Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565698-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220523258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 08:58:00 đến ngày 2022-06-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,359,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0398155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6079631E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,751,913,900 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.751.913.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo thuỷ vực thôn Dịch Đồng xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương , địa chỉ: Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Cương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng VP Group; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển PNP;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương , địa chỉ: Xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Cương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Cương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Cương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đồng Cương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vét bùn
1Bơm hút nướcTheo chương V của E-HSMT1Toàn bộ
2Mua đất về đắp đường công vụ (Đắp K95)Theo chương V của E-HSMT2.725,2225m3
3Đắp đất đường thi côngTheo chương V của E-HSMT20,475100m3
4Đào bùn tập kết thành đốngTheo chương V của E-HSMT44,2347100m3
5Đào xúc đất và vận chuyển, san đất bãi thải - Cấp đất ITheo chương V của E-HSMT44,2347100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT20,475100m3
7Vận chuyển đất- Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT9,7197100m3
B Nền, mặt đường
1Đào khuôn, Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT5,181m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT0,4662100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT113,5971m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT10,2237100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT7,3755100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của E-HSMT1,0755100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của E-HSMT9,6798100m3
8San đất bãi thảiTheo chương V của E-HSMT4,2077100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V của E-HSMT0,2473100m3
10Dải bạt xác rắnTheo chương V của E-HSMT137,17m2
11Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V của E-HSMT0,226100m2
12Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V của E-HSMT30,67m3
C Kè đá, tường chắn
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT204,0051m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT18,3605100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT20,1761100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V của E-HSMT39,86m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V của E-HSMT358,75m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V của E-HSMT74,1822m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V của E-HSMT602,3467m3
8Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kèTheo chương V của E-HSMT0,8859100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m; Đường kính thép tròn 8mmTheo chương V của E-HSMT0,5329tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m; Đường kính thép tròn 10mmTheo chương V của E-HSMT0,839tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT17,7176m3
12bao tải tẩm nhựaTheo chương V của E-HSMT33,32m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V của E-HSMT0,77100m
14Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcTheo chương V của E-HSMT0,176100m2
15Mua đất K95Theo chương V của E-HSMT1.585,3696m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của E-HSMT4,3221100m3
17Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của E-HSMT6,4832100m3
18Đắp trả phía ngoài kè bằng đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT20,98m3
19Dải bạt xác rắnTheo chương V của E-HSMT52,8m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,192100m2
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT5,85m3
22Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT23,42m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT21,08m3
24Xây gờ chắn bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT2,88m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT44,16m2
26Sơn gờ chắn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V của E-HSMT44,16m2
D Tường rào
1Dải bạt xác rắnTheo chương V của E-HSMT80,08m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V của E-HSMT8,008m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT16,8168m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT81,6816m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT436,8m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT218,4m2
E Vỉa hè, đường dạo
1Dải bạt xác rắn chống thấmTheo chương V của E-HSMT1.830,4112m2
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V của E-HSMT0,8384100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT180,2971m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT766,315m2
5Lát gạch terrazzo 30x30x4 cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT1.830,0012m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,0763100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT2,2575m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0095tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của E-HSMT1,4214100m2
10Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT7,725m3
11Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT154,5m
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của E-HSMT0,1157100m2
13Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT2,41m3
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x100cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V của E-HSMT241m
F Hố trồng cây
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V của E-HSMT21,978m2
2Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT5,4945m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT45m2
4Trồng cây bàng đài loan, đường kính gốc 12cmTheo chương V của E-HSMT45Cây
G Rãnh B300
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT3,5831m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT0,3225100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT0,3583100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V của E-HSMT10,4423m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,3729100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT10,4423m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT14,3582m3
8Ván khuôn mũ rãnhTheo chương V của E-HSMT0,7459100m2
9Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT4,1023m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT130,53m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,4084100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,4697tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mmTheo chương V của E-HSMT0,5008tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT7,3304m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo chương V của E-HSMT1871 cấu kiện
H Cống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT10,4071m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT0,9366100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT1,0407100m3
4Mua đế cống D400Theo chương V của E-HSMT66cái
5Mua ống cống D400Theo chương V của E-HSMT82,5m
6Mua đế cống D600Theo chương V của E-HSMT16cái
7Mua ống cống D600Theo chương V của E-HSMT20m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V của E-HSMT11,06m3
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống thấm; (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V của E-HSMT411 ống cống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mmTheo chương V của E-HSMT331 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo chương V của E-HSMT81 đoạn ống
12Nối ống bê tông - Đường kính 400mmTheo chương V của E-HSMT32mối nối
13Nối ống bê tông - Đường kính 600mmTheo chương V của E-HSMT7mối nối
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V của E-HSMT821cấu kiện
15Ván khuôn gỗ hố thuTheo chương V của E-HSMT0,3524100m2
16Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT4,03m3
17Ván khuôn gỗ cửa đón nướcTheo chương V của E-HSMT0,0702100m2
18Bê tông tường- cửa đón nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,42m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lưỡi hầmTheo chương V của E-HSMT0,0033100m2
20Bê tông lưỡi hầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT0,03m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo chương V của E-HSMT31 cấu kiện
22Mua và lắp đặt nắp ga composite 125KNTheo chương V của E-HSMT4cái
23Mua và lắp đặt song chắn rác composite 150KN KT 86*43cmTheo chương V của E-HSMT3cái
24Mua và lắp đặt song chắn rác composite 150KN KT 100*60cmTheo chương V của E-HSMT1cái
25Mua đất K95 đắp trả cốngTheo chương V của E-HSMT87,6576m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,6411100m3
I Lan can
1Sản xuất thanh trụ thép tấm cắt CNCTheo chương V của E-HSMT1.829,81kg
2Mua thép bản tăng cứng, bản đệmTheo chương V của E-HSMT1.903,01kg
3Thép ống DN34-DN76 dày 2-2,5mmTheo chương V của E-HSMT2.721,93kg
4Gia công lan canTheo chương V của E-HSMT4,6249tấn
5Lắp dựng lan can sắtTheo chương V của E-HSMT219,1m2
6Sơn tĩnh điện lan canTheo chương V của E-HSMT4.626,7298kg
7lắp đặt bu lông D16Theo chương V của E-HSMT888chiếc
8Hàn bịt đầu lan canTheo chương V của E-HSMT111đoạn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0398155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6079631E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,751,913,900 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.751.913.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tải có cần cẩu Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy khoan cắt bê tông Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->