Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa, bảo trì hạ tầng, sân đường nội bộ, hệ thống điện ngoài nhà.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565545-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa, bảo trì hạ tầng, sân đường nội bộ, hệ thống điện ngoài nhà.
Số hiệu KHLCNT 20220538418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 09:40:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,249,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.747675E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng sửa chữa, bảo trì hạ tầng có tính chất tương tự như gói thầu đang xétLoại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuậtCấp: IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật3. Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật đảm bảo duy trì tiến độ công trình
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - 07 công nhân kỹ thuật: Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với gói thầu (nề, cốp pha, sắt,..)Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Chứng nhận đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu ≥ 6,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu ≥ 6,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa, bảo trì hạ tầng, sân đường nội bộ, hệ thống điện ngoài nhà.
Sửa chữa, bảo trì hạ tầng, sân đường nội bộ, hệ thống điện ngoài nhà năm 2022 của trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh – Địa chỉ: Số 188 Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, TP. Bắc Ninh Số điện thoại: 02223854334, Fax 02223854266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh – Địa chỉ: Số 188 Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, TP. Bắc Ninh, Bên mời thầu là Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh – Địa chỉ: Số 188 Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, TP. Bắc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng và Thương mại AEC - Địa chỉ: số 6/76 Lương Khánh Thiện, Phường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Fimex - Địa chỉ: Lô TT8-1, khu TDC 8,5 ha, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Rồng Xanh. Địa chỉ: Số 139 Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh. + Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh , địa chỉ: Khu 10, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh – Địa chỉ: Số 188 Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, TP. Bắc Ninh Số điện thoại: 02223854334, Fax 02223854266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do Sở Xây dựng cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế điện tử (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp), xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Về nguồn lực tài chính: Các tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng/ biên bản thanh lý. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công . - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh – Địa chỉ: Số 188 Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, TP. Bắc Ninh Số điện thoại: 02223854334, Fax 02223854266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 188 Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, TP. Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.854.334; Fax: 02223.854.266.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 188 Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, TP. Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.854.334; Fax: 02223.854.266.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 188 Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, TP. Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.854.334; Fax: 02223.854.266. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường vào trục chính
1Đệm đá dăm 2x4Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0026100m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V E-HSMT0,1893100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,5036m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết tại Chương V E-HSMT0,1886tấn
5Thép hình L60x50x6Chi tiết tại Chương V E-HSMT77,715kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0777tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChi tiết tại Chương V E-HSMT10cái
8Lưới thép gia cố rãnh thoát nướcChi tiết tại Chương V E-HSMT91,266m2
9Lắp đặt nắp hố ga bằng nắp ghi gang 850x850Chi tiết tại Chương V E-HSMT5cái
10Bó vỉa bê tông hàm ếchChi tiết tại Chương V E-HSMT5cái
11Đục nhám mặt bê tông - đục nhám đường giao thôngChi tiết tại Chương V E-HSMT650m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chi tiết tại Chương V E-HSMT6,5100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChi tiết tại Chương V E-HSMT6,825100m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT21,7728m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT14,5152m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,8424m3
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT162m
B Sân trước nhà làm việc
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,4392m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChi tiết tại Chương V E-HSMT0,9516m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết tại Chương V E-HSMT321m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại Chương V E-HSMT89m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT76,6m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V E-HSMT128,9289m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương V E-HSMT128,9289m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương V E-HSMT128,9289m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,254100m3
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết tại Chương V E-HSMT6,952100m2
11Rải lớp nilong lótChi tiết tại Chương V E-HSMT12,032100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại Chương V E-HSMT104,28m3
13Đánh bóng nền sân bê tông (3kg/m2)Chi tiết tại Chương V E-HSMT695,2m2
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết tại Chương V E-HSMT298,06m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết tại Chương V E-HSMT211,691m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT25,4m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 300x300, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT508m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,5596m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,1794m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT21,4447m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChi tiết tại Chương V E-HSMT21,4447m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT6,8335m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,3966m3
24Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT76,267m
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V E-HSMT0,1397100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,7744m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết tại Chương V E-HSMT0,0511tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChi tiết tại Chương V E-HSMT18cái
C Sân cảnh quan trước nhà làm việc
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,0643m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại Chương V E-HSMT13,5731m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạch tường rào, bồn câyChi tiết tại Chương V E-HSMT8,0804m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChi tiết tại Chương V E-HSMT1,3703m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết tại Chương V E-HSMT202,2183m2
6Chặt bỏ cây xanh hiện trạngChi tiết tại Chương V E-HSMT1trọn gói
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChi tiết tại Chương V E-HSMT77m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V E-HSMT121,3058m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương V E-HSMT121,3058m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương V E-HSMT121,3058m3
11Đổ đất màu trồng câyChi tiết tại Chương V E-HSMT15,4m3
12Trồng cỏ 3 láChi tiết tại Chương V E-HSMT770m2
13Cắt tỉa cây cốiChi tiết tại Chương V E-HSMT1trọn gói
14Ván khuôn gia cố sàn, máiChi tiết tại Chương V E-HSMT18,431m2
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,0696100kg
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,3703m3
17Trát xà dầm, vữa XM M75Chi tiết tại Chương V E-HSMT18,8156m2
18Chỉ cắt nước rộng 20 sâu 10mmChi tiết tại Chương V E-HSMT12,5m
19Dán màng chống thấmChi tiết tại Chương V E-HSMT4,361m2
20Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChi tiết tại Chương V E-HSMT221,0339m2
D Cải tạo sân khấu
1Phá dỡ nền gạch sân khấu hiện trạngChi tiết tại Chương V E-HSMT96,892m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngChi tiết tại Chương V E-HSMT96,892m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết tại Chương V E-HSMT46,53m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V E-HSMT3,4882m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương V E-HSMT3,4882m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương V E-HSMT3,4882m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 600x600, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT96,892m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V E-HSMT46,53m2
9Kẻ chữ bảng khẩu hiệuChi tiết tại Chương V E-HSMT1trọn gói
E Cải tạo đường trước hội trường
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChi tiết tại Chương V E-HSMT25m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết tại Chương V E-HSMT2,5100m2
3Rải lớp nilong lótChi tiết tại Chương V E-HSMT2,5100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại Chương V E-HSMT25m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chi tiết tại Chương V E-HSMT2,5100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChi tiết tại Chương V E-HSMT2,625100m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V E-HSMT30m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương V E-HSMT30m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương V E-HSMT30m3
10Vận chuyển đá hộcChi tiết tại Chương V E-HSMT20m3
F Cải tạo phần cảnh quan trước hội trường
1Phá dỡ nền gạch bậc lên hội trườngChi tiết tại Chương V E-HSMT29,8944m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngChi tiết tại Chương V E-HSMT29,8944m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 600x600, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT29,8944m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChi tiết tại Chương V E-HSMT52m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết tại Chương V E-HSMT5,2100m2
6Rải lớp nilong lótChi tiết tại Chương V E-HSMT5,2100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại Chương V E-HSMT52m3
8Lát nền, sàn,gạch đỏ 600x600, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT520m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại Chương V E-HSMT5,71m3
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChi tiết tại Chương V E-HSMT3,7754m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0189100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,8876m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết tại Chương V E-HSMT2,8552m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V E-HSMT74,8587m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương V E-HSMT74,8587m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương V E-HSMT74,8587m3
G Nhà bảo vệ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chi tiết tại Chương V E-HSMT51,093m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết tại Chương V E-HSMT194,576m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChi tiết tại Chương V E-HSMT64,3648m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V E-HSMT4,661m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương V E-HSMT4,661m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương V E-HSMT4,661m3
7Vận chuyển mái tôn phá dỡ đến bãi đổChi tiết tại Chương V E-HSMT1trọn gói
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT104,448m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT90,128m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V E-HSMT64,3648m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChi tiết tại Chương V E-HSMT104,448m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChi tiết tại Chương V E-HSMT64,3648m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V E-HSMT168,8128m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V E-HSMT90,128m2
15Gia công xà gồ thépChi tiết tại Chương V E-HSMT0,1627tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChi tiết tại Chương V E-HSMT0,1627tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết tại Chương V E-HSMT0,6762100m2
18Thi công trần bằng tấm nhựaChi tiết tại Chương V E-HSMT16,484m2
19Thi công máng xối inoxChi tiết tại Chương V E-HSMT18,4m
20Đèn tuýp led đôi gắn trần - 1,2m 2x36WChi tiết tại Chương V E-HSMT4bộ
21Lắp đặt quạt treo tườngChi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âmChi tiết tại Chương V E-HSMT8cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âmChi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
24Aptomat MCB 3P-32A-6KAChi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
25Aptomat MCB 1P-20A-4.5KAChi tiết tại Chương V E-HSMT4cái
26Aptomat MCB 1P-16A-4.5KAChi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
27CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT80m
28CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT40m
29Tủ điện âm tường (6 modul)Chi tiết tại Chương V E-HSMT2hộp
30Ống luồn dây điện PVC D20 (đi ngầm)Chi tiết tại Chương V E-HSMT50m
H Cổng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết tại Chương V E-HSMT31,7974m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết tại Chương V E-HSMT34,6543m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépChi tiết tại Chương V E-HSMT24,258m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V E-HSMT0,5724m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương V E-HSMT0,5724m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương V E-HSMT0,5724m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chi tiết tại Chương V E-HSMT31,7974m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V E-HSMT31,7974m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V E-HSMT24,258m2
10Lắp dựng cửa không có khuônChi tiết tại Chương V E-HSMT34,6543m2 cấu kiện
11Biển tên bằng đồngChi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
12Sửa chữa cổng (thêm bánh xe, hàn 1 số vị trí,...)Chi tiết tại Chương V E-HSMT1trọn gói
I Đường dây dẫn hạ thế CXV
1Bảo dưỡng các điểm đấu nối, thêm hộp đấu nối chống han, thay thế các ghíp đấu nối. Sửa chữa đường dây điện nhà giảng đườngChi tiết tại Chương V E-HSMT1trọn gói
J Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà
1Phá dỡ hệ thống điện hiện trạng ngoài nhà đã xuống cấp, hư hỏng, không hoạt động được. Vận chuyển đến bãi đổChi tiết tại Chương V E-HSMT1hệ thống
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT9,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,4m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT8,75m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V E-HSMT0,2688100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT5,376m3
7Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2.5mChi tiết tại Chương V E-HSMT26cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Chi tiết tại Chương V E-HSMT53m
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4Chi tiết tại Chương V E-HSMT10m
10Tai bắt tiếp địa bằng thép 40x50x4mmChi tiết tại Chương V E-HSMT14cái
11Lắp khung kích thước M16x260x260x600Chi tiết tại Chương V E-HSMT141 bộ
12Que hàn D4Chi tiết tại Chương V E-HSMT1kg
13Hóa chất giảm điện trởChi tiết tại Chương V E-HSMT8bao
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết tại Chương V E-HSMT3,024m3
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép mạ kẽm nhúng nóng - cột đơn bát giác côn liền cần cao 8mChi tiết tại Chương V E-HSMT141 cột
16Lắp đặt bóng đèn LED 150WChi tiết tại Chương V E-HSMT14bộ
17Lắp bảng điện cửa cộtChi tiết tại Chương V E-HSMT141 bảng
18Cầu đấu dây 15A-500VChi tiết tại Chương V E-HSMT14cái
19Aptomat1P-250VChi tiết tại Chương V E-HSMT14cái
20Bu lông + ecu M6Chi tiết tại Chương V E-HSMT14cái
21Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT1,0053100m3
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chi tiết tại Chương V E-HSMT300m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chi tiết tại Chương V E-HSMT12m
24Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT12m
25Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2Chi tiết tại Chương V E-HSMT350m
26Gạch chỉChi tiết tại Chương V E-HSMT3.370viên
27Lưới nilon báo cápChi tiết tại Chương V E-HSMT337m
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,8433100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0668100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,44m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT10m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,41m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V E-HSMT0,0306100m2
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chi tiết tại Chương V E-HSMT8m
35Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2.5mChi tiết tại Chương V E-HSMT6cọc
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Chi tiết tại Chương V E-HSMT12,5m
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4Chi tiết tại Chương V E-HSMT5m
38Tai bắt tiếp địa dày 4mm KT: 40x50Chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
39Que hàn D4Chi tiết tại Chương V E-HSMT0,5kg
40Hóa chất giảm điện trởChi tiết tại Chương V E-HSMT3bao
41Aptomat RCBO-3P/32A-10KAChi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
42Aptomat MCB-1P/20A-6KAChi tiết tại Chương V E-HSMT9cái
43Tủ chiếu sáng trọn bộ KT: 1200x800x350 (Vật tư theo hồ sơ thiết kế: Đèn báo pha; khởi động từ, cầu chì, ổn áp, rơ le, chuyển mạch, hệ thống thanh cái, cáp nối, ....))Chi tiết tại Chương V E-HSMT11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.747675E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng sửa chữa, bảo trì hạ tầng có tính chất tương tự như gói thầu đang xétLoại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuậtCấp: IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật3. Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.32
4 Công nhân kỹ thuật đảm bảo duy trì tiến độ công trình 7 - 07 công nhân kỹ thuật: Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với gói thầu (nề, cốp pha, sắt,..)Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Chứng nhận đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu ≥ 6,5 tấn Cẩu ≥ 6,5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW2
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,40 m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,40 m31
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW2
7 Máy hàn điện ≥ 23 kW Máy hàn điện ≥ 23 kW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW2
9 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 16 T Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 16 T1
10 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 10 T Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 10 T1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
12 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 T Ô tô tự đổ ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->