Gói thầu: Thi công xây dựng công trình đường liên xã thôn Tân Phú, xã Ninh Gia đi thôn Tân Bình, xã Tân Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình đường liên xã thôn Tân Phú, xã Ninh Gia đi thôn Tân Bình, xã Tân Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 08:04:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,130,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.188E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công xây dựng hệ thống thoát nước, nền đường cấp phối đá dăm mặt đường thảm bê tông nhựa nóng) với tổng giá trị các hạng mục >= 9.200.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình điện (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào >=1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép >=16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy xúc lật >=2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô thùng >=2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Ô tô tự đổ >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình đường liên xã thôn Tân Phú, xã Ninh Gia đi thôn Tân Bình, xã Tân Thành Đường liên xã thôn Tân Phú, xã Ninh Gia đi thôn Tân Bình, xã Tân Thành 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 6,597 | 100 m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 98,399 | 100 m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | 41,647 | 100 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | 36,572 | 100 m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 17,911 | 100 m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 64,311 | 100 m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 4,782 | 100 m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 6,597 | 100 m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 61,828 | 100 m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | 17,911 | 100 m3 | |
| 11 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 19,695 | 100 m3 | |
| 12 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | 19,695 | 100 m3 | |
| 13 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 49,595 | 100 m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 33,202 | 100 m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 33,202 | 100 m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 184,457 | 100 m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 184,457 | 100 m2 | |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 30,657 | 100 tấn | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | 30,657 | 100 tấn | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | 30,657 | 100 tấn | |
| C | MƯƠNG LẮP GHÉP + GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Vữa mối nối chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 503,05 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện tấm bê tông Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 68,29 | m3 | |
| 3 | Bê tông đáy rãnh Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 23,03 | m3 | |
| 4 | Lớp đá đệm móng lề gia cố , Dmax ≤ 6 | 23,24 | m3 | |
| 5 | Bê tông lề gia cố Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 62,53 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan mương dọc lăp ghép | 3,642 | 100 m2 | |
| 7 | Lắp đặt tấm bê tông mương dọc | 3.252 | cấu kiện | |
| D | MƯƠNG HCN + MƯƠNG CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 1,72 | 100 m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | 12,81 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương | 2,263 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | 2,615 | tấn | |
| 5 | Bê tông mương dọc Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 50,82 | m3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 16,6 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | 1,255 | 100 m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện tấn đan bê tông | 126 | cấu kiện | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,531 | 100 m3 | |
| E | CỐNG HỘP 60x80 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,316 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,06 | 100 m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | 0,145 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm | 0,466 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cống | 0,536 | 100 m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 4,02 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | 3,06 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | 1,44 | m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng | 3,4 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,314 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông móng cống Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | 1,43 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt bản cấu kiện bê tông | 16 | cấu kiện | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 8,68 | m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,359 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | 0,121 | 100 m2 | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 2,97 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | 8 | đoạn ống | |
| F | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 8,807 | 100 m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | 18,28 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 2,223 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng cống Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | 60,2 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | 39,82 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | 24,28 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 5,499 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | 3,516 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 37,38 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | 8 | đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm | 24 | đoạn ống | |
| 12 | Trát vữa mối nối Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 64,1 | m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,39 | 100 m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 8,47 | m3 | |
| G | ỐP MÁI TALUY ÂM | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm ốp | 2.855 | cấu kiện | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm ốp Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 35,4 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp | 1,753 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm ốp | 2,056 | 100 m2 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay | 5,64 | m3 | |
| 6 | Bê tông trám Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,14 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay | 1,363 | 100 m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | 0,357 | 100 m | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng lỗ thoát nước | 2,64 | m3 | |
| 10 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật lỗ thoát nước | 1,523 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông móng chân khay Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | 24,96 | m3 | |
| 12 | Đào móng chân khay máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,584 | 100 m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,256 | 100 m3 | |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | 87,21 | m | |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | 35 | cái | |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật 37,5x87,5cm | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 45 | cái | |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 205 | cái | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | 9,23 | m3 | |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 234,7 | m2 | |
| I | PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo gỡ căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 150mm2, (md x 1,02/1000) (hs đc 0,7) | 1,53 | km | |
| 2 | Tháo gỡ dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (md x 1,02/1000), (hs đc 0,7) | 1,02 | km | |
| 3 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg (Đà V75 x 75 x 6ly x 2m, 2 ốp cân) | 5 | bộ | |
| 4 | Tháo sứ đỉnh 24KV (DR600) | 0,5 | 10 sứ | |
| 5 | Tháo sứ đứng 24KV (DR600) | 1 | 10 sứ | |
| 6 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | 5 | sứ | |
| 7 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m | 5 | cột | |
| 8 | Tháo gỡ móng đà cản bê tông cốt thép 1,2m | 5 | cấu kiện | |
| J | PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo gỡ dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây AV70mm2 (m*1.02/1000), (hs đc 0,45) | 0,344 | km | |
| 2 | Tháo gỡ dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (md x 1,02/1000), (hs đc 0,45) | 0,344 | km | |
| 3 | Tháo gỡ Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | 5 | bộ | |
| 4 | Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2 | 0,2 | km | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha | 10 | cái | |
| 6 | Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 7 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m | 4 | cột | |
| 8 | Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m | 4 | cấu kiện | |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,8 tấn/trụ 8,5m x trụ) | 2,4 | tấn/km | |
| K | PHẦN THÁO GỠ TBA 1x50kVA - 12,7/0,23kV | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại ≤ 50kVA | 1 | máy | |
| 2 | Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 1 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | 1 | bộ (1 pha) | |
| 4 | Tháo Aptomat (3 pha), khởi động từ, loại ≤ 200A | 1 | cái | |
| 5 | Tháo thiết bị đo đếm các loại | 1 | cái | |
| 6 | Tháo gỡ dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 120mm2 | 20 | m | |
| 7 | Tháo gỡ dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 25mm2 | 4 | m | |
| 8 | Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D90 | 1 | 10 m | |
| 9 | Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 | 0,3 | 10 m | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha | 1 | tủ | |
| 11 | Tháo giá treo máy biến áp 1 pha | 0,05 | tấn | |
| 12 | Tháo xà gắn FCO,LA | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo gỡ thiết bị đo đếm các loại | 1 | cái | |
| L | PHẦN MÓNG TRỤ - TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ điện (1,715m3/móng trụ 12m bê tông đơn + 0,477m3/móng trụ 8,5m bê tông đơn), đất cấp III | 9,052 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng trụ điện (0,247m3/móng trụ 12m bê tông đơn + 0,045m3/móng trụ 8,5m bê tông đơn) | 1,28 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M200, trụ BTLT12m (1,27m3/móng trụ 12m bê tông đơn + 0,365m3/móng trụ 8,5m bê tông đơn) | 6,715 | m3 | |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa lặp lại, đất cấp III: 0.5*0.8*8m* vị trí | 3,2 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa lặp lại | 3,2 | m3 | |
| 6 | Đào đất hố móng chằng trụ điện, đất cấp III (0.226m3/móng) | 0,226 | m3 | |
| 7 | Đắp đất móng chằng trụ điện | 0,226 | m3 | |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m | 5 | cột | |
| 2 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m, trụ BTLT12m | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 6ly x 2m, 2 ốp cân (sử dụng lại) | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đỉnh 24KV (DR600) (sử dụng lại) | 0,5 | 10 sứ | |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại) | 1 | 10 sứ | |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (sử dụng lại) | 5 | sứ | |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 150mm2 (md x 1,02/1000) (hs đc 0,7) | 1,53 | km | |
| 8 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (m*1.02/1000) (sử dụng lại) (hs đc 0,7) | 1,02 | km | |
| 9 | Boulon D16-250 (nhúng nóng) | 20 | cái | |
| 10 | Boulon D16-35 (nhúng nóng) | 10 | cái | |
| 11 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | 60 | cái | |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải căng dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây AV70mm2 (md x 1,02/1000), (hs đc 0,45) | 0,344 | km | |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (m*1.02/1000) (sử dụng lại) (hs đc 0,45) | 0,344 | km | |
| 3 | Lắp đặt Rack 2 sứ + sứ ống chỉ (sử dụng lại) | 5 | bộ | |
| 4 | Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại) | 0,2 | km | |
| 5 | Dây dupplex 2x11mm2 (cấp bổ sung 2m/điện kế) | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt điện kế 1 pha | 10 | cái | |
| 7 | Boulon D16-250 (nhúng nóng) | 2 | cái | |
| 8 | Boulon D16-300 (nhúng nóng) | 8 | cái | |
| 9 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | 20 | cái | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa lặp lại hạ thế dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | 0,3 | 10 cọc | |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa lặp lại hạ thế cáp đồng trần C25 (3,6kg/bộ x bộ) | 0,036 | 100 kg | |
| 12 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m, trụ BTLT8,5m | 1 | bộ | |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TBA 1x50kVA - 12,7/0,23kV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại ≤ 50kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 1 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | 1 | bộ (1 pha) | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat (2 pha), khởi động từ, loại 250A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 120mm2 (sử dụng lại) | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 25mm2 (sử dụng lại) | 4 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D90 (sử dụng lại) | 1 | 10 m | |
| 9 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 (sử dụng lại) | 0,3 | 10 m | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha (sử dụng lại) | 1 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt giá treo máy biến áp 1 pha (sử dụng lại) | 0,05 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt xà gắn FCO,LA (sử dụng lại) | 1 | bộ | |
| 13 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây 25mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế) | 1 | mối | |
| 14 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây 25mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống) | 1 | mối | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.188E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công xây dựng hệ thống thoát nước, nền đường cấp phối đá dăm mặt đường thảm bê tông nhựa nóng) với tổng giá trị các hạng mục >= 9.200.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình điện (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi >=6T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn YHK 3A | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 6 | Máy đào >=0,8m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đào >=1,25m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Đầu búa thủy lực | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 9 | Máy đào >=1,6m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép >=16 tấn | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy lu rung >=25T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy phun nhựa đường 190CV | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy rải 130-140CV | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy rải 50-60m3/h | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 18 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 19 | Máy ủi >=110CV | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 20 | Máy xúc lật >=2,3m3 | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 21 | Ô tô thùng >=2,5T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 3 |
| 23 | Ô tô tự đổ >=12T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 5 |
| 24 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 1 |
| 25 | Thiết bị nấu nhựa | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 26 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi