Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220566207-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220565885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Cần Giờ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 10:00:00 đến ngày 2022-06-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,715,000,192 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng) có giá trị >= 1.200.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng) có giá trị >= 1.200.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Cán bộ thanh toán hoàn thành ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng) có giá trị >= 1.200.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng) có giá trị >= 1.200.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải: 3,5 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy đăng ký phương tiện; Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy đăng ký phương tiện; Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa chợ Cần Giờ
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Cần Giờ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH , địa chỉ: 2174/2/15 Huỳnh Tấn Phát, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP HCM
- Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CẦN THẠNH Địa chỉ: Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM Điện thoại: 028. 38743004
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Đầu tư TM&XD Phú Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH xây dựng TTNT Hưng Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng TTNT Hưng Thịnh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH , địa chỉ: 2174/2/15 Huỳnh Tấn Phát, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP HCM
- Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CẦN THẠNH Địa chỉ: Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM Điện thoại: 028. 38743004


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Quyết định thành lập, Giấy đăng ký kinh doanh; Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CẦN THẠNH Địa chỉ: Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM Điện thoại: 028. 38743004
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ. Địa chỉ: đường Lương Văn Nho, TT Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chi Minh. Điện thoại: 028.38224009
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CẦN THẠNH Địa chỉ: Xã Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM Điện thoại: 028. 38743004
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ MÁI CHE DỌC THEO BỜ KÈ CHỢ:
1Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,359tấn
2Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,8786100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6363tấn
4Khoan bê tông cấy sắt bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi=16. chiều sâu ≤20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V104lỗ
5Bê tông chân cột, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,208m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0416100m2
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6868tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,667tấn
9Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2302tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6868tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,667tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2302tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,961100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V221,9116m2
B II/ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V150,64m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,133m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V54cấu kiện
4Nạo vét lòng cống vòm - hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=400Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V710 md
5Phá dỡ cống, rãnh cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,72m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,1226m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,1916m3
8Vận chuyển xà bần bằng xe ba gácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,1916m3/chuyến
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4326m3
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,532m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2048m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2286tấn
13Ván khuôn gỗ hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,299100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V41cấu kiện
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,3m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,58m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,64m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2142tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,188100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V661cấu kiện
21Đấu nối vào 2 hố ga thu nước hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
C III/ BÊ TÔNG LỐI ĐI, SỬA CHỮA SẠP BÁN HÀNG GẦN BỜ KÈ:
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V134,55m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,209m3
3Ván khuôn gỗ nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0642100m2
4Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V66,65m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V88,7m2
6Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V429,17m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V42,917m3
8Láng nền, sàn không đánh màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V429,17m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4, nền bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,36610m
D IV/ NHÀ QUẢN LÝ CHỢ LÀM MỚI:
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,01m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0747tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,41m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,255m3
5Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,924m3
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,3m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,224m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công xà bần dăm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,403m3
9Vận chuyển xà bần bằng xe ba gácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,403m3/chuyến
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,576m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,656m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,048m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,2012m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,616m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,4884m3
16Bê tông lót nền M150, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,3608m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x21,1988m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0576100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0096100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2938100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0568100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,036100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0817tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0519tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4106tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0171tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1579tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1404tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,341m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,488m3
31Xây tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2m3
32Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V105,48m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,54m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,62m2
35Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,96m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,16m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 tạo dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,16m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,72m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,045m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,12m2
40Ốp gạch chống trượt tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,4m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V105,48m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39,12m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V144,6m2
44Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0747tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0747tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,41m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1496100m2
48Làm trần phằng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,92m2
49GCLD cửa nhôm kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,08m2
50Cung cấp lắp dựng phụ kiện cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
51GCLĐ Bảng tên nhà điều hànhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,07100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V32m
55Lắp đặt dây cv (1cx1,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V70m
56Lắp đặt dây cv (1cx2,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18m
57Lắp đặt dây cv (1cx4,0mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V40m
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
59Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
60Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
61Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
62Lắp đặt ô cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1hộp
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
E V/ SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH:
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,72m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,29m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 tạo dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,72m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,615m2
5Ốp gạch chống trượt tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,4m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,24m2
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,24m2
8Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,24m2
9Tháo dỡ lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
10Lắp đặt lavavoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
11Lắp đặt vòi lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
12Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3bộ
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V131,94m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V131,94m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V131,94m2
16Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,2m2
17GCLD trần nhựa khung nhôm nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,2m2
F V/ SỬA CHỮA NHÀ LỐNG CHỢ:
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20công
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2275100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2275100m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,848100m2
5Phá lớp vữa trên mái bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V151,08m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V151,08m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, tạo dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V151,08m2
8Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26,64m
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V653,76m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,3835tấn
11Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V212,4351m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V212,43511m2
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,898tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,4855tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,5376100m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V612,5m2
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30,625m3
18Vận chuyển xà bần bằng xe ba gácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30,625m3/chuyến
19Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400X400mm chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V612,5m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V927,21m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V927,21m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V927,21m2
23Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23,2m2
24Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1106tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,1041m2
26Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1106tấn
27Lợp mái che tường bằng tole nhựa lấy sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,232100m2
28GCLĐ bảng tên chợTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V120m
30Lắp đặt dây cv (1cx1,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V240m
31Lắp đặt dây cv (1cx2,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V80m
32Lắp đặt dây cv (1cx4,0mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V40m
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9bộ
34Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4hộp
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng) có giá trị >= 1.200.000.000 đồng.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng) có giá trị >= 1.200.000.000 đồng.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Cán bộ thanh toán hoàn thành ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng) có giá trị >= 1.200.000.000 đồng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng) có giá trị >= 1.200.000.000 đồng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải: 3,5 T Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy đăng ký phương tiện; Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
2 Cần cẩu bánh xích 16T Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy đăng ký phương tiện; Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
3 Máy cắt uốn cốt thép Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
4 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
5 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
6 Biến thế hàn xoay chiều Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
7 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
8 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
9 Máy cắt gạch Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->