Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565052-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hùng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220565029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 18:35:00 đến ngày 2022-06-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,979,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93718E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.342.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.385.342.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.385.342.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hùng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa Xóm Mới xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà văn hóa Xóm Mới và các hạng mục phụ trợ
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hùng , địa chỉ: xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Vĩnh Hùng - Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Vĩnh Hùng - Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển Toàn Cầu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Vân Anh (Địa chỉ: Lô 44, MBQH 414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hùng , địa chỉ: xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Vĩnh Hùng - Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Vĩnh Hùng - Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện, hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Vĩnh Hùng - Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Vĩnh Hùng - Huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Hùng. Địa chỉ: xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Vĩnh Lộc + Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng:
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5068100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08011m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,2023m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,855m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7059100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0609tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,161tấn
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,6413m3
9Xây giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,594m3
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,4937m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5455100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1431tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8393tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5581100m3
15Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,397100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,6883m3
17Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,6825m2
18Ốp đá rối chân móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,875m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,8075m2
20Mua đất tôn nền đến chân công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,0878m3
B Phần thân:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,1678m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8618100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,127tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0292tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,0321m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,337100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3199tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2559tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6948tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,401m3
11Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5875100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0692tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,3199m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,5127m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,6391m3
16Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,6474m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp320,6142m2
18Trát tường ngoài dày 2cm lần 2 kẻ mạch, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,468m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp196,8492m2
20Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp158,782m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp133,7m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp258,75m2
23Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,536m2
24Trát mặt táp lô trang trí dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,455m2
25Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN XÓM MỚI " cao 300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
26Đắp chữ " XÃ VĨNH HÙNG - HUYỆN VĨNH LỘC - TỈNH THANH HÓA " cao 150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
27Vẽ sơn dầu biểu tượng cờ Tổ Quốc + lô gô phù hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,52m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp447,2432m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp608,8352m2
C Phần ốp lát:
1Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp196,82m2
2Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,153m2
D Phần tam cấp, bồn hoa:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,61541m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4551m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,564m3
4Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,094m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,8262m2
6Lát đá granite tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,64m2
7ốp đá rối bồn hoaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,5382m2
8Đất màu trồng hoaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1134m3
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,16m2
E Phần mái:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3621tấn
2Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7773tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,69011m2
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3621tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7773tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1312100m2
7Ke chống bãoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp565,6cái
8Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp94,5m2
9Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp133,2928m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp193,7968m2
11Đắp gờ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp73,28m
F Phần cửa:
1Cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,2m2
2Cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mm mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,08m2
3Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 10x20x1,2 + sơn hoàn chỉnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,08m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,5582100m2
G Phần điện:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24bộ
2Đèn ốp trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
7Tủ điện 300x450x200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3tủ
8Hộp âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30hộp
9Hộp nối phân dâyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12hộp
10Cáp XLPE/PVC 2x10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80m
11Cáp XLPE/PVC 2x(1x16)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
12Cáp XLPE/PVC 2x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40m
13Cáp XLPE/PVC 2x2,5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22m
14Cáp XLPE/PVC 2x1,5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp650m
15ống ghen D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp727m
16ống xoắn ruột gà HDPE 50/65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8100 m
17Aptomat MCCB 1P63ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
18Aptomat MCB 1P32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
19Aptomat MCB 1P10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
20Aptomat MCB 1P20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
H Phần chống sét:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,81951m3
2Gia công kim thu sét, dài 0,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
3Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
4Cọc chống sét 63x63x6mm, L=2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,6m
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,8195m3
8Mấu đỡ d10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2m
I Phòng cháy chữa cháy:
1Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 600x500x180Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
2Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
3Bình chữa cháy MT3 - CO2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bình
4Bình chữa cháy bằng bột MFZ4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bình
J CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,49281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,288m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,016100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0021tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,044tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3388m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0616100m2
9Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,4612m3
10Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4976m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,44m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24m
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,38m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16m2
15Gia công và lắp dựng cổng sắt hoàn thiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,0688m2
K TƯỜNG RÀO NAN BÊ TÔNG (L=51,8M)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,70371m3
2Đào móng, máy, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7037100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,698m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36,7133m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7094m3
6Xây bao giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7094m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2912tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,2587m3
9Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,7589m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91,5153m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,675m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp107,1903m2
13Mua và lắp đặt nan bê tông tường rào tính cả công sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,53m
14Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,6912m3
L SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5867100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5867100m3
3Mua đất để đắp tại mỏ đất xã Vĩnh HưngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.168,8163m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km đầu, đường đất; đường loại 6; hệ số: 1,8)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp116,881610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp116,881610m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp116,881610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp116,881610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp116,881610m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp116,881610m³/1km
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,8961100m3
M SÂN BÊ TÔNG
1Trải nilong lót nềnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp427,77m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42,777m3
3Phá dỡ nhà văn hóa cũ và tường ràoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2ca
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,50691m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0101100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5344m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3232m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,12m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,75m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,002100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1944tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp701 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93718E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.342.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.385.342.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.385.342.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào Sử dụng bình thường1
3 Máy cắt gạch đá Sử dụng bình thường1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Sử dụng bình thường1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Sử dụng bình thường1
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->