Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220563631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường Đại học Y Khoa Vinh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 17:45:00 đến ngày 2022-05-31 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,465,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ ATLĐ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ quản lí chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Y Khoa Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa khu nhà ăn ký túc xá (cơ sở 1) và xây dựng hệ thống lam, vách kính nhà giảng đường (cơ sở 2) Trường Đại học Y khoa Vinh 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1- Bảo lãnh dự thầu; 2- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 3- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt(văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu có liên quan), máy móc thiết bị(hóa đơn, chứng từ) đáp ứng yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT: 4- Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; +Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. 5- Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự: Quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các dự án đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các dự án đang thực hiện, hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư); 6- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; (Lưu ý: Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, ngoài các hồ sơ, tài liệu trên phải giao nộp để BMT lưu trữ(mục 1, mục 6 phải là bản gốc), trong một số trường hợp, nếu bên mời thầu cần xác minh hồ sơ, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ, tài liệu gốc để bên mời thầu đối chiếu với số liệu mà nhà thầu đã kê khai khi tham dự đấu thầu, nếu nhà thầu không cung cấp được các hồ sơ, tài liệu gốc này khi đối chiếu thì nhà thầu được xem là không đáp ứng được điều kiện của E-HSMT và bị đánh trượt gói thầu; Ngoài ra tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu được mời phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên để bên mời thầu xem xét đánh giá) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường đại học Y Khoa Vinh
Địa chỉ: Số 161 Đường Nguyễn Phong Sắc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 3 Đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238 3844 522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Hoàng Đức Diệu Số điện thoại: 0934677575 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594.554; Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu 0983037314 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU NHÀ ĂN KÝ TÚC XÁ (CƠ SỞ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hành lang trục A/(19-26) | Theo chương V của E-HSMT | 0,873 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hành lang | Theo chương V của E-HSMT | 19,6514 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 132,3188 | m2 |
| 4 | Ốp đá gnanit vào tường tầng 01 | Theo chương V của E-HSMT | 158,5424 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 108,765 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 108,765 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 108,765 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 10,1366 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 92,1504 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 573,0128 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 573,0128 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo chương V của E-HSMT | 587,7624 | m2 |
| 13 | Trát lại má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 99,58 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 95,265 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 95,265 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 95,265 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 9,1124 | 100m2 |
| 18 | Lưới chống bụi, lưới an toàn | Theo chương V của E-HSMT | 911,236 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 11,4603 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 11,4603 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 11,4603 | m3 |
| 22 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp đặt. Cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 23 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp đặt. Cửa sổ mở trượt 2 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa và vận chuyển về nơi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 5,4629 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V của E-HSMT | 1,2058 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 145,9904 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 32,9202 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 115,344 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450mm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 332,06 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 145,9904 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 30,4982 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 246,5493 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 246,5493 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 246,5493 | m2 |
| 36 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp đặt. Cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 37 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp đặt. Cửa sổ mở trượt 2 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 38 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp đặt. Cửa đi 2 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 39 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V của E-HSMT | 17,4277 | m3 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 17,4277 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 17,4277 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp11km bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 17,4277 | m3 |
| 43 | Cáp PVC/PVC/CU 2x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 44 | Cáp PVC/PVC/CU 2x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 45 | Cáp PVC/PVC/CU 2x4mm | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 46 | Công tắc 3 phím | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Đế nhựa nổi tường | Theo chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 48 | Máng gen luồn dây điện 24x14 mm | Theo chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 49 | Máng gen luồn dây điện 30x14 mm | Theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 53 | Cáp PVC/PVC/CU 2x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 60A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 40A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 32A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 400x600x200mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 59 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 1,7637 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ máng nước hai bên mái tôn | Theo chương V của E-HSMT | 40,975 | m |
| 61 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,2335 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 0,8254 | tấn |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 3,535 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,4193 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 7,9537 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 43,3468 | m3 |
| 67 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo chương V của E-HSMT | 8,6694 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 86,6936 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 16,068 | m2 |
| 70 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Theo chương V của E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lại cột thép nhà để xe | Theo chương V của E-HSMT | 0,3114 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,8254 | tấn |
| 73 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (tôn cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 69,5477 | m2 |
| 74 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (tôn xốp mới) | Theo chương V của E-HSMT | 106,8223 | m2 |
| 75 | Lắp đặt lại máng nước | Theo chương V của E-HSMT | 40,975 | m |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 77 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp đặt. Vách kính cố định | Theo chương V của E-HSMT | 102,32 | m2 |
| 78 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp đặt. Cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 79 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp đặt. Cửa đi 2 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 13,104 | m2 |
| 82 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100kg |
| 83 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,3104 | m3 |
| 84 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450mm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 12,312 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 13,104 | m2 |
| 86 | Lát đá bàn bếp | Theo chương V của E-HSMT | 13,104 | 1m2 |
| 87 | Cáp PVC/PVC/CU 2x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 88 | Cáp PVC/PVC/CU 2x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 89 | Cáp PVC/PVC/CU 2x4mm | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 90 | Công tắc 1 phím | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Công tắc 2 phím | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Công tắc 3 phím | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Đế nhựa nổi tường | Theo chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 94 | Máng gen luồn dây điện 24x14 mm | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 95 | Máng gen luồn dây điện 30x14 mm | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 99 | Cáp PVC/PVC/CU 2x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 60A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 40A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 32A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong Class 2 D60mm hoặc tương đương | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 105 | Chếch 45 uPVC Tiền Phong D60 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt xiphông chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt kép inox đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG HỆ THỐNG LAM, VÁCH KÍNH NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | Lam nhôm Austrong chắn nắng 85C - Sun louver dày 0.8mm hoặc tương đương | Theo chương V của E-HSMT | 1.136,34 | m2 |
| 2 | Lắp đặt hệ lam nhôm Austrong chắn nắng 85C - Sun louver dày 0.8mm hoặc tương đương | Theo chương V của E-HSMT | 1.136,34 | m2 |
| 3 | Gia công hệ khung gia cường cho hệ lam nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 11,9091 | tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện khung giá đỡ thép hộp gia cường | Theo chương V của E-HSMT | 573,9298 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hệ khung thép gia cường | Theo chương V của E-HSMT | 11,9091 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 21,0328 | 100m2 |
| 7 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp đặt. Vách kính cố định | Theo chương V của E-HSMT | 132,902 | m2 |
| 8 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp đặt. Cửa sổ mở hất | Theo chương V của E-HSMT | 45,32 | m2 |
| 9 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp đặt. Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 10 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, đã lắp đặt. Cửa sổ mở trượt | Theo chương V của E-HSMT | 26,352 | m2 |
| 11 | Gia công hệ thép gia cường vách kính mặt trước | Theo chương V của E-HSMT | 1,5403 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện khung giá đỡ thép hộp gia cường | Theo chương V của E-HSMT | 74,232 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hệ khung thép gia cường | Theo chương V của E-HSMT | 1,5403 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 4,3947 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ ATLĐ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác hồ sơ quản lí chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. | 1 |
| 2 | Máy khoan 2,5kw | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. | 1 |
| 3 | Máy khoan 4,5KW | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. | 1 |
| 4 | Máy mài 2,7KW | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông 1,5kw | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7kw | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. | 1 |
| 9 | Tời điện 5 tấn | Đang còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi