Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561046-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220531495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Ngân sách địa phương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 17:20:00 đến ngày 2022-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,590,159,339 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7385239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.897539E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên, có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (trong đó phải có ít nhất 01 hạng mục hoặc hợp đồng riêng về: cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp lắp đặt trang thiết bị nội thất văn phòng; cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ, cung cấp lắp trạm biến áp). Đối với mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải nộp kèm theo bản Scan từ bản gốc hặc bản chụp công chứng các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng, bảng chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh được Scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành điện (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành cấp thoát nước (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành công nghệ thông tin hoặc tin học (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực (Kèm theo bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC) còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ đo bóc khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo bằng đại học và giấy chứng nhận ATLĐ)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng hóa ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,22m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu (bánh lốp hoặc bánh xích hoặc cần cẩu gắn liền máy ép cọc Robot)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan phá bê tông hoặc máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,25 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW hoặc máy hàn điện tử có khả năng cấp dòng hàn ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥ 3HP hoặc ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,25kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và Ngân sách địa phương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn An Phong, xã Tân Tiến, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn An Phong, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043825050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc TAC + Đơn vị Thẩm tra thiết kế, dự toán: Viện chuyên ngành Kết cấu công trình xây dựng + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần VINA3D ; Địa chỉ: P201 nhà C2, TT Đại học Kiến Trúc, đường Nguyễn Trãi, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Đơn vị tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng đầu tư Bắc Hà; Địa chỉ: đường Hồ Xuân Hương, Khu đô thị Hùng Vương – Tiền Châu, phường Hùng Vương, thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn An Phong, xã Tân Tiến, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn An Phong, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043825050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu về: năng lực tài chính; hợp đồng tương tự; máy móc thiết bị; Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chủ chốt; Bằng nghề của công nhân kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn An Phong, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043825050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn An Phong, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043825050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chánh văn phòng Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn An Phong, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU NHÀ CHÍNH
1Sản xuất cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, kích thước cọc (25x25)cmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3.272,6m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc >=150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT34,4485100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2681 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan phá bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8,5625m3
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6,4221100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT57,9663m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6,0656100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1366tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5,9301tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8498tấn
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT148,5266m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7,1384100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,7461tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,8065tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12,0131tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT78,1535m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT177,9365m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT13,9518100m3
19Mua đất về tôn nền công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT892,488m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT15,4598100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,5221tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT14,5009tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,4627tấn
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT103,2204m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT16,8885100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7,1285tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7,7242tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT20,4884tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT203,1949m3
30Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT31,4908100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT43,0826tấn
32Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT448,0562m3
33Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,1001100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,6513tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4809tấn
36Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10,4187m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6,4446100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8526tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,886tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT51,4744m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,8628m3
42Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3534100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2008tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0969tấn
45Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,627m3
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,3658tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,5508tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,9663tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,8829tấn
50Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6,7649tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6,7649tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT826,6261m2
B KIẾN TRÚC NHÀ CHÍNH
1Đào móng bồn hoa băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,84851m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0283100m3
3Xây bồn hoa, đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7,9786m3
4Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT18,4686m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT70,351m2
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 (họa tiết trang trí sảnh chính )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7,2361m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT115,979m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT115,979m2
9Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10,3644m3
10Lát nền, sàn gạch terrazzo, KT 400x400, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT62,9197m2
11SX + lắp dựng tay vịn lan can inox 304Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT268,0261kg
12Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT102,1002m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT15,0792m3
14Đắp phào chỉ nên trụ cộtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT96,1974m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trong nhà)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT54,9885m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8,7671m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trong nhà)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT426,468m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT155,8281m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT69,0804m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12,1752m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT30,2093m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT31,4495m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT326,5333m3
25Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10,95m2
26Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm màu đỏTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7,0078100m2
27Lợp mái tôn sóng ngói dày 0.4mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7,0749100m2
28Tôn úp nóc + phào tônTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT71,94md
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT178,5448m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT178,5448m2
31Lát nền, sàn - lát gạch ceramic kt 600x600, Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2.345,8m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic kt 300x300mm (gạch chống trơn )- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT115,6396m2
33Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic kt 300x450, Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT658,1173m2
34SX + LD khung đỡ bàn rửa tay ( thép L45X45X2.5 )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT17bộ
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8,586m2
36Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT59,2716m2
37Sản xuất tay vin inox 304Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,5031kg
38Lát đá mặt bệ các loại, đá granit, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT25,9116m2
39SX + LD vách ngăn compact HPL dày 12mm khung inoxTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT110,985m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán ( đá granit màu đỏ )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT650,3542m2
41Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,9751m3
42Lát đá bậc cầu thang, lát đá granit, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT97,6631m2
43Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT229,11m2
44Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT21bộ
45Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT64bộ
46Cửa đi kính cường lực dày 12mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5,28m2
47Phụ kiện cửa thủy lực ( tay nắm, bản lề sàn, bản lề trên, bản lề dưới, khóa sàn, kẹp L, kẹp ty, ngõng xoay chế, nhôm sập A38 )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
48Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT243,4288m2
49Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11bộ
50Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT149bộ
51Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT653,7852m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.287,9m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT101,6m2
54Bả trần thạch cao bằng bột bảTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.389,5m2
55Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (trần thạch cao )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.389,5m2
56Lan can INOX 304Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT669,9992kg
57Gia công hệ khung dàn bục xét xửTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4055tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT34,43521m2
59SX + LĐ ván gỗ ép phủ phim dày 11mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT47,68m2
60Sản xuất + lắp đặt biểu trưng quốc hiệuTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2.023,1019m2
62Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6.037,0269m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.711,5052m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2.330,96m2
65Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.759,58m2
66Đắp phào tạo họa tiếtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1Công trình
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11.839,0721m2
68Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2.063,1019m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT25,38100m2
C CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/40mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt van khóa - Đường kính40mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt van phao cơ d40mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
7Lắp đặt kép thép tráng kẽm Đường kính 40mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4100 m
9Lắp đặt tê nhựa DN63 nối bằng p/p hànTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê nhựa DN50 nối bằng p/p hànTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
11Lắp đặt tê nhựa DN20nối bằng p/p hànTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
12Lắp đặt cút nhựa DN63 nối bằng p/p hànTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt cút nhựa DN50 nối bằng p/p hànTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
14Lắp đặt cút nhựa DN32 nối bằng p/p hànTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt cút nhựa DN20 nối bằng p/p hànTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
16Lắp đặt tê nhựa DN50/32 nối bằng p/p hànTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
17Lắp đặt van khóa - Đường kính63mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt CREPIN D50Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8100 m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2100 m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,35100 m
D BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,6654100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11,2144m3
3Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,4347100m2
4Ván khuôn sàn bểTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8486100m2
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2159100m2
6Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,6017tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,3713tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,3549tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,7103tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0298tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2072tấn
12Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT27,7202m3
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đổ bằng máy bơm BT, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT50,8956m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn bể, đổ bằng máy bơm BT, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT19,1095m3
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT90,25m2
16Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT262,25m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1662100m3
E PHẦN NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt chậu rửa lavabo (kèm xiphong và dây cấp mềm)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiệnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( không có nóng lạnh )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
7Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,05100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm (Ông cấp nước nóng)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,05100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2100m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1100m
14Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt van phao D25mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt Măng sông PPR D25Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm class3Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm class3Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,15100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm class3Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m
25Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1100m
26Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,15100m
27Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 42mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m
28Lắp đặt cút nhựa 135uPVC d=110mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt cút nhựa 135uPVC d=90mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt cút nhựa 135uPVC d=42mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt côn thu uPVC, 90/42Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=110mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=90mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=42mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
35Đào bể tự hoại bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,086100m3
36Bê tông lót đáy bể, M100, đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4646m3
37Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0194tấn
38Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,697m3
39Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,603m3
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT20,4368m2
41Ông nước dẫn các khoangTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
42Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,016100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,039tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT41cấu kiện
F PHẦN NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI, RÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT27bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT27cái
3Lắp đặt chậu rửa lavabo ( kèm xiphong & dây cấp mềm)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT22bộ
4Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiệnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT22cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả tự độngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( không có nóng lạnh )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT14bộ
7Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 125mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
8Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
9Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2bể
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,25100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,35100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,95100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,15100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,25100m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,95100m
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,15100m
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3100m
19Lắp đặt van PPR - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
22Lắp đặt van PPR - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT120cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT60cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT71cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
35Lắp đặt côn TTK 40/32mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
36Lắp đặt côn PPR D32/25mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt van phao D32mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
40Lắp đặt Măng sông PPR D50Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
41Lắp đặt Măng sông PPR D25Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
42Lắp đặt Măng sông PPR D20Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT28cái
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm class3Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,75100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm class3Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm class3Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,95100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm class3Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,54100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm class3Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,15100m
48Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 125mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,75100m
49Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7100m
50Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,95100m
51Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 60mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,54100m
52Thử kín đường ống nhựa - Đường kính 42mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,15100m
53Lắp đặt cút nhựa 135uPVC d=125mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
54Lắp đặt cút nhựa 135uPVC d=110mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT54cái
55Lắp đặt cút nhựa 135uPVC d=90mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
56Lắp đặt cút nhựa 135uPVC d=60mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
57Lắp đặt cút nhựa 135uPVC d=42mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT60cái
58Lắp đặt côn thu uPVC, 90/42Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT60cái
59Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=125mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
60Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=110mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
61Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=90mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
62Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=60mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
63Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC d=42mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT30cái
64Lắp đặt Y uPVC, D125/110mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
65Lắp đặt Y uPVC, D110/110mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT54cái
66Lắp đặt Y uPVC, D90/90mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
67Lắp đặt Y thông tắc uPVC, D125mm ( bao gồm Y + bịt thông tắc )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
68Lắp đặt Y thông tắc uPVC, D90mm ( bao gồm Y + bịt thông tắc )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
69Lắp đặt Y thông hơi uPVC, D60mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
70Lắp đặt Y thông hơi uPVC, D125/60mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
71Lắp đặt Y thông hơi uPVC, D90/60mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
72Lắp đặt măng sông nhựa uPVC d125mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT19cái
73Lắp đặt măng sông nhựa uPVC d110mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
74Lắp đặt măng sông nhựa uPVC d90mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
75Lắp đặt măng sông nhựa uPVC d75mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
76Khoan rút lõi xuyên sàn đường kính D42, D125Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT81vị trí
77Chống thấm cổ ống đặt xuyên sànTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT81vị trí
78Đào bể tự hoại bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4593100m3
79Bê tông lót đáy bể, M150, đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,4829m3
80Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1386tấn
81Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,7244m3
82Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT13,3828m3
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT89,3391m2
84Ông nước dẫn các khoangTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
85Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,108100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1565tấn
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,8m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT361cấu kiện
89Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,95100m
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT42cái
91Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT142cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC 45* D110Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT84cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC 90* D110Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT42cái
94Neo đỡ ốngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT435cái
95Nối ốngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT73cái
96Đào rãnh, hố ga bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,3283100m3
97Bê tông đáy rãnh, hố ga, M150, đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT20,5997m3
98Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT26,928m3
99Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,6664m3
100Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT573,0608m2
101Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7444100m2
102Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,6501tấn
103Bê tông tấm đan rãnh, hố ga bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT14,2981m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2841cấu kiện
G CẤP NƯỚC PCCC NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 1100x600Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12hộp
2Lắp đặt họng cấp nước vách tườngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
3Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà 2 D65Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 1D100-2D65Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt tê thép D65X50Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
6Lắp đặt tê thép D100X100Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
7Lắp đặt tê thép D100X80Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt tê thép D100X65Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt cút thép DN100Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
10Lắp đặt cút thép D80Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
11Lắp đặt cút thép D65Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
12Lắp đặt cút thép D50Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
13Lắp đặt van khóa D50Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
14Lắp đặt măng sông thépTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
15Lắp đặt kép D100/65Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT20cái
16Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,2100m
17Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,6100m
18Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2100m
19Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,12100m
20Lắp đặt tê thép DN125Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt tê thép DN100Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
22Lắp đặt tê thép DN20Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
23Lắp đặt cút thép DN125Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
24Lắp đặt cút thép DN100Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
25Lắp đặt cút thép DN20Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
26Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt CREPIN D125Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt CREPIN D40Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê thép D100/63Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2100m
34Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1100m
35Lắp đặt công tắc áp lựcTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1tủ
37Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x35Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10m
38Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT15m
39Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
H ĐIỆN TRONG NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt tủ điện chuyển nguồn tự động ATS 3P-80A trọn bộ, trong đó lắp thêm:Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat 3 pha - 80A-22KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 1200x800x300mm. Trong đó lắp:Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1tủ
4Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 200A-30KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 75A-22KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 63A-22KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 50A-18KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 25A-18KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 20A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat 2 pha 2P - 20A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
11Cầu chì 220v/2ATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
12Lắp đặt đèn tín hiệu 220V/2ATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
13Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt đồng hồ Ampe kếTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
15Lắp đặt thanh cái dẹt 20x4mm - 300ATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0510m
16Thanh cái đồng 20x4mm (0.5m)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5m
17Lắp đặt thanh cái dẹt 15x3mm - 200ATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,110m
18Thanh cái đồng 15x3mm (1.0m)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1m
19Lắp đặt cầu chì 3P+N -32A (bảo vệ ngắn mạch cho chống sét lan truyền)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
20Thiết bị chống sét lan truyền 3pha 3P+NTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt tủ điện tầng TĐT3 - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 600x400x150mm. Trong đó lắp:Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
22Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 25A-18KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
24Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt thanh cái dẹt 12x2mm - 100ATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0510m
27Thanh cái đồng 12x2mm (0.5m)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5m
28Lắp đặt tủ điện ưu tiên TĐUT, tủ tầng TĐT1, TĐT2 - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 800x600x200mm. Trong đó lắp:Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3hộp
29Lắp đặt aptomat 3 pha - 80A-22KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 75A-18KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 20A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
32Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 16A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt aptomat 2 pha 2P - 20A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 32A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
35Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT37cái
36Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt thanh cái dẹt 12x2mm - 100ATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,210m
38Thanh cái đồng 12x2mm (2.0m)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2m
39Lắp đặt tủ (BCH, BSH, CNTT)- tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 400x300x150mm. Trong đó lắp:Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3hộp
40Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 50A-18KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 20A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt aptomat 2 pha 2P - 20A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt thanh cái dẹt 12x2mm - 100ATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0510m
44Thanh cái đồng 12x2mm (0.5m)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5m
45Lắp đặt bảng điện MODUL chứa 14-18 automatTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3hộp
46Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 20A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
47Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 16A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
48Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
49Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 16A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ hàng kẹp 3pha, 1 phaTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT31 cái
51Hàng kẹp các loại 3pha, 1 phaTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
52Lắp đặt bảng điện MODUL chứa 05-12 automatTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT50hộp
53Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 16A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
54Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 32A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
55Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT48cái
56Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 16A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT42cái
57Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT50cái
58Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6A-6KATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT50cái
59Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ hàng kẹp 3pha, 1 phaTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT501 cái
60Hàng kẹp các loại 3pha, 1 phaTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT50bộ
61Lắp đặt đèn ốp trần, tường 1x18WTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT125bộ
62Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT97bộ
63Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - chống cháy nổTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
64Lắp đặt đèn LED PANEL 80W - KT 600x1200x12mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT26bộ
65Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220VTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT239cái
66Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT29cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT46cái
69Lắp đặt công tắc cầu thang loại 1 hạt 3 cựcTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
70Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tườngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT331hộp
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm, công suất 75W, lưu lượng gió 256m3/phút cánh nhômTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT73cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió WC 1 chiều gắn tường, công suất 35W, lưu lượng 37m3/hTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
73Lắp đặt dây dẫn AL/DSTA/PVC/XLPE/PVC 4x95mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT80m
74Lắp đặt dây dẫn CU/DSTA/PVC/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT144m
75Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12m
76Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 4x4mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT187m
77Lắp đặt dây dẫn CU/DSTA/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT168m
78Lắp đặt dây dẫn CU/DSTA/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT72m
79Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT134m
80Lắp đặt dây dẫn CU/DSTA/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT90m
81Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.106m
82Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.295m
83Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.650m
84Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 ( dây E )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT72m
85Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 ( dây E )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT84m
86Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 ( dây E )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT517m
87Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 ( dây E )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2.535m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D16Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2.511m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D32Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT199m
90Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,81100 m
91Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, ống nhựa HDPE D65mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,29100 m
92Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, ống nhựa HDPE D110mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,72100 m
93Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,410 đầu cốt
94Đầu cốt đồng SC 16/10, SC 10/8Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT44cái
95Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT110 đầu cốt
96Đầu cốt đồng nhôm SC 95/12Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
97Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT90hộp
98Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT51,23251m3
99Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5,175m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT13,662m3
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10,35m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,239tấn
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5123100m3
104Sắt giá đỡ cáp thép dẹt 40x4 (1 vị trí 4 giá dài 0,2m. 1,5m 1 vị trí)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT139,104kg
105Ống nhựa PVC D32 thoát nước (1 vị trí 1 ống dài 0,5m, 5m 1 vị trí)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT20,7m
106Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7,681m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0768100m3
108Lắp đặt máng cáp KT 300x100x1,5mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT276m
109Ngã ba + nắp máng cáp KT 300x100x1,5mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7bộ
110Lắp đặt máng cáp KT 40x60x1,5mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT30m
111Phụ kiện lắp đặt máng cáp (ty treo, đỡ máng, bulông, vút, lở...) 1,5m/1vị tríTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT185bộ
I HỆ THỐNG THÔNG GIÓ, ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngQuạt thông gió 2 chiều gắn tường KT 350x350mm, 35W, lưu lượng 1440m3/hTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,03100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,03100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,83100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,83100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,54100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,54100m
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,08100m
9Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,08100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT503m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,81m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D16Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,49m
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-dài 2,5mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10cọc
2Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III (Chiều dài 3,5m/ 1 lỗ khoan)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT351m khoan
3Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT351m
4Hóa chất giảm điện trở đất GEMTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3bao
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT101 điện cực
6Lắp đặt dây đơn 70mm2 - dây đồng trầnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT147m
7Lắp đặt dây đơn 70mm2 - dây đồng bọcTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT62m
8Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo (bảo vệ cấp 1; R=74m), bao gồm cả bộ ghép nối Inox dài 3m D42x3mm và chân trụ đỡ kim cùng phụ kiện khácTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất ≤ 200 x 120 x 5 (S ≤ 0,024)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT51 tấm
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT110 đầu cốt
11Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
12Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT32,161m3
13Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3216100m3
K HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo khói địa chỉTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10,810 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,210 đầu
3Lắp đặt bộ tổ hợp chuông và đèn báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT16bộ
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,25 nút
5Lắp đặt hộp nối tín hiệuTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT17hộp
6Lắp đặt Module giám sátTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
7Lắp đặt Module điều khiểnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT95 đèn
9Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6,65 đèn
10Lắp đặt dây cáp chống nhiễu AWG 18 - 1 PAIRTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT732m
11Lắp đặt dây cáp tín hiệu về TT báo cháy 20 đôiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT110m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT675m
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.266m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,99100 m
15Lắp đặt máng cáp KT 40x60x1,5mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT70m
L HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang IDF 100 đôiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11 bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang IDF 30 đôiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT21 bộ ODF
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang IDF 10 đôiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT21 bộ ODF
4Lắp đặt bấm đầu RJ 11Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT36Đầu
5Bấm đầu RJ 11Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT36đầu
6Bấm đầu RJ 45Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT102đầu
7Lắp đặt hộp chứa ổ cắm điện thoại + mạng âm tườngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT102hộp
8Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 - 4đôiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3610 m
9Cáp đồng DTP, UTP CAT 6 - 4đôiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT360m
10Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5E - 4đôiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT20410 m
11Cáp đồng DTP, UTP CAT 5E - 4đôiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2.040m
12Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 100x2 ( dây 100x2x0.5mm )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,510 m
13Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 50x2 ( dây 30x2x0.5mm)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,0710 m
14Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 10x2 ( dây 10x2x0.2mm)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6510 m
15Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 10x2 ( dây 2x2x0.5mm)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7210 m
16Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D32Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT172m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.242m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,35100 m
19Cáp quang 24POTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT150m
20Cáp quang 12POTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT176m
21Lắp đặt máng cáp KT 300x50x1,5mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11m
22Lắp đặt máng cáp KT 100x50x1,5mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12m
23ADAPTER 230V/12VTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT13bộ
24Dây truyền tín hiệu CAMERA cáp UTP CAT 6 - 4đôiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.235m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT130m
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT748m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, ống nhựa HDPE D65mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5100 m
28Lắp đặt máng cáp KT 100x50x1,5mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7m
29Phụ kiện lắp đặt khác( giá đỡ, bulông, vút, lở...)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
M CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,21m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0051m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,312m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0252100m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,84m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,88m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0031100m3
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động ngoài trời trọn bộ 3P-20ATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11 tủ
9Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 - dài 2.5mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cọc
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT25,61m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,512100m2
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,16m3
14Bê tông móng, mố, M150, đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10,24m3
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT14,08m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1152100m3
17Khung móng M24x300x300x675Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT16bộ
18Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT161 cột
19Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT161 cần đèn
20Lắp bộ đèn cao áp LED 100W - IP66 - CLASS1 - Chip LED - ánh sáng trung tính 4500KTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT16bộ
21Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT16bảng
22Rải cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC 4x2.5mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5,1100m
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,88100m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT486m
25Đào rãnh đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT118,161m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,1816100m3
27Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 - dài 2.5m có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT16cọc
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT48m
29Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn dây đồng trần M10Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT510m
30Tai bắt tiếp địa dẹt 40x4Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
31Đầu cốt đồng SC10Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT32cái
32Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5,041m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0504100m3
34Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 - dài 2.5m có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cọc
35Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT20m
36Tai bắt tiếp địa dẹt 40x4Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
N NHÀ THƯỜNG TRỰC (PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT29,7921m3
2Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,76341m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,8768m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1339100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0671tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0909tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,3333m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2215100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0955tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3514tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,437m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,1334m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4006100m3
14Đất đắp công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7,751m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2297100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0266tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1515tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,2632m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1618100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0671tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2376tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,7219m3
23Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4597100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3113tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4,3164m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1158100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,045tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0223tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7208m3
30Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,47331m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2254m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7337m3
33Lát đá bậc tam cấp, lát đá granit, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,919m2
34Trát lan can bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,7884m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,8294m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT13,7423m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5,1552m3
38Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2381tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2381tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT15,1681m2
41Lợp mái tôn dày 0,4mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,425100m2
42Tôn úp lócTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT18,9md
43Cầu chắn rác inox D100Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,09100m
45Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12,3774m2
46Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,8842m3
47Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT23,8859m2
48Lát nền, sàn gạch chống trơn kt 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,336m2
49Ốp tường trụ, cột - gạch kt 300x600,Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11,456m2
50Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6,24m2
51Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
52Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT9,6m2
53Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5bộ
54Gia công hệ khung trang tríTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT17,4327kg
55Lắp dựng hệ khung dàn thépTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0174tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,22071m2
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT84,5203m2
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT77,1863m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT14,288m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT27,76m2
61Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT45,97m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT165,2043m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT84,52m2
O NHÀ XE 4 BÁNH (PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2843100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,9091m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1339100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0671tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0909tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,9108m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2613100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1113tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3794tấn
10Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,8741m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2243100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0376100m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1584100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0224tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1212tấn
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8712m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2408100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0923tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2925tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,5766m3
21Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6128100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4474tấn
23Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5,8368m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10,2802m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,7226m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6,9581m3
27Lát nền, sàn gạch giếng đáy hạ long kt 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT46,0196m2
28Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5,976m2
29Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
30Sản xuất + lắp đặt cửa xếp tôn mạ màu ( thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT18,252m2
31Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT86,3312m2
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT49,3152m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10,56m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT62,0044m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 ( láng dốc về ống thu nước )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT62,0044m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT27,239m2
37Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT61,28m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT86,3312m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT135,8342m2
P NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT41m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,126100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,16m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0133100m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4435tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4435tấn
8Bu lông D24Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT40cái
9Gia công hệ khung dàn nhà xeTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2672tấn
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,2967tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,564tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT40,29381m2
13Lợp tôn liên doanh màu xanh dày 0,4mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,782100m2
Q NHÀ MÁY BƠM, MÁY PHÁT ĐIỆN
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1745100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0509tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1679tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,5998m3
5Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2152100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2386tấn
7Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,1517m3
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0063100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,005tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,033m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8,5228m3
12Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,86m2
13Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
14SX Rèm nhôm trang trí kích thước 38x76x1,0 hoàn thiệnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT77,5389kg
15Lắp dựng khung nhôm rem trang tríTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT15,575m2
16Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT36,54m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT43,894m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT18,08m2
19Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT21,52m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT26,8584m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT36,54m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT83,494m2
R CỔNG, BIỂN TÊN, TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,4461m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,41m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,001100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5916m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,048100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0333tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,96m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0677100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,008tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0578tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5114m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,0859m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1729m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0088100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,7588m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,665m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,1946m3
18Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT44,9056m2
19Lát đá granit mặt bồn hoa, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,2348m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT32,376m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12,5296m2
22Khung hộp bảo vệ đèn bằng thép hộpTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT31,3498kg
23Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT31,3498kg
24SX + LĐ đèn cầu D300Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
25SXLD bộ chữ ghi tên cơ quan bằng vật liệu MIKA màu đen hoàn thiệnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
26Sản xuất cửa cổng phụ ,thép đặc phi 16x16(thành phẩm )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT190,5663kg
27Sản xuất cửa cổng phụ ,thép V40X40X4Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT78,5kg
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu xanh lá đậmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8,8191m2
29Bản lề cửa cổngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
30Bánh xe cổng D50Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
31Khóa cổngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
32Lắp dựng cổng phụTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT14,5796m2
33Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5167100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,023100m3
35Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,328m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,624100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1763tấn
38Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT9,36m3
39Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT13,3118m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2504100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1392tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,7544m3
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,7162100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3532tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,4821tấn
46Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT14,9391m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT15,8674m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT37,9137m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT36,5978m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,1369100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3009tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT5,9554m3
53Thép góc V40X40X4 ,thép hàng rào (thành phẩm)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT280,7411kg
54Thép hàng rào, thép phi đặc 16x16, a150 (thành phẩm )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3.082,228kg
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu xanh lá đậmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT107,9951m2
56Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT116,688m2
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.017,3551m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT153,4733m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT138,3901m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.309,2185m2
S SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT48,5506100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT48,5506100m3
3Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT16.756,9032m3
4San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT160,612100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6,1689100m3
6Đất đắp công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT214,291m3
7San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,9481100m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT250,89m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT322,57m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT35,84m3
11Ván khuôn giằng, ván khuôn thépTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5514100m2
12Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT27,57m3
13Ván khuôn giằngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,1028100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3979tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,069tấn
16Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 thoát nướcTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,7294100m
17Thi công đá dăm tầng lọc KT 30X30X30cmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0373m3
T SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông nền, sân đường đổ bằng máy bơm BT, M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT342,7m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,7135100m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT127,410m
4Chèm matit khe co giãnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1.274m
5Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT14,11681m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0471100m3
7Xây bó bồn hoa, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT29,1159m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT152,932m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT152,932m2
10Đổ đất màu trồng cây ( tận dựng đất hữu cơ )Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4584100m3
U RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2,1834100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8315100m3
3Bê tông lót đáy rãnh, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT28,67m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT35,78m3
5Trát tường rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT234,22m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0931100m3
7Ván khuôn mũ mố, mũ rãnhTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,6618100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7912tấn
9Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11,1m3
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5728100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,9541tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10,74m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1791cấu kiện
V XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 160KVA-35(22KVA)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1619100m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,112100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0212tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0059tấn
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7m3
6Đổ bê tông tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3,64m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,16m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1227100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1452100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1452100m3
11Mua cột bê tông LT14BTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cột
12Mua cột bê tông LT16BTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cột
13Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cột
14Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT21 mối nối
15Mua thép làm tiếp địaTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT136,85kg
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,24100m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,15100m
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8568100kg
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1,210 cọc
21Mua xà mạ kẽm:Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT634,57kg
22Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT213,68kg
23Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
24Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3171tấn
25Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2479tấn
26Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2137tấn
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4778100kg
28Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT27Quả
29Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT271 cái
30Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT21bộ
31Mua Sứ chuỗi thủy tinh (loại 4 bát/chuỗi)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT16bát
32Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT41 chuỗi sứ
33Phụ kiện sứ chuỗi néo đơnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
34Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT21 chuỗi sứ
35Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Al/XLPE/CTS/PVC-W, điện áp 35kV- 1X70mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT174m
36Mua dây AC-70 chống sétTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT9,9792kg
37Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,15961 km dây
38Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,48100m
39Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét vanTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8m
40Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến ápTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6m
41Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT141 m
42Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120mm2Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT24m
43Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT421 m
44Mua đầu cos đồng M50Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
45Mua đầu cos đồng M120Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
46Mua đầu cos đồng nhôm AM70Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
47Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT48cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
51Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế máy biến áp 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7Bộ
52Chụp Silicol chống sét van trung thếTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT30.0
53Chụp Silicol cho FCO đầu trênTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT30.0
54Chụp Silicol cho FCO đầu dướiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT30.0
55Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
56Khóa đồng Việt TiệpTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11 máy
58Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11 bộ
59Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11 bộ
60Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11 tủ
61Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1máy
62Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
63Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
64Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
65Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
66Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
67Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
68Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1sợi
69Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1sợi
70Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1mẫu
71Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT25cái
72Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bátTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT16bát
73Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
74Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1mẫu
W MUA SẮM, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. loại công suất lạnh 9.000BTUTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT15máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. loại công suất lạnh 12.000BTUTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. loại công suất lạnh 18.000BTUTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11máy
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. loại công suất lạnh 24.000BTUTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2máy
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần. loại công suất lạnh 24.000BTUTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3máy
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần. loại công suất lạnh 36.000BTUTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6máy
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần. loại công suất lạnh 46.000BTUTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4máy
8Điều hòa nhiệt độ cục bộ 1 chiều INVERTER công suất lạnh 9.000BTU.Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT15Bộ
9Điều hòa nhiệt độ cục bộ 1 chiều INVERTER công suất lạnh 12.000BTU.Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT7Bộ
10Điều hòa nhiệt độ cục bộ 1 chiều INVERTER công suất lạnh 18.000BTU.Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11Bộ
11Điều hòa nhiệt độ cục bộ 1 chiều INVERTER công suất lạnh 24.000BTU.Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2Bộ
12Điều hòa âm trần 1 chiều Inverter Cs 24.000 BTUTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT3Bộ
13Điều hòa âm trần 1 chiều Inverter Cs 36.000 BTUTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6Bộ
14Điều hòa âm trần 1 chiều Inverter Cs 46.000 BTUTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4Bộ
X MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 LOOP địa chỉTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt bảng hiển thị cháy 16 LOOPTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11 trung tâm
3Tủ trung tâm báo cháy 2 LOOP địa chỉ (1 LOOP - 127 địa chỉ)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
4Bảng hiển thị cháy 16 LOOPTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
5Bình chữa cháy xách tay MT3Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12bình
6Bình chữa cháy xách tay MFZ4 4kgTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT24bình
7Nội quy + tiêu lệnh pcccTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT10bộ
8Cuộn vòi vải gai D50Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12cuộn
9Lăng phunTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
10Bình tích áp 200lTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
11Tiêu lệnh chữa cháy pcccTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
12Bình chữa cháy bằng bột xách tay ABCTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2bình
13Bình chữa cháy bằng bình C02Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bình
14Hộp đựng bìnhTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1Hộp
Y MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Thiết bị máy chủ đại diện(Proxy Server)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1Thiết bị
2Cài đặt hệ điều hànhTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1Thiết bị
3Lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 24 cổng CORE SWITCH L3Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1Thiết bị
4Cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 24 cổng CORE SWITCH L3Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1Thiết bị
5Lắp đặt thiết bị Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng Access Switch L2 Fast Ethernet 24 Ports, Gigabit Coper UplinkTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2Thiết bị
6Cài đặt thiết bị Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng Access Switch L2 Fast Ethernet 24 Ports, Gigabit Coper UplinkTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2Thiết bị
7Lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 16 cổng SWITCH 16 Port - ETHERNET GIGABITTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4Thiết bị
8Cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 16 cổng SWITCH 16 Port - ETHERNET GIGABITTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4Thiết bị
9Lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 8 cổng SWITCH 8 Port - ETHERNET GIGABITTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2Thiết bị
10Cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 8 cổng SWITCH 8 Port - ETHERNET GIGABITTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2thiết bị
11Lắp đặt tủ RACK 22U đựng thiết bị thông tinTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1Tủ
12Lắp đặt tủ RACK 4U đựng thiết bị thông tinTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6Tủ
13Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 2KVA (cho SWITCH L3)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11 bộ
14Máy tính chủ ServerTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
15Bộ chuyển mạch trung tâm 24 cổng CORE SWITCH L3Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
16Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng Access Switch L2 Fast Ethernet 24 Ports, Gigabit Coper UplinkTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2bình
17Bộ chuyển mạch truy cập 16 cổng SWITCH 16 Port - ETHERNET GIGABITTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT4bình
18Bộ chuyển mạch truy cập 8 cổng SWITCH 8 Port - ETHERNET GIGABITTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
19Tủ RACK 22U đựng thiết bị thông tinTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cuộn
20Tủ RACK 4U đựng thiết bị thông tinTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
21Bộ lưu điện UPS 2KVA (cho SWITCH L3)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
22Cài đặt, khai báo giá trung kế (trunk). Dung lượng giá 6 trung kếTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11 giá trung kế
23Cài đặt, khai báo Tổng đài điện thoại IP 6 trung kế 60 nhánhTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11 giá trung kế
24Lắp đặt tổng đàiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11 tủ
25Tổng đài điện thoại IP 6 trung kế 60 nhánhTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
26Lắp đặt đầu ghi hình Camera hỗn hợp 16kênh (bộ nhớ ngoài ổ cứng >= 2TB)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11 thiết bị
27Lắp đặt MODEM + SWICTH (internet)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1Thiết bị
28Lắp đặt tủ RACK 6U đựng thiết bị CAMERATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1Tủ
29Lắp đặt Camera - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoạiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT111 bộ (phát, thu)
30Lắp đặt Camera - hình cầu, bán cầu có hồng ngoạiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT21 bộ (phát, thu)
31Màn hình hiển thị 55 INCHTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
32Đầu ghi hình Camera hỗn hợp 16kênh (kèm bộ nhớ ngoài ổ cứng >= 2TB)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
33MODEM + SWICTH (internet)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
34Tủ RACK 6U đựng thiết bị CAMERATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
35Camera - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoạiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT11bộ
36Camera - hình cầu, bán cầu có hồng ngoạiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
Z MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT
1Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=20M3/H , H= 40M, P = 11KW)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
AA CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Máy bơm DIEZEN Q=25L/S, H=50MTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
2Máy bơm điện Q=25L/S, H=50MTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
3Máy bơm điện bù áp Q=5L/S, H=50MTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
AB CỔNG TRƯỢT BẰNG INOX
1Cổng trượt bằng Inox hoàn thiện (Thân cổng xếp inox Chất liệu : inox 304 Ống chính : 51 x 50 x 0.7mm Nan chéo hộp : 36 x 48 x 0.5mm Chiều rộng 2 bánh xe đầu cổng : 640mm Khoảng cách 2 trụ chính liên tiếp : 400mm +3% Thông số kỹ thuật đầu kéo: Công suất : 420w - 550w Nguồn điện : : 220v/50Hz Tốc độ đóng mở : 15- 18m/phút)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT12,8md
AC MÁY PHÁT ĐIỆN
1Máy phát điện 50kVA kèm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
AD TRẠM BIẾN ÁP
1Trạm biến áp 160kVA-35(22)/0,4kV (Gồm có: Máy biến áp phân phối 160kVA - 35(22)/0,4kV; Chống sét van LA 35 KV (Cooper); Cầu chì FCO 35 KV rơi tự do- Polymer; Dây trì dưới 15A; Tủ hạ thế trọn bộ 450V/250A 3 lộ ra)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
AE THIẾT BỊ DOANH CỤ
1Thiết bị bàn ghế phòng chánh án (1 phòng, gồm có: Bàn làm việc: 01 cái; Ghế da xoay: 01 cái; Bộ bàn ghế tiếp khách: 01 bộ)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1khoản
2Thiết bị bàn ghế phòng phó chánh án (2 phòng, gồm có: Bàn làm việc: 01 cái; Ghế da xoay: 01 cái; Bộ bàn ghế tiếp khách: 01 bộ)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT2khoản
3Thiết bị bàn ghế phòng hội trường (1 phòng, bao gồm: Bàn: 24 cái; Ghế: 48 cái; Bục phát biểu: 01 cái; Bục tượng Bác: 01 cái; Tượng Bác: 01)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1khoản
4Thiết bị bàn ghế phòng xét xử án hình sự (1 phòng, bao gồm: Bàn HĐXX 3 người: 01 cái; Ghế hội đồng xét xử: 03 cái; Bàn thư ký, kiểm sát viên, luật sư 1.4m: 06 cái; Ghế thư ký, kiểm sát viên, luật sư: 12 cái; Ghế băng có tựa: 01 cái; Ghế băng không tựa: 16 cái; Quốc huy 0,8x0,8m: 01 cái; Hàng rào loại 1 có cửa đi: 7,88 mét; Hàng rào loại 2 (hàng rào hội đồng xét xử): 4,58 mét; Bục khai báo bị cáo: 01 cái; Bục khai báo người làm chứng, tố tụng khác: 01 cái; Bảng nội quy phiên tòa: 01 cái; Bảng treo Quốc huy cấp huyện 800: 01 cái; Bảng ghi tên tư cách người tham gia tố tụng: 10 cái)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7385239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.897539E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên, có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (trong đó phải có ít nhất 01 hạng mục hoặc hợp đồng riêng về: cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp lắp đặt trang thiết bị nội thất văn phòng; cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ, cung cấp lắp trạm biến áp). Đối với mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải nộp kèm theo bản Scan từ bản gốc hặc bản chụp công chứng các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng, bảng chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh được Scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Trình độ đại học ngành điện (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 Trình độ đại học ngành cấp thoát nước (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện nhẹ 1 Trình độ đại học ngành công nghệ thông tin hoặc tin học (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
6 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC 1 Trình độ đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực (Kèm theo bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC) còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
8 Cán bộ đo bóc khối lượng và thanh quyết toán 1 Trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bằng đại học)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
9 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo bằng đại học và giấy chứng nhận ATLĐ)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Khối lượng hàng hóa ≥ 07 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,22m32
3 Máy ủi Sử dụng tốt1
4 Máy lu rung Sử dụng tốt1
5 Máy bơm bê tông Sử dụng tốt1
6 Máy ép cọc thủy lực ≥ 150 tấn1
7 Cần cẩu (bánh lốp hoặc bánh xích hoặc cần cẩu gắn liền máy ép cọc Robot) ≥ 3 tấn1
8 Máy khoan phá bê tông hoặc máy đục bê tông Công suất ≥ 1,25 kW2
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥150 lít2
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
13 Máy cắt uốn sắt Công suất ≥ 3kW2
14 Máy hàn điện 23kW hoặc máy hàn điện tử có khả năng cấp dòng hàn ≥ 200A2
15 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Công suất động cơ ≥ 3HP hoặc ≥ 70kg2
16 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,25kW2
17 Máy vận thăng ≥ 2T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->