Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565594-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220468918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 09:20:00 đến ngày 2022-06-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,644,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,663,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu sáu trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1466314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.293262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,115 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6,115 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.351.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.702.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo Bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Lan Mẫu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại HG. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ phận thẩm định UBND xã Lan Mẫu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc & quy hoạch Đông Dương. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Tài chính – kế toán UBND xã Lan Mẫu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Lan Mẫu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.663.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Lan Mẫu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kiến trúc + kết cấu
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,4534100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4519100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33,28m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7938100m2
5Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0484100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,689tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,2228tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,6611tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT145,2875m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,5924m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT71,7207m3
12Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,9565m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,6664100m3
14Lấy đất thừa từ nhà LH sangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT37,4491m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT234,2048m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,1954m3
17Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,906m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0724m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9701m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,14m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,3583100m2
22Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0714100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,8057100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,7222100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1303100m2
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8435100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4567tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3789tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,234tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,7688tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,908tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,1906tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2961tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7525tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8282tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4272tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,8243tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,1025m3
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT57,6266m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,9831m3
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT153,6976m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,3334m3
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,3973m3
44Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,7794tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,7794tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,5257100m2
47Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT83,8m
48Tôn máng sốiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,2m
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT177,02961m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 gạch gốm 500x500Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,6122m2
51Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,6122m2
52Lát đá bậc Granit đỏ RubyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT111,1364m2
53Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,3610m
54Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36,4848m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT110,2376m2
56Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT79,92m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT702,8288m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.638,2452m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT319,6512m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT311,652m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT287,7492m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.047,4589m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.001,8892m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT 300x600):Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT248,409m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72,5826m2
66Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,8768m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT544,6606m
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT929,12m
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.014,4808m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.367,4526m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT74,3481m2
72Đắp phù điêu trang tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17cái
73Trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT74,3481m2
74Ốp đá chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,0953m2
75Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT84,06m2
76Cửa sổ mở hất hệ Xingfa 55 kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT82,8m2
77Hoa sắt cửa sổ 12x12Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT106,02m2
78Vách kính khung nhôm phần hãmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,14m2
79Vách kính khung nhôm mặt đứngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,0966m2
80Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
81Phụ kiện cửa đi 1 cánh mởTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
82Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72bộ
83Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
84Vách ngăn compactTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT58,3452m2
85Gia công cửa sổ trờiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0149tấn
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,21m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,421m2
88Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,014tấn
89Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,014tấn
90Gia công lan can Inox:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4631tấn
91Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3306tấn
92Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45,31m2
93Sơn tĩnh điện nam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3306kg
94Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,1m
95Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1c
96Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,8552m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,2376100m2
B Phần điện
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15hộp
3Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-175ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
4Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-75ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
5Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30cái
6Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45cái
7Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17cái
8Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72bộ
9Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55bộ
10Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
11Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
13Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72cái
14Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48cái
15Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT100m
16Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12m
17Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT250m
18Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.150m
19Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT980m
20Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016DTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
21Ổ cắm internet:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
22Dây CAT5E:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT90m
23Dây CAT5:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT130m
24Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cọc
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
26Thanh tiếp địa 25x3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30m
28Dây dẫn sét D12Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT65m
29Cáp đồng M50Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15m
30Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.850m
31Con sứ đón điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
32Lắp đặt hộp đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14hộp
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,15100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,15100m3
35Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
36Mũ tôn chống dộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
37Thí nghiệm điện trởTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1ca
C Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,65100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,86100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm,Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20x20mm, ren trongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm rem trongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
17Lắp đặt rắc co nhưa PPR D40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
18Lắp đặt rắc co nhưa PPR D20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36cái
20Lắp đặt kép nhựa D15Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 135 bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
22Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
23Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
24Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
25Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
26Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
27Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
28Khoan giếng ( ống + dây điện), lắp đặt hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
29Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
D Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,15100m
5Lắp đặt Cút PVC, D110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
6Lắp đặt Cút PVC, D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
7Lắp đặt Cút PVC, D60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
8Lắp đặt Cút PVC, D42Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
9Lắp đặt Cút PVC, D34Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
10Lắp đặt Côn PVC, D110x60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
11Lắp đặt Côn PVC, D90x34Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
12Lắp đặt Cút PVC, D110 (135 độ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
13Lắp đặt Cút PVC, D90 (135 độ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
14Lắp đặt Cút PVC, D60 (135 độ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
15Lắp đặt Cút PVC, D34 (135 độ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
16Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
17Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
18Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60 (90độ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
19Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34 (90độ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
20Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x110 (45độ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
21Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x60 (45độ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
22Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x90 (45độ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
23Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x60 (45độ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
24Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 (45độ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
25Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
E Phần thông hơi
1Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
2Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
3Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,15100m
F Phần thiết bị
1Lắp đặt ga thu sàn Inox, D110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
2Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11cái
3Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo )Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
6Lắp đặt vòi chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
7Lắp đặt vòi rửa đồngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9bộ
9Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
10Giá chân gươngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
11Móc treo khănTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
12Móc treo giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
13Giá để xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
14Giá để cốcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
15Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bể
G Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
2Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 (135)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
3Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26cái
4Lắp đặt tê nhựa PVC, D90x90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
5Rọ chắn rác phễu thuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2100m
H Phần bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,246100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,069100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,177100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,861m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,763m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,083100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,194tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,103tấn
9Xây bể chứa bằng Gạch BTXM KT: 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,631m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28,648m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28,648m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,192m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,04100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,024tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,075tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT81cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,03100m
20Cút sành D110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
21Lắp dựng nắp bể phốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
I PCCC
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
2Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6chiếc
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6chiếc
4Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1466314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.293262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,115 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6,115 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.351.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.702.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).21
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo Bằng tốt nghiệp)21
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
4 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
10 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->