Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530080-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220433552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất huyện Tuần Giáo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 10:46:00 đến ngày 2022-06-02 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,601,415,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902123817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp sửa chữa đường bản Cản, bản Sáng, bản Sảo
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất huyện Tuần Giáo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng C&C Điện Biên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Phát.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢN SÁNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường2,103100m3
2Đào rãnh, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường0,253100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường0,281100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường1,102100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường3,141100m3
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường89,209m3
7Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường0,831100m2
8Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường6,372100m2
9Bạt dứaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường6,372100m2
10Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh gia cố10,758m3
11Ván khuôn rãnh gia cốYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh gia cố0,499100m2
12Bạt dứaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh gia cố1,043100m2
13Đào rãnh, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh gia cố0,108100m3
14LD tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực141 cấu kiện
15Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,164tấn
16Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,091tấn
17Bê tông tấm đan + lớp phủ, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực2,786m3
18Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,1100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,157tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,199tấn
21Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực5,958m3
22Ván khuôn rãnh hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,484100m2
23Đệm đá thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,018100m3
24Phá dỡ kết cấu cũYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực1,462m3
25Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,269100m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,125100m3
27Hoàn trả mặt đường bê tông, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,846m3
28Lớp móng đá thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,003100m3
B BẢN CẢN
1Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường2,581100m3
2Đào rãnh, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường0,468100m3
3Đào cấp, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường0,216100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường3,737100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường2,163100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường0,161100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường0,834100m3
8Vận chuyển tiếp đất 0.5km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường0,251100m3
9Vận chuyển tiếp đất 1km tiếp theo, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường0,582100m3
10Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường346,874m3
11Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường3,064100m2
12Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường23,297100m2
13Bạt dứaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường24,777100m2
14LD tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực101 cấu kiện
15Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,026tấn
16Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,053tấn
17Bê tông tấm đan + lớp phủ, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,66m3
18Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,05100m2
19Cốt thép rãnh, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,058tấn
20Cốt thép rãnh, đường kính >10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,087tấn
21Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực1,168m3
22Ván khuôn rãnh hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,106100m2
23Đắp đá thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,002100m3
24Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,05100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,024100m3
26LD tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan qua rãnh gia cố191 cấu kiện
27Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan qua rãnh gia cố0,35tấn
28Cốt thép tấm đan, đường kính >10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan qua rãnh gia cố0,193tấn
29Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan qua rãnh gia cố4,56m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan qua rãnh gia cố0,152100m2
31Bê tông gờ tấm bản, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan qua rãnh gia cố2,584m3
32Ván khuôn gờ tấm bảnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tấm đan qua rãnh gia cố0,203100m2
C BẢN SẢO
1Đào nền đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường6,413100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường5,998100m3
3Đào cấp, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường0,104100m3
4Vét hữu cơYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường11,266100m3
5Đào rãnh, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường0,074100m3
6Đào rãnh, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường0,776100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường23,192100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường0,068100m3
9Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường2,018100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường11,266100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường7,114100m3
12Đào xúc đất về đắp, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường17,714100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường17,714100m3
14Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường291,708m3
15Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường2,217100m2
16Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường20,836100m2
17Bạt dứaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền mặt đường20,954100m2
18Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh gia cố19,17m3
19Ván khuôn rãnh gia cốYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh gia cố0,757100m2
20Bạt dứaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh gia cố1,97100m2
21LD tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực101 cấu kiện
22Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,026tấn
23Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,053tấn
24Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,485m3
25Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,05100m2
26Cốt thép thân rãnh, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,041tấn
27Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,061tấn
28Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,819m3
29Ván khuôn rãnh hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,075100m2
30Đệm đá thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,002100m3
31Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,047100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,016100m3
33Bê tông gia cố TL+HL đá 2x4, bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,447m3
34Ván khuôn gia cố TL+HLYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh chịu lực0,042100m2
35Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M2,69m3
36Đổ bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M9,65m3
37Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M0,428tấn
38Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M0,886tấn
39Ván khuôn bản mặt cốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M0,464100m2
40Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M3,77m3
41Cốt thép mũ mố, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M0,15tấn
42Cốt thép mũ mố, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M0,013tấn
43Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M0,203100m2
44Bê tông thân cống, tường cánh, đá 2x4 mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M63,051m3
45Ván khuôn thân cống, tường cánhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M2,148100m2
46Bê tông kết cấu móng, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M40,917m3
47Bê tông sân gia cố + lòng ngầm, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M29,499m3
48Ván khuôn kết cấu móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M1,104100m2
49Đệm đá thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M0,256100m3
50Đào móng, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M0,457100m3
51Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M1,432100m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống bản 3M0,871100m3
53Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân khay ốp mái83,825m3
54Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân khay ốp mái85,096m3
55Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân khay ốp mái21,448m3
56Bạt dứaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân khay ốp mái8,517100m2
57Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân khay ốp mái5,721100m2
58Đệm đá thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân khay ốp mái0,247100m3
59Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân khay ốp mái0,481100m3
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân khay ốp mái0,308100m3
61Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 315mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống thủy lợi0,1100m
62Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống thủy lợi0,916m3
63Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống thủy lợi0,07100m2
64Đệm đá thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống thủy lợi0,001100m3
65Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống thủy lợi0,022100m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống thủy lợi0,011100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902123817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 5 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy nén khí diezel Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 1
13 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Máy toàn đạc Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->