Gói thầu: Đầu tư cáp quang kiên cố hóa mạng metro năm 2022 Bình Định, Khánh Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220464162-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Đầu tư cáp quang kiên cố hóa mạng metro năm 2022 Bình Định, Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220456055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 09:37:00 đến ngày 2022-06-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,944,915,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.917372961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.783474592E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống cáp quang do các đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông tại Việt Nam (VNPT, Viettel, FPT, CMC, Mobifone, Vinaphone, Gtel, Vietnamobile…) làm Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.161.440.715 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.322.881.430 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thuộc công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 1310nm: +10 ~ – 35 dBm, 1490 nm: +10 ~ – 50 dBm, 1550 nm: +20 ~ – 45 dBm (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥34dB/32dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Loại sợi quang: Single mode (SM); Suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0.02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Đầu tư cáp quang kiên cố hóa mạng metro năm 2022 Bình Định, Khánh Hòa
Đầu tư cáp quang kiên cố hóa mạng metro năm 2022 Bình Định, Khánh Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn Chủ đầu tư Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC-KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bưu điện; Địa chỉ: Tầng 2, số 34, ngõ 604, Đ. Ngọc Thụy, P. Ngọc Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội + Tư vấn thẩm tra BC-KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tín An; Địa chỉ: 106 Nguyễn Thị Minh Khai, Q. Hải Châu, Tp Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn Chủ đầu tư Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn Chủ đầu tư Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 Nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến: BDANMA01 - BDAN_newsite6
1Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
2Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 1 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
4Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 1 hướng KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
7Cung cấp và lắp đặt bộ đế ốp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
8Cung cấp và lắp đặt bộ ốp treo măng xông, cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
11Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,923km
12Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100 luồn trong khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V2,027km
13Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2km
14Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ ODF
15Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng xông quang 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MX
B Tuyến: BDAN_newsite6 - BDPC03
1Đào móng cột rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,872m3
2Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
3Đổ bê tông móng cột, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,292m3
4Đắp đất móng cột sau khi lắp dựng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
7Đào đất rãnh cáp đặt ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
8Đào bể ganivo, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273m3
9Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 300 x 300 (dưới hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
10Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE F40/30 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V169m
11Cung cấp và lắp đặt khoá đai Inox A200; 200mm x 0,4mm bó ống vào thân cột, thành cầuMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
12Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,466m3
13Hoàn trả mặt bằng hè đường + bê tông bảo vệ ống bằng bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491m3
14Cung cấp và lắp đặt cột sắt đơn bằng sắt L dài 1,950 mMô tả kỹ thuật theo chương V3thanh sắt
15Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V143bộ
16Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 1 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
18Cung cấp và lắp đặt bộ đế ốp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V221bộ
19Cung cấp và lắp đặt bộ ốp treo măng xông, cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
21Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
22Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang trong cống bểMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ ODF
24Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng xông quang 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MX
25Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,336km
26Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100 luồn trong khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V1,787km
27Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100 đi trong cống bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,165km
C Tuyến: BDPC03 - BDTP04
1Đào móng cột rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,776m3
2Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
3Đổ bê tông móng cột , chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,261m3
4Đắp đất móng cột sau khi lắp dựng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,955m3
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
6Cung cấp và lắp đặt cột sắt đơn bằng sắt L dài 1,950 mMô tả kỹ thuật theo chương V5thanh sắt
7Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V368bộ
8Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 1 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V184bộ
10Cung cấp và lắp đặt bộ đế ốp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V564bộ
11Cung cấp và lắp đặt bộ ốp treo măng xông, cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
13Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V119cái
14Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ ODF
15Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng xông quang 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ MX
16Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,638km
17Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100 luồn trong khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V2,691km
D Tuyến: KHDK25 - KHNTMA01
1Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE F40/30 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V377m
2Cung cấp và lắp đặt khoá đai Inox A200; 200mm x 0,4mm bó ống vào thân cột, thành cầuMô tả kỹ thuật theo chương V170cái
3Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V140bộ
4Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 1 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
5Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V131bộ
6Cung cấp và lắp đặt bộ đế ốp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V293bộ
7Cung cấp và lắp đặt bộ ốp treo măng xông, cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
9Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
10Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ ODF
11Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng xông quang 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ MX
12Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,436km
13Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100 luồn trong khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V18,819km
14Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100 đi trong cống bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,373km
E Tuyến: KHCL47 - KHCR52
1Đào móng cột rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
2Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
3Đổ bê tông móng cột, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
4Đắp đất móng cột sau khi lắp dựng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
6Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V272bộ
7Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 1 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
8Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V138bộ
9Cung cấp và lắp đặt bộ đế ốp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V424bộ
10Cung cấp và lắp đặt bộ ốp treo măng xông, cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
12Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
13Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ ODF
14Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng xông quang 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ MX
15Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,581km
16Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100 luồn trong khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V6,701km
F Tuyến: KHCR52 - KHCR02
1Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 1 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
4Cung cấp và lắp đặt bộ đế ốp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
5Cung cấp và lắp đặt bộ ốp treo măng xông, cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
8Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ ODF
9Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng xông quang 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MX
10Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663km
11Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100 luồn trong khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V10,454km
G Tuyến: KHCR02 - KHCLMA01
1Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
2Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cột
3Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Đổ bê tông móng cột , chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,881m3
5Đắp đất móng cột sau khi lắp dựng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,666m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V37m3
7Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE F40/30 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V465m
8Cung cấp và lắp đặt khoá đai Inox A200; 200mm x 0,4mm bó ống vào thân cột, thành cầuMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
9Cung cấp và lắp đặt cột sắt đơn bằng sắt L dài 1,950 mMô tả kỹ thuật theo chương V3thanh sắt
10Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V87bộ
11Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 1 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
13Cung cấp và lắp đặt bộ đế ốp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V201bộ
14Cung cấp và lắp đặt bộ ốp treo măng xông, cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
16Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
17Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ ODF
18Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng xông quang 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ MX
19Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,837km
20Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100 luồn trong khuyênMô tả kỹ thuật theo chương V8,812km
21Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 48FO KV100 đi trong cống bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,463km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.917372961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.783474592E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống cáp quang do các đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông tại Việt Nam (VNPT, Viettel, FPT, CMC, Mobifone, Vinaphone, Gtel, Vietnamobile…) làm Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.161.440.715 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.322.881.430 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Cao đẳng- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thuộc công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất Phạm vi đo: 1310nm: +10 ~ – 35 dBm, 1490 nm: +10 ~ – 50 dBm, 1550 nm: +20 ~ – 45 dBm (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)3
2 Máy đo cáp quang OTDR Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥34dB/32dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)3
3 Máy hàn cáp quang Loại sợi quang: Single mode (SM); Suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0.02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->