Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 08:58:00 đến ngày 2022-06-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,359,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0398155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6079631E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,751,913,900 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.751.913.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo thuỷ vực thôn Dịch Đồng xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồng Cương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Cương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đồng Cương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vét bùn | |||
| 1 | Bơm hút nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Mua đất về đắp đường công vụ (Đắp K95) | Theo chương V của E-HSMT | 2.725,2225 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường thi công | Theo chương V của E-HSMT | 20,475 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn tập kết thành đống | Theo chương V của E-HSMT | 44,2347 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất và vận chuyển, san đất bãi thải - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT | 44,2347 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 20,475 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 9,7197 | 100m3 |
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn, Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 5,18 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 0,4662 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 113,597 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 10,2237 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 7,3755 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,0755 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 9,6798 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 4,2077 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V của E-HSMT | 0,2473 | 100m3 |
| 10 | Dải bạt xác rắn | Theo chương V của E-HSMT | 137,17 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 12 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 30,67 | m3 |
| C | Kè đá, tường chắn | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 204,005 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 18,3605 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 20,1761 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 39,86 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 358,75 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 74,1822 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 602,3467 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè | Theo chương V của E-HSMT | 0,8859 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m; Đường kính thép tròn 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,5329 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m; Đường kính thép tròn 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,839 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 17,7176 | m3 |
| 12 | bao tải tẩm nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Theo chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 15 | Mua đất K95 | Theo chương V của E-HSMT | 1.585,3696 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 4,3221 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 6,4832 | 100m3 |
| 18 | Đắp trả phía ngoài kè bằng đất tận dụng | Theo chương V của E-HSMT | 20,98 | m3 |
| 19 | Dải bạt xác rắn | Theo chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 23,42 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 21,08 | m3 |
| 24 | Xây gờ chắn bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 26 | Sơn gờ chắn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Dải bạt xác rắn | Theo chương V của E-HSMT | 80,08 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 8,008 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 16,8168 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 81,6816 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 436,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 218,4 | m2 |
| E | Vỉa hè, đường dạo | |||
| 1 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 1.830,4112 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V của E-HSMT | 0,8384 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 180,2971 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 766,315 | m2 |
| 5 | Lát gạch terrazzo 30x30x4 cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 1.830,0012 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,0763 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 2,2575 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V của E-HSMT | 1,4214 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 7,725 | m3 |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 154,5 | m |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V của E-HSMT | 0,1157 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 241 | m |
| F | Hố trồng cây | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 21,978 | m2 |
| 2 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 5,4945 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 4 | Trồng cây bàng đài loan, đường kính gốc 12cm | Theo chương V của E-HSMT | 45 | Cây |
| G | Rãnh B300 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 3,583 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 0,3225 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 0,3583 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V của E-HSMT | 10,4423 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,3729 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 10,4423 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 14,3582 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 0,7459 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 4,1023 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 130,53 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,4084 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4697 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,5008 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 7,3304 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V của E-HSMT | 187 | 1 cấu kiện |
| H | Cống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 10,407 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 0,9366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 1,0407 | 100m3 |
| 4 | Mua đế cống D400 | Theo chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 5 | Mua ống cống D400 | Theo chương V của E-HSMT | 82,5 | m |
| 6 | Mua đế cống D600 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Mua ống cống D600 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V của E-HSMT | 11,06 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống thấm; (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V của E-HSMT | 41 | 1 ống cống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mm | Theo chương V của E-HSMT | 33 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Theo chương V của E-HSMT | 32 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V của E-HSMT | 82 | 1cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn gỗ hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 0,3524 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cửa đón nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,0702 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường- cửa đón nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lưỡi hầm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0033 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lưỡi hầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 22 | Mua và lắp đặt nắp ga composite 125KN | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Mua và lắp đặt song chắn rác composite 150KN KT 86*43cm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Mua và lắp đặt song chắn rác composite 150KN KT 100*60cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Mua đất K95 đắp trả cống | Theo chương V của E-HSMT | 87,6576 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6411 | 100m3 |
| I | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất thanh trụ thép tấm cắt CNC | Theo chương V của E-HSMT | 1.829,81 | kg |
| 2 | Mua thép bản tăng cứng, bản đệm | Theo chương V của E-HSMT | 1.903,01 | kg |
| 3 | Thép ống DN34-DN76 dày 2-2,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 2.721,93 | kg |
| 4 | Gia công lan can | Theo chương V của E-HSMT | 4,6249 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 219,1 | m2 |
| 6 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo chương V của E-HSMT | 4.626,7298 | kg |
| 7 | lắp đặt bu lông D16 | Theo chương V của E-HSMT | 888 | chiếc |
| 8 | Hàn bịt đầu lan can | Theo chương V của E-HSMT | 111 | đoạn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0398155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6079631E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,751,913,900 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.751.913.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải có cần cẩu | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy khoan cắt bê tông | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi