Gói thầu: Gói thầu số 01: 04 phòng và các hạng mục khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550330-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: 04 phòng và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20220550299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 20:55:00 đến ngày 2022-06-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,793,722,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,655 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,965 tỷ đồng (7,965 tỷ đồng = 3 x 2,655 tỷ đồng).Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,655 tỷ đồng (VNĐ). - Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng có giá trị 2,655 tỷ đồng và có tính chất tương tự gói thầu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.965.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 02 người.- 01 trung cấp chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: 04 phòng và các hạng mục khác
Trường THCS Sơn Bình. Hạng mục: 4 phòng và các hạng mục khác
180 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư XD huyện Hòn Đất: thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Kiến Trúc Xây dựng Kiến Tạo Màu Xanh Việt Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòn Đất, địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty CP Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát, địa chỉ: Địa chỉ: Số 953, khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, Huyện Châu Thành, Kiên Giang . + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát, địa chỉ: Địa chỉ: Số 953, khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, Huyện Châu Thành, Kiên Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư XD huyện Hòn Đất: thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư XD huyện Hòn Đất: thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 04 PHÒNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,8353100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm1,7026tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm0,1405tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm5,6752tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm0,0641tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)42,0875m3
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm31 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I6,838100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn1,3m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,7902100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1835100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,124m3
13Ván khuôn móng cột0,8678100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2464100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4022,5958m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,7675m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4932100m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,129100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,2338100m2
20Trải tấm nilon lót bê tông2,8409100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3395100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,2043100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,9714100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6694100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,5245100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,8997100m2
27Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3798100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm1,1938tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,0337tấn
30Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2329tấn
31Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,072tấn
32Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,5539tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2069tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0949tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,3909tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,4295tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2073tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,3792tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0933tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0808tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,3832tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0698tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,7215tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2229tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,5977tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1792tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,9773tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3997tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m2,0837tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0076tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2719tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,294tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,2849tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0076tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5174tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,3438tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,5728tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0243tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0297tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0988tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,341tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2036tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3947tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1766tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,6888tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,29m3
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4013,158m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4027,813m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,8466m3
70Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4017,896m3
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,714m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,9396m3
73Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4030,5075m3
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,1757m3
75Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,0018m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0376100m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,508m3
78Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB404,887m3
79Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,1446m3
80Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4014,5472m3
81Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,2266m3
82Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,2266m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,0324m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,6112m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,1708m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,5236m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB408,6732m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,538m3
89Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4612m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( không sơn)54,3m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40377,59m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40902,23m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,36m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4073,59m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40230,69m2
96Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40440,9m2
97Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40130,836m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4037,978m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4090,816m2
100Đắp phào đơn, vữa XM M25, PCB4065,7m
101Trát gờ chỉ, vữa XM M25, PCB40156,2m
102Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà377,59m2
103Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà902,23m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà783,158m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà252,012m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ635,122m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.685,388m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (0.25l/m2)91,38m2
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4051,38m2
110Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40226,32m2
111Lát nền, sàn gạch nhám ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40179,546m2
112Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB4079,48m2
113Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x2406,795m2
114Lát bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4018,36m2
115Ốp tường gạch 600x300, XM PCB40169,08m2
116Ốp tường gạch 250x400, XM PCB4081,009m2
117Ốp đá chẻ chân tường16,11m2
118Lắp đặt nắp thăm mái1,0201m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,2182100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m5,3583100m2
121Lắp dựng xà gồ thép0,4798tấn
122Thi công trần Prima (đã bao gồm công hoàn thiện)53,82m2
123Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,6913100m2
124Lắp dựng cửa đi pano sắt, kính trắng 5mm26,88m2
125Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trắng 5mm20,28m2
126Lắp dựng cửa đi sắt kéo không lá12,92m2
127Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trắng 5mm42,58m2
128Lắp dựng khuôn bông53,648m2
129Lắp dựng vách kính khung nhôm9,36m2
130Lắp dựng lam nhôm3,84m2
131Lắp dựng vách ngăn tấm đá Granite1,8m2
132Lắp dựng lan can inox (bao gồm nhân công hoàn thiện)44,6m
133Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct12bảng
134Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct7bảng
135Lắp đặt bảng điện 3ct, 2dim, 1oc8bảng
136Lắp đặt bảng điện âm 1cc, 1ct, 1ct 2 chiều1bảng
137Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct 2 chiều1bảng
138Lắp đặt bảng điện 1cc, 2 oc4bảng
139Lắp đặt đèn led 3U 15W + đế treo tường10bộ
140Lắp đặt đèn led áp trần nổi D300/24W10bộ
141Lắp đặt đèn led nổi 0.6M/1x10W11bộ
142Lắp đặt đèn led nổi 1.2M/1x22W25bộ
143Lắp đặt quạt treo trần đảo 55W16cái
144Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kV1.200m
145Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kV500m
146Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.6kV200m
147Lắp đặt cáp CV-10.0mm2/0.6kV26m
148Lắp đặt cáp C-10.0mm2/0.6kV13m
149Lắp đặt cáp CXV-2x16mm2/0.6kV100m
150Lắp đặt cáp C-35.0mm2/0.6kV8m
151Lắp đặt MCB 2P 25A/06kA4cái
152Lắp đặt MCB 2P 50A/06kA2cái
153Lắp đặt MCCB 2P, 50A/2.5KA2cái
154Lắp đặt MCCB 2P, 75A/25KA1cái
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm500m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm200m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm60m
158Lắp đặt ống HDPE 40/30100m
159Lắp đặt tủ điện âm 2 MODULE41 tủ
160Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150 (TĐ2)1bộ
161Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 (TĐ1)1hộp
162Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵn1bộ
163Lắp đặt hộp nối box nối dây 120x120x50 + nắp18hộp
164Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1542100m3
165Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất I9,4588100m
166Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0093100m3
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,925m3
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0461100m2
169Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm0,0398tấn
170Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm0,1289tấn
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,0986m3
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
173Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB402,7216m3
174Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB400,4368m3
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4023,24m2
176Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB405,96m2
177Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
178Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
179Làm tầng lọc than củi0,001100m3
180Làm tầng lọc than xỉ0,001100m3
181Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,01100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,01100m
183Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm0,02100m
185Lắp đặt Tê (T) nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
186Lắp đặt Co lơ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC có lỗ D10 KCa 50, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm0,05100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,04100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,25100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,65100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm0,45100m
192Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
193Lắp đặt Tê (T) nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
194Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm10cái
195Lắp đặt Tê (T) nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
196Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm3cái
197Lắp đặt chữ Thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm2cái
198Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm20cái
199Lắp đặt Tê (T) nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm10cái
200Lắp đặt cùm OMEGA Inox - Đường kính 27mm10cái
201Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm42cái
202Lắp đặt Co răng trong nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm16cái
203Lắp đặt Co rút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm14cái
204Lắp đặt Tê (T) rút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm28cái
205Lắp đặt bể nước Inox 1m32bể
206Lắp đặt vòi xả nước42bộ
207Lắp đặt phao điện tự động1cái
208Lắp đặt van khoá 2 chiều ĐK90mm2cái
209Lắp đặt van thau 2 chiều ĐK27mm2cái
210Lắp đặt van thau 2 chiều ĐK42mm3cái
211Lắp đặt van thau 1 chiều ĐK42mm1cái
212Lắp đặt máy bơm tăng áp 250W + phụ kiện11 máy
213Lắp đặt MCB 2P 16A/06KA1cái
214Lắp đặt dây dẫn CXV-2x2.5mm220m
215Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm10m
216Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,25100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,15100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm0,13100m
219Lắp đặt Co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm3cái
220Lắp đặt Tê (T) giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm7cái
221Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
222Lắp đặt Tê (T) nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
223Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm4cái
224Lắp đặt cùm OMEGA Inox - Đường kính 49mm10cái
225Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,6100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,16100m
227Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm11cái
228Lắp đặt Tê (T) nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
229Lắp đặt Chữ Thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
230Lắp đặt Co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm8cái
231Lắp đặt Tê (T) giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm14cái
232Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm16cái
233Lắp đặt xí xỏm + phụ kiện10bộ
234Lắp đặt phễu thu inox 100x10018cái
235Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1,3100m
236Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,04100m
237Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,03100m
238Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm18cái
239Lắp đặt Tê (T) nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
240Lắp đặt cầu chắn rác inox ĐK90mm18cái
241Lắp đặt cùm OMEGA Inox - Đường kính 90mm100cái
242Lắp đặt kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ cấp 1 Rbv=74m, bằng inox 3161cái
243Lắp đặt kim thu sét - thân kim thu sét inox 304, D42, L=5m1cái
244Đóng cọc chống sét đã có sẵn5cọc
245Lắp đặt linh kiện chống điện giật - kẹp nối cáp8bộ
246Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
247Lắp đặt cáp đồng trần 50mm260m
248Lắp đặt cáp đồng trần 70mm212m
249Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mm0,18100m
250Lắp đặt linh kiện chống điện giật - đầu cos M504bộ
251Lắp đặt linh kiện chống điện giật - tăng đơ cáp4bộ
252Lắp đặt cáp thép D6mm24m
253Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng)5mối hàn
254Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,21m3
255Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,2m3
B HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,2635100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK 6mm0,0915tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm0,0102tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm0,4328tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm0,0049tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,2m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,52100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,1m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I4,6931m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0605100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,336m3
12Ván khuôn móng cột0,084100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,028100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC401,55m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC400,175m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0261100m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0904100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2448100m2
19Trải tấm nilon lót bê tông0,1831100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1224100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1155100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1136100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3713100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,228100m2
25Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0264tấn
26Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0511tấn
27Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1071tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,018tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1071tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,018tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,1061tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0075tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,0639tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0168tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,1486tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0273tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0909tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0688tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1384tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0193tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0607tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1046tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0182tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0148tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0213tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC400,9072m3
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC401,224m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC401,8306m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC400,9072m3
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC401,155m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC400,852m3
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC402,6452m3
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC401,08m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC400,7776m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC401,62m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC403,024m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 ( không sơn)6,12m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4048m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC405,28m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PC4023,2m2
61Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PC4019,53m2
62Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PC4029,152m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4024m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà48m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà48,01m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà53,152m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101,152m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,01m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng7,072m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC407,072m2
71Lát nền, sàn gạch nhám ceramic 600x600, vữa XM M75, PC4033,78m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3197100m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,276100m2
74Lắp dựng lan can inox (bao gồm nhân công hoàn thiện)10,2m
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1121100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I9,4118100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,008100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,801m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,6935m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,288m3
7Ván khuôn móng cột0,072100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0576100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0084tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0621tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0575tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,6275m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,776m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,405m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1776100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,108100m2
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0331tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1597tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0156tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0505tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0639tấn
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,8m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB408,88m2
24Gia công hàng rào lưới thép B4057,6m2
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,1211m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,121m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3632100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4036,32m3
5Rải ni lông chống mất nước xi măng3,632100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,414m3
7Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,797tấn
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm3,32100m
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2539100m3
10Rải ni lông chống mất nước xi măng0,3992100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,992m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,044m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1053100m2
14Rải ni lông chống mất nước xi măng0,292100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1682tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg46cái
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,4077m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40111,0688m2
19Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4019,64m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm0,012100m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,87321m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,8732m3
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,5821m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5717m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4023,2848m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,655 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,965 tỷ đồng (7,965 tỷ đồng = 3 x 2,655 tỷ đồng).Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,655 tỷ đồng (VNĐ). - Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng có giá trị 2,655 tỷ đồng và có tính chất tương tự gói thầu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.965.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật: 02 người.- 01 trung cấp chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) đào1
2 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
3 Máy phát điện phát điện1
4 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
5 Máy hàn hàn2
6 Máy đầm bàn đầm bê tông2
7 Máy đầm dùi đầm bê tông2
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực) đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất1
9 Máy ép cọc (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->