Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565382-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220531067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 04:55:00 đến ngày 2022-06-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,502,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 234,035,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi bốn triệu ba mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa nâng cấp hoặc làm mới, trong hợp đồng tương tự có hạng mục chính: Thi công mặt đường thảm Bê tông nhựa.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ. + Cấp công trình: Cấp III.1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận Chủ đầu tư3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá. Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này; Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.652.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục thảm Bê tông nhựa.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục thảm Bê tông nhựa được xác định từ năm 2018 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng 02 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý chất lượng và tiến độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải BTN ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu bánh sắt 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước ≥ 3m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường các đoạn Km13+765 - Km14+200, Km61+230 - Km62+080, Km65+520 - Km65+950, Km67+360- Km67+690, Km68+278-Km68+525, Km68+900-Km69+310, Km71+347-Km71+451, Km73+275-Km73+360, Km73+680 - Km73+790, Km73+860-Km73+980, Km74+160-Km74+212, Km74+500-Km74+565, Km75+055-Km75+248, Km75+801- Km76+285, Km76+645-Km76+820, Km77+1046-Km78+600, Km78+855-Km78+920, Km80+242-Km80+313, Km80+765 - Km81+500, Km81+635 - Km81+800, Km82+000 -Km82+200, Km82+455 - Km83+000, Km84+050 - Km84+120, Km84+420 - Km84+630 và sửa chữa lề đường, hệ thống thoát nước (đoạn Km61+550 - Km62+030, cống Km65+700), hệ thống ATGT (nâng cao và hoàn thiện hộ lan mềm đoạn Km66+800 - Km80+450; biển báo, gương cầu và sơn tim đường), tuyến Quốc lộ 40B, tỉnh Quảng Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT , địa chỉ: Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ Báo cáo KT-KT: Công ty Cổ phần Đường Việt Quảng Nam, địa chỉ: số 34, đường Trương Chí Cương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (nhà thầu lập); Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cơ quan thẩm định). + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH Long Thành Vạn Đạt, địa chỉ Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (nhà thầu lập HSMT); Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cơ quan thẩm định). + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Long Thành Vạn Đạt, địa chỉ Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (nhà thầu đánh giá HSDT); Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cơ quan thẩm định).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT , địa chỉ: Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 5. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Bảng phân tích đơn giá dự thầu (và file định dạng Excell) nộp Chủ đầu tư nếu trúng thầu và được mời vào thương thảo ký kết hợp đồng. 6. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III nộp cho Chủ đầu tư nếu trúng thầu và được mời vào thương thảo ký kết hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 234.035.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, Địa chỉ : Lô D20 – Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại (Tel.): 84 4 385 714 44; Fax: 84 4 385 714 40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3852372, Fax: 0235.3852372
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353.810.394, Fax: 0235.3810.396. Tổng cục đường bộ Việt Nam, Địa chỉ : Lô D20 – Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại (Tel.): 84 4 385 714 44; Fax: 84 4 385 714 40.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HUYỆN BẮC TRÀ MY
B I. Nền đường
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,62m3
2Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.802,94m3
3Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V428,54m3
4Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.584,62m2
5Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.882,94m3
C II. Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19.025,69m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19.025,69m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.437,49m3
4Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.430,82m2
5Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.430,82m2
D III. Vuốt nối dân sinh
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,52m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,52m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,21m3
E IV. Sửa chữa ổ gà
1Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V13,99m3
2Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,46m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,99m3
F V. Gia cố lề
1Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V429,12m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V219,96m3
3Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,2m2
G VI. Gia cố rãnh
1Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,47m3
2Đệm vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,47m3
3Sản xuất, thi công lắp đặt tấm đan KT(85x50x7)cm, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.800Tấm
4Vữa xi măng M75 chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V8,74m3
5Lắp đặt tấm đan qua nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V8Tấm
H VII. Gờ chắn trên lề gia cố
1Gờ chắn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1.115Gờ
2Sản xuất, dán phản quang lên tấm tôn KT(12x5)cm dày 0.47mm, khoan lỗ, lắp tắc kê, lắp đặt tấm phản quang lên gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.230Tấm
I VII. An toàn giao thông
J 1. Vạch sơn
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V182,81m2
K 2. Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90cm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71Biển
2Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (50x80)cm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Biển
3Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (135x68)cm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Biển
4Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (160x100)cm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Biển
L 3. Sơn trụ và dán phản quang biển báo cũ
1Dán màng phản quang biển báo cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
2Sơn cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
M 4. Gương cầu lồi
1Sản xuất, lắp đặt gương cầu lồi D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28Bộ
N 5. Cọc tiêu
O a. Cọc tiêu L=1.1m
1Trồng cọc tiêu 1,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cọc
2Sản xất, dán phản quang lên tấm tôn KT(15x7)cm dày 2mm, lắp đặt tấm phản quang lên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V96Tấm
P b. Cọc tiêu L=1.4m
1Trồng cọc tiêu 1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cọc
2Sản xuất, Dán phản quang lên tấm tôn KT(15x7)cm dày 2mm, lắp đặt tấm phản quang lên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V32Tấm
Q c. Di dời cọc tiêu
1Di dời cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V83Cọc
2Dán phản quang lên tấm tôn KT(12x5)cm dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo Chương V166Tấm
3Di dời HMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cọc
4Di dời KMMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
R Hộ lan tôn lượn sóng
S Hộ lan tôn lượn sóng làm mới
1Sản xuất, lắp đặt tường hộ lan tôn sóng trọn bộ gồm Tấm hộ lan bằng thép SS540 KT (2320x310x3)mm; Cột ống thép loại STK400 KT (D141.3x4.5x2250)mm; STK400 KT (D141.3x4.5x1850)mm; trụ ống thép, bản đệm, bu lông, mặt phản quan, tấm sóng đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V212m
T Nâng hộ lan tôn sóng hiện trạng
1Tháo dỡ, lắp đặt hộ lan tôn sóng hiện trạng trọn bộ gồm Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x370mm, 160.3x4.5x200mm, nối ông thépMô tả kỹ thuật theo Chương V684m
U VIII. Nâng tường đầu, hố thu cống hiện trạng
1Bê tông M150 đá 2x4 nâng tường đầu, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V12,02m3
2Khoan lỗ cấy thép D25 vào bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V110L.khoan
3Thép D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21Tấn
V IX. Kè rọ đá taluy âm
1Sản xuất, lắp đặt rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V109Rọ
2Vải địa kỹ thuật 25KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V108,57m2
3Đóng cọc thép hình I200 vào đất (giữ lại CT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
4Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,1m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,88m3
W X. Cống bản D400cm
X 1. Thượng lưu và hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
2Bê tông móng M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,89m3
4Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,46m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,98m3
Y 2. Hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,57m3
2Bê tông móng M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,43m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,11m3
4Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,62m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,42m3
Z 3. Tháo dỡ cống cũ
1Phá dỡ kết cấu tường cánh đá hộc và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,62m3
2Đào khơi dòng, nạo vétMô tả kỹ thuật theo Chương V162,8m3
AA 4. Gờ chắn thượng hạ lưu
1Bê tông thân tường đầu, hố thu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,74m3
2Khoan lỗ cấy thép D25 vào bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20L.khoan
3Thép D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04Tấn
AB ĐỊA PHẬN HUYỆN PHÚ NINH
AC I. Nền đường
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V669,04m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,71m3
3Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,46m3
4Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.131,21m3
5Vét hữu cơ, vận chuyển đổMô tả kỹ thuật theo Chương V944,58m3
6Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V115,47m3
7Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V615,66m2
8Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.463,58m2
9Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.399,43m3
10Cắt khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V386,34m
AD II. Mặt đường bê tông nhựa
AE 1. Mặt đường làm mới
AF a. Mặt đường làm mới
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.053,97m2
2Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.053,97m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.053,97m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.053,97m2
5Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.230,94m3
AG b. Mặt đường tăng cường loại 1
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V768,29m2
2Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V768,29m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V768,29m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V768,29m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,14m3
AH c. Mặt đường tăng cường loại 2
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V260,44m2
2Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V260,44m2
3Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V520,88m2
4Bù vênh bê tông nhựa C19 dày TB 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V226,39m2
AI d. Diện tích vuốt nối
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5,7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V200,86m2
2Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,86m2
AJ e. Vuốt nối dân sinh
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
AK III. Gia cố lề
1Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,36m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,68m3
3Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m2
AL IV. Mương thoát nước dọc hình chữ nhật
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V433Tấm
2Bê tông M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,68m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,93m3
4Cốt thép thân mương dọc dMô tả kỹ thuật theo Chương V10,73tấn
AM V. Hố ga
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44Tấm
2Bê tông M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,07m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
4Cốt thép hố ga đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
5Cốt thép hố ga đổ tại chỗ dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56tấn
6Giá công, lắp dựng niềng hố ga (150x150x10)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,99tấn
7Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,78m3
8Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,26m3
AN VI. AN TOÀN GIAO THÔNG
AO 1. Vạch sơn
1Vạch sơn dẻo nhiệt 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V181,94m2
2Vạch sơn gồ giảm tốc dày 6mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
3Thảm lớp Carboncor Asphalt dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
AP 2. Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90cm (trộn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Biển
2Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (240x150)cm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
AQ VII. CỐNG HỘP LẮP GHÉP
AR 1. Thân cống
1Sản xuất, lắp đặt cống hộp 80x80cm, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V11Ống
2Sản xuất, lắp đặt cống hộp 100x100cm, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V14Ống
3Bê tông ống cống đúc sẵn 20Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,22m3
4Bê tông 12Mpa đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,57m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,79m3
6Cốt thép ống cống đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9tấn
7Cốt thép ống cống đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5tấn
8Cốt thép ống cống đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
9Mối nối cống hộp 80x80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10M.nối
10Mối nối cống hộp 100x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13M.nối
11Bê tông mối nối 12Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
12Bê tông 12Mpa đá 4x6 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
13Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
14Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,34m3
AS 3. Thi công
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,15m3
AT 4. Hố ga
AU Hố ga thượng lưu
1Bê tông 12Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,69m3
2Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
4Bê tông móng 12Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
AV Hố ga hạ lưu
1Bê tông 12Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84m3
2Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,87m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
AW 4. Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ bê tông cống cũ, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,61Ống
AX 5. Bản dẫn KT(120x100x20)cm
1Bê tông bản dẫn 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m3
2Cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49Tấn
3Cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77Tấn
4Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
AY 6. Hố ga
AZ a. Đan hố ga
BA Đan hố ga KT(138x64x15)cm
1Sản xuất, lắp đặt tâm đan hố ga bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4Tấm
BB Đan hố ga KT(153x79x15)cm
1Sản xuất, lắp đặt tâm đan hố ga bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2Tấm
BC Đan hố ga KT(153x64x15)cm
1Sản xuất, lắp đặt tâm đan hố ga bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2Tấm
BD b. Xà mũ, dầm đỡ
1Bê tông 20Mpa đá 1x2 xã mũ cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
2Cốt thép xà mũ, dầm đỡ dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
3Cốt thép xà mũ, dầm đỡ d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
BE Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa nâng cấp hoặc làm mới, trong hợp đồng tương tự có hạng mục chính: Thi công mặt đường thảm Bê tông nhựa.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ. + Cấp công trình: Cấp III.1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận Chủ đầu tư3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá. Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này; Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.652.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục thảm Bê tông nhựa.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục thảm Bê tông nhựa được xác định từ năm 2018 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có)73
2 Kỹ thuật thi công công trình 2 Số lượng 02 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu52
3 Quản lý chất lượng và tiến độ 1 Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng1
2 Máy tưới nhựa Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng1
3 Máy rải BTN ≥ 130CV Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng1
4 Máy đào ≥ 0,7 m3 Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng4
5 Máy lu bánh sắt 8-12T Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng2
6 Lu rung 25 tấn Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng2
7 Lu bánh lốp Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng2
8 Máy rải CPĐD Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng1
9 Ô tô tưới nước ≥ 3m3 Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng2
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 T Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->