Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555474-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220531889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 08:55:00 đến ngày 2022-05-30 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,296,887,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.945331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89066E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.307.821.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.923.463.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc tương đương.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ trường tiểu học Minh Sơn 2, xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Hương Anh - Địa chỉ: Lô G41, khu đô thị Bình Minh, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc - Địa chỉ: SN 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc - Địa chỉ: Phố Lê Hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021 bao gồm: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện, hoặc tờ khai nộp thuế. + Hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Đối với nhân sự chủ chốt yêu cầu: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự. + Đối với máy móc thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (đối với các loại máy móc thiết bị cần đăng kiểm). + Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu xi măng, thép, gạch không nung, gạch ốp lát, thiết bị điện, nước, vệ sinh, sơn nước, cửa nhôm kính; HĐNT với đơn vị thí nghiệm đạt chuẩn.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Phố Lê Hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần kết cấu + kiến trúc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,1941100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35,49011m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,183100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5229100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5229100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,0247tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,2509tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,1308tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2782100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật84,7411m3
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0856tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0831tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8208tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2736100m2
16Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,7221m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6342m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3465100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2214tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1813tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,8111m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22,5111m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8431100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24,0886m3
25Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,353m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,353m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2278tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,0356tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,3573tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,882100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,9433m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,518tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,3204tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,441tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,5278100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20,1537m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,6333tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,119100m2
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật66,9982m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1426tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2704tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6793100m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,7316m3
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2887tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0706tấn
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1902100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0463100m2
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,9371m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật99,0066m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,716m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,5336m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,7021m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,3065m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật210,8708m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật716,314m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật156,716m2
57Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật126,3598m2
58Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật89,8366m2
59Trát, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật65,23m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật175,7848m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật202,8094m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật480,5554m2
63Trát gờ cắt nước, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật95,86m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,7m
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật135,5772m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật151,7324m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật602,852m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.464,9088m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật412,4088m2
70Ốp chân tường - Tiết diện gạch 500x100, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20,112m2
71Lát nền, sàn vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30,8672m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật87,04m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31,3446m2
74Vách ngăn vệ sinh compact (bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,1876m2
75Sản xuất nhôm kính cao cấp, cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật34,02m2
76Sản xuất nhôm kính cao cấp, cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
77Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35,64m2
78Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
79Sản xuất vách nhôm kính cố định, kính dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,58m2
80Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 sơn tỉnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35,64m2
81Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2246tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2246tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1041m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,1217100m2
85Tôn úp nócTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật41,1m
86Ke chống bão 4 cái trên 1m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật848,68cái
87Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8168m3
88Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23,7366m2
89Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt hộp, cả công lắp dựngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,41md
90Thăng sắt lên thăm máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Cửa tôn đậy nắp thăm máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92Tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 D60 (bao gồm lắp đặt)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40,66m
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,77811m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,5248m3
95Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,0452m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật42,381m2
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,65471m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4243m3
99Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,8621m3
100Trát thành tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,0769m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,0769m2
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,1888m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,233100m2
B Hạng mục 2: Phần điện
1Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt hạt + đếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạt + đếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
6Lắp đặt quạt trần và điều tốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
8Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.120m
9Lắp đặt ống nhựa D32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật160m
10Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật80m
11Dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40m
12Dây CU/PVC/PVC 2x10 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật120m
13Dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật500m
14Dây CU/PVC 2x2,5 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật300m
15Dây CU/PVC 2x4 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật200m
16Ghen hộp 80x40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40m
17Điều hoà 12000 BTUTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10máy
19Tủ điện tổng KT600x800x300 trọn bộ theo thiết kếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Tủ điện tổng KT400x600x200 trọn bộ theo thiết kếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
C Hạng mục 3: Phần chống sét + điện nhẹ
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Cọc tiếp địa l63x63x6 dài 2.5m mạ kém nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,1041m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m3
6Dẹt 25x3 mạ kẽm nhúng nóng nối cọc tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật27,3m
7Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Tủ mạng trung tâmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Switch 32 portsTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
11Máng cáp Ga24/14Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật300m
12Cáp CAT5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật300m
D Hạng mục 4: Phần bể tự hoại + bể nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,30161m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1172100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,0346m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0332100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0802tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,728m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,1m2
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,3238m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,1301m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0234tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0434100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0868100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0868100m3/1km
E Hạng mục 5: Hố ga + Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,42211m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,488100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,0994m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,0165m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật125,676m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,028m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2226100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4268tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật891cấu kiện
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1807100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3614100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3614100m3/1km
F Hạng mục 6: Vật tư thiết bị cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
8Máy bơm công suất 3,5m3/H=45mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Ống nước PPR-D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
10Ống nước PPR-D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
11Ống nước PPR-D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
12Lắp đặt măng sông PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
13Lắp đặt măng sông PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
14Lắp đặt măng sông PPR D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
15Lắp đặt đầu nối PPR D20 90o (ren trong)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D32 90oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D25 90oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D20 90oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D32 90oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D25 90oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR D20 90o (ren trong)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
26Lắp đặt van khóa - D32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt van khóa- D25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt nút bịt PPR D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC-D110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC-D34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
33Lắp đặt măng sông D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
34Lắp đặt măng sông D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC D110 135oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC D90 135oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC D60 135oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC-D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC-D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
40Lắp đặt cút nhựa PVC-D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC-D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC-D75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110/90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
G Hạng mục 7: Thoát nước mái + PCCC
1Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC-D34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC-D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC D90 135oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Cầu chắn rác D150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Đai inox D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
7Tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
8Bình chữa cháy MFZ4 (ABC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
9Bình chữa cháy MT3-CO2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
10Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.945331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89066E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.307.821.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.923.463.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ tài liệu chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc tương đương.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Xe ô tô vận chuyển - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm cóc - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn điện - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy trộn vữa - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy khoan bê tông - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy cắt uốn thép - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy cắt gạch - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy phát điện - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->