Gói thầu: XL3 - Thi công cải tạo cổng tường rào tại Xí nghiệp Pin Con Ó

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565948-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
Tên gói thầu XL3 - Thi công cải tạo cổng tường rào tại Xí nghiệp Pin Con Ó
Số hiệu KHLCNT 20211220976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự bổ sung và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 09:54:00 đến ngày 2022-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,216,645,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện và hoàn thành ít nhất 03 Hợp đồng xây lắp tương tự (Thi công xây lắp có tính chất tương tự: Có cùng loại và cấp công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.) có giá trị hợp đồng > 850 triệu đồng. Hoặc phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị > 850 triệu đồng, và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các giá trị hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét ( Tổng các giá trị hợp đồng quy mô nhỏ > 850 triệu đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư; có chứng nhận chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc cao đẵng chuyên về ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 42 khung + 42 chéo /bộ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị > 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 1.5HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị 2.5HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn kết cấu
- Đặc điểm thiết bị 1HP
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy xoa nền bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
E-CDNT 1.2 XL3 - Thi công cải tạo cổng tường rào tại Xí nghiệp Pin Con Ó
KẾ HOẠCH SỬA CHỮA LỚN 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Tự bổ sung và vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam , địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Pin ắc Quy Miền Nam – Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty cổ phần phát triển Sao Phương Nam – Địa chỉ : Tầng M, tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, phường 7, Quận 3, Tp HCM. Tư vấn thẩm tra thiết kế : Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng và Thương Mại Gia Nam – Địa chỉ : 446 Nơ Trang Long, phường 13, quận Bình Thạnh,Tp.Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam , địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Pin ắc Quy Miền Nam – Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Pin ắc Quy Miền Nam – Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Lê Văn Năm Chức vụ : Tổng Giám Đốc. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Võ Trung Ba Chức vụ : XDCB – Phòng KT + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Phạm Gia Vinh Chức vụ : Trưởng phòng Kỹ thuật. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,2049m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,2412m3
3Gia công lắp dựng cổng sắt bằng thép ốngThép mạ kẽm, sơn dầu 1 nước lót 2 nước phủ. Phù hợp với TCVN.0,7871tấn
4GCLD mô tơ có hộp số tách rờiMotor điện có sức kéo >= 1000kg, điều khiển từ xa, cảm biến an toàn1cái
5Cốt thép cột, đường kính cốt thép Phù hợp với TCVN.0,0311100kg
6Cốt thép cột, đường kính cốt thép Phù hợp với TCVN.0,2652100kg
7Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Phù hợp với TCVN.0,0853100kg
8Ván khuôn gia cố cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với TCVN.3,2m2
9Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với TCVN.1,206m2
10Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250Phù hợp với TCVN.0,16m3
11Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Phù hợp với TCVN.0,1206m3
12Khoan cấy thép bằng hóa chất ramset8lỗ
13Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75Phù hợp với TCVN.3,5536m3
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với TCVN.36,982m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Gạch Ceramic 40x60 có vân kiểu gạch trang trí màu đỏ.8,76m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ và dặm vá matit22,914m2
17Bả bằng bột bả vào tường30,708m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,708m2
B
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,4704m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,4928m3
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,3481100kg
4Cốt thép cột, đường kính cốt thép 1,64100kg
5Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,1678100kg
6Ván khuôn gia cố cột vuông, chữ nhật29,12m2
7Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan7,84m2
8Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M2501,456m3
9Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,448m3
10Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày 15,5128m3
11Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày 40,32m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75218,756m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ và dặm vá matit202,582m2
14Bả bằng bột bả vào tường318,828m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ421,338m2
16Tháo dỡ, sữa chữa, sơn, lắp dựng lại song sắt hàng rào (bao gồm vật tư, nhân công, máy thi công)1trọn gói
17SXLD Chông sắt hộp 20x20x1.2 cao 150mm376cái
18Lợp mái ngói vảy cá tráng 2 mặt ENGOBE 613 -đỏ, 65v/m28,4m2
C
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II0,4938100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4211100m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,902100kg
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3663100kg
5Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,766100kg
6Cốt thép cột, đường kính cốt thép 6,3638100kg
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,2536100kg
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,9642100kg
9Ván khuôn gia cố móng cột12,54m2
10Ván khuôn gia cố cột vuông, chữ nhật63,92m2
11Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng76m2
12Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa BT M1501,4333m3
13Bê tông móng chiều rộng 6,4575m3
14Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M2503,196m3
15Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2506,08m3
16Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày 19,786m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75197,86m2
18Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7524,92m2
19Trát xà dầm, vữa XM M7530,4m2
20Bả bằng bột bả vào tường197,86m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần55,32m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ253,18m2
23SXLD Chông sắt hộp 20x20x1.2 cao 150mm380cái
D
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,879m3
2Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,3636100kg
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép 1,8100kg
4Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 1,4375100kg
5Ván khuôn gia cố cột vuông, chữ nhật30m2
6Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan27,37m2
7Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M2501,5m3
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2501,858m3
9Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày 12,306m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75158,22m2
11Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7514,5m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ và dặm vá matit68,53m2
13Bả bằng bột bả vào tường172,72m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6934 - 2001. Màu sắc theo chỉ định.241,25m2
15SXLD Chông sắt hộp 20x20x1.2 cao 150mm465cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện và hoàn thành ít nhất 03 Hợp đồng xây lắp tương tự (Thi công xây lắp có tính chất tương tự: Có cùng loại và cấp công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.) có giá trị hợp đồng > 850 triệu đồng. Hoặc phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị > 850 triệu đồng, và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các giá trị hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét ( Tổng các giá trị hợp đồng quy mô nhỏ > 850 triệu đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư; có chứng nhận chỉ huy trưởng33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư hoặc cao đẵng chuyên về ngành xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo 42 khung + 42 chéo /bộ1
2 Máy đào, dung tích gầu > 0,5 m31
3 Máy trộn bê tông > 250 lít1
4 Đầm dùi Đầm dùi2
5 Máy cắt sắt 1.5HP1
6 Máy đục bê tông 2.5HP1
7 Máy hàn kết cấu 1HP1
8 Máy xoa nền bê tông Máy xoa nền bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->