Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa, bảo trì hạ tầng, sân đường nội bộ, hệ thống điện ngoài nhà.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa, bảo trì hạ tầng, sân đường nội bộ, hệ thống điện ngoài nhà. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 09:40:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,249,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.747675E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng sửa chữa, bảo trì hạ tầng có tính chất tương tự như gói thầu đang xétLoại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuậtCấp: IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật3. Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật đảm bảo duy trì tiến độ công trình |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - 07 công nhân kỹ thuật: Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với gói thầu (nề, cốp pha, sắt,..)Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Chứng nhận đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu ≥ 6,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu ≥ 6,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa, bảo trì hạ tầng, sân đường nội bộ, hệ thống điện ngoài nhà. Sửa chữa, bảo trì hạ tầng, sân đường nội bộ, hệ thống điện ngoài nhà năm 2022 của trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do Sở Xây dựng cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế điện tử (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp), xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Về nguồn lực tài chính: Các tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng/ biên bản thanh lý. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công . - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh – Địa chỉ: Số 188 Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, TP. Bắc Ninh
Số điện thoại: 02223854334, Fax 02223854266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 188 Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, TP. Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.854.334; Fax: 02223.854.266. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 188 Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, TP. Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.854.334; Fax: 02223.854.266. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 188 Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, TP. Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.854.334; Fax: 02223.854.266. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường vào trục chính | |||
| 1 | Đệm đá dăm 2x4 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,1893 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,5036 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,1886 | tấn |
| 5 | Thép hình L60x50x6 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 77,715 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lưới thép gia cố rãnh thoát nước | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 91,266 | m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp hố ga bằng nắp ghi gang 850x850 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Bó vỉa bê tông hàm ếch | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông - đục nhám đường giao thông | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 650 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6,5 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6,825 | 100m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 21,7728 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14,5152 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,8424 | m3 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 162 | m |
| B | Sân trước nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,4392 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,9516 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 321 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 89 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 76,6 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 128,9289 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 128,9289 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 128,9289 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6,952 | 100m2 |
| 11 | Rải lớp nilong lót | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12,032 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 104,28 | m3 |
| 13 | Đánh bóng nền sân bê tông (3kg/m2) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 695,2 | m2 |
| 14 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 298,06 | m |
| 15 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 211,691 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 25,4 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 508 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,5596 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,1794 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 21,4447 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 21,4447 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6,8335 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,3966 | m3 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 76,267 | m |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,1397 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,7744 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| C | Sân cảnh quan trước nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,0643 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 13,5731 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch tường rào, bồn cây | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8,0804 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,3703 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 202,2183 | m2 |
| 6 | Chặt bỏ cây xanh hiện trạng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 77 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 121,3058 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 121,3058 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 121,3058 | m3 |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ 3 lá | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 770 | m2 |
| 13 | Cắt tỉa cây cối | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 14 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 18,431 | m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,0696 | 100kg |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,3703 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 18,8156 | m2 |
| 18 | Chỉ cắt nước rộng 20 sâu 10mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12,5 | m |
| 19 | Dán màng chống thấm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,361 | m2 |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 221,0339 | m2 |
| D | Cải tạo sân khấu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân khấu hiện trạng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 96,892 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 96,892 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 46,53 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,4882 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,4882 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,4882 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 96,892 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 46,53 | m2 |
| 9 | Kẻ chữ bảng khẩu hiệu | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| E | Cải tạo đường trước hội trường | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 25 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 3 | Rải lớp nilong lót | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 25 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,625 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá hộc | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| F | Cải tạo phần cảnh quan trước hội trường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bậc lên hội trường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 29,8944 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 29,8944 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 29,8944 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 52 | m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5,2 | 100m2 |
| 6 | Rải lớp nilong lót | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5,2 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 52 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn,gạch đỏ 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 520 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,7754 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,8876 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,8552 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 74,8587 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 74,8587 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 74,8587 | m3 |
| G | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 51,093 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 194,576 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 64,3648 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,661 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,661 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,661 | m3 |
| 7 | Vận chuyển mái tôn phá dỡ đến bãi đổ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 104,448 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 90,128 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 64,3648 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 104,448 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 64,3648 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 168,8128 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 90,128 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,1627 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,1627 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,6762 | 100m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 16,484 | m2 |
| 19 | Thi công máng xối inox | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 18,4 | m |
| 20 | Đèn tuýp led đôi gắn trần - 1,2m 2x36W | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 3P-32A-6KA | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P-20A-4.5KA | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P-16A-4.5KA | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 28 | CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Tủ điện âm tường (6 modul) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi ngầm) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| H | Cổng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 31,7974 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 34,6543 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 24,258 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,5724 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,5724 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,5724 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 31,7974 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 31,7974 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 24,258 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 34,6543 | m2 cấu kiện |
| 11 | Biển tên bằng đồng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Sửa chữa cổng (thêm bánh xe, hàn 1 số vị trí,...) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| I | Đường dây dẫn hạ thế CXV | |||
| 1 | Bảo dưỡng các điểm đấu nối, thêm hộp đấu nối chống han, thay thế các ghíp đấu nối. Sửa chữa đường dây điện nhà giảng đường | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| J | Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ hệ thống điện hiện trạng ngoài nhà đã xuống cấp, hư hỏng, không hoạt động được. Vận chuyển đến bãi đổ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 26 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 53 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Tai bắt tiếp địa bằng thép 40x50x4mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp khung kích thước M16x260x260x600 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 12 | Que hàn D4 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8 | bao |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép mạ kẽm nhúng nóng - cột đơn bát giác côn liền cần cao 8m | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 16 | Lắp đặt bóng đèn LED 150W | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | 1 bảng |
| 18 | Cầu đấu dây 15A-500V | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Aptomat1P-250V | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Bu lông + ecu M6 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,0053 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 24 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 25 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 26 | Gạch chỉ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3.370 | viên |
| 27 | Lưới nilon báo cáp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 337 | m |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,8433 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 12,5 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 38 | Tai bắt tiếp địa dày 4mm KT: 40x50 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Que hàn D4 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,5 | kg |
| 40 | Hóa chất giảm điện trở | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | bao |
| 41 | Aptomat RCBO-3P/32A-10KA | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCB-1P/20A-6KA | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Tủ chiếu sáng trọn bộ KT: 1200x800x350 (Vật tư theo hồ sơ thiết kế: Đèn báo pha; khởi động từ, cầu chì, ổn áp, rơ le, chuyển mạch, hệ thống thanh cái, cáp nối, ....)) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.747675E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng sửa chữa, bảo trì hạ tầng có tính chất tương tự như gói thầu đang xétLoại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuậtCấp: IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật3. Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật đảm bảo duy trì tiến độ công trình | 7 | - 07 công nhân kỹ thuật: Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với gói thầu (nề, cốp pha, sắt,..)Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Chứng nhận đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu ≥ 6,5 tấn | Cẩu ≥ 6,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | Máy hàn điện ≥ 23 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 16 T | Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 16 T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 T | Ô tô tự đổ ≥ 5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi