Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565390-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 06:00:00 đến ngày 2022-06-14 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,662,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.698E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa nâng cấp hoặc làm mới, trong hợp đồng tương tự có hạng mục chính: Thi công mặt đường thảm Bê tông nhựa.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ. + Cấp công trình: Cấp III.1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này; Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục thảm Bê tông nhựa.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục thảm Bê tông nhựa được xác định từ năm 2018 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng 02 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng và tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn và lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải BTN ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu bánh sắt 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥ 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường các đoạn Km86+340 - Km86+550, Km87+370 - Km88+660, Km88+855 - Km88+1030, Km88+1300 - Km89+258, Km89+733 - Km90+500, Km90+895 - Km91+680, Km92+010 - Km92+360, Km92+557 - Km92+728, Km92+974 - Km93+631, Km94+139 - Km94+700, Km95+115 - Km95+700, Km95+984 - Km96+800, Km98+950 - Km99+100, Km99+686 - Km100+625, Km101+840 - Km102+500, Km103+200 - Km103+730 và sửa chữa hệ thống thoát nước (Km96+150, Km102+350), tuyến Quốc lộ 40B, tỉnh Quảng Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 5. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Bảng phân tích đơn giá dự thầu (và file định dạng Excell) nộp Chủ đầu tư nếu trúng thầu và được mời vào thương thảo ký kết hợp đồng. 6. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III nộp cho Chủ đầu tư nếu trúng thầu và được mời vào thương thảo ký kết hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở giao thông vận tải Quảng Nam, địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, Địa chỉ : Lô D20 – Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại (Tel.): 84 4 385 714 44; Fax: 84 4 385 714 40. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3852372, Fax: 0235.3852372 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353.810.394, Fax: 0235.3810.396. Tổng cục đường bộ Việt Nam, Địa chỉ : Lô D20 – Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại (Tel.): 84 4 385 714 44; Fax: 84 4 385 714 40. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mặt đường | |||
| B | A. Phần tuyến | |||
| C | * Nền đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.179,88 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.496,55 | m3 |
| 4 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.622,23 | m2 |
| 5 | Đào đường nhựa cũ và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,29 | m3 |
| D | * Mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36.263,89 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36.263,89 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTNC12.5 vuốt nối dày 6.2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.419,76 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.419,76 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm và bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.793,98 | m3 |
| E | * Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,77 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,95 | m3 |
| F | * Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,89 | m2 |
| G | * Vút nối nút giao | |||
| 1 | Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,73 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,73 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m3 |
| H | Nút giao Km101 | |||
| I | * Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,51 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,21 | m3 |
| 4 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,68 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,61 | m3 |
| J | * Mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816,75 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,8 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,95 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm và bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,59 | m3 |
| 5 | Rải thảm BTNC12.5 dày TB 3.5cm vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,67 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,67 | m2 |
| K | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,76 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m3 |
| 3 | Chèn khe bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| L | * Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,49 | m3 |
| 2 | Vữa lót M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 6 | Đá đăm 1x2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,54 | m3 |
| 10 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,35 | m3 |
| M | D. Nối cống D100cn | |||
| N | * Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Đốt |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | Tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | Tấn |
| 5 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,93 | m2 |
| 6 | Làm mối nối ống cống D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m.nối |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 8 | Đệm đá dăm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,34 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,42 | m3 |
| O | * Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,59 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,07 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,49 | m3 |
| P | E. Rọ đá hạ lưu cống | |||
| 1 | Xếp Rọ đá KT(2,0x1,0x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Rọ |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m3 |
| Q | G. Tường hộ lan | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng trọn bộ gồm: Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm; Tấm sóng cuối (700x310x3)mm; Cột đỡ ống thép D141.3x4.5x2250mm; Bản đệm, bu lông, mắt phản quan tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 2 | Đóng cột ống thép vào đất sâu 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m |
| R | * Đoạn đầu hộ lan | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng trộn bộ gồm: Tấm sóng giữa (2371x310x3)mm; Cột đỡ ống thép D141.3x4.5x1800mm; Bản đệm, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m |
| 2 | Đóng cột ống thép vào đất sâu 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m |
| S | * Di dời hộ lan | |||
| 1 | Tháo dở, di dời, lắp đặt lại hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| T | H. Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| U | Sửa chữa cống Km96+150 và Km102+350 | |||
| V | * Gia cố mái taluy hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 mái taluy dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,46 | m3 |
| 2 | Cốt thép mái taluy d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | Tấn |
| 3 | Vữa lót M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,94 | m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,49 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,39 | m2 |
| 7 | Đá đăm 1x2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 8 | Khoan lỗ cấy thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | Lỗ |
| 9 | Cốt thép d=12mm cấy vào chân khay cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | Tấn |
| 10 | Bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,89 | m3 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 12 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,21 | m3 |
| 13 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | m3 |
| W | * Đắp đất mái taluy | |||
| 1 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,98 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,43 | m3 |
| X | * Nâng hố thu, tường đầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ cấy thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Lỗ |
| 3 | Cốt thép d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | Tấn |
| Y | An toàn giao thông | |||
| Z | * Nâng hộ lan mềm trụ tròn | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộ lan mềm tôn lượn sóng trọn bộ gồm: Cột đỡ ống thép D141.3x4.5x370m; D160.3x4.5x200mm; Hàn nối bản táp, chiều dày đường hàn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.341 | m |
| AA | * Di dời cọc tiêu | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại cọc tiêu di | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | Cọc |
| 2 | Sản xuất, gia công, dán phản quang lên đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646 | Tấm |
| AB | * Di dời cọc H | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Cọc |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| AC | * Di dời cột Km | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cọc |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| AD | Gờ chắn trên lề gia cố | |||
| 1 | Gờ chắn bằng bê tông M200 đá 1x2 có thép liên kết d=14mm với lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.360 | Gờ |
| 2 | Sản xuất, gia công, dán phản quang lên gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.720 | Tấm |
| AE | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.698E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa nâng cấp hoặc làm mới, trong hợp đồng tương tự có hạng mục chính: Thi công mặt đường thảm Bê tông nhựa.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ. + Cấp công trình: Cấp III.1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này; Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục thảm Bê tông nhựa.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục thảm Bê tông nhựa được xác định từ năm 2018 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có) | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 2 | - Số lượng 02 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu | 5 | 2 |
| 3 | Quản lý chất lượng và tiến độ | 1 | Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn và lao động | 1 | Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 2 | Máy tưới nhựa | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 3 | Máy rải BTN ≥ 130CV | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,7 m3 | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 4 |
| 5 | Máy lu bánh sắt 8-12T | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 2 |
| 6 | Lu rung 25 tấn | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 2 |
| 7 | Lu bánh lốp | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 2 |
| 8 | Máy rải CPĐD | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥ 3m3 | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 T | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi