Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565320-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220565298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí tận thu đá từ hoạt động liên kết với HTX Nam Châu Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 23:19:00 đến ngày 2022-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,159,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2391795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.478359E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp : Công trình dân dụng, cấp IV.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.512.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc cung cấp điện trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần điện dân dụng) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước hoặc Thuỷ điện – Thuỷ lợi - cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời (hoặc vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Nhà xưởng lao động dạy nghề cho phạm nhân tai Phân trại số 1 và Phân trại số 4 - Trại giam Xuân Lộc
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí tận thu đá từ hoạt động liên kết với HTX Nam Châu Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Trại giam Xuân Lộc. Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. (Địa chỉ: 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư và xây dựng Hải Long Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục CSQL Trại giam, CSGD bắt buộc, trường giáo dưỡng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa (Địa chỉ : số 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục CSQL Trại giam, CSGD bắt buộc, trường giáo dưỡng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Trại giam Xuân Lộc. Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. (Địa chỉ: 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Trại giam Xuân Lộc. Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. (Địa chỉ: 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục CSQL Trại giam, CSGD bắt buộc, trường giáo dưỡng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục CSQL Trại giam, CSGD bắt buộc, trường giáo dưỡng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục CSQL Trại giam, CSGD bắt buộc, trường giáo dưỡng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà xưởng tại phân trại số 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,6056100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V của E-HSMT9,99m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V của E-HSMT0,2352100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT8,9m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT12,11m3
6Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Theo chương V của E-HSMT5,36m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT5,456m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,0531tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,7404tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Theo chương V của E-HSMT0,1144tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,497tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, vk gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,637100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,5456100m2
14Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V của E-HSMT11,152m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V của E-HSMT60,084m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT600,84m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT92,8m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT288,176m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V của E-HSMT288,176m2
20Quét vôi ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT92,8m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT8,576100m2
22Tôn úp nócTheo chương V của E-HSMT31md
23Sản xuất, lắp dựng cửa lưới thépTheo chương V của E-HSMT209,352m2
24Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT1,4798tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E-HSMT1,808tấn
26Gia công xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT2,913tấn
27Gia công giằng mái thépTheo chương V của E-HSMT0,9499tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT2,7579tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT2,9133tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V của E-HSMT597,935m2
31Lắp đặt đèn 4U - 100WTheo chương V của E-HSMT18bộ
32Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo chương V của E-HSMT9cái
33Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo chương V của E-HSMT24cái
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V của E-HSMT18cái
35Tủ điện hộp sắt 600*400*150 có cửa khóaTheo chương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt dây đơn Theo chương V của E-HSMT360m
37Lắp đặt dây đơn Theo chương V của E-HSMT240m
38Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của E-HSMT3bộ
39Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo chương V của E-HSMT0,36100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo chương V của E-HSMT0,7100m
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT3bộ
42Lắp đặtTê nhựa D27Theo chương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt Co nhựa D27Theo chương V của E-HSMT5cái
44Lắp đặt Tê nhựa D114Theo chương V của E-HSMT3cái
45Lắp đặt Co nhựa D114Theo chương V của E-HSMT4cái
46Lắp đặt lơi nhựa D114Theo chương V của E-HSMT2cái
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,1873100m3
48Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT0,936m3
49Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT1,6908m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuôngTheo chương V của E-HSMT0,07100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk Theo chương V của E-HSMT0,1158tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk Theo chương V của E-HSMT0,0737tấn
53Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo chương V của E-HSMT2,7052m3
54Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT20,388m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT15,4m2
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT0,7721m3
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,0422100m2
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo chương V của E-HSMT0,0757tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V của E-HSMT11cái
B Hạng mục: Nhà xưởng tại phân trại số 4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,9023100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT8,595m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,3294100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M150Theo chương V của E-HSMT10,004m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M250Theo chương V của E-HSMT16,277m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT5,52m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT M250Theo chương V của E-HSMT6,02m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0706tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,946tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,1091tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,497tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,889100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT6,02100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT9,824m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT M150Theo chương V của E-HSMT64,008m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT640,08m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT94,4m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT202,824m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V của E-HSMT202,824m2
20Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V của E-HSMT94,4m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT8,489100m2
22Tôn úp nócTheo chương V của E-HSMT31md
23Gia công cửa lưới thépTheo chương V của E-HSMT263,408m2
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT1,4859tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E-HSMT2,8038tấn
26Gia công xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT2,4771tấn
27Gia công giằng mái thépTheo chương V của E-HSMT1,1874tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT3,9912tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT2,4771tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V của E-HSMT630,4914m2
31Lắp đặt đèn 4U - 100WTheo chương V của E-HSMT18bộ
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của E-HSMT6cái
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của E-HSMT24cái
34Lắp đặt quạt trầnTheo chương V của E-HSMT18cái
35Tủ điện hộp sắt 600*400*150 có cửa khóaTheo chương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V của E-HSMT360m
37Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V của E-HSMT240m
38Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của E-HSMT2bộ
39Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo chương V của E-HSMT0,36100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo chương V của E-HSMT0,7100m
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT2bộ
42Lắp đặtTê nhựa D27Theo chương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt Co nhựa D27Theo chương V của E-HSMT5cái
44Lắp đặt Tê nhựa D114Theo chương V của E-HSMT3cái
45Lắp đặt Co nhựa D114Theo chương V của E-HSMT4cái
46Lắp đặt lơi nhựa D114Theo chương V của E-HSMT2cái
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,1873100m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M150Theo chương V của E-HSMT0,936m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M250Theo chương V của E-HSMT1,6908m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,07100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,1158tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0737tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT2,7052m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT20,388m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT15,4m2
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT M250Theo chương V của E-HSMT0,7721m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,0422100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,0757tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtTheo chương V của E-HSMT11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2391795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.478359E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp : Công trình dân dụng, cấp IV.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.512.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV;32
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV;32
3 Kỹ thuật điện 1 Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc cung cấp điện trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần điện dân dụng) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV;32
4 Kỹ thuật cấp thoát nước 1 Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước hoặc Thuỷ điện – Thuỷ lợi - cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV;32
5 Phụ trách an toàn lao động 1 Trung cấp xây dựng trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá)1
2 Máy tời (hoặc vận thăng) -1
3 Máy thuỷ bình -1
4 Máy hàn công suất 23kW1
5 Máy trộn bê tông 250L1
6 Máy trộn vữa 150L1
7 Máy đầm dùi 1,5kW1
8 Máy đầm bàn 1kW1
9 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW1
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg1
12 Máy đào 0,8m31
13 Máy khoan bê tông 0,62kW1
14 Cần trục ô tô sức nâng 16,0 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->