Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phù Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 18:25:00 đến ngày 2022-06-03 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,687,815,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phù Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa thôn Vệ Linh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8234 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4813 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,7912 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,0402 | m2 |
| 5 | vệ sinh nền mái sảnh, mái hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0724 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, tam cấp, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280,5833 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,5883 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,53 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,2863 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,02 | m |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0004 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,9075 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,469 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,8778 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360,4463 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,2918 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,4848 | m2 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0178 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,0402 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,0402 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo, bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9141 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo, bán kèo thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9141 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2839 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2839 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,2801 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5508 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, ngắt nước khổ 400 dày 0.45 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,45 | m |
| 11 | Gia công giằng khung để lắp trần bằng thép hộp 30x60x1.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7119 | tấn |
| 12 | SXLD trần nhôm tiêu âm, kích thước 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,9152 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,5883 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 209,142 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,8014 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,519 | m2 |
| 17 | Mua inox 304 làm lan can, hệ số hao hụt 1,02 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,7259 | kg |
| 18 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1556 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,683 | m2 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1686 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1765 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7665 | m2 |
| 23 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,736 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4428 | m2 |
| 27 | Vách kính nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,437 | m2 |
| 28 | Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2523 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7136 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8142 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,469 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,9075 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,8778 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 547,8929 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,5273 | m2 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,4507 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,4507 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính 2km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,4507 | m3 |
| 39 | Vận chuyển các vật liệu khác: cửa gỗ, hoa sắt đến vị trí yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| D | Cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Khoan cắt tường đặt dây dẵn điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Tủ điện phòng nhựa Mika 2-4MODULE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Đèn Led 1.2m T8 2x19W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Đèn Led Panel KT 600x600, P=48W lắp âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần P=100W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường P=60W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 1 chiều (Mặt+đế âm+hạt công tắc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Công tắc đôi 1 chiều (Mặt+đế âm+hạt công tắc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Mặt+đế âm+hạt công tắc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | MCB 1P 6A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | MCB 1P 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | MCB 1P 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCB 1P 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | CU/PVC/PVC 2X16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 18 | CU/PVC/PVC 2X4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 19 | CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 20 | CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 21 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| E | PHÒNG THƯỜNG TRỰC, PHÒNG VỆ SINH | |||
| F | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,196 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,59 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,9268 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,441 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,5005 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,649 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,529 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,156 | m2 |
| G | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7703 | m3 |
| 2 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2142 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2142 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1472 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1472 | tấn |
| 6 | Hàn giá đỡ bồn nước inox bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ bồn inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,9511 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4345 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,99 | m |
| 11 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,736 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,59 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,37 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3074 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,59 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,24 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0723 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,666 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0115 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,31 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,649 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,844 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,685 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,178 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2509 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2509 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính 2km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2509 | m3 |
| H | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thoát sàn inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| I | Cải tạo phần điện | |||
| 1 | Khoan cắt tường đặt dây dẵn điện, tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Tủ điện phòng nhựa Mika 2-4MODULE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Đèn Led 1.2m 2x19W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn Led 0.6m 1x19W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường P=60W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 1 chiều (Mặt+đế âm+hạt công tắc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 1 chiều (Mặt+đế âm+hạt công tắc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | MCB 1P 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | CU/PVC/PVC 2X4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 13 | CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 14 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| J | MÁI VÒM | |||
| K | Phần móng | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để đào móng nhà vòm đa năng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,64 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,112 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5567 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0618 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,408 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5478 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5792 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6039 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5624 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3003 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3033 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,4166 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,5369 | m3 |
| 16 | Mài phẳng bề mặt bằng máy mài công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 493,3845 | m2 |
| L | Phần thân | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép bản, thép bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3937 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình I16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6964 | tấn |
| 3 | bu lông D16, L600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0901 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,3152 | m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4557 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5167 | tấn |
| 8 | Gia công dầm mái thép i 16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3726 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6891 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép C150x65x20x2.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6765 | tấn |
| 11 | Ty giằng D10 L1300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9724 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3656 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3726 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 589,1985 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4842 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp sườn khổ 400 dày 0.45 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,5 | m |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5108 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9338 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3625 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3625 | 100m3 |
| M | Thoát nước mái vòm | |||
| 1 | Máng tôn thu nước khổ 850 dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,8 | m |
| 2 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 4 | Cút uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 5 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | chiếc |
| 6 | Gia công, lắp dựng sắt vuông đặc 12x12 đỡ máng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| N | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Đèn pha Led 150W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều (Mặt+đế âm+hạt công tắc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | CU/PVC/PVC 2X4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét D18 L800 (đầu mạ kẽm L300) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Quả hồ lô sứ luồn kim chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | quả |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L2500 nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 10 | Đào hố móng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 12 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Dây thép tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Miếng chì D100mm, dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Phụ kiện đi kèm:bật thép, ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| O | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG | |||
| P | Cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,4018 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4331 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9976 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3265 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1636 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0834 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0479 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,8933 | m3 |
| 11 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5112 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9767 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3288 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2786 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,475 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2374 | tấn |
| 19 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3966 | m3 |
| 21 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0177 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0928 | m3 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4983 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9398 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1116 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9482 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0434 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4155 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,189 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,2608 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,6 | m |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,8594 | m2 |
| 36 | Trang trí đỉnh và góc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,15 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,64 | m |
| 38 | Gia công cửa cổng, hàng rào (thép hộp 30x30x2.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1319 | tấn |
| 39 | Gia công cửa cổng, hàng rào (thép vuông 16x16) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cổng, hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,223 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,0382 | m2 |
| 42 | Hoa văn trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Bản lề cối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| Q | Hàng rào đoạn A*-B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5284 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2591 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4451 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4352 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6424 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0829 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9599 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,84 | m |
| R | Hàng rào đoạn E*-F | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3437 | m3 |
| 3 | Đào móng tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,091 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,013 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3058 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9455 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2631 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1273 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1171 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3085 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7134 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,08 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2338 | m2 |
| S | Đoạn BC, CC* | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 751,8874 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 948,792 | m2 |
| T | Sân đường | |||
| 1 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 876 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,3403 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,3403 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,3403 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8876 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8876 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi