Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu nhà nuôi dưỡng người có công thuộc Trung tâm Chăm sóc và Điều dưỡng người có công và kho lưu trữ hồ sơ người có công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543273-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bình Định
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa khu nhà nuôi dưỡng người có công thuộc Trung tâm Chăm sóc và Điều dưỡng người có công và kho lưu trữ hồ sơ người có công
Số hiệu KHLCNT 20220429504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 16:00:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,337,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: Công trình Dân dụng, cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công phần sửa chữa, nâng tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.672.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng .(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình Dân dụng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã từng làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn Phải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bình Định
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa khu nhà nuôi dưỡng người có công thuộc Trung tâm Chăm sóc và Điều dưỡng người có công và kho lưu trữ hồ sơ người có công
Cải tạo, sửa chữa khu nhà nuôi dưỡng người có công thuộc Trung tâm Chăm sóc và Điều dưỡng người có công và kho lưu trữ hồ sơ người có công
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bình Định, Địa chỉ: Số 210 Diên Hồng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại 02563.822651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng An Gia Phát; Địa chỉ: Số 1255 đường Trần Hưng Đạo, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến; Địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Hoàng Tuấn; Địa chỉ số 01 Bà Huyện Thanh Quan, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Sở xây dựng Bình Định; Địa chỉ: 30 Lý Thường Kiệt, phường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bình Định , địa chỉ: 210 đường Diên Hồng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bình Định, Địa chỉ: Số 210 Diên Hồng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại 02563.822651


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao đổi hợp đồng). - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ kèm theo một trong các tài liệu: Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Bản cam kết của tổ chức ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam về cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Hóa đơn chứng minh hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Hoá đơn hoặc Hợp đồng mua thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật).. - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bình Định, Địa chỉ: Số 210 Diên Hồng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại 02563.822651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bình Định. + Địa chỉ: Số 210 đường Diên Hồng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563.822651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bình Định. + Địa chỉ: Số 210 đường Diên Hồng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563.822651
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3822628 Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Di chuyển bàn, ghế, giường nằm và các vật dụng khác ra ngoài công trình để phục vụ cho công tác tháo dỡ; hoàn trả lại khi đã thi công xongMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Tháo dỡ hệ kim thu sét và dây dẫn sét hiện trạng tại vị trí trên mái hiện trạng cốt +7.000 của công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V151,36m2
4Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V440,58m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0619tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V37,968m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3622m3
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
9Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0619tấn
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V84,9438m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V100,2108m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V100,2108m3
13Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2143m3
14Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V345,184m2
15Tháo dỡ quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Tháo dỡ đèn ống dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
17Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Tháo dỡ đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
19Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Tháo dỡ các đoạn dây dẫn điện cấp cho trần phòng hội trường và các phòng ngủ hiện trạng tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Tháo dỡ bộ lan can inox cầu thang hiện trạng để làm cầu thang mới (xem bản vẽ KT-09)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
24Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,4001m2
26Tháo dỡ tấm kính trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
27Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V124,25m
28Tháo dỡ toàn bộ sàn gỗ và hệ khung gỗ của sân khấu phòng hội trường tầng 2 hiện trạng, vận chuyển bằng thủ công đến điểm tập kết để tận dụng lại ở vị trí nâng tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5092m2
30Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,74m2
31Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,96m2
32Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,96m2
33Đục tường gạch và sàn bê tông tầng 2 hiện trạng để đi ống thoát nước cho các khu vệ sinh làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V5khu
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V57,0107m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V62,4488m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9109tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4748tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5264tấn
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0501100m2
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7279m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7087tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2431tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7558tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,588100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,1293m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3614m3
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1488tấn
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1463100m2
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4625m3
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1624tấn
51Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4671100m2
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,9309m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1052tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0703tấn
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m2
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2958m3
57Xử lý liên kết tại vị trí giao nhau giữa phần bê tông hiện trạng và phần bê tông làm mới bằng sika 732Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,505m2
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,0319m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9774m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5404m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V455,268m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,5043m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V646,71m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V558,8m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,7545m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,967m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V372,8514m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,76m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,19m
70Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,0148m2
71Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V333,261m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V376,515m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.151,14m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V648,8007m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V513,0963m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.484,4m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V376,515m2
78Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V25,4121m2
79Xử lý khe co giãn tại vị trí trục 6-7 và 13-14 (tôn, đinh vít, keo silikon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Lắp dựng lại hệ khung gỗ và sàn gỗ hiện trạng của phòng hội trường cũ ban đầu tháo ra, vật liệu gỗ tận dụng lại, tính thêm đinh, vít, ticke...và một số vật liệu khác kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,916m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,4368m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6958m2
84Đục lớp vữa trát tường hiện trạng để ốp mới gạch tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6304m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,8664m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,601m2
87Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,3815m2
89Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,978m2
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V144,319m2
91Gia công khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1424tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V144,3191m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,31361m2
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7232tấn
95Bulong neo M20 liên kết trụ thép vào cột bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,775100m2
97Thay lại các bộ chốt cửa sổ lùa bị hư và một số tấm kính trắng bị vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
98Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V115,41m
99Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V53,40821m2
100Gia công và lắp dựng cửa kính khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly, bao gồm tay nắm, chốt, khóa, bản lề ... và các vật liệu khác kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V19,134m2
101Gia công và lắp dựng cửa kính khung nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 700, bao gồm tay nắm, chốt, khóa, bản lề ... và các vật liệu khác kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V34,936m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1185tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V63,7073m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,44881m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,88981m2
106Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V92,96md
107Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V318,2224m2
108Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0987tấn
111Hàn nối các dây tiếp địa, sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
112Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
115Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
116Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
117Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
118Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
119Lắp đặt máng đèn đơn dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
120Lắp đặt máng đèn đơn âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
121Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
123Máy điều hòa không khí 1.5HP (TOSHIBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
124Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.615m
125Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
126Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
127Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
129Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
130Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
132Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
133Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
134Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
137Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
138Lắp đặt mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
139Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V555m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
143Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
145Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
146Hộp điện ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
148Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
149Ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
150Cáp mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V175m
151Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
152Bộ giá đỡ bồn inox bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
153Lắp đặt máy năng lượng mặt trời dung tích 200 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
154Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
155Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
157Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
158Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
159Lắp đặt cầu chắn rác thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
160Lắp đặt bộ chia nóng lạnh chậu rửa và vòi tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
162Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
163Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
164Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
165Hệ ty treo, bách giữ và cùm ống nước đi dưới sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
172Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo Chương V1100 m
173Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100 m
174Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
179Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
180Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
181Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
182Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
183Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
184Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
185Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
186Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
188Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
189Cao su nonMô tả kỹ thuật theo Chương V14cuộn
190Nắp chụp két nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
191Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0589m3
192Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,20811m3
193Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7009100m2
194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0019m3
195Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,341m3
196Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m2
198Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7535m3
199Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
200Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
201Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8064m3
202Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,064m2
203Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9008m2
204Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,5459m2
205Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,267m3
206Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V15,267m3
207Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1281100m2
208Dọn dẹp bàn giao đưa công trình vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V7công
B DỰ PHÒNG CHI
1Nhà thầu phải nhập giá trị Dự phòng với giá trị cố định 145.952.000 đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: Công trình Dân dụng, cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công phần sửa chữa, nâng tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.672.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng .(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình Dân dụng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã từng làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy vận thăng ≥ 2T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy vận thăng ≥ 0,8T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình5
7 Máy cắt sắt ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy uốn cốt thép ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy hàn điện ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn Phải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->