Gói thầu: Thi công xây dựng công trình đường liên xã thôn Tân Phú, xã Ninh Gia đi thôn Tân Bình, xã Tân Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220523799-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình đường liên xã thôn Tân Phú, xã Ninh Gia đi thôn Tân Bình, xã Tân Thành
Số hiệu KHLCNT 20220523518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 08:04:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,130,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.188E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công xây dựng hệ thống thoát nước, nền đường cấp phối đá dăm mặt đường thảm bê tông nhựa nóng) với tổng giá trị các hạng mục >= 9.200.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình điện (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi >=6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >=1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy xúc lật >=2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô thùng >=2,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 3
23-Ô tô tự đổ >=12T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 5
24-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình đường liên xã thôn Tân Phú, xã Ninh Gia đi thôn Tân Bình, xã Tân Thành
Đường liên xã thôn Tân Phú, xã Ninh Gia đi thôn Tân Bình, xã Tân Thành
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát địa chất: Công ty TNHH Kiểm định xây dựng Đại Minh 79 - Mã số thuế: 5801347108 - Đơn vị tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH EMS Group Việt Nam - Mã số thuế: 0315193919; Công ty TNHH TVXL Nam Phong Lâm Đồng - Mã số thuế: 5801335575 - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiểm định xây dựng N.A.D - Mã số thuế: 50302461198 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&CTCC huyện Đức Trọng; - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I6,597100 m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II98,399100 m3
3Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II41,647100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II36,572100 m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV17,911100 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9564,311100 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,984,782100 m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I6,597100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II61,828100 m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV17,911100 m3
11Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV19,695100 m3
12Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m19,695100 m3
13San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9849,595100 m3
B MẶT ĐƯỜNG PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới33,202100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên33,202100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2184,457100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm184,457100 m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h30,657100 tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn30,657100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn30,657100 tấn
C MƯƠNG LẮP GHÉP + GIA CỐ LỀ
1Vữa mối nối chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0503,05m2
2Sản xuất cấu kiện tấm bê tông Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x268,29m3
3Bê tông đáy rãnh Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x223,03m3
4Lớp đá đệm móng lề gia cố , Dmax ≤ 623,24m3
5Bê tông lề gia cố Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x262,53m3
6Ván khuôn thép tấm đan mương dọc lăp ghép3,642100 m2
7Lắp đặt tấm bê tông mương dọc3.252cấu kiện
D MƯƠNG HCN + MƯƠNG CHỊU LỰC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II1,72100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng12,81m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương2,263100 m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan2,615tấn
5Bê tông mương dọc Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x250,82m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x216,6m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan1,255100 m2
8Lắp đặt cấu kiện tấn đan bê tông126cấu kiện
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,531100 m3
E CỐNG HỘP 60x80
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,316100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,06100 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm0,145tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm0,466tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cống0,536100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x24,02m3
7Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x43,06m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x41,44m3
9Thi công lớp đá đệm móng3,4m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,314100 m2
11Bê tông móng cống Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x41,43m3
12Lắp đặt bản cấu kiện bê tông16cấu kiện
13Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,08,68m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,359tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan0,121100 m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,97m3
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm8đoạn ống
F CỐNG TRÒN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II8,807100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 618,28m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài2,223100 m2
4Bê tông móng cống Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x460,2m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x439,82m3
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x424,28m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác5,499100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm3,516tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x237,38m3
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm8đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm24đoạn ống
12Trát vữa mối nối Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,064,1m2
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,957,39100 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực8,47m3
G ỐP MÁI TALUY ÂM
1Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm ốp2.855cấu kiện
2Sản xuất cấu kiện bê tông tấm ốp Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x235,4m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp1,753tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm ốp2,056100 m2
5Thi công lớp đá đệm móng chân khay5,64m3
6Bê tông trám Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x21,14m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay1,363100 m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm0,357100 m
9Thi công lớp đá đệm móng lỗ thoát nước2,64m3
10Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật lỗ thoát nước1,523100 m2
11Bê tông móng chân khay Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x424,96m3
12Đào móng chân khay máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,584100 m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,256100 m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ87,21m
2Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm35cái
3Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật 37,5x87,5cm10cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x245cái
5Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m205cái
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x49,23m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm234,7m2
I PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ
1Tháo gỡ căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 150mm2, (md x 1,02/1000) (hs đc 0,7)1,53km
2Tháo gỡ dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (md x 1,02/1000), (hs đc 0,7)1,02km
3Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg (Đà V75 x 75 x 6ly x 2m, 2 ốp cân)5bộ
4Tháo sứ đỉnh 24KV (DR600)0,510 sứ
5Tháo sứ đứng 24KV (DR600)110 sứ
6Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại5sứ
7Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m5cột
8Tháo gỡ móng đà cản bê tông cốt thép 1,2m5cấu kiện
J PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ
1Tháo gỡ dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây AV70mm2 (m*1.02/1000), (hs đc 0,45)0,344km
2Tháo gỡ dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (md x 1,02/1000), (hs đc 0,45)0,344km
3Tháo gỡ Rack 2 sứ + sứ ống chỉ5bộ
4Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm20,2km
5Tháo điện kế 1 pha10cái
6Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m2bộ
7Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m4cột
8Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m4cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,8 tấn/trụ 8,5m x trụ)2,4tấn/km
K PHẦN THÁO GỠ TBA 1x50kVA - 12,7/0,23kV
1Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại ≤ 50kVA1máy
2Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 1 pha), cấp điện áp ≤ 35kV1bộ
3Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV1bộ (1 pha)
4Tháo Aptomat (3 pha), khởi động từ, loại ≤ 200A1cái
5Tháo thiết bị đo đếm các loại1cái
6Tháo gỡ dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 120mm220m
7Tháo gỡ dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 25mm24m
8Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D90110 m
9Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D210,310 m
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha1tủ
11Tháo giá treo máy biến áp 1 pha0,05tấn
12Tháo xà gắn FCO,LA1bộ
13Tháo gỡ thiết bị đo đếm các loại1cái
L PHẦN MÓNG TRỤ - TIẾP ĐỊA
1Đào đất hố móng trụ điện (1,715m3/móng trụ 12m bê tông đơn + 0,477m3/móng trụ 8,5m bê tông đơn), đất cấp III9,052m3
2Đắp đất móng trụ điện (0,247m3/móng trụ 12m bê tông đơn + 0,045m3/móng trụ 8,5m bê tông đơn)1,28m3
3Bê tông móng trụ M200, trụ BTLT12m (1,27m3/móng trụ 12m bê tông đơn + 0,365m3/móng trụ 8,5m bê tông đơn)6,715m3
4Đào đất rãnh tiếp địa lặp lại, đất cấp III: 0.5*0.8*8m* vị trí3,2m3
5Đắp đất rãnh tiếp địa lặp lại3,2m3
6Đào đất hố móng chằng trụ điện, đất cấp III (0.226m3/móng)0,226m3
7Đắp đất móng chằng trụ điện0,226m3
M PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m5cột
2Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m, trụ BTLT12m2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 6ly x 2m, 2 ốp cân (sử dụng lại)5bộ
4Lắp đặt sứ đỉnh 24KV (DR600) (sử dụng lại)0,510 sứ
5Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại)110 sứ
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (sử dụng lại)5sứ
7Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 150mm2 (md x 1,02/1000) (hs đc 0,7)1,53km
8Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (m*1.02/1000) (sử dụng lại) (hs đc 0,7)1,02km
9Boulon D16-250 (nhúng nóng)20cái
10Boulon D16-35 (nhúng nóng)10cái
11Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)60cái
N PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ
1Kéo rải căng dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây AV70mm2 (md x 1,02/1000), (hs đc 0,45)0,344km
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (m*1.02/1000) (sử dụng lại) (hs đc 0,45)0,344km
3Lắp đặt Rack 2 sứ + sứ ống chỉ (sử dụng lại)5bộ
4Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại)0,2km
5Dây dupplex 2x11mm2 (cấp bổ sung 2m/điện kế)20m
6Lắp đặt điện kế 1 pha10cái
7Boulon D16-250 (nhúng nóng)2cái
8Boulon D16-300 (nhúng nóng)8cái
9Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)20cái
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa lặp lại hạ thế dài 2,5m xuống đất, đất cấp III0,310 cọc
11Lắp dựng tiếp địa lặp lại hạ thế cáp đồng trần C25 (3,6kg/bộ x bộ)0,036100 kg
12Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m, trụ BTLT8,5m1bộ
O PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TBA 1x50kVA - 12,7/0,23kV
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại ≤ 50kVA1máy
2Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 1 pha), cấp điện áp ≤ 35kV1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV1bộ (1 pha)
4Lắp đặt Aptomat (2 pha), khởi động từ, loại 250A1cái
5Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại1cái
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 120mm2 (sử dụng lại)20m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 25mm2 (sử dụng lại)4m
8Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D90 (sử dụng lại)110 m
9Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 (sử dụng lại)0,310 m
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha (sử dụng lại)1tủ
11Lắp đặt giá treo máy biến áp 1 pha (sử dụng lại)0,05tấn
12Lắp đặt xà gắn FCO,LA (sử dụng lại)1bộ
13Ép nối dây dẫn, tiết diện dây 25mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế)1mối
14Ép nối dây dẫn, tiết diện dây 25mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống)1mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.188E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công xây dựng hệ thống thoát nước, nền đường cấp phối đá dăm mặt đường thảm bê tông nhựa nóng) với tổng giá trị các hạng mục >= 9.200.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)43
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)21
5 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình điện (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi >=6T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Lò nấu sơn YHK 3A Kèm theo hóa đơn mua bán1
3 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán4
5 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
6 Máy đào >=0,8m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Máy đào >=1,25m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
8 Đầu búa thủy lực Kèm theo hóa đơn mua bán2
9 Máy đào >=1,6m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
10 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
11 Máy lu bánh thép >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
12 Máy lu bánh thép >=16 tấn Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
13 Máy lu rung >=25T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
14 Máy phun nhựa đường 190CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
15 Máy rải 130-140CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
16 Máy rải 50-60m3/h Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
17 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán4
18 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán1
19 Máy ủi >=110CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
20 Máy xúc lật >=2,3m3 Kèm theo hóa đơn mua bán1
21 Ô tô thùng >=2,5T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe1
22 Ô tô tự đổ >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe3
23 Ô tô tự đổ >=12T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe5
24 Ô tô tưới nước >=5m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe1
25 Thiết bị nấu nhựa Kèm theo hóa đơn mua bán1
26 Thiết bị sơn kẻ vạch Kèm theo hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->