Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550360-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 16:37:00 đến ngày 2022-05-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,191,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.6 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,2 tỷ đồng.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) hoặc điện năng lượng mặt trời cấp III trở lên.(Nhà thầu cung cấp hợp đồng công chứng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa và sử dụng công chứng, sao y hóa đơn của công trình kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ kỹ sư Kỹ thuật đô thị; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình - hạng III trở lên(Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chứng thực kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chứng thực kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chứng thực kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chứng thực kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ kỹ sư Điện – Điện tử (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chứng thực kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng người và thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Trang thiết bị hệ thống đèn chiếu sáng công cộng suối Hội Phú (đoạn đường Nguyễn Lương Bằng - đường Nguyễn Trung Trực) và đầu tư hệ thống tưới nước trồng cỏ mái taluy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku;
+ Điện thoại: 02693.830174; Fax: 02693.827748
+ Số: 124 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku; Số 81 đường Hùng Vương, thành phố Pleiku. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Gia Lai; Số 02 Hoàng Hoa Thám – Pleiku - Gia Lai; + Điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3823808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRANG THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG SUỐI HỘI PHÚ ( ĐOẠN ĐƯỜNG NGUYỄN LƯƠNG BẰNG-ĐƯỜNG NGUYỄN TRUNG TRỰC) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch 400X400 trên vỉa hè hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512,8 | m2 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,1632 | m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0944 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,096 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,096 | 10m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.012 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 76mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9604 | 100m3 |
| 10 | Lát lại gạch nền gạch tazero 400X400 ( tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.144 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa bằng cọc V63x6 mạ kẽm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | m |
| 15 | Đào móng trụ chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,96 | m3 |
| 16 | Đào móng trụ chiếu sáng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m3 |
| 17 | Đệm đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,441 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0368 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,992 | m3 |
| 20 | Khung bulong móng trụ chiếu sáng 4M24*900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | bộ |
| 21 | Khung bulong móng trụ chiếu sáng 4M16*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng máy chiều cao cột 10m, liền cần đôi lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng máy chiều cao cột 10m, liền cần đôi vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng máy chiều cao cột 10m, liền cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 25 | Lắp đặt đèn led 100W sử dụng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led 80W sử dụng năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bộ |
| 27 | Lắp dựng đế cột bằng composite bao chân trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cột |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 3Pha-50A, vỏ tủ composite 760x500x340x5, đồng hồ kỹ thuật số siemens 230RC, aptomat, khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.736 | m |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | bảng |
| 31 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916 | cái |
| B | HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC TRỒNG CỎ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,61 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0444 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0885 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,31 | 100m |
| 6 | Lắp đặt béc tưới cây tự động, bán kính tưới 3-3,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 21mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa giảm 60/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 49mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt bơm lắp nổi, trục đứng 3P-5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa ren trong D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối chống rung D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa d49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp bát thép thép hình L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | kg |
| 18 | Lắp giá đỡ máy bơm thép hình U65x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | kg |
| 19 | Bulon, ecu, londen 14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt luppe bằng đồng D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối ren ngoài bằng đồng D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 26 | Đệm đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm 3P-5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng, 3Pha-50A, vỏ tủ composite 760x500x340x5, đồng hồ kỹ thuật số siemens 230RC, aptomat, khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ điện điều khiển máy bơm 3P-5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 3 | Máy bơm trục đứng 3P-5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.6 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,2 tỷ đồng.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) hoặc điện năng lượng mặt trời cấp III trở lên.(Nhà thầu cung cấp hợp đồng công chứng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa và sử dụng công chứng, sao y hóa đơn của công trình kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ kỹ sư Kỹ thuật đô thị; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình - hạng III trở lên(Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chứng thực kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chứng thực kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần nước | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chứng thực kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chứng thực kèm theo) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động thi công | 1 | trình độ kỹ sư Điện – Điện tử (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chứng thực kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 12 Tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô | Công suất ≥ 3T | 1 |
| 8 | Xe nâng người và thiết bị | Chiều cao ≥ 12m | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi