Gói thầu: Gói thầu số 01: 04 phòng và các hạng mục khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: 04 phòng và các hạng mục khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 20:49:00 đến ngày 2022-06-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,347,769,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,643 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,929 tỷ đồng (4,929 tỷ đồng = 3 x 1,643 tỷ đồng).Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,643 tỷ đồng (VNĐ). - Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng có giá trị 1,643 tỷ đồng và có tính chất tương tự gói thầu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.643.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.929.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 02 người.- 01 trung cấp chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: 04 phòng và các hạng mục khác Trường TH Bình Sơn 1. Hạng mục: 4 phòng và các hạng mục khác 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư XD huyện Hòn Đất: thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Ép cọc tròn BTCT dự ứng lực bằng máy ép, Đk cọc 300mm | 5,91 | 100m | |
| 2 | Ép cọc tròn BTCT dự ứng lực bằng máy ép, Đk cọc 300mm | 0,06 | 100m | |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | 2 | 1 mối nối | |
| 4 | Cắt đầu cọc | 1,0852 | m3 | |
| 5 | Bê tông liên kết đầu cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,7478 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép liên kết cọc với móng, ĐK 6mm | 0,0281 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép liên kết cọc với móng, ĐK 12mm | 0,1864 | tấn | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | 0,262 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0857 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6244 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,786 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | 3,4612 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,182 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,8478 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7538 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,3824 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 24,504 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,0722 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 34,817 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,216 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,405 | m3 | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,7567 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,5922 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1098 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,5521 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,1204 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6763 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,7385 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0854 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1363 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3216 | 100m2 | |
| 32 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 2,4534 | 100m2 | |
| 33 | SXLĐ cốt thép móng, đường kính 10mm | 0,0979 | tấn | |
| 34 | SXLĐ cốt thép móng, đường kính 12mm | 0,9926 | tấn | |
| 35 | SXLĐ cốt thép cột đường kính 6mm | 0,3713 | tấn | |
| 36 | SXLĐ cốt thép cột đường kính 16mm | 0,8233 | tấn | |
| 37 | SXLĐ cốt thép cột đường kính 18mm | 1,4231 | tấn | |
| 38 | SXLĐ cốt thép cột đường kính 6mm | 0,0099 | tấn | |
| 39 | SXLĐ cốt thép cọc đường kính 16mm | 0,0654 | tấn | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm | 0,2915 | tấn | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm | 1,3275 | tấn | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mm | 0,2445 | tấn | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép 06mm | 0,1972 | tấn | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép 16mm | 0,2125 | tấn | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép 18mm | 0,9134 | tấn | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép 20mm | 0,2434 | tấn | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, đường kính cốt thép 06mm | 0,2162 | tấn | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, đường kính cốt thép 16mm | 1,0956 | tấn | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, đường kính cốt thép 18mm | 0,3046 | tấn | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm xiên, đường kính cốt thép 06mm | 0,1166 | tấn | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm xiên, đường kính cốt thép 10mm | 0,0544 | tấn | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm xiên, đường kính cốt thép 16mm | 0,6776 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | 0,6875 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | 1,304 | tấn | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 6mm | 0,4543 | tấn | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm | 2,1091 | tấn | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm | 2,2337 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12, chiều cao ≤28m | 0,0124 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 06mm | 0,0317 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 08mm | 0,0863 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10mm | 0,1375 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm | 0,3353 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 18mm | 0,1703 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm | 0,1366 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | 0,1118 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm | 0,3749 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm | 0,1578 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0053 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0248 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0582 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,048 | tấn | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2979 | m3 | |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,107 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,396 | m3 | |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,173 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2872 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,754 | m3 | |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 55,5476 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6531 | m3 | |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,45 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 176,13 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,072 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,18 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 492,632 | m2 | |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,6455 | m2 | |
| 86 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 88,63 | m2 | |
| 87 | Trát trụ cột trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,92 | m2 | |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 173,21 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 67,6288 | m2 | |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 280,46 | m2 | |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 106,23 | m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 82,632 | m2 | |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,3284 | m2 | |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 91,4 | m | |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 99,2 | m | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 235,76 | m2 | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 492,632 | m2 | |
| 98 | Bả trong bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 559,2379 | m2 | |
| 99 | Bả ngoài bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 270,818 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.051,8699 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 506,578 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 26,88 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 10,45 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 40,32 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 7,2 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng khung bông sắt bảo vệ cửa sổ, cửa đi | 49,3408 | m2 | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,6704 | 1m2 | |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,34 | 1m2 | |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,42 | m2 | |
| 111 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 78,14 | m2 | |
| 112 | Cung cấp xà gồ thép C45x100x2.0ly mạ kẽm | 259,1 | m | |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (259,1m) | 0,7729 | tấn | |
| 114 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 2,075 | 100m2 | |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 206 | m2 | |
| 116 | Ốp chân tường, bục giảng gạch 500x500 | 3,84 | m2 | |
| 117 | Lát nền hành lang, sàn bằng gạch nhám 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 92,92 | m2 | |
| 118 | Lát gạch nhám 500x300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 11,7 | m2 | |
| 119 | Lát gạch nhám 500x500 chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 6,46 | m2 | |
| 120 | Lát gạch nhám 500x300 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 19,44 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 8,5544 | 100m2 | |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,8308 | 100m2 | |
| 123 | Lắp dựng lan can Inox ( Bao gồm NC+VT ) | 9,6394 | md | |
| 124 | CC và LD thang sắt lên mái theo QCBV (đã hoàn thiện bao gồm NC, VT) | 1 | bộ | |
| 125 | Cung cấp và lắp dựng nấp thăm mái khung inox ốp tole | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét chủ động+ Bộ đếm sét | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm đường kính 40mm | 4 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm đường kính 32mm | 1 | m | |
| 129 | Lắp đặt nối ren trong (Ren thau Đường kính 32mm ) | 2 | cái | |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cáp đồng bọc 50mm2 | 35 | m | |
| 131 | Kéo dây cáp thép D8 | 15 | m | |
| 132 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | bộ | |
| 133 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất I | 2,625 | 1m3 | |
| 134 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 135 | Đắp đất hố đào chôn cọc tiếp địa, đường cáp | 2,625 | 100m3 | |
| 136 | Lắp đặt mặt gam 200x200 | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa AC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 20 | m | |
| 138 | Lắp đặt tăng đơ cáp D8 | 3 | cái | |
| 139 | Lắp đặt kẹp cáp | 10 | cái | |
| 140 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 600 | m | |
| 141 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 400 | m | |
| 142 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | 100 | m | |
| 143 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x9mm | 200 | m | |
| 144 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x11mm | 100 | m | |
| 145 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | 50 | m | |
| 146 | Lắp đặt MCB 2P - 230V - 60A - 15kA | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt RCBO 2P - 230V - 25A - 10mA | 4 | cái | |
| 148 | Lắp đặt cầu chì 1pha LS 25A | 4 | cái | |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 44 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp điều chỉnh | 8 | cái | |
| 151 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 cực 220V15A | 8 | cái | |
| 152 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều loại rời | 19 | cái | |
| 153 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều loại rời | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 06 module | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tủ điện nổi 500x400x200 | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt đế nhựa | 14 | cái | |
| 157 | Lắp mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị và ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 158 | Lắp mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 1,1 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt co PVC, đường kính 90mm | 30 | cái | |
| 161 | Lắp đặt cầu chắn rác | 10 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | 0,0778 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0212 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,864 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,42 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0168 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, đk 10mm | 0,0117 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, đk 6mm | 0,0155 | tấn | |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,448 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,76 | m2 | |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,16 | m2 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | 0,2102 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0454 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 3,504 | m3 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,8396 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0983 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, đk 06mm | 0,0733 | tấn | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 44 | cái | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,0134 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 37,668 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,52 | m2 | |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,4084 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,4084 | 100m3 | |
| 24 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4,0842 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn sân nền | 0,2813 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 40,842 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,643 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,929 tỷ đồng (4,929 tỷ đồng = 3 x 1,643 tỷ đồng).Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,643 tỷ đồng (VNĐ). - Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng có giá trị 1,643 tỷ đồng và có tính chất tương tự gói thầu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.643.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.929.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: 02 người.- 01 trung cấp chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | đào | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực) | để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất | 1 |
| 9 | Máy ép cọc (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi