Gói thầu: Gói thầu số 01: 04 phòng và các hạng mục khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555262-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: 04 phòng và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20220550621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 20:49:00 đến ngày 2022-06-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,347,769,751 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,643 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,929 tỷ đồng (4,929 tỷ đồng = 3 x 1,643 tỷ đồng).Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,643 tỷ đồng (VNĐ). - Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng có giá trị 1,643 tỷ đồng và có tính chất tương tự gói thầu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.643.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.929.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 02 người.- 01 trung cấp chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: 04 phòng và các hạng mục khác
Trường TH Bình Sơn 1. Hạng mục: 4 phòng và các hạng mục khác
180 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư XD huyện Hòn Đất: thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH MTV Nhà Xinh Kiên Giang Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòn Đất, địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty CP Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát, địa chỉ: Địa chỉ: Số 953, khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, Huyện Châu Thành, Kiên Giang . + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát, địa chỉ: Địa chỉ: Số 953, khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, Huyện Châu Thành, Kiên Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư XD huyện Hòn Đất: thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư XD huyện Hòn Đất: thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Ép cọc tròn BTCT dự ứng lực bằng máy ép, Đk cọc 300mm5,91100m
2Ép cọc tròn BTCT dự ứng lực bằng máy ép, Đk cọc 300mm0,06100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm21 mối nối
4Cắt đầu cọc1,0852m3
5Bê tông liên kết đầu cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB400,7478m3
6Lắp dựng cốt thép liên kết cọc với móng, ĐK 6mm0,0281tấn
7Lắp dựng cốt thép liên kết cọc với móng, ĐK 12mm0,1864tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m0,262100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0857100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6244100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB302,786m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB303,4612m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4016,182m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4014,8478m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,7538m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB408,3824m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4024,504m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,0722m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4034,817m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,216m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,405m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,7567m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,5922100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1098100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,5521100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,1204100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6763100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,7385100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0854100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1363100m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3216100m2
32Rải ni lông chống mất nước xi măng2,4534100m2
33SXLĐ cốt thép móng, đường kính 10mm0,0979tấn
34SXLĐ cốt thép móng, đường kính 12mm0,9926tấn
35SXLĐ cốt thép cột đường kính 6mm0,3713tấn
36SXLĐ cốt thép cột đường kính 16mm0,8233tấn
37SXLĐ cốt thép cột đường kính 18mm1,4231tấn
38SXLĐ cốt thép cột đường kính 6mm0,0099tấn
39SXLĐ cốt thép cọc đường kính 16mm0,0654tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm0,2915tấn
41Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm1,3275tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mm0,2445tấn
43Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép 06mm0,1972tấn
44Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép 16mm0,2125tấn
45Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép 18mm0,9134tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép 20mm0,2434tấn
47Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, đường kính cốt thép 06mm0,2162tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, đường kính cốt thép 16mm1,0956tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, đường kính cốt thép 18mm0,3046tấn
50Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm xiên, đường kính cốt thép 06mm0,1166tấn
51Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm xiên, đường kính cốt thép 10mm0,0544tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm xiên, đường kính cốt thép 16mm0,6776tấn
53Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm0,6875tấn
54Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm1,304tấn
55Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 6mm0,4543tấn
56Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm2,1091tấn
57Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm2,2337tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12, chiều cao ≤28m0,0124tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 06mm0,0317tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 08mm0,0863tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10mm0,1375tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm0,3353tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 18mm0,1703tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm0,1366tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm0,1118tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm0,3749tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm0,1578tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0053tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0248tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0582tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,048tấn
72Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2979m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,107m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,396m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,173m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2872m3
77Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,754m3
78Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4055,5476m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6531m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,45m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40176,13m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,072m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,18m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40492,632m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,6455m2
86Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4088,63m2
87Trát trụ cột trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4045,92m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40173,21m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4067,6288m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB40280,46m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40106,23m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4082,632m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4036,3284m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3091,4m
95Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3099,2m
96Bả bằng bột bả vào tường ngoài235,76m2
97Bả bằng bột bả vào tường trong492,632m2
98Bả trong bằng bột bả vào cột, dầm, trần559,2379m2
99Bả ngoài bằng bột bả vào cột, dầm, trần270,818m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.051,8699m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ506,578m2
102Lắp dựng cửa đi khung sắt26,88m2
103Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn10,45m2
104Lắp dựng cửa sổ khung nhôm40,32m2
105Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền7,2m2
106Lắp dựng khung bông sắt bảo vệ cửa sổ, cửa đi49,3408m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,67041m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,341m2
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg8cái
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4052,42m2
111Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...78,14m2
112Cung cấp xà gồ thép C45x100x2.0ly mạ kẽm259,1m
113Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (259,1m)0,7729tấn
114Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm2,075100m2
115Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75206m2
116Ốp chân tường, bục giảng gạch 500x5003,84m2
117Lát nền hành lang, sàn bằng gạch nhám 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 7592,92m2
118Lát gạch nhám 500x300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4011,7m2
119Lát gạch nhám 500x500 chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM M75, PCB406,46m2
120Lát gạch nhám 500x300 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4019,44m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài8,5544100m2
122Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,8308100m2
123Lắp dựng lan can Inox ( Bao gồm NC+VT )9,6394md
124CC và LD thang sắt lên mái theo QCBV (đã hoàn thiện bao gồm NC, VT)1bộ
125Cung cấp và lắp dựng nấp thăm mái khung inox ốp tole2cái
126Lắp đặt kim thu sét chủ động+ Bộ đếm sét1cái
127Lắp đặt ống sắt mạ kẽm đường kính 40mm4m
128Lắp đặt ống sắt mạ kẽm đường kính 32mm1m
129Lắp đặt nối ren trong (Ren thau Đường kính 32mm )2cái
130Kéo rải dây chống sét theo tường, cáp đồng bọc 50mm235m
131Kéo dây cáp thép D815m
132Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1bộ
133Đào đất chôn cọc tiếp địa, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất I2,6251m3
134Đóng cọc chống sét đã có sẵn5cọc
135Đắp đất hố đào chôn cọc tiếp địa, đường cáp2,625100m3
136Lắp đặt mặt gam 200x2001cái
137Lắp đặt ống nhựa AC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm20m
138Lắp đặt tăng đơ cáp D83cái
139Lắp đặt kẹp cáp10cái
140Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2600m
141Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2400m
142Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2100m
143Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x9mm200m
144Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x11mm100m
145Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm50m
146Lắp đặt MCB 2P - 230V - 60A - 15kA1cái
147Lắp đặt RCBO 2P - 230V - 25A - 10mA4cái
148Lắp đặt cầu chì 1pha LS 25A4cái
149Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng44bộ
150Lắp đặt quạt trần kèm hộp điều chỉnh8cái
151Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 cực 220V15A8cái
152Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều loại rời19cái
153Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều loại rời2cái
154Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 06 module4cái
155Lắp đặt tủ điện nổi 500x400x2001cái
156Lắp đặt đế nhựa14cái
157Lắp mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị và ổ cắm đôi14cái
158Lắp mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị1cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm1,1100m
160Lắp đặt co PVC, đường kính 90mm30cái
161Lắp đặt cầu chắn rác10cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m0,0778100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0212100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,864m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,42m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0168100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, đk 10mm0,0117tấn
7Gia công, lắp đặt tấm đan, đk 6mm0,0155tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
9Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,448m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB309,76m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,16m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m0,2102100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0454100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB303,504m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,8396m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0983100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, đk 06mm0,0733tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg44cái
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,0134m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4037,668m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4017,52m2
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,4084100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,4084100m3
24Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá4,0842100m2
25Ván khuôn sân nền0,2813100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4040,842m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,643 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,929 tỷ đồng (4,929 tỷ đồng = 3 x 1,643 tỷ đồng).Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,643 tỷ đồng (VNĐ). - Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng có giá trị 1,643 tỷ đồng và có tính chất tương tự gói thầu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.643.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.929.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật: 02 người.- 01 trung cấp chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) đào1
2 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
3 Máy phát điện phát điện1
4 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
5 Máy hàn hàn2
6 Máy đầm bàn đầm bê tông2
7 Máy đầm dùi đầm bê tông2
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực) để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất1
9 Máy ép cọc (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->