Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425660-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220425573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 21:03:00 đến ngày 2022-06-04 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,394,447,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên, có hạng mục cải tạo, sửa chữa.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường THCS xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành, nhà lớp học bộ môn, nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân. Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tam Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Quang Minh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Thành Thư.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân. Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/3/2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiêm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân. Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Vân– Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu208,866m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Hồ sơ mời thầu2,0887100m2
3Tôn úp nóc; khổ 400 dày 0,42mmChương V. Hồ sơ mời thầu39,1m
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Hồ sơ mời thầu112,888m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu112,888m2
6Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V. Hồ sơ mời thầu2công
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Hồ sơ mời thầu0,765100m
8Đai gông giữ ốngChương V. Hồ sơ mời thầu60cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V. Hồ sơ mời thầu20cái
10Quả cầu chắn rác D90 inox 304Chương V. Hồ sơ mời thầu10quả
11Phá dỡ vữa láng sê nôChương V. Hồ sơ mời thầu66,4352m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Hồ sơ mời thầu66,4352m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu46,6324m2
14Phá 30% lớp vữa trát tường ngoàiChương V. Hồ sơ mời thầu126,1174m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu126,1174m2
16Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoàiChương V. Hồ sơ mời thầu294,2739m2
17Phá 30% lớp vữa trát tường trongChương V. Hồ sơ mời thầu194,6344m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu194,6344m2
19Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trụ, má cửaChương V. Hồ sơ mời thầu454,1469m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Hồ sơ mời thầu11,954m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu11,954m2
22Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên trụ, má cửaChương V. Hồ sơ mời thầu27,8927m2
23Phá 30% lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Hồ sơ mời thầu131,0893m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu39,3268m2
25Vệ sinh., cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Hồ sơ mời thầu91,7625m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu1.125,5923m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu420,3913m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu341,0126m2
29Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mmChương V. Hồ sơ mời thầu341,0126m2
30Phá dỡ lớp láng granitoChương V. Hồ sơ mời thầu55,2276m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu25,776m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu30,2436m2
33Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Hồ sơ mời thầu10,232m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu10,232m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V. Hồ sơ mời thầu3,1648m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu3,1648m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu93,104m2
38Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ; Giá 2.614.000 + 162.000Chương V. Hồ sơ mời thầu40,32m2
39Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ; Giá 2.614.000 + 162.000Chương V. Hồ sơ mời thầu2,24m2
40Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ; Giá 2.350.000 + 162.000Chương V. Hồ sơ mời thầu38,4m2
41Cửa đi sắt xếpChương V. Hồ sơ mời thầu11,04m2
42Tháo dỡ hoa cửa sắtChương V. Hồ sơ mời thầu33,6592m2
43Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Hồ sơ mời thầu16,8296m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu16,8296m2
45Gia công hàn nối thêm hoa sắt cửaChương V. Hồ sơ mời thầu4,7408m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Hồ sơ mời thầu38,4m2
47Vệ sinh rãnh nướcChương V. Hồ sơ mời thầu5công
48Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Hồ sơ mời thầu57,92m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Hồ sơ mời thầu57,92m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu4,5994100m2
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Hồ sơ mời thầu17,3689m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TChương V. Hồ sơ mời thầu17,3689m3
B CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Hồ sơ mời thầu24bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Hồ sơ mời thầu8bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Hồ sơ mời thầu12cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Hồ sơ mời thầu2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Hồ sơ mời thầu12cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V. Hồ sơ mời thầu2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Hồ sơ mời thầu56cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KAChương V. Hồ sơ mời thầu9cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/16A-4,5KAChương V. Hồ sơ mời thầu18cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(25-32)A-6KAChương V. Hồ sơ mời thầu16cái
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KAChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
12Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1PChương V. Hồ sơ mời thầu8hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu308m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Hồ sơ mời thầu310m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Hồ sơ mời thầu120m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu40m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Hồ sơ mời thầu100m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16Chương V. Hồ sơ mời thầu370m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20Chương V. Hồ sơ mời thầu160m
20Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyChương V. Hồ sơ mời thầu1tủ
C CẢI TẠO NHÀ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu413,46m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Hồ sơ mời thầu4,1346100m2
3Tôn úp nócChương V. Hồ sơ mời thầu59,2m
4Cạo rỉ xà gồ thépChương V. Hồ sơ mời thầu192,224m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu192,224m2
6Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V. Hồ sơ mời thầu2công
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Hồ sơ mời thầu1,152100m
8Đai gông giữ ốngChương V. Hồ sơ mời thầu128cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. Hồ sơ mời thầu48cái
10Quả cầu chắn rác D90 inox 304Chương V. Hồ sơ mời thầu16quả
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Hồ sơ mời thầu114,5232m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Hồ sơ mời thầu114,224m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu114,224m2
14Phá 30% lớp vữa trát tường ngoàiChương V. Hồ sơ mời thầu195,8575m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu195,8575m2
16Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoàiChương V. Hồ sơ mời thầu457,0008m2
17Phá 30% lớp vữa trát tường trongChương V. Hồ sơ mời thầu369,2238m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Hồ sơ mời thầu369,2238m2
19Vị sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoàiChương V. Hồ sơ mời thầu861,5222m2
20Phá 30% lớp vữa trát trụ, má cửaChương V. Hồ sơ mời thầu43,9573m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu43,9573m2
22Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên trụ, má cửaChương V. Hồ sơ mời thầu102,567m2
23Phá 30% lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Hồ sơ mời thầu251,1684m2
24Trát 30% dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Hồ sơ mời thầu251,1684m2
25Vệ sinh., cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Hồ sơ mời thầu586,0596m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu2.214,4983m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu652,8583m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu626,7648m2
29Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mmChương V. Hồ sơ mời thầu626,7648m2
30Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Hồ sơ mời thầu4,401m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu4,401m2
32Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Hồ sơ mời thầu70,008m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu70,008m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu62,7m2
35Cửa đi pano gỗ nhóm IIIChương V. Hồ sơ mời thầu16,38m2
36Cửa sổ pano kính gỗ nhóm IIIChương V. Hồ sơ mời thầu46,32m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu125,4m2
38Lắp dựng cửa không có khuônChương V. Hồ sơ mời thầu62,7m2 cấu kiện
39Bản lềChương V. Hồ sơ mời thầu90cái
40Khóa cửaChương V. Hồ sơ mời thầu5bộ
41Clemon cửa điChương V. Hồ sơ mời thầu5bộ
42Clemon cửa sổChương V. Hồ sơ mời thầu15bộ
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu99,756m2
44Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu199,512m2
45Lắp dựng cửa không có khuônChương V. Hồ sơ mời thầu99,756m2 cấu kiện
46Vệ sinh rãnh nướcChương V. Hồ sơ mời thầu5công
47Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Hồ sơ mời thầu86,01m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Hồ sơ mời thầu86,01m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu7,4074100m2
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Hồ sơ mời thầu29,4492m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TChương V. Hồ sơ mời thầu29,4492m3
D CẢI TẠO NHÀ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Hồ sơ mời thầu48bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Hồ sơ mời thầu16bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn bóng tuýp Led liền thân 36wChương V. Hồ sơ mời thầu4bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Hồ sơ mời thầu17bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Hồ sơ mời thầu34cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Hồ sơ mời thầu8cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Hồ sơ mời thầu16cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Hồ sơ mời thầu10cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Hồ sơ mời thầu2cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V. Hồ sơ mời thầu2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Hồ sơ mời thầu40cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KAChương V. Hồ sơ mời thầu20cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KAChương V. Hồ sơ mời thầu18cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/25A-6KAChương V. Hồ sơ mời thầu4cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KAChương V. Hồ sơ mời thầu16cái
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KAChương V. Hồ sơ mời thầu2cái
17Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KAChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
18Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1PChương V. Hồ sơ mời thầu10hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu714m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu578m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Hồ sơ mời thầu10m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Hồ sơ mời thầu160m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Hồ sơ mời thầu5m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Hồ sơ mời thầu100m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16Chương V. Hồ sơ mời thầu775m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20Chương V. Hồ sơ mời thầu170m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống luồn ruột gà PVC D32Chương V. Hồ sơ mời thầu15m
28Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyChương V. Hồ sơ mời thầu2tủ
E CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu385,26m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Hồ sơ mời thầu3,8526100m2
3Tôn úp nócChương V. Hồ sơ mời thầu56,2m
4Cạo rỉ xà gồ thépChương V. Hồ sơ mời thầu176,256m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu176,256m2
6Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V. Hồ sơ mời thầu2công
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V. Hồ sơ mời thầu1,148100m
8Đai gông giữ ốngChương V. Hồ sơ mời thầu112cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. Hồ sơ mời thầu42cái
10Quả cầu chắn rác D90 inox 304Chương V. Hồ sơ mời thầu14quả
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Hồ sơ mời thầu108,0432m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Hồ sơ mời thầu108,0432m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Hồ sơ mời thầu108,0432m2
14Phá 30% lớp vữa trát tường ngoàiChương V. Hồ sơ mời thầu193,7962m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu193,7962m2
16Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoàiChương V. Hồ sơ mời thầu452,1911m2
17Phá 30% lớp vữa trát tường trongChương V. Hồ sơ mời thầu367,5606m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Hồ sơ mời thầu367,5606m2
19Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trụ, má cửaChương V. Hồ sơ mời thầu857,6414m2
20Phá 30% lớp vữa trát trụ, má cửaChương V. Hồ sơ mời thầu42,4948m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu42,4948m2
22Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên trụ, má cửaChương V. Hồ sơ mời thầu99,1545m2
23Phá 30% lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Hồ sơ mời thầu213,3881m2
24Trát 30% dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Hồ sơ mời thầu213,3881m2
25Vệ sinh., cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Hồ sơ mời thầu497,9056m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu2.078,145m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu645,9873m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Hồ sơ mời thầu579,5816m2
29Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mmChương V. Hồ sơ mời thầu579,5816m2
30Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Hồ sơ mời thầu4,401m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu4,401m2
32Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Hồ sơ mời thầu66,402m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu66,402m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu68,49m2
35Cửa đi pano gỗ nhóm IIIChương V. Hồ sơ mời thầu16,38m2
36Cửa sổ pano kính gỗ nhóm IIIChương V. Hồ sơ mời thầu52,11m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu136,98m2
38Lắp dựng cửa không có khuônChương V. Hồ sơ mời thầu68,49m2 cấu kiện
39Bản lềChương V. Hồ sơ mời thầu90cái
40Khóa cửaChương V. Hồ sơ mời thầu5bộ
41Clemon cửa điChương V. Hồ sơ mời thầu5bộ
42Clemon cửa sổChương V. Hồ sơ mời thầu15bộ
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu105,714m2
44Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu211,428m2
45Lắp dựng cửa không có khuônChương V. Hồ sơ mời thầu105,714m2 cấu kiện
46Vệ sinh rãnh nướcChương V. Hồ sơ mời thầu5công
47Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Hồ sơ mời thầu77,186m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Hồ sơ mời thầu77,186m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu6,9754100m2
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Hồ sơ mời thầu27,5547m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TChương V. Hồ sơ mời thầu27,5547m3
F CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Hồ sơ mời thầu48bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSBA/18Wx1Chương V. Hồ sơ mời thầu12bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chụpChương V. Hồ sơ mời thầu15bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Hồ sơ mời thầu30cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Hồ sơ mời thầu6cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Hồ sơ mời thầu18cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Hồ sơ mời thầu2cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Hồ sơ mời thầu2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Hồ sơ mời thầu48cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KAChương V. Hồ sơ mời thầu25cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KAChương V. Hồ sơ mời thầu12cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KAChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
13Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1PChương V. Hồ sơ mời thầu6hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Hồ sơ mời thầu735m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Hồ sơ mời thầu410m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Hồ sơ mời thầu180m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Hồ sơ mời thầu150m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Hồ sơ mời thầu100m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16Chương V. Hồ sơ mời thầu687m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20Chương V. Hồ sơ mời thầu180m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống luồn ruột gà PVC D32Chương V. Hồ sơ mời thầu150m
22Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyChương V. Hồ sơ mời thầu1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên, có hạng mục cải tạo, sửa chữa.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
2 Máy đầm bàn Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
3 Máy đầm dùi Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
4 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
5 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
6 Máy trộn vữa Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
7 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
8 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->