Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565229-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220565211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 21:30:00 đến ngày 2022-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,930,882,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.896324316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục sau:+ Hạng mục nền mặt đường BTXM+ Hạng mục Kè đá hộc; + Hạng mục Rãnh thoát nước. + Hạng mục cống thoát nước- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn: Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có các hạng mục tương tự gói thầu này và có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hạng mục tương tự được quy định tại Bảng yêu cầu Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu chứng minh tính xác thực về năng lực kinh nghiệm của nhân sự, nhà thầu phải xuất trình đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã trục tiếp thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu chứng minh tính xác thực về năng lực kinh nghiệm của nhân sự, nhà thầu phải xuất trình đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Kênh tiêu kết hợp đường giao thông từ Tỉnh lộ 425 đi trạm bơm Bài Hạ xã Hồng Quang, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang. Địa chỉ: Xã Hồng Quang, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thiết kế Đại Dương. Địa chỉ: Số 251 đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty CP thương mại đầu tư và tư vấn xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP thương mại đầu tư và tư vấn xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang. Địa chỉ: Xã Hồng Quang, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang. Địa chỉ: Xã Hồng Quang, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm1bụi
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 20gốc cây
3Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây 20cây
4Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công2,2608m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II28,854m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II2,5969100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 64,878m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,839100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,3064100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,3064100m3
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I222,063m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I19,9857100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 22,2063100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 22,2063100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9542,0629100m3
12Đất đắp4.753,1077m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,856,6045100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 359,91m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình59,82m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,9909100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,7685100m2
D GỜ CHẮN BÁNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn thành rãnh, đá 1x2, mác 2008m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tôn thành rãnh0,16100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm0,114tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 2006,88m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánh0,763100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 18mm0,2781tấn
E KÈ ĐÁ HỘC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 12,8205100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,34m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 21,37m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 34,24m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7515,54m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa9,27m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,0602100m
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0025100m2
F KÈ XÂY GẠCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,38m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 116,4m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7595,77m2
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa19,4m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,2032100m
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0751100m2
G RÃNH B400 ĐẬY TẤM ĐAN
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,6m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,09100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,4m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,87m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3523tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,072100m2
9Ống PVC D5021,6m
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu301 cấu kiện
H CỐNG HỘP DỌC TUYẾN 1.5X1.5M
1Mua cống hộp BTCT đúc sẵn 1.5x1.5m, L=1.5m26đoạn cống
2Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.5m - Quy cách 1500x1500mm26đoạn cống
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 32,0615100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax8,02m3
5Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm24mối nối
I RÃNH BTCT B=1.5M
1Bơm nước hố móng8ca
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 267,2155100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax66,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200390,16m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nước23,4706100m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa33,06m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 6,1202tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm10,0671tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 2004,77m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm1,2717100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,7881tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1411 cấu kiện
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan6cái
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,51m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0484100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2443tấn
J HỐ GA
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,481100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,87m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,74m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,73m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,51m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao 0,36m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 0,0404tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0123tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,93m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0224100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1977tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu21 cấu kiện
K RÃNH DỌC B600
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 22,08100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax13,11m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 19,67m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,345100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,24m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75184m2
7Bê tông mũ mố8,13m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3659tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,014100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2500,14m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0236tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,0198100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 111 cấu kiện
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25011,07m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,1106tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,459100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu901 cấu kiện
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa6,77m2
L CỐNG TRÒN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,31m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,65m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,84m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,9m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1404100m2
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm2mối nối
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 4đoạn ống
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0344100m3
M CỐNG HỘP
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5,4635100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,75m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,77m3
4Mua cống hộp BTCT đúc sẵn 1.5x1.5m5m
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51 cấu kiện
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm4mối nối
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 1004,8m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1,95m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,184m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0648100m3
11Mua đất đắp cống7,3224m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,216100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,216100m3
14Cửa file cống 1.5x1.5m1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.896324316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục sau:+ Hạng mục nền mặt đường BTXM+ Hạng mục Kè đá hộc; + Hạng mục Rãnh thoát nước. + Hạng mục cống thoát nước- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn: Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có các hạng mục tương tự gói thầu này và có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hạng mục tương tự được quy định tại Bảng yêu cầu Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu chứng minh tính xác thực về năng lực kinh nghiệm của nhân sự, nhà thầu phải xuất trình đầy đủ53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã trục tiếp thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu chứng minh tính xác thực về năng lực kinh nghiệm của nhân sự, nhà thầu phải xuất trình đầy đủ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≤ 5,0 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
3 Máy Lu Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->