Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 09:25:00 đến ngày 2022-06-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,231,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.347814E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269562E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Xét đối với công trình nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.800.000.000 đồng (Xét đối với công trình nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ Cam Ranh 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, Tp.Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258 3822 661. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NÂNG CẤP HỆ THỐNG BẬC CẤP LÊN ĐÀI VÀ KHUÔN VIÊN TRƯỚC CỔNG CHÍNH NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát đá mài bậc cấp | Theo BVTK | 31,934 | 1m2 |
| 2 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch | Theo BVTK | 1,68 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo BVTK | 2,557 | m3 |
| 4 | Đào để cấy dầm, đất cấp III | Theo BVTK | 12,786 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 2,557 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 17,087 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 17,087 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 119,609 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 7,019 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo BVTK | 0,702 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,148 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,617 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 14,799 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bậc cấp | Theo BVTK | 1,48 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bậc cấp, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,12 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 21,173 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc cấp | Theo BVTK | 2,066 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 206,6 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 218,724 | m2 |
| 20 | Phá lớp trát đá mài | Theo BVTK | 22,175 | 1m2 |
| 21 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo BVTK | 0,61 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ gạch thẻ bt(4,5x9x19)cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 0,488 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit , vữa XM M75 | Theo BVTK | 21,355 | 1m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 1,054 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo BVTK | 1,054 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo BVTK | 5,27 | m3 |
| 27 | Phá lớp trát đá mài | Theo BVTK | 9,855 | 1m2 |
| 28 | Chà, vệ sinh lại mặt ngoài tường lan can | Theo BVTK | 9,329 | m2 |
| 29 | Trát granitô, trát tường, vữa XM M75 | Theo BVTK | 9,329 | 1m2 |
| 30 | Ốp đá granit tường lan can, vữa XM M75 | Theo BVTK | 9,855 | 1m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,384 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo BVTK | 0,384 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo BVTK | 1,92 | m3 |
| 34 | Phá lớp trát đá mài | Theo BVTK | 6,138 | 1m2 |
| 35 | Chà vệ sinh gờ dưới thành lan can | Theo BVTK | 1,116 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit, vữa XM M75 | Theo BVTK | 6,138 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1,116 | 1m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,123 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo BVTK | 0,123 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo BVTK | 0,615 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | Theo BVTK | 1,846 | m3 |
| 42 | Lát đá granit vữa XM M75 | Theo BVTK | 18,46 | 1m2 |
| 43 | Đục lớp vữa trát | Theo BVTK | 161,824 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTK | 161,824 | m2 |
| 45 | Trát dặm vá mái dốc, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 35,984 | m2 |
| 46 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 359,84 | 1m2 |
| 47 | Chà vệ sinh tường rào | Theo BVTK | 57,863 | m2 |
| 48 | Chà vệ sinh lớp sơn cũ | Theo BVTK | 2,674 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2,674 | 1m2 |
| 50 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 57,863 | 1m2 |
| 51 | Chà vệ sinh tường | Theo BVTK | 48,72 | m2 |
| 52 | Chà vệ sinh lớp sơn cũ | Theo BVTK | 38,28 | m2 |
| 53 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 48,72 | 1m2 |
| 54 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 38,28 | 1m2 |
| 55 | Chà vệ sinh tường | Theo BVTK | 57,8 | m2 |
| 56 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 57,8 | 1m2 |
| 57 | Chà vệ sinh lớp sơn cũ | Theo BVTK | 9 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 9 | 1m2 |
| B | HM: ĐỤC BỎ NỀN GẠCH ĐẤT NUNG ĐƯỜNG ĐI TRONG KHUÔN VIÊN NGHĨA TRANG, SƠN NƯỚC BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo BVTK | 2.002 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | Theo BVTK | 200,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 200,2 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezazo, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2.002 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 260,26 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 260,26 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 520,52 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 260,26 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1.821,82 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo BVTK | 20,02 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo BVTK | 40,04 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông mộ | Theo BVTK | 75,7 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 75,7 | m3 |
| 14 | Lát nền, gạch chống trượt 40x40, vữa XM M75 | Theo BVTK | 757 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 75,7 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 75,7 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 147,4 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 75,7 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 515,9 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo BVTK | 7,37 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo BVTK | 14,74 | 100m2 |
| 22 | Chà, vệ sinh bồn hoa trước khi sơn | Theo BVTK | 411,04 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 411,04 | m2 |
| 24 | Đục lớp vữa trát | Theo BVTK | 270,34 | m2 |
| 25 | Trát granitô bồn hoa, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 270,34 | m2 |
| C | HM: CHỈNH TRANG VÀ LÁT GẠCH THÊM PHẦN ĐẤT MỞ RỘNG PHÍA SAU NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 103,55 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 745 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 290,5 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Theo BVTK | 41,97 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 5,008 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 5,008 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 5,008 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 10,016 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 5,008 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 25,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo BVTK | 10,775 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo BVTK | 36,405 | 100m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 48,092 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 16,031 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 20,313 | m3 |
| 16 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 11,984 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 409,716 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 311,76 | m |
| 19 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 173,014 | m2 |
| 20 | Đổ đất màu trồng cây | Theo BVTK | 45,944 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 16,031 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,321 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 1,605 | 100m3 |
| D | HM: BỔ SUNG THÊM PHẦN MỘ LIỆT SĨ (KHU 1+2+3) (184 MỘ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo BVTK | 117,99 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 23,598 | m3 |
| 3 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 4,894 | m3 |
| 4 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 77,446 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 246,376 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 295,872 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 62,1 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 9,752 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,524 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,548 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 184 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50kg | Theo BVTK | 184 | cái |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 113,62 | m2 |
| 14 | Ngôi sao đắp vữa xi măng M75 | Theo BVTK | 184 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 78,66 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,393 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 1,965 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.347814E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269562E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Xét đối với công trình nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.800.000.000 đồng (Xét đối với công trình nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 Kw | 3 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 KW | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1 Kw | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi