Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 17:45:00 đến ngày 2022-05-31 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,990,701,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.986051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19721E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.800.000.000 đồng.- Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Xóa nhà cấp IV hết hạn sử dụng, xuống cấp nặng các hạng mục thuộc Bộ CHQS tỉnh Cà Mau/Quân khu 9 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/Các tài liệu kèm theo để chứng minh nguồn lực tài chính; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Cà Mau/Quân khu 9 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ CHQS tỉnh Cà Mau/Quân khu 9. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ CHQS tỉnh Cà Mau/Quân khu 9 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở HỌC VIÊN e896 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 3,3124 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,9838 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất móng công trình | 0,6613 | 100m3 | |
| 4 | Ban lấp đất dư công trình | 1,3225 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m, ĐK gốc >=7-8cm - Cấp đất I | 65,86 | 100m | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,72 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,2907 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,38 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7251 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1035 | tấn | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,552 | m3 | |
| 12 | Đắp đất Đà kiềng, Bó nền | 1,0347 | m3 | |
| 13 | Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền | 0,5173 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,552 | m3 | |
| 15 | Rải cao su chống mất nước xi măng | 0,4768 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,268 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9268 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1988 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2561 | tấn | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7901 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | 16,546 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,736 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,734 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,494 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2444 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5048 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,27 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,563 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3398 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,6882 | tấn | |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 24,289 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,398 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,3387 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,7358 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7888 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2141 | tấn | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,0404 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | 2,6288 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 29,0698 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,3115 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,08 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 224,883 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 144,495 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,08 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 113,465 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 188,3036 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 226,66 | m2 | |
| 48 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 2,8798 | m2 | |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 200,84 | m | |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 57,8 | m | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | 168,64 | m2 | |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm | 23,96 | m2 | |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 8,944 | m2 | |
| 54 | Lát đá đỏ tạo thảm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 12,88 | m2 | |
| 55 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ lan can | 8,208 | m2 | |
| 56 | SXLD, Lan can lục bình bê tông | 144 | cái | |
| 57 | Lắp dựng lan can lục bình | 16,68 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,36 | m2 | |
| 59 | Ốp đá chẻ chân tường 80% | 8,232 | m2 | |
| 60 | Miết mạch đá chẻ 20% | 2,058 | m2 | |
| 61 | Sơn đá chẻ | 2,058 | m2 | |
| 62 | Ốp bệ Chân cột bằng gạch trang trí 100x200mm | 26,34 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 501,4374 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 364,5522 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn giả gỗ, kính an toàn dày 6,38ly | 12,96 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn giả gỗ, kính an toàn dày 6,38ly | 17,28 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 17,28 | m2 | |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 1,0767 | tấn | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 68,0776 | 1m2 | |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,0767 | tấn | |
| 71 | Cung cấp li tô thép hộp 30x60x1,2mm mạ kẽm | 1.026 | m | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7397 | tấn | |
| 73 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 2,983 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,848 | 100m2 | |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt đèn ốp trần 24W - D220mm | 10 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 9 | cái | |
| 78 | Lắp đặt quạt đảo trần + phụ kiện | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | 4 | cái | |
| 80 | Lắp tủ điện âm tường Sino mặt nhựa đế sắt chứa 1-3 MCB | 1 | 1 tủ | |
| 81 | Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường | 9 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt MCB 20A, 1 pha | 5 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cầu chì | 9 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị | 9 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x16mm2 | 50 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x11mm2 | 45 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 65 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 110 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng D8 | 30 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 80 | m | |
| 92 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, dài D18, L=1.7m | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt combo liên kết giữ kim thu sét (cả puli sứ) | 4 | cái | |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 30 | m | |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | 25 | m | |
| 97 | Lắp đặt đai tấm Inox và puli sứ trên mái | 36 | cái | |
| 98 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 99 | Đào rãnh đặt hệ thống tiếp địa đất cấp I | 10,4 | 1m3 | |
| 100 | Đắp đất rãnh | 10,4 | m3 | |
| 101 | Ống PVC D=21 bảo hộ đây dẫn sét | 30 | m | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ / BỘ CHQS TỈNH CÀ MAU | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 3,388 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,6863 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất móng công trình | 0,8954 | 100m3 | |
| 4 | Ban lấp đất dư công trình | 1,7909 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m, ĐK gốc >=7-8cm - Cấp đất I | 86,58 | 100m | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 11,808 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,008 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,576 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9122 | tấn | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,8064 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất Đà kiềng, Bó nền | 2,5376 | 1m3 | |
| 12 | Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền | 1,2688 | 1m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,464 | m3 | |
| 14 | Rải cao su chống mất nước xi măng | 0,8029 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,846 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,499 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3481 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,0785 | tấn | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1349 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | 25,608 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,232 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,65 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,9764 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2866 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,02 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,184 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,2524 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5156 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,7545 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 37,1777 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,5477 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,495 | tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,9292 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8934 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,592 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,6348 | tấn | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2791 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,6016 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 75,7278 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,3516 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 80,91 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 239,26 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 779,32 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,64 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 123,395 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 201,8936 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 349,66 | m2 | |
| 48 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 3,4034 | m2 | |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 247,78 | m | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 25,6 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | 231,92 | m2 | |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 134,4 | m2 | |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm | 32,24 | m2 | |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 21,937 | m2 | |
| 55 | Lát đá đỏ tạo thảm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 31,232 | m2 | |
| 56 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ lan can | 6,84 | m2 | |
| 57 | SXLD, Lan can lục bình bê tông | 80 | cái | |
| 58 | Lắp dựng lan can lục bình | 9,9 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,8 | m2 | |
| 60 | Ốp đá chẻ chân tường | 13,51 | m2 | |
| 61 | Miết mạch đá chẻ | 13,51 | m2 | |
| 62 | Sơn đá chẻ | 13,51 | m2 | |
| 63 | Ốp bệ Chân cột bằng gạch trang trí 100x200mm | 27,29 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.154,0674 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 386,3092 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn giả gỗ, kính an toàn dày 6,38ly | 51,2 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn giả gỗ, kính an toàn dày 6,38ly | 25,44 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 21,6 | m2 | |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 2,0888 | tấn | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 130,4142 | 1m2 | |
| 71 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,0888 | tấn | |
| 72 | Cung cấp li tô thép hộp 30x60x1,2mm mạ kẽm | 1.580,8 | m | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,6804 | tấn | |
| 74 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1463 | 100m2 | |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt đèn Dowlight công suất 24W-220V | 4 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt quạt trần D50 + Dimmer điều chỉnh | 8 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | 24 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 mặt | 36 | cái | |
| 81 | Lắp đặt hộp nối điện | 26 | hộp | |
| 82 | Lắp tủ điện âm tường Sino mặt nhựa đế sắt chứa 1-3 MCB | 1 | 1 tủ | |
| 83 | Lắp đặt MCB 32 A, 1 pha | 8 | cái | |
| 84 | Lắp đặt MCB 50A 3 P | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x16mm2 | 20 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x11mm2 | 30 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 75 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 190 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng E1.5 | 5 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 180 | m | |
| 92 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị | 16 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị | 10 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt cầu chì | 26 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | 0,32 | 100 m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | 0,36 | 100 m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | 0,24 | 100 m | |
| 98 | Lắp đặt co nhựa HDPE D20 | 24 | cái | |
| 99 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25 | 16 | cái | |
| 100 | Lắp đặt co nhựa HDPE D32 | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D20 | 8 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 | 16 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32 | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt nối nhựa HDPE D20 | 8 | cái | |
| 105 | Lắp đặt nối nhựa HDPE D25 | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt nối nhựa HDPE D32 | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt nối ren trong D20 | 24 | cái | |
| 108 | Lắp đặt nối ren trong D32 | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt nối + tê + co giảm HDPE D20/25 | 24 | cái | |
| 110 | Lắp đặt nối + tê + co giảm HDPE D25/32 | 8 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | 0,04 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | 8 | cái | |
| 113 | Ống nhựa uPVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 114 | Ống nhựa uPVC D42 | 0,25 | 100m | |
| 115 | Co ống nhựa uPVC D60 | 8 | cái | |
| 116 | Tê ống nhựa uPVC D60 | 8 | cái | |
| 117 | Co ống nhựa uPVC D42 | 8 | cái | |
| 118 | Nối + tê + co giảm uPVC D60/42 | 8 | cái | |
| 119 | Ống nhựa uPVC D168 | 0,05 | 100m | |
| 120 | Ống nhựa uPVC D114 | 0,3 | 100m | |
| 121 | Co ống uPVC D114 | 8 | cái | |
| 122 | Tê ống uPVC D114 | 4 | cái | |
| 123 | Co lơ uPVC D114 | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt vòi tắm gương sen + vòi xã | 8 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 8 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt phễu thu Inox D150 | 8 | cái | |
| 127 | Lắp đặt gương soi, kệ kính | 8 | cái | |
| 128 | Lắp đặt hộp giấy | 8 | cái | |
| 129 | Lắp đặt giá treo inox | 8 | cái | |
| 130 | Lắp đặt đồng hồ nước | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt van khóa đồng D25 | 8 | cái | |
| 132 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D32 | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Lavabo | 8 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (600x800) | 2 | Cái | |
| 135 | Cung cấp bình khí CO2 (loại 5kg) | 2 | Cái | |
| 136 | Cung cấp bình bột chữa cháy (loại 8kg) | 2 | Cái | |
| 137 | Lắp đặt hộp chữa cháy | 2 | Cái | |
| 138 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét, dài D18, L=1.7m | 5 | cái | |
| 140 | Lắp đặt combo liên kết giữ kim thu sét (cả puli sứ) | 5 | cái | |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 35 | m | |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | 40 | m | |
| 143 | Lắp đặt đai tấm Inox và puli sứ trên mái | 75 | cái | |
| 144 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 145 | Đào rãnh đặt hệ thống tiếp địa đất cấp I | 10,4 | 1m3 | |
| 146 | Đắp đất rãnh | 10,4 | m3 | |
| 147 | Ống PVC D=21 bảo hộ đây dẫn sét | 40 | m | |
| 148 | Ống PVC D=42 bảo hộ đây dẫn sét | 35 | m | |
| 149 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4841 | 100m3 | |
| 150 | Đắp đất móng công trình | 0,1614 | 100m3 | |
| 151 | Ban lấp đất dư công trình | 0,3227 | 100m3 | |
| 152 | Bê tông lót rãnh đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,32 | m3 | |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,056 | m3 | |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 177,12 | m2 | |
| 155 | Láng rãnh TB dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,8 | m2 | |
| 156 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,66 | m3 | |
| 157 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1596 | 100m2 | |
| 158 | Lắp dựng cốt thép tấm đanĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1094 | tấn | |
| 159 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 76 | cái | |
| 160 | Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4489 | 100m3 | |
| 161 | Đắp đất móng công trình | 0,1496 | 100m3 | |
| 162 | Ban lấp đất dư công trình | 0,2993 | 100m3 | |
| 163 | Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,372 | m3 | |
| 164 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,584 | m3 | |
| 165 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1887 | 100m2 | |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3293 | tấn | |
| 167 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 28 | 1 cấu kiện | |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,0893 | m3 | |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9241 | m3 | |
| 170 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,272 | m2 | |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,12 | m2 | |
| 172 | Láng HTH, HG TB dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,16 | m2 | |
| 173 | Xếp than củi ngăn lọc | 115,2 | Kg | |
| 174 | Xếp đá 1x2 ngăn lọc | 0,128 | M3 | |
| 175 | Xếp đá 4x6 ngăn lọc | 0,256 | M3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.986051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19721E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.800.000.000 đồng.- Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công Điện công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào đất | Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi