Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Ngân sách địa phương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 17:20:00 đến ngày 2022-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,590,159,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7385239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.897539E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên, có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (trong đó phải có ít nhất 01 hạng mục hoặc hợp đồng riêng về: cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp lắp đặt trang thiết bị nội thất văn phòng; cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ, cung cấp lắp trạm biến áp). Đối với mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải nộp kèm theo bản Scan từ bản gốc hặc bản chụp công chứng các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng, bảng chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.226.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh được Scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành điện (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành cấp thoát nước (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành công nghệ thông tin hoặc tin học (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực (Kèm theo bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC) còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đo bóc khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo bằng đại học và giấy chứng nhận ATLĐ)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng hóa ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,22m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu (bánh lốp hoặc bánh xích hoặc cần cẩu gắn liền máy ép cọc Robot) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan phá bê tông hoặc máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,25 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW hoặc máy hàn điện tử có khả năng cấp dòng hàn ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 3HP hoặc ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,25kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và Ngân sách địa phương hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu về: năng lực tài chính; hợp đồng tương tự; máy móc thiết bị; Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chủ chốt; Bằng nghề của công nhân kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn An Phong, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043825050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn An Phong, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043825050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chánh văn phòng Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn An Phong, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, kích thước cọc (25x25)cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.272,6 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc >=150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,4485 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 268 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan phá bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,5625 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,4221 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,9663 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,0656 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,9301 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8498 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 148,5266 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,1384 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,7461 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8065 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,0131 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 78,1535 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 177,9365 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,9518 | 100m3 |
| 19 | Mua đất về tôn nền công trình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 892,488 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,4598 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,5221 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,5009 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,4627 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 103,2204 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,8885 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,1285 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,7242 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,4884 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 203,1949 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,4908 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,0826 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 448,0562 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1001 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6513 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4809 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,4187 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,4446 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8526 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,886 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,4744 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8628 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3534 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2008 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0969 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,627 | m3 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3658 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5508 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9663 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8829 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,7649 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,7649 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 826,626 | 1m2 |
| B | KIẾN TRÚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8485 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 3 | Xây bồn hoa, đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,9786 | m3 |
| 4 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,4686 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70,351 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 (họa tiết trang trí sảnh chính ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2361 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 115,979 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 115,979 | m2 |
| 9 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,3644 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch terrazzo, KT 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,9197 | m2 |
| 11 | SX + lắp dựng tay vịn lan can inox 304 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 268,0261 | kg |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 102,1002 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,0792 | m3 |
| 14 | Đắp phào chỉ nên trụ cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,1974 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trong nhà) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,9885 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,7671 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trong nhà) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 426,468 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 155,8281 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,0804 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,1752 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,2093 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,4495 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 326,5333 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm màu đỏ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,0078 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái tôn sóng ngói dày 0.4mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,0749 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc + phào tôn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,94 | md |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 178,5448 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 178,5448 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - lát gạch ceramic kt 600x600, Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.345,8 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 300x300mm (gạch chống trơn )- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 115,6396 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic kt 300x450, Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 658,1173 | m2 |
| 34 | SX + LD khung đỡ bàn rửa tay ( thép L45X45X2.5 ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,586 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,2716 | m2 |
| 37 | Sản xuất tay vin inox 304 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5031 | kg |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granit, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,9116 | m2 |
| 39 | SX + LD vách ngăn compact HPL dày 12mm khung inox | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 110,985 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán ( đá granit màu đỏ ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 650,3542 | m2 |
| 41 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,9751 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, lát đá granit, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 97,6631 | m2 |
| 43 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 229,11 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 46 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa thủy lực ( tay nắm, bản lề sàn, bản lề trên, bản lề dưới, khóa sàn, kẹp L, kẹp ty, ngõng xoay chế, nhôm sập A38 ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 243,4288 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 149 | bộ |
| 51 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 653,7852 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.287,9 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 101,6 | m2 |
| 54 | Bả trần thạch cao bằng bột bả | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.389,5 | m2 |
| 55 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (trần thạch cao ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.389,5 | m2 |
| 56 | Lan can INOX 304 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 669,9992 | kg |
| 57 | Gia công hệ khung dàn bục xét xử | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4055 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,4352 | 1m2 |
| 59 | SX + LĐ ván gỗ ép phủ phim dày 11mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,68 | m2 |
| 60 | Sản xuất + lắp đặt biểu trưng quốc hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.023,1019 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6.037,0269 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.711,5052 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.330,96 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.759,58 | m2 |
| 66 | Đắp phào tạo họa tiết | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11.839,0721 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.063,1019 | m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,38 | 100m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/40mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao cơ d40mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm Đường kính 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa DN63 nối bằng p/p hàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa DN50 nối bằng p/p hàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa DN20nối bằng p/p hàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa DN63 nối bằng p/p hàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa DN50 nối bằng p/p hàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa DN32 nối bằng p/p hàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa DN20 nối bằng p/p hàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa DN50/32 nối bằng p/p hàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa - Đường kính63mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt CREPIN D50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100 m |
| D | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6654 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,2144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4347 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn sàn bể | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8486 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2159 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6017 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3713 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3549 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7103 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2072 | tấn |
| 12 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,7202 | m3 |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đổ bằng máy bơm BT, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,8956 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn bể, đổ bằng máy bơm BT, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,1095 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90,25 | m2 |
| 16 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 262,25 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1662 | 100m3 |
| E | PHẦN NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (kèm xiphong và dây cấp mềm) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( không có nóng lạnh ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm (Ông cấp nước nóng) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao D25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm class3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm class3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm class3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 25 | Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 27 | Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 135uPVC d=110mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 135uPVC d=90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 135uPVC d=42mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu uPVC, 90/42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=110mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=42mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đào bể tự hoại bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót đáy bể, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4646 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 38 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 39 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,603 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,4368 | m2 |
| 41 | Ông nước dẫn các khoang | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| F | PHẦN NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI, RÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo ( kèm xiphong & dây cấp mềm) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả tự động | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( không có nóng lạnh ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn TTK 40/32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PPR D32/25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao D32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm class3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm class3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm class3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm class3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm class3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 48 | Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 49 | Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 50 | Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 51 | Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 52 | Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 135uPVC d=125mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 135uPVC d=110mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 135uPVC d=90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 135uPVC d=60mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa 135uPVC d=42mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu uPVC, 90/42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=125mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=110mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=60mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=42mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y uPVC, D125/110mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y uPVC, D110/110mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y uPVC, D90/90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y thông tắc uPVC, D125mm ( bao gồm Y + bịt thông tắc ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y thông tắc uPVC, D90mm ( bao gồm Y + bịt thông tắc ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y thông hơi uPVC, D60mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y thông hơi uPVC, D125/60mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y thông hơi uPVC, D90/60mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC d125mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC d110mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC d90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC d75mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Khoan rút lõi xuyên sàn đường kính D42, D125 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 81 | vị trí |
| 77 | Chống thấm cổ ống đặt xuyên sàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 81 | vị trí |
| 78 | Đào bể tự hoại bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4593 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót đáy bể, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4829 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 81 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,7244 | m3 |
| 82 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,3828 | m3 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 89,3391 | m2 |
| 84 | Ông nước dẫn các khoang | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1565 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,95 | 100m |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 91 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 142 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45* D110 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90* D110 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 94 | Neo đỡ ống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 435 | cái |
| 95 | Nối ống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 96 | Đào rãnh, hố ga bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3283 | 100m3 |
| 97 | Bê tông đáy rãnh, hố ga, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,5997 | m3 |
| 98 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,928 | m3 |
| 99 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6664 | m3 |
| 100 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 573,0608 | m2 |
| 101 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7444 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6501 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,2981 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 284 | 1cấu kiện |
| G | CẤP NƯỚC PCCC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 1100x600 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 2 | Lắp đặt họng cấp nước vách tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà 2 D65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 1D100-2D65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép D65X50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép D100X100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép D100X80 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép D100X65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép D80 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép D100/65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê thép DN125 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép DN100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép DN20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép DN125 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép DN20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt CREPIN D125 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt CREPIN D40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép D100/63 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x35 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | ĐIỆN TRONG NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chuyển nguồn tự động ATS 3P-80A trọn bộ, trong đó lắp thêm: | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha - 80A-22KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 1200x800x300mm. Trong đó lắp: | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 200A-30KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 75A-22KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 63A-22KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 50A-18KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 25A-18KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 20A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 2 pha 2P - 20A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì 220v/2A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn tín hiệu 220V/2A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt thanh cái dẹt 20x4mm - 300A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 10m |
| 16 | Thanh cái đồng 20x4mm (0.5m) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | m |
| 17 | Lắp đặt thanh cái dẹt 15x3mm - 200A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 18 | Thanh cái đồng 15x3mm (1.0m) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 19 | Lắp đặt cầu chì 3P+N -32A (bảo vệ ngắn mạch cho chống sét lan truyền) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Thiết bị chống sét lan truyền 3pha 3P+N | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tầng TĐT3 - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 600x400x150mm. Trong đó lắp: | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 25A-18KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt thanh cái dẹt 12x2mm - 100A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 10m |
| 27 | Thanh cái đồng 12x2mm (0.5m) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện ưu tiên TĐUT, tủ tầng TĐT1, TĐT2 - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 800x600x200mm. Trong đó lắp: | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat 3 pha - 80A-22KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 75A-18KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 20A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 16A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat 2 pha 2P - 20A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 32A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt thanh cái dẹt 12x2mm - 100A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 38 | Thanh cái đồng 12x2mm (2.0m) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ (BCH, BSH, CNTT)- tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 400x300x150mm. Trong đó lắp: | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 50A-18KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 20A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 2 pha 2P - 20A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt thanh cái dẹt 12x2mm - 100A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 10m |
| 44 | Thanh cái đồng 12x2mm (0.5m) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | m |
| 45 | Lắp đặt bảng điện MODUL chứa 14-18 automat | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 20A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 16A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 16A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ hàng kẹp 3pha, 1 pha | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 51 | Hàng kẹp các loại 3pha, 1 pha | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bảng điện MODUL chứa 05-12 automat | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 53 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 16A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 32A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 16A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ hàng kẹp 3pha, 1 pha | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | 1 cái |
| 60 | Hàng kẹp các loại 3pha, 1 pha | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ốp trần, tường 1x18W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 125 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 97 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - chống cháy nổ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn LED PANEL 80W - KT 600x1200x12mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 239 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc cầu thang loại 1 hạt 3 cực | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 331 | hộp |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm, công suất 75W, lưu lượng gió 256m3/phút cánh nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió WC 1 chiều gắn tường, công suất 35W, lưu lượng 37m3/h | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn AL/DSTA/PVC/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn CU/DSTA/PVC/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 187 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CU/DSTA/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CU/DSTA/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 134 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CU/DSTA/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.106 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.295 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.650 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 ( dây E ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 ( dây E ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 ( dây E ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 517 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 ( dây E ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.535 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.511 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 199 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100 m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, ống nhựa HDPE D65mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,29 | 100 m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, ống nhựa HDPE D110mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100 m |
| 93 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 94 | Đầu cốt đồng SC 16/10, SC 10/8 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 95 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 96 | Đầu cốt đồng nhôm SC 95/12 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | hộp |
| 98 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,2325 | 1m3 |
| 99 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,175 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,662 | m3 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5123 | 100m3 |
| 104 | Sắt giá đỡ cáp thép dẹt 40x4 (1 vị trí 4 giá dài 0,2m. 1,5m 1 vị trí) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 139,104 | kg |
| 105 | Ống nhựa PVC D32 thoát nước (1 vị trí 1 ống dài 0,5m, 5m 1 vị trí) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,7 | m |
| 106 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt máng cáp KT 300x100x1,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 276 | m |
| 109 | Ngã ba + nắp máng cáp KT 300x100x1,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 110 | Lắp đặt máng cáp KT 40x60x1,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 111 | Phụ kiện lắp đặt máng cáp (ty treo, đỡ máng, bulông, vút, lở...) 1,5m/1vị trí | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 185 | bộ |
| I | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngQuạt thông gió 2 chiều gắn tường KT 350x350mm, 35W, lưu lượng 1440m3/h | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,54 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,54 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,08 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 503 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,81 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,49 | m |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-dài 2,5m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III (Chiều dài 3,5m/ 1 lỗ khoan) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | 1m khoan |
| 3 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | 1m |
| 4 | Hóa chất giảm điện trở đất GEM | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bao |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 điện cực |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 - dây đồng trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 147 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 - dây đồng bọc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 8 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo (bảo vệ cấp 1; R=74m), bao gồm cả bộ ghép nối Inox dài 3m D42x3mm và chân trụ đỡ kim cùng phụ kiện khác | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất ≤ 200 x 120 x 5 (S ≤ 0,024) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 tấm |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,16 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3216 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt bộ tổ hợp chuông và đèn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt hộp nối tín hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Module giám sát | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Module điều khiển | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt dây cáp chống nhiễu AWG 18 - 1 PAIR | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 732 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu về TT báo cháy 20 đôi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 675 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.266 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt máng cáp KT 40x60x1,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang IDF 100 đôi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang IDF 30 đôi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang IDF 10 đôi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt bấm đầu RJ 11 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | Đầu |
| 5 | Bấm đầu RJ 11 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | đầu |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 102 | đầu |
| 7 | Lắp đặt hộp chứa ổ cắm điện thoại + mạng âm tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 102 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 - 4đôi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | 10 m |
| 9 | Cáp đồng DTP, UTP CAT 6 - 4đôi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5E - 4đôi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 204 | 10 m |
| 11 | Cáp đồng DTP, UTP CAT 5E - 4đôi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.040 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 100x2 ( dây 100x2x0.5mm ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 50x2 ( dây 30x2x0.5mm) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,07 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 10x2 ( dây 10x2x0.2mm) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 10x2 ( dây 2x2x0.5mm) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 172 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.242 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100 m |
| 19 | Cáp quang 24PO | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Cáp quang 12PO | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 176 | m |
| 21 | Lắp đặt máng cáp KT 300x50x1,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 22 | Lắp đặt máng cáp KT 100x50x1,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 23 | ADAPTER 230V/12V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 24 | Dây truyền tín hiệu CAMERA cáp UTP CAT 6 - 4đôi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.235 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 748 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, ống nhựa HDPE D65mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt máng cáp KT 100x50x1,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt khác( giá đỡ, bulông, vút, lở...) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| M | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0051 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0031 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động ngoài trời trọn bộ 3P-20A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 - dài 2.5m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,6 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, mố, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 17 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cần đèn |
| 20 | Lắp bộ đèn cao áp LED 100W - IP66 - CLASS1 - Chip LED - ánh sáng trung tính 4500K | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bảng |
| 22 | Rải cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC 4x2.5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,1 | 100m |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 486 | m |
| 25 | Đào rãnh đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 118,16 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1816 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 - dài 2.5m có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 30 | Tai bắt tiếp địa dẹt 40x4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng SC10 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,04 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 - dài 2.5m có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Tai bắt tiếp địa dẹt 40x4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | NHÀ THƯỜNG TRỰC (PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,792 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7634 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1339 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3333 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2215 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3514 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,437 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,1334 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4006 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp công trình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,751 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2297 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1515 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2632 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1618 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2376 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7219 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4597 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3113 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,3164 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1158 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7208 | m3 |
| 30 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4733 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2254 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7337 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, lát đá granit, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,919 | m2 |
| 34 | Trát lan can bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7884 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8294 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,7423 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,1552 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,168 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp lóc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,9 | md |
| 43 | Cầu chắn rác inox D100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,3774 | m2 |
| 46 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8842 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,8859 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kt 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,336 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - gạch kt 300x600,Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,456 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Gia công hệ khung trang trí | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,4327 | kg |
| 55 | Lắp dựng hệ khung dàn thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2207 | 1m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 84,5203 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,1863 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,288 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,76 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,97 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 165,2043 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 84,52 | m2 |
| O | NHÀ XE 4 BÁNH (PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2843 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9091 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1339 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9108 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2613 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1113 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3794 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8741 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2243 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2408 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2925 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5766 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6128 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4474 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,8368 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,2802 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7226 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,9581 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch giếng đáy hạ long kt 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,0196 | m2 |
| 28 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,976 | m2 |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Sản xuất + lắp đặt cửa xếp tôn mạ màu ( thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,252 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,3312 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,3152 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,0044 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 ( láng dốc về ống thu nước ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,0044 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,239 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,28 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,3312 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 135,8342 | m2 |
| P | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4435 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4435 | tấn |
| 8 | Bu lông D24 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Gia công hệ khung dàn nhà xe | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2672 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2967 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,564 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,2938 | 1m2 |
| 13 | Lợp tôn liên doanh màu xanh dày 0,4mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,782 | 100m2 |
| Q | NHÀ MÁY BƠM, MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1745 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5998 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2152 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2386 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1517 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,5228 | m3 |
| 12 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 13 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | SX Rèm nhôm trang trí kích thước 38x76x1,0 hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,5389 | kg |
| 15 | Lắp dựng khung nhôm rem trang trí | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,575 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,54 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,894 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,08 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,52 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,8584 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,54 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,494 | m2 |
| R | CỔNG, BIỂN TÊN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,446 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5916 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0677 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5114 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,0859 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1729 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7588 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,1946 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,9056 | m2 |
| 19 | Lát đá granit mặt bồn hoa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2348 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,376 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,5296 | m2 |
| 22 | Khung hộp bảo vệ đèn bằng thép hộp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,3498 | kg |
| 23 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,3498 | kg |
| 24 | SX + LĐ đèn cầu D300 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | SXLD bộ chữ ghi tên cơ quan bằng vật liệu MIKA màu đen hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Sản xuất cửa cổng phụ ,thép đặc phi 16x16(thành phẩm ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 190,5663 | kg |
| 27 | Sản xuất cửa cổng phụ ,thép V40X40X4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 78,5 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu xanh lá đậm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,819 | 1m2 |
| 29 | Bản lề cửa cổng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Bánh xe cổng D50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Khóa cổng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp dựng cổng phụ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,5796 | m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5167 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1763 | tấn |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,3118 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2504 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7544 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7162 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3532 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4821 | tấn |
| 46 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,9391 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,8674 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,9137 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,5978 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1369 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3009 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,9554 | m3 |
| 53 | Thép góc V40X40X4 ,thép hàng rào (thành phẩm) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 280,7411 | kg |
| 54 | Thép hàng rào, thép phi đặc 16x16, a150 (thành phẩm ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.082,228 | kg |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu xanh lá đậm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 107,995 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 116,688 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.017,3551 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 153,4733 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 138,3901 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.309,2185 | m2 |
| S | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,5506 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,5506 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16.756,9032 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 160,612 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,1689 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp công trình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 214,291 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9481 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250,89 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 322,57 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng, ván khuôn thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5514 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,57 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1028 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3979 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,069 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7294 | 100m |
| 17 | Thi công đá dăm tầng lọc KT 30X30X30cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0373 | m3 |
| T | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nền, sân đường đổ bằng máy bơm BT, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 342,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7135 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 127,4 | 10m |
| 4 | Chèm matit khe co giãn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.274 | m |
| 5 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,1168 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 7 | Xây bó bồn hoa, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,1159 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 152,932 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 152,932 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu trồng cây ( tận dựng đất hữu cơ ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4584 | 100m3 |
| U | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1834 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8315 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy rãnh, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,67 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,78 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 234,22 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0931 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố, mũ rãnh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6618 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7912 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5728 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9541 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,74 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 179 | 1cấu kiện |
| V | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 160KVA-35(22KVA) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1619 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1452 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1452 | 100m3 |
| 11 | Mua cột bê tông LT14B | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Mua cột bê tông LT16B | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 15 | Mua thép làm tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 136,85 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8568 | 100kg |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 21 | Mua xà mạ kẽm: | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 634,57 | kg |
| 22 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 213,68 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3171 | tấn |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2479 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2137 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4778 | 100kg |
| 28 | Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | Quả |
| 29 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | 1 cái |
| 30 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 31 | Mua Sứ chuỗi thủy tinh (loại 4 bát/chuỗi) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bát |
| 32 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 33 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 35 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Al/XLPE/CTS/PVC-W, điện áp 35kV- 1X70mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 174 | m |
| 36 | Mua dây AC-70 chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,9792 | kg |
| 37 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1596 | 1 km dây |
| 38 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 39 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 40 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến áp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 42 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | 1 m |
| 44 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Mua đầu cos đồng M120 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 51 | Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 52 | Chụp Silicol chống sét van trung thế | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 0.0 |
| 53 | Chụp Silicol cho FCO đầu trên | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 0.0 |
| 54 | Chụp Silicol cho FCO đầu dưới | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 0.0 |
| 55 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Khóa đồng Việt Tiệp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 58 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 59 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 61 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 62 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 69 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 70 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 71 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 72 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bát |
| 73 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| W | MUA SẮM, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. loại công suất lạnh 9.000BTU | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. loại công suất lạnh 12.000BTU | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. loại công suất lạnh 18.000BTU | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. loại công suất lạnh 24.000BTU | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần. loại công suất lạnh 24.000BTU | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần. loại công suất lạnh 36.000BTU | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần. loại công suất lạnh 46.000BTU | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 8 | Điều hòa nhiệt độ cục bộ 1 chiều INVERTER công suất lạnh 9.000BTU. | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 9 | Điều hòa nhiệt độ cục bộ 1 chiều INVERTER công suất lạnh 12.000BTU. | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 10 | Điều hòa nhiệt độ cục bộ 1 chiều INVERTER công suất lạnh 18.000BTU. | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 11 | Điều hòa nhiệt độ cục bộ 1 chiều INVERTER công suất lạnh 24.000BTU. | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Điều hòa âm trần 1 chiều Inverter Cs 24.000 BTU | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Điều hòa âm trần 1 chiều Inverter Cs 36.000 BTU | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Điều hòa âm trần 1 chiều Inverter Cs 46.000 BTU | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| X | MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 LOOP địa chỉ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bảng hiển thị cháy 16 LOOP | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 2 LOOP địa chỉ (1 LOOP - 127 địa chỉ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bảng hiển thị cháy 16 LOOP | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bình chữa cháy xách tay MT3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 4kg | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bình |
| 7 | Nội quy + tiêu lệnh pccc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Cuộn vòi vải gai D50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cuộn |
| 9 | Lăng phun | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Bình tích áp 200l | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tiêu lệnh chữa cháy pccc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bình chữa cháy bằng bột xách tay ABC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy bằng bình C02 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 14 | Hộp đựng bình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| Y | MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị máy chủ đại diện(Proxy Server) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt hệ điều hành | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 24 cổng CORE SWITCH L3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 24 cổng CORE SWITCH L3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng Access Switch L2 Fast Ethernet 24 Ports, Gigabit Coper Uplink | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 6 | Cài đặt thiết bị Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng Access Switch L2 Fast Ethernet 24 Ports, Gigabit Coper Uplink | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 16 cổng SWITCH 16 Port - ETHERNET GIGABIT | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 8 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 16 cổng SWITCH 16 Port - ETHERNET GIGABIT | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 8 cổng SWITCH 8 Port - ETHERNET GIGABIT | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 10 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 8 cổng SWITCH 8 Port - ETHERNET GIGABIT | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt tủ RACK 22U đựng thiết bị thông tin | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ RACK 4U đựng thiết bị thông tin | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 2KVA (cho SWITCH L3) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Máy tính chủ Server | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ chuyển mạch trung tâm 24 cổng CORE SWITCH L3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng Access Switch L2 Fast Ethernet 24 Ports, Gigabit Coper Uplink | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 17 | Bộ chuyển mạch truy cập 16 cổng SWITCH 16 Port - ETHERNET GIGABIT | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 18 | Bộ chuyển mạch truy cập 8 cổng SWITCH 8 Port - ETHERNET GIGABIT | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tủ RACK 22U đựng thiết bị thông tin | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 20 | Tủ RACK 4U đựng thiết bị thông tin | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Bộ lưu điện UPS 2KVA (cho SWITCH L3) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cài đặt, khai báo giá trung kế (trunk). Dung lượng giá 6 trung kế | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 giá trung kế |
| 23 | Cài đặt, khai báo Tổng đài điện thoại IP 6 trung kế 60 nhánh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 giá trung kế |
| 24 | Lắp đặt tổng đài | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 25 | Tổng đài điện thoại IP 6 trung kế 60 nhánh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đầu ghi hình Camera hỗn hợp 16kênh (bộ nhớ ngoài ổ cứng >= 2TB) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt MODEM + SWICTH (internet) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 28 | Lắp đặt tủ RACK 6U đựng thiết bị CAMERA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 29 | Lắp đặt Camera - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | 1 bộ (phát, thu) |
| 30 | Lắp đặt Camera - hình cầu, bán cầu có hồng ngoại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ (phát, thu) |
| 31 | Màn hình hiển thị 55 INCH | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Đầu ghi hình Camera hỗn hợp 16kênh (kèm bộ nhớ ngoài ổ cứng >= 2TB) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | MODEM + SWICTH (internet) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tủ RACK 6U đựng thiết bị CAMERA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Camera - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 36 | Camera - hình cầu, bán cầu có hồng ngoại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| Z | MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=20M3/H , H= 40M, P = 11KW) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AA | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm DIEZEN Q=25L/S, H=50M | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm điện Q=25L/S, H=50M | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm điện bù áp Q=5L/S, H=50M | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AB | CỔNG TRƯỢT BẰNG INOX | |||
| 1 | Cổng trượt bằng Inox hoàn thiện (Thân cổng xếp inox Chất liệu : inox 304 Ống chính : 51 x 50 x 0.7mm Nan chéo hộp : 36 x 48 x 0.5mm Chiều rộng 2 bánh xe đầu cổng : 640mm Khoảng cách 2 trụ chính liên tiếp : 400mm +3% Thông số kỹ thuật đầu kéo: Công suất : 420w - 550w Nguồn điện : : 220v/50Hz Tốc độ đóng mở : 15- 18m/phút) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,8 | md |
| AC | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện 50kVA kèm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 160kVA-35(22)/0,4kV (Gồm có: Máy biến áp phân phối 160kVA - 35(22)/0,4kV; Chống sét van LA 35 KV (Cooper); Cầu chì FCO 35 KV rơi tự do- Polymer; Dây trì dưới 15A; Tủ hạ thế trọn bộ 450V/250A 3 lộ ra) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AE | THIẾT BỊ DOANH CỤ | |||
| 1 | Thiết bị bàn ghế phòng chánh án (1 phòng, gồm có: Bàn làm việc: 01 cái; Ghế da xoay: 01 cái; Bộ bàn ghế tiếp khách: 01 bộ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Thiết bị bàn ghế phòng phó chánh án (2 phòng, gồm có: Bàn làm việc: 01 cái; Ghế da xoay: 01 cái; Bộ bàn ghế tiếp khách: 01 bộ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | khoản |
| 3 | Thiết bị bàn ghế phòng hội trường (1 phòng, bao gồm: Bàn: 24 cái; Ghế: 48 cái; Bục phát biểu: 01 cái; Bục tượng Bác: 01 cái; Tượng Bác: 01) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Thiết bị bàn ghế phòng xét xử án hình sự (1 phòng, bao gồm: Bàn HĐXX 3 người: 01 cái; Ghế hội đồng xét xử: 03 cái; Bàn thư ký, kiểm sát viên, luật sư 1.4m: 06 cái; Ghế thư ký, kiểm sát viên, luật sư: 12 cái; Ghế băng có tựa: 01 cái; Ghế băng không tựa: 16 cái; Quốc huy 0,8x0,8m: 01 cái; Hàng rào loại 1 có cửa đi: 7,88 mét; Hàng rào loại 2 (hàng rào hội đồng xét xử): 4,58 mét; Bục khai báo bị cáo: 01 cái; Bục khai báo người làm chứng, tố tụng khác: 01 cái; Bảng nội quy phiên tòa: 01 cái; Bảng treo Quốc huy cấp huyện 800: 01 cái; Bảng ghi tên tư cách người tham gia tố tụng: 10 cái) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7385239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.897539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên, có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (trong đó phải có ít nhất 01 hạng mục hoặc hợp đồng riêng về: cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp lắp đặt trang thiết bị nội thất văn phòng; cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ, cung cấp lắp trạm biến áp). Đối với mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải nộp kèm theo bản Scan từ bản gốc hặc bản chụp công chứng các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng, bảng chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.226.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh được Scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Trình độ đại học ngành điện (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Trình độ đại học ngành cấp thoát nước (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện nhẹ | 1 | Trình độ đại học ngành công nghệ thông tin hoặc tin học (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | Trình độ đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực (Kèm theo bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC) còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ đo bóc khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo bằng đại học và giấy chứng nhận ATLĐ)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Khối lượng hàng hóa ≥ 07 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,22m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy ép cọc thủy lực | ≥ 150 tấn | 1 |
| 7 | Cần cẩu (bánh lốp hoặc bánh xích hoặc cần cẩu gắn liền máy ép cọc Robot) | ≥ 3 tấn | 1 |
| 8 | Máy khoan phá bê tông hoặc máy đục bê tông | Công suất ≥ 1,25 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥150 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt | Công suất ≥ 3kW | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | 23kW hoặc máy hàn điện tử có khả năng cấp dòng hàn ≥ 200A | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Công suất động cơ ≥ 3HP hoặc ≥ 70kg | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,25kW | 2 |
| 17 | Máy vận thăng | ≥ 2T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi