xây dựng cải tạo15,66m2
69Cửa sổ 1 cánh tay mở hất chữ A, nhôm hệ Xingfa, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộPhần xây dựng cải tạo12,672m2
70Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, phụ kiện bản lề, nẹp, Phụ kiện tay nắm inox 304Phần xây dựng cải tạo20,08m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Phần xây dựng cải tạo10,333m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần xây dựng cải tạo12,432m2
73Rải lưới thép D1, chống co ngót vữaPhần xây dựng cải tạo37,353m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo37,353m2
75Lát nền sàn mái, gạch Cotto 40x40cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo124,699m2
76Chống thấm cổ ống thoát nước (Đục cổ ống, đổ vữa chống thấm chống co ngót)Phần xây dựng cải tạo9lỗ
77Gia công và lắp dựng trần nhôm (Trần nhôm LAY-IN 60x60, nhôm dày 0.6mm bao gồm khung xương)Phần xây dựng cải tạo18,791m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhần xây dựng cải tạo64,843m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo236,103m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo653,848m2
81Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần xây dựng cải tạo10cấu kiện
82Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácPhần xây dựng cải tạo1,2m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo0,229m3
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần xây dựng cải tạo101 cấu kiện
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Hàng rào cải tạo3,164m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hàng rào cải tạo0,607m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Hàng rào cải tạo0,319m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHàng rào cải tạo6,098100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hàng rào cải tạo0,224tấn
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hàng rào cải tạo76,367m2
91Gia công lan can (Hàng rào sắt)Hàng rào cải tạo0,328tấn
92Lắp dựng lan can sắt (Hàng rào sắt)Hàng rào cải tạo12,015m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắtHàng rào cải tạo0,433tấn
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHàng rào cải tạo15,6m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủHàng rào cải tạo44,714m2
96Cung cấp, lắp đặt khoá cổngHàng rào cải tạo2bộ
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHàng rào cải tạo76,367m2
98Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Bể xứ lý nước thải17,522m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBể xứ lý nước thải0,021100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Bể xứ lý nước thải0,694m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bể xứ lý nước thải0,025tấn
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Bể xứ lý nước thải2,311m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Bể xứ lý nước thải0,319m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBể xứ lý nước thải0,013100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBể xứ lý nước thải0,034tấn
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bể xứ lý nước thải21 cấu kiện
107Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bể xứ lý nước thải11 cấu kiện
108Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBể xứ lý nước thải9,583m3
109Đục tường, luồn ống qua tường, giằng, tìm kết nối hệ thống ống thoát nước thải hiện trạng,hoàn trả sau thi côngBể xứ lý nước thải2công
110Lắp đặt chậu xí bệtPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh5bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh5cái
112Lô giấy vệ sinh INOX 304Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh5cái
113Lắp đặt chậu tiểu namPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh2bộ
114Van xá tiểu namPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh2bộ
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavaboPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh4bộ
116Khung inox 304 treo chậu lavaboPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh8cái
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nước lạnh lavaboPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh8bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh lavaboPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh1bộ
119Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh2,984m2
120Lắp đặt gương soiPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh4cái
121Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm (INOX 304)Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh4cái
122Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh1bộ
123Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh1bộ
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh0,14100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh0,9100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh0,36100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh0,12100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh8cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh24cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh16cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh12cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh0,09100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh0,48100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh0,34100m
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh8cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh32cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh32cái
138Lắp cút đặt ren trong, đường kính cút 20mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh32cái
139Lắp đặt măng xông ren ngoài, đường kính 20mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh32cái
140Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh1cái
141Lắp đặt van ren, đường kính van Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh4cái
142Lắp đặt các loại đèn Panel LED 60x60/36WPhần điện, chiếu sáng6bộ
143Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, LED M26 1,2m 40WPhần điện, chiếu sáng22bộ
144Lắp đặt đèn Panel LED ốp trần 18W lắp nổiPhần điện, chiếu sáng18bộ
145Lắp đặt đèn Led gắn tường ánh sáng trắng 12wPhần điện, chiếu sáng1bộ
146Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần điện, chiếu sáng12cái
147Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250Phần điện, chiếu sáng4cái
148Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm mặt và hạt)Phần điện, chiếu sáng11cái
149Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm mặt và hạt)Phần điện, chiếu sáng4cái
150Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (gồm mặt và hạt)Phần điện, chiếu sáng1cái
151Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm mặt và hạt)Phần điện, chiếu sáng29cái
152Lắp đặt công tắc đảo chiềuPhần điện, chiếu sáng4cái
153Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P 63A 15KVAPhần điện, chiếu sáng1cái
154Lắp đặt các aptomat, MCB-2P-40A-10KAPhần điện, chiếu sáng1cái
155Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 25A -6KAPhần điện, chiếu sáng3cái
156Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
157Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
158Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x450x180mmPhần điện, chiếu sáng1tủ
159Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế sắt chứa 8-12 ModulePhần điện, chiếu sáng1tủ
160Lắp đặt các aptomat, MCB-2P-40A-10KAPhần điện, chiếu sáng1cái
161Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 25A -6KAPhần điện, chiếu sáng2cái
162Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
163Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
164Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
165Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
166Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
167Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
168Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
169Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
170Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
171Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
172Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
173Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
174Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
175Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
176Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
177Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
178Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Phần điện, chiếu sáng20m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Phần điện, chiếu sáng10m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Phần điện, chiếu sáng21m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Phần điện, chiếu sáng62m
182Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Phần điện, chiếu sáng410m
183Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Phần điện, chiếu sáng950m
184Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 (Dây E)Phần điện, chiếu sáng15m
185Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 (Dây E)Phần điện, chiếu sáng62m
186Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 (Dây E)Phần điện, chiếu sáng205m
187Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhần điện, chiếu sáng660m
188Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmPhần điện, chiếu sáng10m
189Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Phần điện, chiếu sáng4cọc
190Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Phần điện, chiếu sáng5m
191Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngLắp đặt điều hoà4máy
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmLắp đặt điều hoà0,2100m
193Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmLắp đặt điều hoà0,2100m
194Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmLắp đặt điều hoà0,2100m
C HẠNG MỤC: PHƯỜNG KHƯƠNG MAI
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíPhần phá dỡ4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaPhần phá dỡ4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Phần phá dỡ4bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần phá dỡ1,76m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần phá dỡ251,864m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngPhần phá dỡ42,048m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Phần phá dỡ59,771m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần phá dỡ209,989m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhần phá dỡ57,796m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngPhần phá dỡ624,833m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhần phá dỡ11,9m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiPhần phá dỡ27,914m3
13Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần phá dỡ0,279100m3
14Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần phá dỡ0,279100m3
15Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần phá dỡ0,279100m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần phá dỡ3,605100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây dựng cải tạo4,477m3
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần xây dựng cải tạo0,646100m2
19Máng tôn úp nóc, úp sườn máiPhần xây dựng cải tạo37,17m
20Máng nước inox thu nước mái, inox 304 dày 0,4lyPhần xây dựng cải tạo12,44m
21Lợp tấm nhựa thu sáng dày 2mmPhần xây dựng cải tạo0,882100m2
22Nẹp nhôm lợp mái nhựaPhần xây dựng cải tạo146,999m
23Gia công xà gồ thépPhần xây dựng cải tạo0,714tấn
24Lắp dựng xà gồ thépPhần xây dựng cải tạo0,714tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần xây dựng cải tạo0,565tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần xây dựng cải tạo0,565tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo111,627m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo99,496m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo110,493m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo57,796m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Phần xây dựng cải tạo51,18m2
32Lát nền gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo12,664m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Phần xây dựng cải tạo63,52m2
34Gia công sản xuất, lắp đặt lam nhôm trang trí, nhôm hộp 50x120x2ly sơn tĩnh điệnPhần xây dựng cải tạo86,8md
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Khung nhôm trang trí mặt đứng)Phần xây dựng cải tạo16,123m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần xây dựng cải tạo2,646m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Phần xây dựng cải tạo0,441m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng cải tạo1,125m3
39Bu lông neo chân móng mái che sân, bu lông M14X500Phần xây dựng cải tạo36bộ
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng cải tạo11,9m3
41Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo119m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần xây dựng cải tạo11,129m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo23,158m2
44Rải lưới thép D1, chống co ngót vữaPhần xây dựng cải tạo23,158m2
45Chống thấm cổ ống thoát nước (Đục cổ ống, đổ vữa chống thấm chống co ngót)Phần xây dựng cải tạo8lỗ
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo331,654m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo368,311m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo192,653m2
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Bể xứ lý nước thải17,522m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBể xứ lý nước thải0,021100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Bể xứ lý nước thải0,694m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bể xứ lý nước thải0,025tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Bể xứ lý nước thải2,311m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Bể xứ lý nước thải0,319m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBể xứ lý nước thải0,013100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBể xứ lý nước thải0,034tấn
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bể xứ lý nước thải21 cấu kiện
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bể xứ lý nước thải11 cấu kiện
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBể xứ lý nước thải9,583m3
60Đục tường, luồn ống qua tường, giằng, tìm kết nối hệ thống ống thoát nước thải hiện trạng,hoàn trả sau thi côngBể xứ lý nước thải2công
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBể xứ lý nước thải0,25100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmBể xứ lý nước thải6cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmBể xứ lý nước thải0,38100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmBể xứ lý nước thải14cái
65Lắp đặt chậu xí bệtPhần nước, thiết bị vệ sinh4bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần nước, thiết bị vệ sinh4cái
67Lô giấy vệ sinh INOX 304Phần nước, thiết bị vệ sinh4cái
68Lắp đặt chậu tiểu namPhần nước, thiết bị vệ sinh2bộ
69Van xá tiểu namPhần nước, thiết bị vệ sinh2bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavaboPhần nước, thiết bị vệ sinh4bộ
71Khung inox 304 treo chậu lavaboPhần nước, thiết bị vệ sinh8cái
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboPhần nước, thiết bị vệ sinh4bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửaPhần nước, thiết bị vệ sinh5bộ
74Lắp đặt gương soiPhần nước, thiết bị vệ sinh4cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm (INOX 304)Phần nước, thiết bị vệ sinh4cái
76Lắp đặt thùng đun nước nóngPhần nước, thiết bị vệ sinh1bộ
77Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần nước, thiết bị vệ sinh1bộ
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần nước, thiết bị vệ sinh0,28100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh8cái
80Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngLắp đặt điều hoà4máy
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmLắp đặt điều hoà0,2100m
82Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmLắp đặt điều hoà0,48100m
83Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmLắp đặt điều hoà0,48100m
D HẠNG MỤC: PHƯỜNG KHƯƠNG TRUNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần phá dỡ4,8m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần phá dỡ0,106m3
3Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng (vận dụng đơn giá lắp đặt, tính 60% đơn giá)Phần phá dỡ2,16m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần phá dỡ0,264m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần phá dỡ3,896m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần phá dỡ3,896m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần phá dỡ4,8m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBể xứ lý nước thải15,335m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBể xứ lý nước thải1,534m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIBể xứ lý nước thải16,952m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBể xứ lý nước thải0,021100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Bể xứ lý nước thải0,435m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Bể xứ lý nước thải0,694m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bể xứ lý nước thải0,025tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Bể xứ lý nước thải2,391m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Bể xứ lý nước thải0,216m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBể xứ lý nước thải0,01100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBể xứ lý nước thải0,034tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bể xứ lý nước thải21 cấu kiện
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bể xứ lý nước thải11 cấu kiện
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBể xứ lý nước thải1,63m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBể xứ lý nước thải9,232m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBể xứ lý nước thải0,14100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmBể xứ lý nước thải6cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmBể xứ lý nước thải0,14100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmBể xứ lý nước thải14cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmBể xứ lý nước thải0,075100m
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Bể xứ lý nước thải1,2m2
29Phá dỡ kết nối đường thoát nước thải y tếBể xứ lý nước thải2công
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Bể xứ lý nước thải1,24m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bể xứ lý nước thải1,141m3
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Bể xứ lý nước thải15,335m2
33Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xứ lý nước thải0,084100m3
34Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Bể xứ lý nước thải0,084100m3
35Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIBể xứ lý nước thải0,084100m3
E HẠNG MỤC: PHƯỜNG PHƯƠNG LIỆT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần phá dỡ167,507m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Phần phá dỡ1,269m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíPhần phá dỡ4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaPhần phá dỡ12bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Phần phá dỡ4bộ
6Hút bể phốtPhần phá dỡ5m3
7Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng hiện trạng, đường ống cấp thoát nước (nhân công 3,5/7)Phần phá dỡ3công
8Tháo dỡ trầnPhần phá dỡ28,644m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần phá dỡ5,314m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần phá dỡ338,376m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngPhần phá dỡ352,976m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần phá dỡ806,708m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngPhần phá dỡ119,578m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhần phá dỡ179,367m2
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Phần phá dỡ105,09m2
16Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng (vận dụng đơn giá lắp đặt, tính 60% đơn giá)Phần phá dỡ67,056m2
17Tháo dỡ lan can cầu thang (vận dụng đơn giá lắp đặt, tính 60% đơn giá)Phần phá dỡ20,736m2
18Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡPhần phá dỡ45,848m3
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngPhần phá dỡ30,565m3
20Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần phá dỡ0,458100m3
21Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần phá dỡ0,458100m3
22Vận chuyển phể bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần phá dỡ0,458100m3
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần phá dỡ5,348100m2
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần phá dỡ48,63510m2
25Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần phá dỡ1,094100m2
26Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần phá dỡ5,615tấn
27Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần phá dỡ6,24810m2
28Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần phá dỡ22,097m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây dựng cải tạo1,798m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây dựng cải tạo17,636m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần xây dựng cải tạo2,914m3
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần xây dựng cải tạo0,923100m2
33Máng tôn úp nóc, úp sườn máiPhần xây dựng cải tạo10,86m
34Gia công xà gồ thépPhần xây dựng cải tạo0,521tấn
35Lắp dựng xà gồ thépPhần xây dựng cải tạo0,521tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo32,002m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo484,597m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo635,585m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo59,789m2
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo216,8m
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo34m
42Hào phòng mối ngoài nhà bằng dung dịch MAP BOXER. định mức 3 lít/ mũi khoan (Mã hiệu B.11)Phần xây dựng cải tạo4101 lỗ khoan
43Xứ lý chống mối mặt nền bằng dung dịch MAP BOXER, định mức 4 lít/m2 (Mã hiệu B.31)Phần xây dựng cải tạo118,4711m2
44Xử lí chống mối mặt tường bằng dung dịch MAP BOXER, định mức 1 lít/m2 (Mã hiệu B.40)Phần xây dựng cải tạo36,691m2
45Lát nền gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo27,807m2
46Công tác ốp gạch thẻ ngoại thất trang trí mặt tiềnPhần xây dựng cải tạo4,48m2
47Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo284,026m2
48Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo40,24m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Phần xây dựng cải tạo395,244m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo36,419m2
51Gia công lan canPhần xây dựng cải tạo0,418tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo19,438m2
53Lắp dựng lan can sắtPhần xây dựng cải tạo16,336m2
54Trụ gỗ cầu thang KT 115x115x1100, sơn PU hoàn thiệnPhần xây dựng cải tạo1cái
55Tay vịn gỗ cầu thang, kích thuóc bao 60x80, sơn PU hoàn thiệnPhần xây dựng cải tạo17,233md
56Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần xây dựng cải tạo0,684tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo24,881m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaPhần xây dựng cải tạo44,016m2
59Cửa đi 2 cánh tay mở quay, nhôm Xingfa, chiều dày nhôm 2,0mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộPhần xây dựng cải tạo26,84m2
60Cửa đi 1 cánh tay mở quay, nhôm Xingfa, chiều dày nhôm 2,0mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộPhần xây dựng cải tạo12,672m2
61Vách kính, nhôm hệ Xingfa, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ, chưa gồm khoáPhần xây dựng cải tạo2,992m2
62Cửa sổ 2 cánh tay mở trượt, nhôm hệ Xingfa, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ, chưa gồm khoáPhần xây dựng cải tạo49,776m2
63Cửa sổ mở hất, nhôm hệ Xingfa, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộPhần xây dựng cải tạo1,44m2
64Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, gồm phụ kiện chân, nẹp, V góc,tay nắm, bản lề inox 304Phần xây dựng cải tạo22,84m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Phần xây dựng cải tạo15,242m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhần xây dựng cải tạo10,303m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần xây dựng cải tạo38,093m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo75,358m2
69Rải lưới thép D1 chống co ngót vữaPhần xây dựng cải tạo75,358m2
70Chống thấm cổ ống thoát nước (Đục cổ ống, đổ vữa chống thấm chống co ngót)Phần xây dựng cải tạo15lỗ
71Gia công và lắp dựng trần nhôm (Trần nhôm LAY-IN 60x60, nhôm dày 0.6mm bao gồm khung xương)Phần xây dựng cải tạo23,126m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo484,489m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo934,53m2
74Sản xuất lắp đặt mái kính treo (Khung thép hình thép hộp theo yêu cầu, hoa sắt nghệ thuật, tấm nhựa 4mm trắng, Keo, nở lắp đặt, sơn màu hoàn thiện)Phần xây dựng cải tạo3,905m2
75Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBể xứ lý nước thải0,977m3
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Bể xứ lý nước thải17,522m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBể xứ lý nước thải0,021100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Bể xứ lý nước thải0,393m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Bể xứ lý nước thải0,694m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bể xứ lý nước thải0,025tấn
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Bể xứ lý nước thải5,717m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Bể xứ lý nước thải0,319m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBể xứ lý nước thải0,013100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBể xứ lý nước thải0,034tấn
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bể xứ lý nước thải21 cấu kiện
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bể xứ lý nước thải11 cấu kiện
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBể xứ lý nước thải9,583m3
88Đục tường, luồn ống qua tường, giằng, tìm kết nối hệ thống ống thoát nước thải hiện trạng,hoàn trả sau thi côngBể xứ lý nước thải2công
89Lắp đặt chậu xí bệtPhần nước, thiết bị vệ sinh7bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần nước, thiết bị vệ sinh7cái
91Lô giấy vệ sinh INOX 304Phần nước, thiết bị vệ sinh7cái
92Lắp đặt chậu tiểu namPhần nước, thiết bị vệ sinh2bộ
93Van xá tiểu namPhần nước, thiết bị vệ sinh2bộ
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavaboPhần nước, thiết bị vệ sinh5bộ
95Khung inox 304 treo chậu lavaboPhần nước, thiết bị vệ sinh10cái
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nước lạnh lavaboPhần nước, thiết bị vệ sinh12bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh lavaboPhần nước, thiết bị vệ sinh1bộ
98Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần nước, thiết bị vệ sinh1bộ
99Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Phần nước, thiết bị vệ sinh6,541m2
100Lắp đặt gương soiPhần nước, thiết bị vệ sinh5cái
101Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm (INOX 304)Phần nước, thiết bị vệ sinh7cái
102Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LPhần nước, thiết bị vệ sinh1bộ
103Cung cấp lắp đặt bơm tăng áp (Tham khảo bơm tăng áp 125W, Q=2.1m3/h, H=30m)Phần nước, thiết bị vệ sinh1cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhần nước, thiết bị vệ sinh0,39100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần nước, thiết bị vệ sinh0,83100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần nước, thiết bị vệ sinh0,6100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmPhần nước, thiết bị vệ sinh0,18100m
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmPhần nước, thiết bị vệ sinh39cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmPhần nước, thiết bị vệ sinh37cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmPhần nước, thiết bị vệ sinh96cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmPhần nước, thiết bị vệ sinh63cái
112Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmPhần nước, thiết bị vệ sinh0,12100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmPhần nước, thiết bị vệ sinh0,95100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmPhần nước, thiết bị vệ sinh0,16100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmPhần nước, thiết bị vệ sinh13cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmPhần nước, thiết bị vệ sinh25cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmPhần nước, thiết bị vệ sinh32cái
118Lắp cút đặt ren trong, đường kính cút 20mmPhần nước, thiết bị vệ sinh32cái
119Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmPhần nước, thiết bị vệ sinh1cái
120Lắp đặt van ren, đường kính van Phần nước, thiết bị vệ sinh5cái
121Lắp đặt đèn Panel LED 40W ốp trần 300x1200mmPhần điện, chiếu sáng23bộ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Tuýp LED 2x19wPhần điện, chiếu sáng3bộ
123Lắp đặt đèn Panel LED ốp trần 12W lắp nổiPhần điện, chiếu sáng22bộ
124Lắp đặt đèn Led gắn tường ánh sáng trắng 12wPhần điện, chiếu sáng3bộ
125Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần điện, chiếu sáng11cái
126Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250Phần điện, chiếu sáng3cái
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm mặt và hạt)Phần điện, chiếu sáng10cái
128Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm mặt và hạt)Phần điện, chiếu sáng10cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm mặt và hạt)Phần điện, chiếu sáng36cái
130Lắp đặt công tắc đảo chiềuPhần điện, chiếu sáng2cái
131Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P 63A 15KVAPhần điện, chiếu sáng1cái
132Lắp đặt các aptomat, MCB-2P-40A-10KAPhần điện, chiếu sáng3cái
133Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng3cái
134Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
135Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x450x180mmPhần điện, chiếu sáng1tủ
136Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế sắt chứa 8-12 ModulePhần điện, chiếu sáng1tủ
137Lắp đặt các aptomat, MCB 2P 25A -6KAPhần điện, chiếu sáng5cái
138Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
139Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế sắt chứa 8-12 ModulePhần điện, chiếu sáng1tủ
140Lắp đặt các aptomat, MCB 2P 25A -6KAPhần điện, chiếu sáng3cái
141Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
142Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
143Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
144Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
145Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
146Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
147Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
148Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
149Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
150Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
151Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
152Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
153Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
154Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
155Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
156Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
157Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
158Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
159Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
160Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
161Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
162Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
163Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
164Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
165Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
166Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
167Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
168Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
169Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
170Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
171Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Phần điện, chiếu sáng10m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Phần điện, chiếu sáng15m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Phần điện, chiếu sáng100m
175Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Phần điện, chiếu sáng640m
176Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Phần điện, chiếu sáng800m
177Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 (Dây E)Phần điện, chiếu sáng15m
178Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 (Dây E)Phần điện, chiếu sáng50m
179Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 (Dây E)Phần điện, chiếu sáng320m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhần điện, chiếu sáng400m
181Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmPhần điện, chiếu sáng12m
182Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Phần điện, chiếu sáng4cọc
183Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Phần điện, chiếu sáng5m
184Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmPhần điện, chiếu sáng13m
185Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngLắp đặt điều hoà7máy
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmLắp đặt điều hoà0,35100m
187Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmLắp đặt điều hoà0,35100m
188Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmLắp đặt điều hoà0,35100m
F HẠNG MỤC: PHƯỜNG THANH XUÂN BẮC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần phá dỡ57,79m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Phần phá dỡ2,183m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíPhần phá dỡ4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaPhần phá dỡ4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Phần phá dỡ4bộ
6Hút bể phốtPhần phá dỡ5m3
7Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng hiện trạng, đường ống cấp thoát nướcPhần phá dỡ3công
8Tháo dỡ trầnPhần phá dỡ23,186m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần phá dỡ4,062m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần phá dỡ273,588m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần phá dỡ0,981m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngPhần phá dỡ163,344m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Phần phá dỡ129,95m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần phá dỡ572,043m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhần phá dỡ117,945m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngPhần phá dỡ78,63m2
17Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng (vận dụng đơn giá lắp đặt, tính 60% đơn giá)Phần phá dỡ28,728m2
18Tháo dỡ lan can cầu thang (vận dụng đơn giá lắp đặt, tính 60% đơn giá)Phần phá dỡ28,033m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiPhần phá dỡ33,156m3
20Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngPhần phá dỡ22,104m3
21Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần phá dỡ0,332100m3
22Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần phá dỡ0,332100m3
23Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmPhần phá dỡ0,332100m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần phá dỡ2,434100m2
25Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần phá dỡ28,42910m2
26Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần phá dỡ0,989100m2
27Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần phá dỡ4,16tấn
28Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần phá dỡ3,75410m2
29Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần phá dỡ15,542m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần xây dựng cải tạo5,82m3
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chiều dài bất kỳPhần xây dựng cải tạo0,835100m2
32Máng tôn úp nóc, úp sườn mái (bao gồm nhân công lắp đặt)Phần xây dựng cải tạo48,612m
33Máng nước inox thu nước mái, inox 304 dày 0,4lyPhần xây dựng cải tạo43,569m
34Lợp tấm nhựa thu sáng đặc dày 2mmPhần xây dựng cải tạo0,559100m2
35Nẹp nhôm lợp mái nhựaPhần xây dựng cải tạo48,24m
36Gia công xà gồ thépPhần xây dựng cải tạo0,968tấn
37Lắp dựng xà gồ thépPhần xây dựng cải tạo0,968tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo97,482m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo202,396m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo350,417m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo117,945m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo177,48m
43Công tác ốp gạch thẻ ngoại thất trang trí mặt tiềnPhần xây dựng cải tạo10,915m2
44Hào phòng mối ngoài nhà bằng dung dịch MAP BOXER. định mức 3 lít/ mũi khoan (Mã hiệu B.11)Phần xây dựng cải tạo2281 lỗ khoan
45Xứ lý chống mối mặt nền bằng dung dịch MAP BOXER, định mức 4 lít/m2 (Mã hiệu B.31)Phần xây dựng cải tạo64,4781m2
46Xử lí chống mối mặt tường bằng dung dịch MAP BOXER, định mức 1 lít/m2 (Mã hiệu B.40)Phần xây dựng cải tạo33,351m2
47Lát nền vệ sinh, gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo21,712m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Phần xây dựng cải tạo150,922m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần xây dựng cải tạo7,324m3
50Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo46,426m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Phần xây dựng cải tạo264,168m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo29,85m2
53Gia công lan canPhần xây dựng cải tạo0,529tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo22,47m2
55Lắp dựng lan can sắtPhần xây dựng cải tạo18,884m2
56Trụ gỗ cầu thang KT 115x115x1100, sơn PU hoàn thiệnPhần xây dựng cải tạo1cái
57Tay vịn gỗ cầu thang, kích thuóc bao 60x80, sơn PU hoàn thiệnPhần xây dựng cải tạo19,919md
58Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần xây dựng cải tạo0,409tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo14,897m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaPhần xây dựng cải tạo28,728m2
61Cửa đi 2 cánh tay mở quay, nhôm Xingfa, chiều dày nhôm 2,0mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộPhần xây dựng cải tạo20,628m2
62Cửa đi 1 cánh tay mở quay, nhôm Xingfa, chiều dày nhôm 2,0mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộPhần xây dựng cải tạo6,952m2
63Cửa sổ 2 cánh tay mở trượt, nhôm hệ Xingfa, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ, chưa gồm khoáPhần xây dựng cải tạo28,728m2
64Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, phụ kiện bản lề, nẹp, Phụ kiện tay nắm inox 304Phần xây dựng cải tạo15,66m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Phần xây dựng cải tạo8,358m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo11,07m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần xây dựng cải tạo28,462m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng cải tạo67,289m2
69Rải lưới thép d1, chống co ngót vữaPhần xây dựng cải tạo67,289m2
70Chống thấm cổ ống thoát nước (Gồm đục cổ ống, vệ sinh, chèn bê tông phụ gia chống co ngót vữa)Phần xây dựng cải tạo7lỗ
71Gia công và lắp dựng trần nhôm (Trần nhôm LAY-IN 60x60, nhôm dày 0.6mm bao gồm khung xương)Phần xây dựng cải tạo22,444m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo202,396m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng cải tạo546,99m2
74Gia công sản xuất, lắp đặt lam nhôm trang trí, nhôm hộp 50x120x2ly sơn tĩnh điệnPhần xây dựng cải tạo69,6md
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Khung nhôm trang trí mặt đứng)Phần xây dựng cải tạo18m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCải tạo hàng rào0,14100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Cải tạo hàng rào0,046tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Cải tạo hàng rào0,09tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Cải tạo hàng rào1,318m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Cải tạo hàng rào1,133m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Cải tạo hàng rào0,028tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Cải tạo hàng rào0,112tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtCải tạo hàng rào0,206100m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Cải tạo hàng rào1,624m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Cải tạo hàng rào0,483m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cải tạo hàng rào17,084m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cải tạo hàng rào33,043m2
88Gia công lan can hàng ràoCải tạo hàng rào0,423tấn
89Lắp dựng lan can sắtCải tạo hàng rào0,423m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtCải tạo hàng rào0,603tấn
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCải tạo hàng rào9,118m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo hàng rào50,127m2
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIBể xứ lý nước thải17,522m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBể xứ lý nước thải0,081100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Bể xứ lý nước thải0,694m3
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bể xứ lý nước thải0,053tấn
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Bể xứ lý nước thải1,651m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Bể xứ lý nước thải0,319m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBể xứ lý nước thải0,013100m2
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBể xứ lý nước thải0,034tấn
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bể xứ lý nước thải21 cấu kiện
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bể xứ lý nước thải11 cấu kiện
103Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBể xứ lý nước thải9,583m3
104Lắp đặt chậu xí bệtPhần nước, thiết bị vệ sinh4bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần nước, thiết bị vệ sinh4cái
106Lô giấy vệ sinh INOX 304Phần nước, thiết bị vệ sinh4cái
107Lắp đặt chậu tiểu namPhần nước, thiết bị vệ sinh1bộ
108Van xá tiểu namPhần nước, thiết bị vệ sinh1bộ
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavaboPhần nước, thiết bị vệ sinh4bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, chậu rửaPhần nước, thiết bị vệ sinh4bộ
111Khung inox 304 treo chậu lavaboPhần nước, thiết bị vệ sinh8cái
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nước lạnh lavaboPhần nước, thiết bị vệ sinh7bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh lavaboPhần nước, thiết bị vệ sinh1bộ
114Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Phần nước, thiết bị vệ sinh5,643m2
115Lắp đặt gương soiPhần nước, thiết bị vệ sinh4cái
116Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm (INOX 304)Phần nước, thiết bị vệ sinh4cái
117Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần nước, thiết bị vệ sinh1bộ
118Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LPhần nước, thiết bị vệ sinh1bộ
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhần nước, thiết bị vệ sinh0,15100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần nước, thiết bị vệ sinh1,1100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần nước, thiết bị vệ sinh0,3100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmPhần nước, thiết bị vệ sinh0,16100m
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmPhần nước, thiết bị vệ sinh8cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmPhần nước, thiết bị vệ sinh24cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmPhần nước, thiết bị vệ sinh16cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmPhần nước, thiết bị vệ sinh12cái
127Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmPhần nước, thiết bị vệ sinh0,12100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmPhần nước, thiết bị vệ sinh0,6100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmPhần nước, thiết bị vệ sinh0,2100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmPhần nước, thiết bị vệ sinh8cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmPhần nước, thiết bị vệ sinh30cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmPhần nước, thiết bị vệ sinh30cái
133Lắp cút đặt ren trong, đường kính cút 20mmPhần nước, thiết bị vệ sinh16cái
134Lắp cút đặt ren trong, đường kính cút 20mmPhần nước, thiết bị vệ sinh32cái
135Lắp đặt măng xông ren ngoài, đường kính 20mmPhần nước, thiết bị vệ sinh32cái
136Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmPhần nước, thiết bị vệ sinh1cái
137Lắp đặt van ren, đường kính van Phần nước, thiết bị vệ sinh5cái
138Lắp đặt đèn Panel LED 40W ốp trần 300x1200mmPhần điện, chiếu sáng15bộ
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Tuýp LED 2x19wPhần điện, chiếu sáng5bộ
140Lắp đặt đèn Panel LED ốp trần 18W lắp nổiPhần điện, chiếu sáng14bộ
141Lắp đặt đèn Led gắn tường ánh sáng trắng 12wPhần điện, chiếu sáng2bộ
142Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần điện, chiếu sáng8cái
143Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250Phần điện, chiếu sáng4cái
144Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm mặt và hạt)Phần điện, chiếu sáng7cái
145Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm mặt và hạt)Phần điện, chiếu sáng5cái
146Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm mặt và hạt)Phần điện, chiếu sáng35cái
147Lắp đặt công tắc đảo chiềuPhần điện, chiếu sáng2cái
148Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P 63A 15KVAPhần điện, chiếu sáng1cái
149Lắp đặt các aptomat, MCB-2P-40A-10KAPhần điện, chiếu sáng1cái
150Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 25A -6KAPhần điện, chiếu sáng2cái
151Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
152Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
153Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x450x180mmPhần điện, chiếu sáng1tủ
154Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế sắt chứa 8-12 ModulePhần điện, chiếu sáng1tủ
155Lắp đặt các aptomat, MCB-2P-40A-10KAPhần điện, chiếu sáng1cái
156Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 25A -6KAPhần điện, chiếu sáng2cái
157Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
158Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế sắt chứa 8-12 ModulePhần điện, chiếu sáng1tủ
159Lắp đặt các aptomat, MCB-2P-40A-10KAPhần điện, chiếu sáng1cái
160Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 25A -6KAPhần điện, chiếu sáng2cái
161Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
162Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
163Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
164Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
165Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
166Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
167Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
168Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
169Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
170Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
171Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
172Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
173Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
174Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
175Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
176Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
177Lắp đặt tủ điện 5-8 Module âm tường, mặt nhựaPhần điện, chiếu sáng1tủ
178Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 20A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng2cái
179Lắp đặt các aptomat, MCB 1P 10A -4.5KAPhần điện, chiếu sáng1cái
180Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Phần điện, chiếu sáng25m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Phần điện, chiếu sáng10m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Phần điện, chiếu sáng15m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Phần điện, chiếu sáng81m
184Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Phần điện, chiếu sáng480m
185Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Phần điện, chiếu sáng660m
186Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 (Dây E)Phần điện, chiếu sáng15m
187Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 (Dây E)Phần điện, chiếu sáng50m
188Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 (Dây E)Phần điện, chiếu sáng240m
189Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhần điện, chiếu sáng590m
190Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmPhần điện, chiếu sáng81m
191Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Phần điện, chiếu sáng4cọc
192Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Phần điện, chiếu sáng5m
193Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmPhần điện, chiếu sáng13m
194Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngLắp đặt điều hoà6máy
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmLắp đặt điều hoà0,3100m
196Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmLắp đặt điều hoà0,3100m
197Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmLắp đặt điều hoà0,3100m
G HẠNG MỤC: PHƯỜNG THƯỢNG ĐÌNH
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần sơn cải tạo1.946,33m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần sơn cải tạo272,7m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần sơn cải tạo3,516100m2
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHƯỜNG THANH XUÂN BẮC
1Ghế đơnThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V10cái
2Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chépThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
3Bộ bàn ghế phòng họpThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
4Máy thu hình (Tivi)Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
5Bộ tăng âm cố địnhThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
6Ổ cứng di độngThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
7Ti vi tích hợp màn hình chiếuThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
8Máy điều hòa nhiệt độ (Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A))Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V6Cái
9Máy hút ẩmThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
10Bồn rửa tayThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V4Cái
11Bảng thông tin, truyền thôngThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
12Biển hiệu trạm y tếThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
13Bảng hiệu tên khoa phòng, biển chỉ dẫnThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
14Máy đo đường huyếtThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
15Ống ngheThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
16Đèn khám bệnh để bànThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
17Cân sức khỏe có thước đo chiều caoThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
18Bóng bóp cấp cứu người lớnThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
19Bóng bóp cấp cứu trẻ emThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
20Các bộ nẹpThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Bộ
21Bàn tiểu phẫuThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
22Bộ dụng cụ rửa dạ dàyThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
23Giá treo dịch truyềnThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
24Bộ mở khí quản cho người lớnThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
25Bộ mở khí quản cho trẻ emThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
26Đèn khám treo trán (đèn clar)Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
27Kẹp lấy dị vật tai cho người lớnThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
28Kẹp lấy dị vật tai cho trẻ emThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
29Kẹp lấy dị vật mũi cho người lớnThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
30Kẹp lấy dị vật mũi cho trẻ emThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
31Kìm nhổ răng trẻ emThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
32Kìm nhổ răng người lớnThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
33Bẩy răng thẳngThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
34Bẩy răng congThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
35Bộ lấy cao răng bằng tayThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
36Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giảnThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
37Kẹp lấy dị vật trong mắtThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
38Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lựcThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
39Bàn khám phụ khoaThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
40Bàn để dụng cụThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
41Bộ dụng cụ khám thaiThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
42Bộ dụng cụ khám phụ khoaThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
43Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cungThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
44Đèn khám đặt sàn (đèn gù)Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
45Hộp vận chuyển bệnh phẩmThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
46Tủ lạnh bảo quản thuốcThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
47Đèn cực tím khử khuẩn (UV)Thiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
48Tủ đựng vắcxin chuyên dụngThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
49Xe tiêmThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1cái
50Tủ đựng tài liệu truyền thôngThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1cái
51Bổ sung trang thiết bị PCCCThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1bộ
52Hệ thống xử lý nước thảiThiết bị Phường Thanh Xuân Bắc - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1HT
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHƯỜNG KHƯƠNG MAI
1Ghế đơnThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V10Cái
2Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chépThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
3Ghế ngồi chờ thăm khámThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Cái
4Bộ bàn ghế phòng họpThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
5Máy thu hình (Tivi)Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
6Bộ tăng âm cố địnhThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
7Ổ cứng di độngThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
8Ti vi tích hợp màn hình chiếuThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
9Máy điều hòa nhiệt độ (Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A))Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V4Cái
10Máy hút ẩmThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
11Bồn rửa tayThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V5Cái
12Bảng thông tin, truyền thôngThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
13Biển hiệu trạm y tếThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
14Bảng hiệu tên khoa phòng, biển chỉ dẫnThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
15Bàn khám bệnhThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
16Máy đo đường huyếtThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Cái
17Huyết áp kếThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
18Ống ngheThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
19Đèn khám bệnh để bànThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
20Cân sức khỏe có thước đo chiều caoThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
21Bóng bóp cấp cứu người lớnThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Cái
22Bóng bóp cấp cứu trẻ emThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Cái
23Các bộ nẹpThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Bộ
24Cáng tayThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
25Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
26Bàn tiểu phẫuThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
27Bộ dụng cụ tiểu phẫuThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
28Bộ dụng cụ rửa dạ dàyThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
29Giá treo dịch truyềnThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Cái
30Tủ đựng thuốc và dụng cụThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
31Bộ mở khí quản cho người lớnThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
32Bộ mở khí quản cho trẻ emThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
33Bộ khám ngũ quanThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
34Đèn khám treo trán (đèn clar)Thiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
35Kẹp lấy dị vật tai cho người lớnThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
36Kẹp lấy dị vật tai cho trẻ emThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
37Kẹp lấy dị vật mũi cho người lớnThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
38Kẹp lấy dị vật mũi cho trẻ emThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
39Kìm nhổ răng trẻ emThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
40Kìm nhổ răng người lớnThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
41Bẩy răng thẳngThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
42Bẩy răng congThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
43Bộ lấy cao răng bằng tayThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
44Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giảnThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
45Kẹp lấy dị vật trong mắtThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
46Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lựcThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
47Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệtThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
48Máy điện châmThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
49Đèn hồng ngoại điều trịThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
50Bàn để dụng cụThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
51Bộ dụng cụ khám thaiThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
52Bộ dụng cụ khám phụ khoaThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
53Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cungThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
54Cân trẻ sơ sinhThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
55Hộp vận chuyển bệnh phẩmThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
56Tủ lạnh bảo quản thuốcThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
57Nồi hấp tiệt trùngThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
58Tủ đựng vắcxin chuyên dụngThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
59Xe tiêmThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1cái
60Tủ đựng tài liệu truyền thôngThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1cái
61Bổ sung trang thiết bị PCCCThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1bộ
62Hệ thống xử lý nước thảiThiết bị Phường Khương Mai - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1HT
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHƯỜNG PHƯƠNG LiỆT
1Ghế đơnThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V10Cái
2Bộ bàn ghế phòng họpThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
3Máy thu hình (Tivi)Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
4Bộ tăng âm cố địnhThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
5Ổ cứng di độngThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
6Ti vi tích hợp màn hình chiếuThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
7Máy điều hòa nhiệt độ (Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A))Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V7Cái
8Máy hút ẩmThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
9Bồn rửa tayThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V8Cái
10Bảng thông tin, truyền thôngThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
11Biển hiệu trạm y tếThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
12Bảng hiệu tên khoa phòng, biển chỉ dẫnThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
13Máy đo đường huyếtThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Cái
14Huyết áp kếThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Cái
15Ống ngheThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Cái
16Đèn khám bệnh để bànThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
17Cân sức khỏe có thước đo chiều caoThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
18Máy khí dungThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
19Máy hút dịch chạy điệnThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
20Bóng bóp cấp cứu người lớnThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Cái
21Bóng bóp cấp cứu trẻ emThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Cái
22Các bộ nẹpThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Bộ
23Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Cái
24Bộ dụng cụ rửa dạ dàyThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
25Giá treo dịch truyềnThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Cái
26Tủ đựng thuốc và dụng cụThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Cái
27Bộ mở khí quản cho người lớnThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
28Bộ mở khí quản cho trẻ emThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
29Bộ khám ngũ quanThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
30Đèn khám treo trán (đèn clar)Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
31Kẹp lấy dị vật tai cho người lớnThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
32Kẹp lấy dị vật tai cho trẻ emThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
33Kẹp lấy dị vật mũi cho người lớnThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
34Kẹp lấy dị vật mũi cho trẻ emThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
35Kìm nhổ răng trẻ emThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
36Kìm nhổ răng người lớnThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
37Bẩy răng thẳngThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
38Bẩy răng congThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
39Bộ lấy cao răng bằng tayThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
40Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giảnThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
41Kẹp lấy dị vật trong mắtThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
42Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lựcThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
43Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệtThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
44Máy điện châmThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
45Đèn hồng ngoại điều trịThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
46Bàn khám phụ khoaThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
47Đèn khám đặt sàn (đèn gù)Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
48Hộp vận chuyển bệnh phẩmThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
49Tủ lạnh bảo quản thuốcThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
50Đèn cực tím khử khuẩn (UV)Thiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V5Cái
51Tủ đựng vắcxin chuyên dụngThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
52Xe tiêmThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1cái
53Tủ đựng tài liệu truyền thôngThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1cái
54Bổ sung trang thiết bị PCCCThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1bộ
55Hệ thống xử lý nước thảiThiết bị Phường Phương Liệt - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1HT
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHƯỜNG KHƯƠNG ĐÌNH
1Ghế đơnThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V10Cái
2Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chépThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
3Bộ bàn ghế phòng họpThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
4Máy thu hình (Tivi)Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
5Bộ tăng âm cố địnhThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
6Ổ cứng di độngThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
7Ti vi tích hợp màn hình chiếuThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
8Máy điều hòa nhiệt độ (Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A))Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V4Cái
9Máy hút ẩmThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
10Bồn rửa tayThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V5Cái
11Bảng thông tin, truyền thôngThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
12Biển hiệu trạm y tếThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
13Bảng hiệu tên khoa phòng, biển chỉ dẫnThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
14Bàn khám bệnhThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
15Máy đo đường huyếtThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
16Đèn khám bệnh để bànThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
17Cân sức khỏe có thước đo chiều caoThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
18Bóng bóp cấp cứu người lớnThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
19Bóng bóp cấp cứu trẻ emThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
20Các bộ nẹpThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
21Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
22Bàn tiểu phẫuThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
23Bộ dụng cụ tiểu phẫuThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
24Giá treo dịch truyềnThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
25Tủ đựng thuốc và dụng cụThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
26Bộ mở khí quản cho người lớnThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
27Bộ mở khí quản cho trẻ emThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
28Kìm nhổ răng người lớnThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
29Bẩy răng thẳngThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
30Bẩy răng congThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
31Bộ lấy cao răng bằng tayThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
32Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giảnThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
33Kẹp lấy dị vật trong mắtThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
34Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lựcThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
35Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệtThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
36Bàn để dụng cụThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
37Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cungThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
38Cân trẻ sơ sinhThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
39Hộp vận chuyển bệnh phẩmThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
40Tủ lạnh bảo quản thuốcThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
41Đèn cực tím khử khuẩn (UV)Thiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V3Cái
42Nồi hấp tiệt trùngThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
43Tủ đựng vắcxin chuyên dụngThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
44Xe tiêmThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1cái
45Tủ đựng tài liệu truyền thôngThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1cái
46Bổ sung trang thiết bị PCCCThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1bộ
47Hệ thống xử lý nước thảiThiết bị Phường Khương Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1HT
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHƯỜNG HẠ ĐÌNH
1Ghế đơnThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V10Cái
2Máy thu hình (Tivi)Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
3Bộ tăng âm cố địnhThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
4Ổ cứng di độngThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
5Ti vi tích hợp màn hình chiếuThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
6Máy điều hòa nhiệt độ (Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A))Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
7Máy hút ẩmThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
8Bảng thông tin, truyền thôngThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
9Biển hiệu trạm y tếThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
10Đèn khám bệnh để bànThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
11Bóng bóp cấp cứu người lớnThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
12Bóng bóp cấp cứu trẻ emThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
13Các bộ nẹpThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
14Cáng tayThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
15Giá treo dịch truyềnThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Cái
16Bộ mở khí quản cho người lớnThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
17Bộ mở khí quản cho trẻ emThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
18Đèn khám treo trán (đèn clar)Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
19Kẹp lấy dị vật tai cho người lớnThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
20Kẹp lấy dị vật tai cho trẻ emThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
21Kẹp lấy dị vật mũi cho người lớnThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
22Kẹp lấy dị vật mũi cho trẻ emThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
23Kìm nhổ răng trẻ emThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
24Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giảnThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
25Kẹp lấy dị vật trong mắtThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
26Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lựcThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
27Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cungThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
28Cân trẻ sơ sinhThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
29Hộp vận chuyển bệnh phẩmThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
30Đèn cực tím khử khuẩn (UV)Thiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
31Tủ đựng vắcxin chuyên dụngThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
32Tủ đựng tài liệu truyền thôngThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1cái
33Bổ sung trang thiết bị PCCCThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1bộ
34Hệ thống xử lý nước thảiThiết bị Phường Hạ Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1HT
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHƯỜNG KHƯƠNG TRUNG
1Ghế đơnThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V10Cái
2Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chépThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
3Ghế ngồi chờ thăm khámThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V3Cái
4Máy thu hình (Tivi)Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
5Bộ tăng âm cố địnhThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
6Ổ cứng di độngThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
7Ti vi tích hợp màn hình chiếuThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
8Máy hút ẩmThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
9Bảng thông tin, truyền thôngThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
10Biển hiệu trạm y tếThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
11Bảng hiệu tên khoa phòng, biển chỉ dẫnThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
12Bàn khám bệnhThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
13Ống ngheThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Cái
14Cân sức khỏe có thước đo chiều caoThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
15Bóng bóp cấp cứu người lớnThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
16Bóng bóp cấp cứu trẻ emThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
17Các bộ nẹpThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
18Bộ dụng cụ tiểu phẫuThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
19Bộ dụng cụ rửa dạ dàyThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
20Giá treo dịch truyềnThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V2Cái
21Bộ mở khí quản cho người lớnThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
22Bộ mở khí quản cho trẻ emThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
23Đèn khám treo trán (đèn clar)Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
24Kẹp lấy dị vật tai cho người lớnThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
25Kẹp lấy dị vật tai cho trẻ emThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
26Kẹp lấy dị vật mũi cho người lớnThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
27Kẹp lấy dị vật mũi cho trẻ emThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
28Kìm nhổ răng trẻ emThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
29Kìm nhổ răng người lớnThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
30Bẩy răng thẳngThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
31Bẩy răng congThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
32Bộ lấy cao răng bằng tayThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
33Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giảnThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
34Kẹp lấy dị vật trong mắtThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
35Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lựcThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
36Bàn để dụng cụThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
37Cân trẻ sơ sinhThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
38Hộp vận chuyển bệnh phẩmThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
39Tủ lạnh bảo quản thuốcThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
40Đèn cực tím khử khuẩn (UV)Thiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
41Nồi hấp tiệt trùngThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
42Tủ đựng vắcxin chuyên dụngThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
43Xe tiêmThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1cái
44Tủ đựng tài liệu truyền thôngThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1cái
45Bổ sung trang thiết bị PCCCThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1bộ
46Hệ thống xử lý nước thảiThiết bị Phường Khương Trung- Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1HT
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHƯỜNG THƯỢNG ĐÌNH
1Ghế đơnThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V10Cái
2Ổ cứng di độngThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
3Ti vi tích hợp màn hình chiếuThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
4Máy hút ẩmThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
5Bảng thông tin, truyền thôngThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
6Bàn khám bệnhThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
7Đèn khám bệnh để bànThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
8Cân sức khỏe có thước đo chiều caoThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
9Máy khí dungThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
10Bóng bóp cấp cứu người lớnThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
11Bóng bóp cấp cứu trẻ emThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
12Các bộ nẹpThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
13Bàn tiểu phẫuThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
14Bộ dụng cụ tiểu phẫuThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
15Bộ dụng cụ rửa dạ dàyThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
16Bộ mở khí quản cho người lớnThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
17Bộ mở khí quản cho trẻ emThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
18Bộ khám ngũ quanThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
19Đèn khám treo trán (đèn clar)Thiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
20Kẹp lấy dị vật tai cho người lớnThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
21Kẹp lấy dị vật tai cho trẻ emThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
22Kẹp lấy dị vật mũi cho người lớnThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
23Kẹp lấy dị vật mũi cho trẻ emThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
24Kẹp lấy dị vật trong mắtThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
25Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệtThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
26Máy điện châmThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
27Đèn hồng ngoại điều trịThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
28Bàn để dụng cụThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
29Bộ dụng cụ khám phụ khoaThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
30Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cungThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Bộ
31Hộp vận chuyển bệnh phẩmThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
32Tủ đựng vắcxin chuyên dụngThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1Cái
33Xe tiêmThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1cái
34Tủ đựng tài liệu truyền thôngThiết bị Phường Thượng Đình - Theo yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8386907E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6773E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, gồm các hạng mục chính: Thi công phá dỡ, xây trát, ốp lát, cải tạo vệ sinh, hệ thống điện nước, lắp đặt thiết bị văn phòng, thiết bị y tế, thiết bị xứ lý nước thải y tế.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.160.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản kê khai kinh nghiệm).(4) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đối với công trình đã tham gia73
2 Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình 2 Kỹ sư kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia52
3 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 2 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia52
4 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện 2 Kỹ sư chuyên ngành điệnĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.52
5 Kỹ sư phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị. 2 02Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- điện tử, tự động hoá,… hoặc tương đương . Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát lắp đặt hạng mục thiết bị y tế.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.52
6 Kỹ sư phụ trách thi công lắp đặt thiết bị xứ lý nước thải y tế 2 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về công nghệ môi trường hoặc kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất ít nhất 01 công trình thực hiện công tác thi công hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng hạng mục lắp đặt thiết bị xứ lý nước thải y tếKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.52
7 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 2 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.52
8 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 2 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác thanh quyết toán với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học ; Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia52
9 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng.Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông. 15 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng.Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (Hoặc ô tô gắn cần cẩu) ≥10T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh5
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
4 Máy dầm dùi 1,5 kW Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
5 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
6 Máy hàn 23 kW Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
7 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
8 Máy mài 2,7 kW Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
10 Máy trộn vữa 150 lít Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
11 Máy vận thăng lồng 3T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
14 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
15 Máy khoan đứng 4,5 kW Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->