Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560995-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220504953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 19:42:00 đến ngày 2022-06-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,769,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.492.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường bộ hạng III trở lên đang còn hiệu lực, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư giao thông. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 9,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ quốc lộ 46 vào trung tâm xã Thanh Khai
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Trung , địa chỉ: xóm Tiên Quánh xã Đồng Văn huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND xã Thanh Khai, huyện Thanh Chương; - Xã Thanh Khai, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Trung (địa chỉ: xóm Tiên Quánh, xã Đồng Văn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); - Cơ quan thẩm định BCKT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); - Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Trung , địa chỉ: xóm Tiên Quánh xã Đồng Văn huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND xã Thanh Khai, huyện Thanh Chương; - Xã Thanh Khai, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Thanh Khai, huyện Thanh Chương; - Xã Thanh Khai, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Văn Đình Du - Chủ tịch UBND xã; - Xã Thanh Khai, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; - Điện thoại: ............................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Trung; - Địa chỉ: xóm Tiên Quánh, xã Đồng Văn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; - Điện thoại: 0971.286.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO NỀN, ĐÀO KHUÔN
1Vét hữu cơ, đất cấp I (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đi đổ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.572,37m3
2Phá dỡ bê tông (đơn giá bao gồm vận chuyển đổ thải)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.144,98m3
3Đào nền đường, đào khuôn, đánh cấp, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.1.063,6m3
4Đào xúc đất, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển đất)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.1.583,3m3
5Đắp đất nền đường K=0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.2.342,4m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.5,6206100m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.4,7091100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.52,3522100m2
9Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.1.057,63m3
B CỌC TIÊU
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.2,8668m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.2,597m3
3Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.1,3978m3
4Cốt thép cọc, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,0798tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,2213100m2
6Sơn phản quang cọc tiêuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.21,855
7Tiêu phản quangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.62cái
8Lắp đặt tiêu phản quangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.621 cấu kiện
C BIỂN BÁO
1Đào móng biển báo, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,936m3
2Lắp đặt biển báo phản quangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.13cái
3Cột thép D90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.37,05m
4Biển báo tam giác cạnh phản quang D700mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.13cái
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,013tấn
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,909m3
7Sơn trắng đỏ cột bển báoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.13cái
D CỐNG BẢN B=0.75
1Đào móng cống, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.44,485m3
2Đắp đất công trình K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.19,67m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông (đơn giá bao gồm vận chuyển đổ thải)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.2,193m3
4Thi công lớp đá đệm móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.1,63m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.7,253m3
6Ván khuôn móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,1408100m2
7Ván khuôn tường thẳngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,3947100m2
8Bê tông tường đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.6,104m3
9Ván khuôn xà mũ cốngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,105100m2
10Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,0304tấn
11Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,0077tấn
12Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.1,12m3
13Ván khuôn tấm bảnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,0724100m2
14Cốt thép tấm bảnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,1083tấn
15Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.1,389m3
16Lắp dựng tấm bảnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.7cái
17Nhựa đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,048m3
18Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,724m3
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,1438tấn
20Máy đóng mở V1Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.1bộ
E CỐNG BẢN B=0.5
1Đào móng cống, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.48,829m3
2Đắp đất công trình K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.26,4m3
3Phá dỡ bê tông (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đổ thải)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.2,064m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.1,438m3
5Ván khuôn móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,1348100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.3,605m3
7Ván khuôn tường thẳngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,4851100m2
8Bê tông tường đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.7,682m3
9Ván khuôn xà mũMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,105100m2
10Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,0304tấn
11Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,0077tấn
12Bê tông xà mũ công, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.1,12m3
13Ván khuôn tấm bảnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,0618100m2
14Cốt thép tấm bảnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,0899tấn
15Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.1,078m3
16Lắp dựng tấm bảnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.7cái
17Nhựa đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,048m3
18Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,59m3
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.0,1246tấn
20Máy đóng mở V1Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt.1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.492.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường bộ hạng III trở lên đang còn hiệu lực, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư giao thông. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
4 Máy lu bánh thép Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 9,0 tấn1
5 Cần trục ô tô hoặc cần cẩu Tải trọng hàng hóa ≥5,0 tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Công suất ≥5kw1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Công suất ≥ 23kw1
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kw2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
11 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->