Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 19:47:00 đến ngày 2022-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,010,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:+ Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.010.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn thời hạn; đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình Xây dựng các phòng học trường Trung học cơ sở Thanh Lương 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021; - Xác nhận cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế tại thời điểm đóng thầu hoặc Quý IV/2021. - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 11C |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Lương.
xã Thanh Lương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Lương. xã Thanh Lương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. Ông: Nguyễn Doãn Sơn Chức vụ: Chủ tịch; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Trung Xóm Tiên Quánh, xã Đồng Văn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; + phụ trách: Trần Đình Thái; chức vụ: Giám đốc công ty. + Điện thoại: 0971286777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 223,3332 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 127,9811 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,1475 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 19,754 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 45,5182 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,4596 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,9588 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 56,8369 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 65,8754 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,129 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,7729 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7,0743 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9,5828 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 28,8258 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 34,317 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 34,317 | m2 |
| 19 | Đào móng bó hè | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6,9834 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,908 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,0988 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 29,574 | m2 |
| 23 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6,2489 | m3 |
| 24 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 62,4892 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,3972 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,929 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,4915 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,328 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 17,0016 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,3675 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,9648 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,7626 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 34,4476 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,7099 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 71,5028 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6,2723 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10,1906 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,0633 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7,6052 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,5211 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,2 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 150,2725 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9,1966 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 21,795 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,3186 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,3299 | tấn |
| 23 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,453 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 396,2676 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 473,1012 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 378,2734 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 691 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 370,99 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 665,65 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 118,08 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 732,36 | m |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 598,3728 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 18,225 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 28,7604 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.087,2676 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.508,9142 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 868,5418 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.727,64 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,9158 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,9158 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 122,028 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,3673 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão lấy 3 cái/md xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.524 | cái |
| 21 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 57,86 | m |
| 22 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm việt pháp kính dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 45,36 | m2 |
| 23 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm việt pháp kính dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,32 | m2 |
| 24 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm việt pháp kính dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 56,16 | m2 |
| 25 | Vách kính cố đinh hệ nhôm việt pháp kính dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6,76 | m2 |
| 26 | Sản xuất hoa sắt đặc 12x12mm cả sơn và lắp dựng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 56,16 | m2 |
| 27 | SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm, | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6,9161 | m2 |
| 28 | Tay vin lan can gỗ lim | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8,042 | md |
| 29 | Trụ cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 18,0848 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7,1349 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 49 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 45 | m |
| 15 | Ống ren luồn dây | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8 | hộp |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 11,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 11,73 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét D12mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 80 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 12 | cọc |
| 7 | Thép chân bật D12 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 32 | m |
| 8 | Do điện trở nối đất | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | ca |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 600x500x220 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình cứu hỏa VN MFL4-ABCD | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Tiêu lệch + Nội quy PCCC | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | bộ |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 52 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đường kính 21mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Van khóa D27 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 76mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Van xả tràn,xả kiệt | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Máy bơm HQ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:+ Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.010.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn thời hạn; đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kw | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn ≥ 250l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kw | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Đầm bàn 1kw | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kw | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi