Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562522-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220562459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 17:45:00 đến ngày 2022-05-31 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,990,701,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.986051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19721E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.800.000.000 đồng.- Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công Điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Xóa nhà cấp IV hết hạn sử dụng, xuống cấp nặng các hạng mục thuộc Bộ CHQS tỉnh Cà Mau/Quân khu 9
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý , địa chỉ: D8, Khu dân cư Hàng Bàng, P. An Khánh, Q.NK, TPCT
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và TM Tiến Đạt, Địa chỉ: 359/26B, Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, TPCT. Công ty TNHH MTV Tư vấn và Thẩm định Xây dựng Nhất Tiến, Địa chỉ: 79/19/22 Hùng Vương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, Tp Cần Thơ Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý - Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Bộ CHQS tỉnh Cà Mau/Quân khu 9


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý , địa chỉ: D8, Khu dân cư Hàng Bàng, P. An Khánh, Q.NK, TPCT
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/Các tài liệu kèm theo để chứng minh nguồn lực tài chính; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Cà Mau/Quân khu 9
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ CHQS tỉnh Cà Mau/Quân khu 9.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ CHQS tỉnh Cà Mau/Quân khu 9
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở HỌC VIÊN e896
1Dọn dẹp mặt bằng3,3124100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,9838100m3
3Đắp đất móng công trình0,6613100m3
4Ban lấp đất dư công trình1,3225100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m, ĐK gốc >=7-8cm - Cấp đất I65,86100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB308,72m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4024,2907m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,38100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,7251tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1035tấn
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,552m3
12Đắp đất Đà kiềng, Bó nền1,0347m3
13Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền0,5173m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,552m3
15Rải cao su chống mất nước xi măng0,4768100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,268m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,9268100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1988tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2561tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7901100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB4016,546m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,736m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,734m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,494100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2444tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5048tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4014,27m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,563100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3398tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,6882tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4024,289m3
32Ván khuôn gỗ sàn mái2,398100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,3387tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,7358m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7888100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2141tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,0404m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB402,6288m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4029,0698m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,3115m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,08m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40224,883m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40144,495m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,08m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40113,465m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40188,3036m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40226,66m2
48Miết mạch tường gạch loại lõm2,8798m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40200,84m
50Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3057,8m
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40168,64m2
52Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm23,96m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB408,944m2
54Lát đá đỏ tạo thảm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4012,88m2
55Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ lan can8,208m2
56SXLD, Lan can lục bình bê tông144cái
57Lắp dựng lan can lục bình16,68m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,36m2
59Ốp đá chẻ chân tường 80%8,232m2
60Miết mạch đá chẻ 20%2,058m2
61Sơn đá chẻ2,058m2
62Ốp bệ Chân cột bằng gạch trang trí 100x200mm26,34m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ501,4374m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ364,5522m2
65Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn giả gỗ, kính an toàn dày 6,38ly12,96m2
66Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn giả gỗ, kính an toàn dày 6,38ly17,28m2
67Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ17,28m2
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m1,0767tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ68,07761m2
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,0767tấn
71Cung cấp li tô thép hộp 30x60x1,2mm mạ kẽm1.026m
72Lắp dựng xà gồ thép1,7397tấn
73Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB402,983100m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,848100m2
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
76Lắp đặt đèn ốp trần 24W - D220mm10bộ
77Lắp đặt công tắc 1 hạt9cái
78Lắp đặt quạt đảo trần + phụ kiện4cái
79Lắp đặt ổ cắm ba chấu4cái
80Lắp tủ điện âm tường Sino mặt nhựa đế sắt chứa 1-3 MCB11 tủ
81Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường9hộp
82Lắp đặt MCCB 3 pha 50A1cái
83Lắp đặt MCB 20A, 1 pha5cái
84Lắp đặt cầu chì9hộp
85Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị9hộp
86Lắp đặt dây dẫn CV 2x16mm250m
87Lắp đặt dây dẫn CV 2x11mm245m
88Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm265m
89Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2110m
90Lắp đặt dây tiếp địa đồng D830m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm80m
92Gia công, đóng cọc tiếp địa5cọc
93Lắp đặt kim thu sét, dài D18, L=1.7m4cái
94Lắp đặt combo liên kết giữ kim thu sét (cả puli sứ)4cái
95Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm30m
96Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm25m
97Lắp đặt đai tấm Inox và puli sứ trên mái36cái
98Hộp kiểm tra điện trở1hộp
99Đào rãnh đặt hệ thống tiếp địa đất cấp I10,41m3
100Đắp đất rãnh10,4m3
101Ống PVC D=21 bảo hộ đây dẫn sét30m
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ / BỘ CHQS TỈNH CÀ MAU
1Dọn dẹp mặt bằng3,388100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,6863100m3
3Đắp đất móng công trình0,8954100m3
4Ban lấp đất dư công trình1,7909100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m, ĐK gốc >=7-8cm - Cấp đất I86,58100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3011,808m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4031,008m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,576100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,9122tấn
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,80641m3
11Đắp đất Đà kiềng, Bó nền2,53761m3
12Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền1,26881m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,464m3
14Rải cao su chống mất nước xi măng0,8029100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4014,846m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,499100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3481tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,0785tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1349100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB4025,608m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,232m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,65m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,9764100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2866tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,02tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4020,184m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,2524100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5156tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,7545tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4037,1777m3
31Ván khuôn gỗ sàn mái3,5477100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,495tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,9292m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8934100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,592tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,6348tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,2791m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,6016m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4075,7278m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,3516m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4080,91m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40239,26m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40779,32m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4040,64m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40123,395m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40201,8936m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40349,66m2
48Miết mạch tường gạch loại lõm3,4034m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40247,78m
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB4025,6m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40231,92m2
52Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm134,4m2
53Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm32,24m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4021,937m2
55Lát đá đỏ tạo thảm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4031,232m2
56Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ lan can6,84m2
57SXLD, Lan can lục bình bê tông80cái
58Lắp dựng lan can lục bình9,9m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,8m2
60Ốp đá chẻ chân tường13,51m2
61Miết mạch đá chẻ13,51m2
62Sơn đá chẻ13,51m2
63Ốp bệ Chân cột bằng gạch trang trí 100x200mm27,29m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.154,0674m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ386,3092m2
66Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn giả gỗ, kính an toàn dày 6,38ly51,2m2
67Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn giả gỗ, kính an toàn dày 6,38ly25,44m2
68Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ21,6m2
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m2,0888tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ130,41421m2
71Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,0888tấn
72Cung cấp li tô thép hộp 30x60x1,2mm mạ kẽm1.580,8m
73Lắp dựng xà gồ thép2,6804tấn
74Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB404,1463100m2
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng16bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng16bộ
77Lắp đặt đèn Dowlight công suất 24W-220V4bộ
78Lắp đặt quạt trần D50 + Dimmer điều chỉnh8cái
79Lắp đặt ổ cắm ba chấu24cái
80Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 mặt36cái
81Lắp đặt hộp nối điện26hộp
82Lắp tủ điện âm tường Sino mặt nhựa đế sắt chứa 1-3 MCB11 tủ
83Lắp đặt MCB 32 A, 1 pha8cái
84Lắp đặt MCB 50A 3 P1cái
85Lắp đặt dây dẫn CV 2x16mm220m
86Lắp đặt dây dẫn CV 2x11mm230m
87Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm275m
88Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2150m
89Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2190m
90Lắp đặt dây tiếp địa đồng E1.55m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm180m
92Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị16hộp
93Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị10hộp
94Lắp đặt cầu chì26hộp
95Lắp đặt ống nhựa HDPE D320,32100 m
96Lắp đặt ống nhựa HDPE D250,36100 m
97Lắp đặt ống nhựa HDPE D200,24100 m
98Lắp đặt co nhựa HDPE D2024cái
99Lắp đặt co nhựa HDPE D2516cái
100Lắp đặt co nhựa HDPE D322cái
101Lắp đặt tê nhựa HDPE D208cái
102Lắp đặt tê nhựa HDPE D2516cái
103Lắp đặt tê nhựa HDPE D322cái
104Lắp đặt nối nhựa HDPE D208cái
105Lắp đặt nối nhựa HDPE D258cái
106Lắp đặt nối nhựa HDPE D324cái
107Lắp đặt nối ren trong D2024cái
108Lắp đặt nối ren trong D322cái
109Lắp đặt nối + tê + co giảm HDPE D20/2524cái
110Lắp đặt nối + tê + co giảm HDPE D25/328cái
111Lắp đặt ống nhựa uPVC D270,04100m
112Lắp đặt co nhựa uPVC D278cái
113Ống nhựa uPVC D600,2100m
114Ống nhựa uPVC D420,25100m
115Co ống nhựa uPVC D608cái
116Tê ống nhựa uPVC D608cái
117Co ống nhựa uPVC D428cái
118Nối + tê + co giảm uPVC D60/428cái
119Ống nhựa uPVC D1680,05100m
120Ống nhựa uPVC D1140,3100m
121Co ống uPVC D1148cái
122Tê ống uPVC D1144cái
123Co lơ uPVC D1144cái
124Lắp đặt vòi tắm gương sen + vòi xã8bộ
125Lắp đặt xí bệt + vòi xịt8bộ
126Lắp đặt phễu thu Inox D1508cái
127Lắp đặt gương soi, kệ kính8cái
128Lắp đặt hộp giấy8cái
129Lắp đặt giá treo inox8cái
130Lắp đặt đồng hồ nước1cái
131Lắp đặt van khóa đồng D258cái
132Lắp đặt van khóa 1 chiều D321cái
133Lắp đặt Lavabo8bộ
134Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (600x800)2Cái
135Cung cấp bình khí CO2 (loại 5kg)2Cái
136Cung cấp bình bột chữa cháy (loại 8kg)2Cái
137Lắp đặt hộp chữa cháy2Cái
138Gia công, đóng cọc tiếp địa5cọc
139Lắp đặt kim thu sét, dài D18, L=1.7m5cái
140Lắp đặt combo liên kết giữ kim thu sét (cả puli sứ)5cái
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm35m
142Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm40m
143Lắp đặt đai tấm Inox và puli sứ trên mái75cái
144Hộp kiểm tra điện trở1hộp
145Đào rãnh đặt hệ thống tiếp địa đất cấp I10,41m3
146Đắp đất rãnh10,4m3
147Ống PVC D=21 bảo hộ đây dẫn sét40m
148Ống PVC D=42 bảo hộ đây dẫn sét35m
149Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4841100m3
150Đắp đất móng công trình0,1614100m3
151Ban lấp đất dư công trình0,3227100m3
152Bê tông lót rãnh đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB305,32m3
153Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,056m3
154Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40177,12m2
155Láng rãnh TB dày 2cm, vữa XM M75, PCB4022,8m2
156Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB402,66m3
157Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1596100m2
158Lắp dựng cốt thép tấm đanĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1094tấn
159Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 76cái
160Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4489100m3
161Đắp đất móng công trình0,1496100m3
162Ban lấp đất dư công trình0,2993100m3
163Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB302,372m3
164Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB404,584m3
165Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1887100m2
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3293tấn
167Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg281 cấu kiện
168Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,0893m3
169Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9241m3
170Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4051,272m2
171Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4042,12m2
172Láng HTH, HG TB dày 2cm, vữa XM M75, PCB4013,16m2
173Xếp than củi ngăn lọc115,2Kg
174Xếp đá 1x2 ngăn lọc0,128M3
175Xếp đá 4x6 ngăn lọc0,256M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.986051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19721E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.800.000.000 đồng.- Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
3 Nhân sự phụ trách thi công Điện công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
4 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy đào đất Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
5 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy khoan Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
9 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->