Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cầu Kênh Tứ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cầu Kênh Tứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương do cấp Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 07:54:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,317,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng).+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93 có các hạng mục:++ Móng cọc khoan nhồi D≥1200mm và cọc BTCT dự ứng lực D≥500mm++ Dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m.++ Đường vào cầu thảm BTN nóng.++ Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, đường vào cầu thảm BTN nóng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, đường vào cầu thảm BTN nóng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, đường vào cầu thảm BTN nóng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, đường vào cầu thảm BTN nóng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, đường vào cầu thảm BTN nóng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, đường vào cầu thảm BTN nóng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, đường vào cầu thảm BTN nóng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bánh lốp toàn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính ≥1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 45KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng búa ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cầu Kênh Tứ Nâng cấp hệ cầu trên đường ĐT.844 (đoạn Tràm Chim – Trường Xuân) 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương do cấp Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung: 5,3% *(B+…+V) | 5,3 | % | |
| 2 | Chi phí nhà tạm: 0,95% *(B+…+V) | 0,95 | % | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2% *(B+…+V) | 2 | % | |
| 4 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | 1 | trọn gói | |
| 5 | Thí nghiệm PDA | 10 | lần | |
| 6 | Thí nghiệm SPT | 2 | lần | |
| 7 | Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 48 | mặt cắt | |
| 8 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc | 2 | cọc | |
| B | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình | 129,4515 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ khung đinh vị | 163,0126 | tấn | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cọc ván thép Larsen | 479,952 | tấn | |
| 4 | Xói hút bùn trong khung vây | 1.050,168 | m3 | |
| 5 | Cung cấp tăng đơ D32 | 18 | bộ | |
| 6 | Đắp cát mố nhô | 2,3601 | 100m3 | |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm | 1,1911 | 100m3 | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật R=12kN/m | 6,5705 | 100m2 | |
| 9 | Đào mố nhô | 2,7712 | 100m3 | |
| C | THI CÔNG CỌC BTLT DUL D600 | |||
| 1 | Cung cấp, hạ cọc BTLT DUL D600 | 4.674 | m | |
| 2 | Nối cọc BTLT DUL D600 | 288 | mối nối | |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép tấm | 0,2002 | tấn | |
| 4 | Cốt thép nối cọc vào bệ D6mm | 0,2772 | tấn | |
| 5 | Cốt thép nối cọc vào bệ D22mm | 9,779 | tấn | |
| 6 | Bê tông nối cọc vào bệ, đá 1x2, f'c=30Mpa | 17,78 | m3 | |
| D | THI CÔNG MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất công trình | 3,2232 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất (đất tận dụng) | 1,3484 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, f'c=12Mpa | 7,469 | m3 | |
| 4 | Bê tông bệ, mố đá 1x2, f'c=30Mpa | 178,655 | m3 | |
| 5 | Vữa không co ngót (Sikagrout) | 1,362 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa bitum | 136,086 | m2 | |
| 7 | Trám kín bằng bitum | 0,008 | m3 | |
| 8 | Cốt thép mố cầu D6mm | 0,0446 | tấn | |
| 9 | Cốt thép mố cầu D10mm | 0,1721 | tấn | |
| 10 | Cốt thép mố cầu D12mm | 1,2118 | tấn | |
| 11 | Cốt thép mố cầu D16mm | 6,0819 | tấn | |
| 12 | Cốt thép mố cầu D18mm | 1,3352 | tấn | |
| 13 | Cốt thép mố cầu D22mm | 4,0503 | tấn | |
| 14 | Cốt thép mố cầu D32mm | 0,0252 | tấn | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm ụ neo | 0,0066 | tấn | |
| 16 | Đắp đất bệ phản áp | 0,2978 | 100m3 | |
| E | THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI D1500mm | |||
| 1 | Ống vách vĩnh cửu thép tấm dày 8mm (để lại) | 0,595 | tấn | |
| 2 | Ống vách tạm thép tấm dày 8mm (rút lên) | 10,7168 | tấn | |
| 3 | Gia công ống vách | 11,311 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | 144 | m | |
| 5 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1500mm | 471,912 | m | |
| 6 | Bentonit giữ thành hố khoan | 932,361 | m3 d.dịch | |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi D8mm (trụ dưới nước) | 1,3376 | tấn | |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi D10mm (trụ dưới nước) | 5,97 | tấn | |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi D20mm (trụ dưới nước) | 4,3752 | tấn | |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi D25mm (trụ dưới nước) | 46,2018 | tấn | |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi D32mm (trụ dưới nước) | 33,992 | tấn | |
| 12 | Cóc nối cốt thép | 3.996 | bộ | |
| 13 | Ống thép D60mm (bao gồm nối) | 15,9106 | 100m | |
| 14 | Ống thép D114mm (bao gồm nối) | 5,2075 | 100m | |
| 15 | Nút bịt đầu ống thép D60mm | 72 | cái | |
| 16 | Nút bịt đầu ống thép D114mm | 24 | cái | |
| 17 | Bơm vữa xi măng cọc khoan nhồi | 7,869 | m3 | |
| 18 | Bê tông cọc khoan nhồi trụ P3, P4 đá 1x2, f'c=30Mpa | 820,928 | m3 | |
| 19 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 49,197 | m3 | |
| F | THI CÔNG TRỤ CẦU (trên cạn) | |||
| 1 | Đào móng trụ | 6,7097 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất | 4,3413 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, f'c=12Mpa | 18,669 | m3 | |
| 4 | Bê tông bệ móng, trụ, đá kê gối, ụ neo đá 1x2, f'c=30Mpa | 614,559 | m3 | |
| 5 | Trám kín bằng bitum | 0,048 | m3 | |
| 6 | Vữa không co ngót (Sikagrout) | 0,003 | m3 | |
| 7 | Cốt thép D8mm (trụ P1,P2,P5,P6) | 0,4776 | tấn | |
| 8 | Cốt thép D10mm (trụ P1,P2,P5,P6) | 0,5331 | tấn | |
| 9 | Cốt thép D12mm (trụ P1,P2,P5,P6) | 1,1276 | tấn | |
| 10 | Cốt thép D16mm (trụ P1,P2,P5,P6) | 16,129 | tấn | |
| 11 | Cốt thép D20mm (trụ P1,P2,P5,P6) | 8,724 | tấn | |
| 12 | Cốt thép D22mm (trụ P1,P2,P5,P6) | 15,663 | tấn | |
| 13 | Cốt thép D25mm (trụ P1,P2,P5,P6) | 9,3642 | tấn | |
| 14 | Cốt thép D28mm (trụ P1,P2,P5,P6) | 14,1888 | tấn | |
| 15 | Cốt thép D32mm (trụ P1,P2,P5,P6) | 44,7676 | tấn | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm ụ neo | 0,0296 | tấn | |
| G | THI CÔNG TRỤ CẦU (dưới nước) | |||
| 1 | Bê tông bịt đáy đá 1x2 f'c=16Mpa | 269,273 | m3 | |
| 2 | Bê tông bệ trụ, thân trụ, xà mũ, đá kê, ụ neo đá 1x2 f'c=30Mpa | 674,502 | m3 | |
| 3 | Trám kín bằng bitum | 0,024 | m3 | |
| 4 | Vữa không co ngót (Sikagrout) | 0,002 | m3 | |
| 5 | Cốt thép D8mm (trụ P3,P4) | 0,0234 | tấn | |
| 6 | Cốt thép D10mm (trụ P3,P4) | 0,7134 | tấn | |
| 7 | Cốt thép D12mm (trụ P3,P4) | 0,185 | tấn | |
| 8 | Cốt thép D16mm (trụ P3,P4) | 14,425 | tấn | |
| 9 | Cốt thép D20mm (trụ P3,P4) | 12,6248 | tấn | |
| 10 | Cốt thép D22mm (trụ P3,P4) | 7,99 | tấn | |
| 11 | Cốt thép D25mm (trụ P3,P4) | 4,5232 | tấn | |
| 12 | Cốt thép D28mm (trụ P3,P4) | 36,742 | tấn | |
| 13 | Cốt thép D32mm (trụ P3,P4) | 32,1734 | tấn | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm ụ neo | 0,0148 | tấn | |
| H | DẦM CẦU, GỐI CẦU, KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng dầm Super - T | 32 | dầm | |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt gối cầu cao su 600x400x99mm | 64 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm gối cao su | 4,7949 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm PTFE 600x400x3mm | 50 | tấm | |
| 5 | Bu lông nở M10x80 | 216 | cái | |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn | 39,745 | m | |
| 7 | Vữa không co ngót (Sikagrout) | 6,64 | m3 | |
| 8 | Cốt thép khe co giãn D6mm | 0,0043 | tấn | |
| 9 | Cốt thép khe co giãn D10mm | 0,3704 | tấn | |
| 10 | Cốt thép khe co giãn D12mm | 0,5574 | tấn | |
| 11 | Cốt thép khe co giãn D16mm | 0,628 | tấn | |
| 12 | Cốt thép khe co giãn D22mm | 1,7842 | tấn | |
| 13 | Thép tấm | 0,0485 | tấn | |
| 14 | Đinh vít M10 | 64 | bộ | |
| 15 | Tấm cao su | 30,904 | m2 | |
| I | DẦM NGANG | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang D8mm | 0,063 | tấn | |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D16mm | 5,6598 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D20mm | 0,4782 | tấn | |
| 4 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, f'c=30Mpa | 31,613 | m3 | |
| J | LAN CAN | |||
| 1 | Cốt thép gờ lan can D10mm | 3,4789 | tấn | |
| 2 | Cốt thép gờ lan can D12mm | 16,8113 | tấn | |
| 3 | Bê tông gờ lan can, đá 1x2, f'c=30Mpa | 77,298 | m3 | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cùm U M22x650 | 768 | bộ | |
| 5 | Thép tấm mạ kẽm | 10,03 | tấn | |
| 6 | Thép ống mạ kẽm D101.6x3.2 | 5,69 | tấn | |
| 7 | Thép ống mạ kẽm D88,9x3.2 | 5,489 | tấn | |
| 8 | Thép ống mạ kẽm D75,6x3.2 | 0,481 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt lan can | 21,69 | tấn | |
| 10 | Vữa không co ngót (Sikagrout) | 0,322 | m3 | |
| 11 | Joint cao su 4mm | 195,662 | m | |
| 12 | Sơn gờ lan can | 380,967 | m2 | |
| K | BẢN MẶT CẦU, TẤM YẾM | |||
| 1 | Cốt thép tấm yếm D10mm | 10,1 | tấn | |
| 2 | Bê tông tấm yếm đá 1x2, f'c=16Mpa | 69,885 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt tấm yếm | 276 | cấu kiện | |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu D6mm | 0,4481 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tấm đan ván khuôn dầm D8mm | 6,3645 | tấn | |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu, BLTN D10mm | 27,8693 | tấn | |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu, BLTN D12mm | 37,6937 | tấn | |
| 8 | Cốt thép BLTN D16mm | 2,3185 | tấn | |
| 9 | Cốt thép BLTN D22mm | 8,1032 | tấn | |
| 10 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, f'c=30Mpa | 630,328 | m3 | |
| 11 | Lớp phòng nước (tương đương Radcond#7) | 2.865,887 | m2 | |
| 12 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 28,6589 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm bê tông nhựa, dày 5 cm | 28,6589 | 100m2 | |
| 14 | Rải tấm cao su liên tục nhiệt | 0,9766 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan ván khuôn dầm đá 1x2, f'c=16Mpa | 30,7 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan ván khuôn dầm | 1.152 | cấu kiện | |
| L | THOÁT NƯỚC TRÊN CẦU, GIÁ ĐỠ KỸ THUẬT, BỆ TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm (kể cả vật tư phụ) | 0,808 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bộ ống gang và nắp chắn rác 350x250x20 mm | 40 | cái | |
| 3 | Bu lông nở M10x120mm | 80 | cái | |
| 4 | Bu lông M10 | 80 | cái | |
| 5 | Thép tấm thanh định vị | 0,2061 | tấn | |
| 6 | Khoan lỗ tạo lỗ D10mm, L=90mm | 80 | lỗ khoan | |
| 7 | Lắp đặt, gia công thép giá đỡ kỹ thuật | 2,294 | tấn | |
| 8 | Bulong M16, chiều dài L=505mm | 532 | cái | |
| 9 | Bê tông trụ đèn đá 1x2, f'c=30Mpa | 5,087 | m3 | |
| 10 | Cốt thép bệ trụ đèn D8mm | 0,0167 | tấn | |
| 11 | Cốt thép bệ trụ đèn D10mm | 0,6293 | tấn | |
| 12 | Cốt thép bệ trụ đèn D20mm | 0,3413 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép tấm | 0,0531 | tấn | |
| 14 | Bulong M6x80mm | 64 | con | |
| 15 | Bulong M24mm | 64 | con | |
| 16 | Bu lông M10 | 16 | cái | |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông 60x60 cm | 8 | cái | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông 120x120 cm | 20 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy | 12 | cái | |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm, thép hình giá đỡ biển báo | 0,3346 | tấn | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D120, L=6,5m | 10 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 120x70 cm | 2 | cái | |
| 7 | Nút bịt đầu trụ D120 | 10 | cái | |
| 8 | Bulong D10 | 64 | con | |
| 9 | Sơn thước nước ngược | 14,4 | m2 | |
| N | SÀN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DUL D400 | 4.634 | m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm | 0,1423 | tấn | |
| 3 | Quét nhựa bitum | 66,445 | m2 | |
| 4 | Cốt thép nối cọc vào bệ, sàn giảm tải D6mm | 0,7438 | tấn | |
| 5 | Cốt thép nối cọc vào bệ, sàn giảm tải D16mm | 42,8594 | tấn | |
| 6 | Bê tông nối cọc vào bệ, bệ và tường sàn giảm tải, tường chắn đá 1x2 -f'c = 30MPa | 726,507 | m3 | |
| 7 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | 232 | mối nối | |
| 8 | Bê tông lót móng, tường chắn đá 1x2, f'c=12MPa | 128,231 | m3 | |
| 9 | Cốt thép sàn giảm tải D8mm | 0,004 | tấn | |
| 10 | Cốt thép sàn giảm tải, tường chắn D10mm | 3,2305 | tấn | |
| 11 | Cốt thép sàn giảm tải, tường chắn D12mm | 13,771 | tấn | |
| 12 | Cốt thép sàn giảm tải D16mm | 38,789 | tấn | |
| 13 | Cốt thép sàn giảm tải D20mm | 0,0852 | tấn | |
| 14 | Cốt thép sàn giảm tải D32mm | 0,1344 | tấn | |
| 15 | Quét nhựa bitum | 1.336,496 | m2 | |
| 16 | Thoát nước sàn giảm tải bằng đá dăm 4x6 | 0,0065 | 100m3 | |
| 17 | Thoát nước sàn giảm tải bằng đá dăm 1x2 | 0,0235 | 100m3 | |
| 18 | Vải địa kỹ thuật thoát nước sàn giảm tải R=12kN/m | 0,36 | 100m2 | |
| 19 | Ống nhựa thoát nước sàn giảm tải D90mm | 0,2208 | 100m | |
| 20 | Vải địa kỹ thuật giữa sàn và mố, tường chắn R=15kN/m | 0,8573 | 100m2 | |
| 21 | Khe nối Hyperstop | 11,294 | m | |
| O | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông lót dầm đỡ bản quá độ đá 1x2, f'c=12 MPa | 12,675 | m3 | |
| 2 | Bê tông dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, f'c=30 Mpa | 32,231 | m3 | |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D8mm | 0,0575 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D12mm | 1,3539 | tấn | |
| 5 | Cốt thép bản quá độ D20mm | 1,3081 | tấn | |
| 6 | Cốt thép bản quá độ D28mm | 2,5343 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa bitum | 80,5 | m2 | |
| 8 | Vữa đệm f'c=8MPa | 0,232 | m3 | |
| P | ĐƯỜNG VÀO CẦU, DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường | 77,1302 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền đường | 178,253 | 100m3 | |
| 3 | Vải địa kỹ thuật R>=15kN/m | 97,4083 | 100m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình | 82,6639 | 100m3 | |
| 5 | Vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | 83,2124 | 100m2 | |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | 14,5458 | 100m3 | |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | 15,389 | 100m3 | |
| 8 | Mặt đường đá dăm dày 15 cm | 24,6228 | 100m2 | |
| 9 | Cày xới mặt hiện hữu | 14,9818 | 100m2 | |
| 10 | Cào bóc lớp bê tông nhựa dày 7cm | 0,576 | 100m2 | |
| 11 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 | 49,952 | 100m2 | |
| 12 | Tưới dính bám 0,5 kg/m2 | 3,8686 | 100m2 | |
| 13 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | 50,9536 | 100m2 | |
| 14 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 24,8042 | 100m2 | |
| Q | GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG, CHÂN TALUY | |||
| 1 | Đóng cừ tràm (cừ bạch đàn) D ngọn ≥ 4m, L=4,5m | 2.563,7609 | 100m | |
| 2 | Vải địa gia cường R>=50kN/m | 60,1752 | 100m2 | |
| 3 | Vải địa gia cường R>=200kN/m | 49,6921 | 100m2 | |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | 327,228 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình | 69,7225 | 100m3 | |
| R | HỐ GA, BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót hầm ga, bó vỉa đá 1x2, f'c=12Mpa | 28,756 | m3 | |
| 2 | Cốt thép khuôn hố ga D6mm | 0,0033 | tấn | |
| 3 | Cốt thép nắp đan, bó vỉa D8mm | 0,8562 | tấn | |
| 4 | Cốt thép hầm ga D10mm | 0,0655 | tấn | |
| 5 | Cốt thép hầm ga, khuôn hố ga, mặt đường D12mm | 0,4671 | tấn | |
| 6 | Cốt thép hầm ga, nắp đan D16mm | 0,006 | tấn | |
| 7 | Bê tông hầm ga, bó vỉa đá 1x2, f'c=16Mpa | 85,511 | m3 | |
| 8 | Đào hầm ga | 0,3065 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình | 0,307 | 100m3 | |
| 10 | Hoàn trả bê tông mặt đường hiện hữu f'c=25Mpa | 3,171 | m3 | |
| 11 | Nilong lót | 0,1586 | 100m2 | |
| 12 | CPĐD loại 1 | 0,0235 | 100m3 | |
| 13 | Vải địa kỹ thuật R>=25KN/m | 0,1928 | 100m2 | |
| 14 | Đắp cát nền đường | 0,043 | 100m3 | |
| 15 | Thi công khe giãn mặt đường | 6,852 | m | |
| 16 | Bê tông khuôn hầm, nắp đan đá 1x2, f'c=20Mpa | 0,191 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt, gia công thép hình khuôn hố ga, nắp đan | 0,0294 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt khuôn hầm, nắp đan | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D323,8mm | 0,13 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D168 dày 7,3mm | 0,005 | 100m | |
| 21 | Nắp chắn rác nhựa tròn D168 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt, gia công lưới chắn rác | 0,0873 | tấn | |
| 23 | Bu lông M8x20 | 84 | cái | |
| S | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | 74 | cọc | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang trên cọc tiêu | 148 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan | 33,2 | m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ hộ lan | 11 | trụ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm đầu, tấm cuối | 2 | cái | |
| 6 | Tấm thép đệm U160x160x4x360mm | 11 | tấm | |
| 7 | Cung cấp bu lông M20 | 22 | con | |
| 8 | Cung cấp Bu lông mũ M16 | 99 | con | |
| 9 | Cung cấp tiêu phản quang | 11 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu nhựa | 32 | cọc | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đảo giao thông | 24 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90mm, L=3m | 31 | trụ | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90mm, L=4m | 2 | trụ | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D875mm | 20 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật cạnh 350x500mm | 4 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật cạnh 1000x1600mm | 4 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật cạnh 350x875mm | 2 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật cạnh 675x1350mm | 2 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 875mm | 11 | cái | |
| 20 | Cung cấp nút bịt đầu trụ D90 | 33 | cái | |
| 21 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép đỡ biển báo | 0,0416 | tấn | |
| 22 | Cung cấp bu lông D10 | 164 | con | |
| 23 | Sơn kẻ đường dày 2,0mm | 420,835 | m2 | |
| 24 | Sơn kẻ đường dày 6,0mm | 40,4 | m2 | |
| T | QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt tiêu quan trắc lún | 9 | cọc | |
| 2 | Bao tải cát | 36 | bao | |
| 3 | Xây tường hố móng mốc quan trắc, vữa xi măng M75 | 0,343 | m3 | |
| 4 | Bê tông mốc quan trắc lún, đá 1x2, f'c=16Mpa | 0,224 | m3 | |
| 5 | Cung cấp mốc sứ | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt tấm đan | 5 | tấm | |
| U | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng trụ đèn chiếu sáng, cao H=7m (bao gồm trụ cần đèn đơn và trụ cần đèn lệch) | 37 | cột | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn | 37 | cần đèn | |
| 3 | Cung cấp, lắp đèn chiếu sáng led 150W-220V | 57 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tủ chiếu sáng PLC-75A | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | 0,501 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | 14,505 | 100m | |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA_4x25mm2 | 0,355 | 100m | |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA_4x10mm2 | 14,15 | 100m | |
| 9 | Rải cáp đồng trần M25mm2 | 1,19 | 100m | |
| 10 | Rải cáp đồng trần M10mm2 | 14,505 | 100m | |
| 11 | Luồn dây cáp Cu/XLPE/PVC_3x2,5mm2 | 5,26 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 16 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhánh kín nước và cầu đấu liên thông kín nước (trọn bộ) | 37 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối liên thông kín nước và cầu đấu liên thông kín nước (trọn bộ) | 37 | bộ | |
| 15 | Cung cấp, gia công, lắp đặt đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 | 1 | đầu cáp | |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2 | 72 | đầu cáp | |
| 17 | Cung cấp, gia công, lắp đặt đầu cáp đồng trần M10mm2 | 72 | đầu cáp | |
| 18 | Cung cấp, gia công, lắp đặt đầu cáp đồng trần M25mm2 | 38 | đầu cáp | |
| 19 | Đào hố móng trụ, tủ chiếu sáng | 0,1648 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất móng trụ, tủ chiếu sáng | 0,0759 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng trụ đèn và tủ điều khiển, đá 1x2, f'c=12Mpa | 0,913 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng trụ trụ đèn và tủ điều khiển, đá 1x2, f'c=20Mpa | 9,149 | m3 | |
| 23 | Khung bulong 300x300mm2, gồm 4 bulong khung móng M24x1000mm và đai thép, phụ kiện kèm theo | 17 | bộ | |
| 24 | Khung bulong 160x370mm2, gồm 4 bulong khung móng M16x500mm và đai thép, phụ kiện kèm theo | 1 | bộ | |
| 25 | Đào mương cáp | 145,828 | m3 | |
| 26 | Lấp đất mương cáp | 0,7824 | 100m3 | |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 4x8x18(cm) | 5,3141 | 1000v | |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | 0,7247 | 100m2 | |
| V | HỆ THỐNG TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông PLC + dù che | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 3.7m | 3 | cột | |
| 3 | Đánh số trụ tín hiệu | 0,03 | 10 cột | |
| 4 | Lắp Đèn Led 3xD100 (V, X, Đ, Nhắc lại) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp Đèn Led 3xD200 (V, X, Đ, Chính) | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp Đèn Led D300 (Đếm ngược) | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp Đèn Led 350x350 (Biển phụ đi thẳng) | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp Đèn Led D200 chữ thập | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp Đèn Led 225x250 (Đi bộ 2 màu X, Đ) | 3 | bộ | |
| 10 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 6 | bộ | |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA_2x10mm2 | 0,32 | 100m | |
| 12 | Cáp DVV/Sc-(10x1,5)mm2 | 0,75 | 100m | |
| 13 | Cáp DVV/Sc-(4x1,5)mm2 | 0,151 | 100m | |
| 14 | Cáp DVV/Sc-(3x1,5)mm2 | 0,063 | 100m | |
| 15 | Cáp DVV/Sc-(2x1,5)mm2 | 0,224 | 100m | |
| 16 | Cáp đồng trần M10mm2 | 1,07 | 100m | |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm2 | 0,23 | 100m | |
| 18 | Đầu cốt đồng D10mm2 | 12 | đầu cáp | |
| 19 | Đầu cốt đồng D25mm2 | 4 | đầu cáp | |
| 20 | Đầu cốt đồng D1.5mm2 | 126 | đầu cáp | |
| 21 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 0,06 | 100m | |
| 22 | Ống nhựa HDPE D50/40 | 0,85 | 100m | |
| 23 | Hố móng trụ và tủ điều khiển thủ công | 0,143 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng trụ và tủ điều khiển, đá 1x2, f'c=12Mpa | 0,091 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông móng trụ vả tủ điều khiển đá 1x2, f'c=20Mpa | 0,649 | m3 | |
| 26 | Cung cấp khung Bu lông móng trụ 190x238mm, gồm 4 bulon khung M20x750 và đai thép, phụ kiện kèm theo | 3 | bộ | |
| 27 | Cung cấp khung Bulon móng tủ 180x180mm, gồm 4 bulon khung M20x750 và đai thép, phụ kiện kèm theo | 1 | bộ | |
| 28 | Đào mương cáp | 24,55 | m3 | |
| 29 | Lấp cát mương cáp | 0,1399 | 100m3 | |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 4x8x18(cm) | 0,941 | 1000v | |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | 0,1284 | 100m2 | |
| W | DỰ KIẾN PHÁT SINH | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này | 1 | Khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng).+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93 có các hạng mục:++ Móng cọc khoan nhồi D≥1200mm và cọc BTCT dự ứng lực D≥500mm++ Dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m.++ Đường vào cầu thảm BTN nóng.++ Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, đường vào cầu thảm BTN nóng. | 5 | 1 |
| 2 | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, đường vào cầu thảm BTN nóng. | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, đường vào cầu thảm BTN nóng. | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, đường vào cầu thảm BTN nóng | 3 | 1 |
| 5 | Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, đường vào cầu thảm BTN nóng. | 3 | 1 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, đường vào cầu thảm BTN nóng | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, đường vào cầu thảm BTN nóng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 3 | Đầm tĩnh bánh thép | Tổng trọng lượng ≥8 tấn | 2 |
| 4 | Đầm rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 5 | Đầm bánh lốp toàn bộ | Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 7 tấn | 2 |
| 7 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200 tấn | 2 |
| 8 | Cần trục bánh xích | Sức nâng ≥ 25 tấn | 2 |
| 9 | Cần trục bánh xích | Sức nâng ≥ 50 tấn | 2 |
| 10 | Thiết bị khoan nhồi | Đường kính ≥1,5m | 2 |
| 11 | Búa rung | Công suất ≥ 45KW | 2 |
| 12 | Búa đóng cọc | Trọng lượng búa ≥ 4,5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi