Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại tạm giam Công an tỉnh Nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 08:47:00 đến ngày 2022-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 929,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.302.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an 3 phường Nghi Tân, Nghi Thủy, Nghi Hải thuộc Công an thị xã Cửa Lò 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Nguyễn Thanh Sơn - Cán bộ phòng Hậu cần; Số điện thoại di động: 0915.970.279 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG NGHI TÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 202,932 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,996 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,481 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 173,43 | m2 |
| 5 | Quét chống thấm bằng quét 5 lớp bằng vật liệu chuyên dùng 2 thành phần có lưới thủy tinh tạo màng, ngâm nước đảm bảo an toàn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 70,17 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 173,43 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,856 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,602 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,602 | Tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,14 | 100m2 |
| 11 | Trát trần, VXM mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | m2 |
| 13 | Vệ sinh tường trong nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 785,174 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 785,174 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,12 | 100m2 |
| 16 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 465,016 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 465,016 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24,09 | m2 |
| 19 | Cửa đi pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng chưa có bản lề, khóa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,37 | m2 |
| 20 | Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi (đã sơn PU và lắp dựng) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,7 | md |
| 21 | Khóa cửa đi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Thay thế cửa đi bằng cửa nhôm kính Việt Pháp với kính trắng Việt Nhật dày 5mm hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,6 | m2 |
| 23 | Thay thế cửa sổ bằng cửa nhôm kính Việt Pháp với kính trắng Việt Nhật dày 5mm hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,72 | m2 |
| 24 | Thay thế cửa sổ bằng cửa nhôm kính Việt Pháp với kính trắng Việt Nhật dày 5mm hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 116,848 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 63,72 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,743 | m3 |
| 28 | Quét chống thấm bằng quét 5 lớp bằng vật liệu chuyên dùng 2 thành phần có lưới thủy tinh tạo màng, ngâm nước đảm bảo ăn toàn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 29,805 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,54 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 100mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 52,848 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23,125 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 43 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40,95 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,363 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,136 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,136 | Tấn |
| 47 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,318 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 26,614 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,72 | m2 |
| 51 | Vệ sinh tường trong nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,986 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,986 | m2 |
| 53 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 58,134 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 58,134 | m2 |
| 55 | Phá dỡ gạch ốp trụ cổng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | công |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,2 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 158,428 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 249,29 | m2 |
| 59 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,019 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi công trường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Ca máy |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG NGHI THỦY | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 425,129 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 425,129 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 325,947 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 325,947 | m2 |
| 6 | Thay cửa đi bằng cửa gỗ pano kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương dày 5mm mạ 40x100mm thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,37 | m2 |
| 7 | Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương đã sơn PU và lắp đặt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,2 | md |
| 8 | Khóa cửa đi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Thay thế một số cửa đi đã hư hỏng bằng cửa nhôm kính Việt Pháp với kính Việt Nhật dày 5mm hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,64 | m2 |
| 10 | Thay thế cửa sổ bằng cửa nhôm kính Việt Pháp với kính trắng Việt Nhật dày 5mm hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,72 | m2 |
| 11 | Thay thế cửa sổ bằng cửa nhôm kính Việt Pháp với kính trắng Việt Nhật dày 5mm hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 138,616 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,927 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Bảng |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| C | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG NGHI HẢI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,48 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 657,608 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 657,608 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường trong nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 740,594 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 740,594 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,981 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,981 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,981 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 132,7 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 112,98 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,46 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 20 | Lơ kẽm 50/20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 21 | Lơ kẽm 20/15 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Đồng hồ D15 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Van một chiều D15 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 24 | Van vô lăng D15 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Băng tan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cuộn |
| 26 | Nối ren ngoài HDPE D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ và lắp đặt gạch Block | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Công |
| 32 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 144,992 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 144,992 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.302.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62KW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi