Gói thầu: Gói thầu số 01: 04 phòng và các hạng mục khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: 04 phòng và các hạng mục khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 20:55:00 đến ngày 2022-06-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,793,722,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,655 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,965 tỷ đồng (7,965 tỷ đồng = 3 x 2,655 tỷ đồng).Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,655 tỷ đồng (VNĐ). - Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng có giá trị 2,655 tỷ đồng và có tính chất tương tự gói thầu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.965.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 02 người.- 01 trung cấp chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: 04 phòng và các hạng mục khác Trường THCS Sơn Bình. Hạng mục: 4 phòng và các hạng mục khác 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư XD huyện Hòn Đất: thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,8353 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | 1,7026 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | 0,1405 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | 5,6752 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | 0,0641 | tấn | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 42,0875 | m3 | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 3 | 1 mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 6,838 | 100m | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,3 | m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,7902 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1835 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,124 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,8678 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2464 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,5958 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,7675 | m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4932 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,129 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,2338 | 100m2 | |
| 20 | Trải tấm nilon lót bê tông | 2,8409 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3395 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,2043 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,9714 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6694 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,5245 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,8997 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3798 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,1938 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,0337 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2329 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,072 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,5539 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2069 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0949 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,3909 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,4295 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2073 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,3792 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0933 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0808 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,3832 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0698 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,7215 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2229 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,5977 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1792 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,9773 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3997 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 2,0837 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0076 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2719 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,294 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,2849 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0076 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5174 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,3438 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,5728 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0243 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0297 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0988 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,341 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2036 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3947 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1766 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,6888 | tấn | |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,29 | m3 | |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,158 | m3 | |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,813 | m3 | |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,8466 | m3 | |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,896 | m3 | |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,714 | m3 | |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,9396 | m3 | |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 30,5075 | m3 | |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,1757 | m3 | |
| 75 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,0018 | m3 | |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0376 | 100m3 | |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,508 | m3 | |
| 78 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,887 | m3 | |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,1446 | m3 | |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 14,5472 | m3 | |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,2266 | m3 | |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,2266 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,0324 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,6112 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1708 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,5236 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,6732 | m3 | |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,538 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4612 | m3 | |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( không sơn) | 54,3 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 377,59 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 902,23 | m2 | |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,36 | m2 | |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 73,59 | m2 | |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 230,69 | m2 | |
| 96 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | 440,9 | m2 | |
| 97 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | 130,836 | m2 | |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,978 | m2 | |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 90,816 | m2 | |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM M25, PCB40 | 65,7 | m | |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M25, PCB40 | 156,2 | m | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 377,59 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 902,23 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 783,158 | m2 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 252,012 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 635,122 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.685,388 | m2 | |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (0.25l/m2) | 91,38 | m2 | |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,38 | m2 | |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 226,32 | m2 | |
| 111 | Lát nền, sàn gạch nhám ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 179,546 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | 79,48 | m2 | |
| 113 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240 | 6,795 | m2 | |
| 114 | Lát bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 18,36 | m2 | |
| 115 | Ốp tường gạch 600x300, XM PCB40 | 169,08 | m2 | |
| 116 | Ốp tường gạch 250x400, XM PCB40 | 81,009 | m2 | |
| 117 | Ốp đá chẻ chân tường | 16,11 | m2 | |
| 118 | Lắp đặt nắp thăm mái | 1,0201 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,2182 | 100m2 | |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 5,3583 | 100m2 | |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4798 | tấn | |
| 122 | Thi công trần Prima (đã bao gồm công hoàn thiện) | 53,82 | m2 | |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,6913 | 100m2 | |
| 124 | Lắp dựng cửa đi pano sắt, kính trắng 5mm | 26,88 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trắng 5mm | 20,28 | m2 | |
| 126 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo không lá | 12,92 | m2 | |
| 127 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trắng 5mm | 42,58 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng khuôn bông | 53,648 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 9,36 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng lam nhôm | 3,84 | m2 | |
| 131 | Lắp dựng vách ngăn tấm đá Granite | 1,8 | m2 | |
| 132 | Lắp dựng lan can inox (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 44,6 | m | |
| 133 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct | 12 | bảng | |
| 134 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct | 7 | bảng | |
| 135 | Lắp đặt bảng điện 3ct, 2dim, 1oc | 8 | bảng | |
| 136 | Lắp đặt bảng điện âm 1cc, 1ct, 1ct 2 chiều | 1 | bảng | |
| 137 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct 2 chiều | 1 | bảng | |
| 138 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2 oc | 4 | bảng | |
| 139 | Lắp đặt đèn led 3U 15W + đế treo tường | 10 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt đèn led áp trần nổi D300/24W | 10 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt đèn led nổi 0.6M/1x10W | 11 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt đèn led nổi 1.2M/1x22W | 25 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt quạt treo trần đảo 55W | 16 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kV | 1.200 | m | |
| 145 | Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kV | 500 | m | |
| 146 | Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.6kV | 200 | m | |
| 147 | Lắp đặt cáp CV-10.0mm2/0.6kV | 26 | m | |
| 148 | Lắp đặt cáp C-10.0mm2/0.6kV | 13 | m | |
| 149 | Lắp đặt cáp CXV-2x16mm2/0.6kV | 100 | m | |
| 150 | Lắp đặt cáp C-35.0mm2/0.6kV | 8 | m | |
| 151 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06kA | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt MCB 2P 50A/06kA | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt MCCB 2P, 50A/2.5KA | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt MCCB 2P, 75A/25KA | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 500 | m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 200 | m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 60 | m | |
| 158 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | 100 | m | |
| 159 | Lắp đặt tủ điện âm 2 MODULE | 4 | 1 tủ | |
| 160 | Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150 (TĐ2) | 1 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 (TĐ1) | 1 | hộp | |
| 162 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵn | 1 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt hộp nối box nối dây 120x120x50 + nắp | 18 | hộp | |
| 164 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1542 | 100m3 | |
| 165 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất I | 9,4588 | 100m | |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0093 | 100m3 | |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,925 | m3 | |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0461 | 100m2 | |
| 169 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | 0,0398 | tấn | |
| 170 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | 0,1289 | tấn | |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,0986 | m3 | |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 2,7216 | m3 | |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,4368 | m3 | |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 23,24 | m2 | |
| 176 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,96 | m2 | |
| 177 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 178 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 179 | Làm tầng lọc than củi | 0,001 | 100m3 | |
| 180 | Làm tầng lọc than xỉ | 0,001 | 100m3 | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,01 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 0,02 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt Tê (T) nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Co lơ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC có lỗ D10 KCa 50, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | 0,05 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,04 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,25 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,65 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,45 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt Tê (T) nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 10 | cái | |
| 195 | Lắp đặt Tê (T) nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 196 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 3 | cái | |
| 197 | Lắp đặt chữ Thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 198 | Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Tê (T) nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 200 | Lắp đặt cùm OMEGA Inox - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 201 | Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 42 | cái | |
| 202 | Lắp đặt Co răng trong nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 16 | cái | |
| 203 | Lắp đặt Co rút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 14 | cái | |
| 204 | Lắp đặt Tê (T) rút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 28 | cái | |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 2 | bể | |
| 206 | Lắp đặt vòi xả nước | 42 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt phao điện tự động | 1 | cái | |
| 208 | Lắp đặt van khoá 2 chiều ĐK90mm | 2 | cái | |
| 209 | Lắp đặt van thau 2 chiều ĐK27mm | 2 | cái | |
| 210 | Lắp đặt van thau 2 chiều ĐK42mm | 3 | cái | |
| 211 | Lắp đặt van thau 1 chiều ĐK42mm | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 250W + phụ kiện | 1 | 1 máy | |
| 213 | Lắp đặt MCB 2P 16A/06KA | 1 | cái | |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn CXV-2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 10 | m | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,25 | 100m | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,15 | 100m | |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 0,13 | 100m | |
| 219 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 3 | cái | |
| 220 | Lắp đặt Tê (T) giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 7 | cái | |
| 221 | Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 222 | Lắp đặt Tê (T) nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 223 | Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 4 | cái | |
| 224 | Lắp đặt cùm OMEGA Inox - Đường kính 49mm | 10 | cái | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,6 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,16 | 100m | |
| 227 | Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 228 | Lắp đặt Tê (T) nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 229 | Lắp đặt Chữ Thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 230 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 8 | cái | |
| 231 | Lắp đặt Tê (T) giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 14 | cái | |
| 232 | Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 16 | cái | |
| 233 | Lắp đặt xí xỏm + phụ kiện | 10 | bộ | |
| 234 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100 | 18 | cái | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1,3 | 100m | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,04 | 100m | |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,03 | 100m | |
| 238 | Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 239 | Lắp đặt Tê (T) nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 240 | Lắp đặt cầu chắn rác inox ĐK90mm | 18 | cái | |
| 241 | Lắp đặt cùm OMEGA Inox - Đường kính 90mm | 100 | cái | |
| 242 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ cấp 1 Rbv=74m, bằng inox 316 | 1 | cái | |
| 243 | Lắp đặt kim thu sét - thân kim thu sét inox 304, D42, L=5m | 1 | cái | |
| 244 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 245 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật - kẹp nối cáp | 8 | bộ | |
| 246 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 247 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 60 | m | |
| 248 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | 12 | m | |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mm | 0,18 | 100m | |
| 250 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật - đầu cos M50 | 4 | bộ | |
| 251 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật - tăng đơ cáp | 4 | bộ | |
| 252 | Lắp đặt cáp thép D6mm | 24 | m | |
| 253 | Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng) | 5 | mối hàn | |
| 254 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,2 | 1m3 | |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,2 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,2635 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK 6mm | 0,0915 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | 0,0102 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | 0,4328 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | 0,0049 | tấn | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,2 | m3 | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,52 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,1 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 4,693 | 1m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0605 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,336 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,084 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,028 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | 1,55 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | 0,175 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0261 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0904 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2448 | 100m2 | |
| 19 | Trải tấm nilon lót bê tông | 0,1831 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1224 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1155 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1136 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3713 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,228 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0264 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0511 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1071 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,018 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1071 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,018 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,1061 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0075 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0639 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0168 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,1486 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0273 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0909 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0688 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1384 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0193 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0607 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1046 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0182 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0148 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0213 | tấn | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | 0,9072 | m3 | |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | 1,224 | m3 | |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | 1,8306 | m3 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | 0,9072 | m3 | |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 1,155 | m3 | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | 0,852 | m3 | |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 2,6452 | m3 | |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 1,08 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 0,7776 | m3 | |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 1,62 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | 3,024 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 ( không sơn) | 6,12 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 48 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 5,28 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | 23,2 | m2 | |
| 61 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PC40 | 19,53 | m2 | |
| 62 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PC40 | 29,152 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 24 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 48 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 48,01 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 53,152 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,152 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,01 | m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 7,072 | m2 | |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | 7,072 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn gạch nhám ceramic 600x600, vữa XM M75, PC40 | 33,78 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3197 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,276 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng lan can inox (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 10,2 | m | |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1121 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 9,4118 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,008 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,801 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,6935 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,072 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0576 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0084 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0621 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0575 | tấn | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,6275 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,776 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,405 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1776 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,108 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0331 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1597 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0156 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0505 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0639 | tấn | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,8 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 8,88 | m2 | |
| 24 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | 57,6 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,121 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,121 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3632 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 36,32 | m3 | |
| 5 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 3,632 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,414 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,797 | tấn | |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 3,32 | 100m | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2539 | 100m3 | |
| 10 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 0,3992 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,992 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,044 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1053 | 100m2 | |
| 14 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 0,292 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1682 | tấn | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 46 | cái | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4077 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 111,0688 | m2 | |
| 19 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 19,64 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm | 0,012 | 100m | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,8732 | 1m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,8732 | m3 | |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,5821 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5717 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,2848 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,655 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,965 tỷ đồng (7,965 tỷ đồng = 3 x 2,655 tỷ đồng).Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,655 tỷ đồng (VNĐ). - Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng có giá trị 2,655 tỷ đồng và có tính chất tương tự gói thầu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.965.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: 02 người.- 01 trung cấp chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | đào | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực) | đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất | 1 |
| 9 | Máy ép cọc (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi