Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565021-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phù Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220565000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 18:25:00 đến ngày 2022-06-03 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,687,815,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phù Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa thôn Vệ Linh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phù Linh , địa chỉ: xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng Hoàng Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phù Linh , địa chỉ: xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8234100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4813tấn
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,7912m2
4Phá dỡ nền láng vữa sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,0402m2
5vệ sinh nền mái sảnh, mái hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0724m3
7Phá dỡ nền gạch, tam cấp, cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280,5833m2
8Đào xúc đất nền tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5883m3
9Tháo dỡ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,53m
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,2863m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,02m
12Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0004m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,9075m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,469m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,8778m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360,4463m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,2918m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,4848m2
C Phần cải tạo
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0178m3
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,0402m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,0402m2
4Gia công vì kèo, bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9141tấn
5Lắp dựng vì kèo, bán kèo thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9141tấn
6Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2839tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2839tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166,2801m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5508100m2
10Tôn úp nóc, ngắt nước khổ 400 dày 0.45 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,45m
11Gia công giằng khung để lắp trần bằng thép hộp 30x60x1.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7119tấn
12SXLD trần nhôm tiêu âm, kích thước 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,9152m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5883m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT209,142m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,8014m2
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,519m2
17Mua inox 304 làm lan can, hệ số hao hụt 1,02Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,7259kg
18Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1556tấn
19Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,683m2
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1686m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1765m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7665m2
23Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,48m2
24Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,36m2
25Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,736m2
26Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4428m2
27Vách kính nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,437m2
28Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2523tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7136m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,8142m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,469m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,9075m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,8778m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT547,8929m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,5273m2
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,4507m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,4507m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính 2km)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,4507m3
39Vận chuyển các vật liệu khác: cửa gỗ, hoa sắt đến vị trí yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
D Cải tạo hệ thống điện
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
2Khoan cắt tường đặt dây dẵn điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
3Tủ điện phòng nhựa Mika 2-4MODULETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
4Đèn Led 1.2m T8 2x19WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
5Đèn Led Panel KT 600x600, P=48W lắp âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Ổ cắm đôi 3 chấu 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
7Lắp đặt quạt trần P=100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường P=60WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
9Công tắc đơn 1 chiều (Mặt+đế âm+hạt công tắc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Công tắc đôi 1 chiều (Mặt+đế âm+hạt công tắc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Mặt+đế âm+hạt công tắc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12MCB 1P 6ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13MCB 1P 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14MCB 1P 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15MCB 1P 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16MCB 1P 63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17CU/PVC/PVC 2X16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
18CU/PVC/PVC 2X4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m
19CU/PVC/PVC 2X2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
20CU/PVC/PVC 2X1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m
21Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
E PHÒNG THƯỜNG TRỰC, PHÒNG VỆ SINH
F Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,196m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,59m2
3Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,9268m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,441m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,5005m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,649m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,529m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,156m2
G Phần cải tạo
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7703m3
2Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2142tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2142tấn
4Gia công xà gồ thép C80x40x15x2.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1472tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1472tấn
6Hàn giá đỡ bồn nước inox bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0878tấn
7Lắp dựng giá đỡ bồn inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0878tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,9511m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4345100m2
10Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,99m
11Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,736m2
12Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,87m2
13Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,59m2
14Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,37m2
15Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0724tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3074m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,59m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,24m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0723m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,666m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0115m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,31m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,649m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,844m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,685m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,178m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2509m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2509m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính 2km)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2509m3
H Thiết bị vệ sinh
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Thoát sàn inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
I Cải tạo phần điện
1Khoan cắt tường đặt dây dẵn điện, tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
2Tủ điện phòng nhựa Mika 2-4MODULETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
3Đèn Led 1.2m 2x19WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Đèn Led 0.6m 1x19WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Ổ cắm đôi 3 chấu 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường P=60WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Công tắc đơn 1 chiều (Mặt+đế âm+hạt công tắc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Công tắc đôi 1 chiều (Mặt+đế âm+hạt công tắc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9MCB 1P 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10MCB 1P 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11CU/PVC/PVC 2X4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
12CU/PVC/PVC 2X2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
13CU/PVC/PVC 2X1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
14Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
J MÁI VÒM
K Phần móng
1Cắt sân bê tông để đào móng nhà vòm đa năngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,6410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,112m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5567100m3
4Đào móng bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0618m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,408m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0298tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5478tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5792100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6039m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0759tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5624tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3003100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3033m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,4166m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,5369m3
16Mài phẳng bề mặt bằng máy mài công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT493,3845m2
L Phần thân
1Gia công cột bằng thép bản, thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3937tấn
2Gia công cột bằng thép hình I16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6964tấn
3bu lông D16, L600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0901tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,3152m2
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4557tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5167tấn
8Gia công dầm mái thép i 16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3726tấn
9Gia công xà gồ thép C80x40x15x2.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6891tấn
10Gia công xà gồ thép C150x65x20x2.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6765tấn
11Ty giằng D10 L1300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9724tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3656tấn
14Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3726tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT589,1985m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4842100m2
17Tôn úp sườn khổ 400 dày 0.45 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,5m
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5108100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9338100m2
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3625100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3625100m3
M Thoát nước mái vòm
1Máng tôn thu nước khổ 850 dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,8m
2Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,624100m
4Cút uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
5Chếch uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16chiếc
6Gia công, lắp dựng sắt vuông đặc 12x12 đỡ máng tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0282tấn
N Phần điện, chống sét
1Đèn pha Led 150WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
2Công tắc đôi 1 chiều (Mặt+đế âm+hạt công tắc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3MCB 1P 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4CU/PVC/PVC 2X4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
5CU/PVC/PVC 2X1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
6Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
7Lắp đặt kim thu sét D18 L800 (đầu mạ kẽm L300)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Quả hồ lô sứ luồn kim chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4quả
9Cọc tiếp địa L63x63x6, L2500 nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
10Đào hố móng bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m3
12Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
13Dây thép tiếp địa thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
14Miếng chì D100mm, dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Kẹp kiểm traTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
16Phụ kiện đi kèm:bật thép, ...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
O CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG
P Cổng chính
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,4018m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4331m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9976m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3265100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1636m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0834tấn
8Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0479100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4814m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,8933m3
11Ni lông chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5112m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9767m3
13Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3288100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0816tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2786tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,475m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0459tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2374tấn
19Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1505100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3966m3
21Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0026tấn
22Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0071tấn
23Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0177100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0928m3
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4983tấn
26Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9398100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1116m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9482m3
29Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0434m3
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4155m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,2m2
32Trát trần, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,189m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,2608m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,6m
35Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,8594m2
36Trang trí đỉnh và góc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,15m
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,64m
38Gia công cửa cổng, hàng rào (thép hộp 30x30x2.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1319tấn
39Gia công cửa cổng, hàng rào (thép vuông 16x16)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0622tấn
40Lắp dựng cổng, hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,223m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,0382m2
42Hoa văn trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
43Bản lề cốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
Q Hàng rào đoạn A*-B
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5284m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2591m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4451m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4352m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,389m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6424m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
8Ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0075100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0829m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9599m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,84m
R Hàng rào đoạn E*-F
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,872m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3437m3
3Đào móng tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,091m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,013m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3058m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9455m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2631m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1273m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1232tấn
10Ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1171100m2
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3085m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7134m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,08m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2338m2
S Đoạn BC, CC*
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT751,8874m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT948,792m2
T Sân đường
1Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT876m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,3403m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,3403m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,3403m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,8876100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,8876100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->