Gói thầu: Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục: Dịch chuyển đường điện phục vụ GPMB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220563149-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục: Dịch chuyển đường điện phục vụ GPMB
Số hiệu KHLCNT 20220535344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ mục tiêu và các nguồn vốn của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 15:54:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,145,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,300,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07187315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1437463E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình Đường dây) xây dựng mới hoặc dịch chuyển, cấp IV trở lên.- Trong 02 hợp đồng trên tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.776.510.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.553.021.800 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP hoặc Nghị định 100/2018/NĐ-CP:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp (bao gồm loại công trình đường dây) hạng III trở lên hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình đường dây) của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Trường hợp nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình đường dây) hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ (5T-10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu (5T-10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Palăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thí nghiệm điện để kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm điện, đủ điều kiện năng lực phù hợp với gói thầu.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nối cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo thông quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục: Dịch chuyển đường điện phục vụ GPMB
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp đường TL278 (đoạn QL18-QL38), thành phố Bắc Ninh
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ mục tiêu và các nguồn vốn của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh , địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp Bắc Ninh – đường Lý Thái Tổ – Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Công thương Bắc Ninh, đường Lý Thái Tổ – Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị lập E-HSMT, thẩm định E- HSMT, đánh giá E- HSMT: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 16 đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh , địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File Excel chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh - Số 10 - Đường Phù Đổng Thiên Vương – Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông. Địa chỉ: Số 16 đường Nguyên Phi Ỷ Lan – phường Suối Hoa- TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. SĐT: 02223.875.336.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh). Số điện thoại: 0222. 382.3141. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Chống sét van thông minh 35kV SAD.M35ZChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12bộ 1 pha
2Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém ngang) - 630A, polymer, tiếp địa mạ bạcChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
3Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
4Lắp đặt chống sét van 3 pha Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
5Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1cái
7Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9cái
8Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35c-XTChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3bộ
9Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35cChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
10Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5bộ
11Bộ xà đỡ chống sét van thông minh 35kVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12bộ
12Bộ xà lệch đỡ dây cột đơn XL1F-35Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
13Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35cChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
14Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XTChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
15Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-35Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
16Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
17Thang sắt cột ly tâm cao 18mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
18Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
19Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7bộ
20Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7bộ
21Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
22Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
23Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC 50-95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC33chuỗi
24Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 35kV dây AC 50-95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12chuỗi
25Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC42quả
26Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,958km
27Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 cao thếChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC39đầu
28Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 cao thếChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12đầu
29Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,705km
30Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,939km
31Hạ thu hồi dây dẫn AC-120Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,668km
32Hạ sứ đứng 35kV trên cột bê tông ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC26quả
33Hạ xà đỡ ghế, tay thao tác cầu dao Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
34Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5cột
35Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3cột
36Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3cột
37Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6cột
38Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC25,85tấn
39Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,33tấn
40Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,31tấn
41Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,07tấn
42Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC78bộ
43Biển báo an toàn tại cột cầu chì, cầu daoChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1cái
44Biển báo an toàn, số cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7VT
B PHẦN CÁP NGẦM
1Chống sét van không khe hở 42kV (Ur=47kV)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
2Cầu dao cách ly 3 pha 35kV 630A loại chém đứng, tiếp địa mạ bạcChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
3Lắp đặt cầu dao phụ tải liên động 3 pha Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
4Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ PolymerChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
5Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
6Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
7Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
8Bộ xà đỡ thanh dẫn 35kV XTG35-1Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
9Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải và chống sét van 35kVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
10Bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột đường dâyChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3bộ
11Bộ xà cố định đầu cáp lên cột đường dâyChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
12Bộ cổ dề cố định cáp ngầm lên cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
13Ghế cách điện 35kV thao tác cầu daoChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3bộ
14Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
15Thang sắt cột ly tâm cao 18mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
16Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
17Lắp đặt cầu chì cắt tải LBFCO-35kVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
18Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x70mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC193,8m
19Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC652,7m
20Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x70mm2 trong ống bảo vệChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC173,8m
21Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x70mm2 lên cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC20m
22Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 trong ống bảo vệChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC634,7m
23Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 lên cột, lên tủChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC18m
24Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE đấu nối xuống lèo đầu cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC60m
25Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)-1x35mm2 đấu nối lèo xuống đầu cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC60m
26Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC582,7m
27Lắp đặt nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-TFP F160/125Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC146,8m
28Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE100 D200 PN10Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC79m
29Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC44quả
30Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12quả
31Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x70mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3đầu
32Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x240mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2đầu
33Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x70mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1hộp
34Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M35Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC36đầu
35Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC28đầu
36Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 cao thếChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC30đầu
37Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC30m
38Tháo hạ thu hồi chống sét van 35kV cũ trên cột ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
39Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV trên cột ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC17quả
40Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP1F-35 trên cột ly tâm, trọng lượng ≤15kgChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
41Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP2F-35 trên cột ly tâm, trọng lượng ≤25kgChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
42Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP3F-35 trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kgChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
43Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kgChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
44Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kgChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
45Tháo hạ, thu hồi bộ cổ dề cố định cáp ngầm trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kgChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
46Tháo hạ, thu hồi ghế cách điện trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kgChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
47Tháo hạ, thu hồi bộ thang sắt trên cột ly tâm trạm biến áp, trọng lượng ≤50kgChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
48Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 35kV, tiết diện 3x70mm2 trong rãnh cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC20m
49Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 35kV, tiết diện 3x70mm2 trên cột ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC10m
50Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6cái
51Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6cái
52Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12bộ
53Trụ sứ báo hiệu cáp ngầmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC68Cái
54Đai thép đầu cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4cuộn
55Vật liệu phụ bịt đầu cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4đầu
56Chụp cực cầu chì (cho 1 pha cả đầu trên và đầu dưới)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3cái
57Chụp cực chống sét vanChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12cái
58Chụp bảo vệ kẹp quaiChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6cái
59Thanh dẫn đồng tròn D8 từ cầu dao phụ tải xuống đầu cáp, chống sét vanChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3,6m
60Biển báo tên cầu chì cắt tải, cầu dao, tên tủChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4cái
61Thẻ đầu cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4cái
C PHẦN CÁP QUANG
1Bộ xà đỡ cáp quang dự phòngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12bộ
2Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quangChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12bộ
3Lắp đặt cáp quang ADSS-24 trong ống nhựa bảo vệ trong rãnh cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4,044km
4Lắp đặt ống nhựa HDPE - D32/25 bảo vệ cáp quang chôn ngầm trực tiếpChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC36,84100m
5Hàn nối măng sông cáp quang 24 sợiChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12bộ
6Tháo hạ bộ phụ kiện néo cáp quang ADSS-24Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC42bộ
7Hạ thu hồi dây cáp quang 24 sợi (ADSS-24)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3,336km
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến ápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
2Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
3Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến ápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6m
4Ép đầu cốt đồng M-95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2đầu
5Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến ápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5m
6Lắp đặt sứ đứng A30 cả tyChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4quả
7Hạ máy biến áp 560kV-35/0,4kV trên cột, bệ đỡChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1máy
8Lắp đặt lại máy biến áp 560kVA-35/0,4kV lên trụ đỡChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1máy
9Lạt nhựa 450mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1túi
10Băng dính cách điệnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC10Cuộn
11Quả cầu chữa cháy tự tộng tủ phân phốiChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1quả
12Nắp chụp ty sứ cao thế MBAChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3cái
13Hộp xịt chống chuộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1hộp
14Biển báo tên trạmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1cái
15Biển báo an toànChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4cái
16Bảng sơ đồ nguyên lý TBAChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1cái
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC17cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC20cái
3Bộ xà dây bọc X32PFChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
4Bộ xà dây bọc X54PFChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
5Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC52quả
6Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
7Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC51bộ
8Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
9Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 12m)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
10Hạ cột bê tông cũ Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8cột
11Hạ thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4cái
12Hạ xà cũ Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
13Hạ xà cũ Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
14Hạ thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
15Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC11bộ
16Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC11bộ
17Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3bộ
18Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6m
19Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC33m
20Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC28m
21Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC15m
22Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC18hộp
23Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC36m
24Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC21m
25Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6m
26Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC198m
27Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC165m
28Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8m
29Hạ thu hồi dây dẫn A-70Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,16km
30Hạ thu hồi cáp nhôm xuất tuyến loại Al/XLPE/PVC-4x70mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC40m
31Hạ thu hồi cáp nhôm xuất tuyến loại Al/XLPE/PVC-4x120mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC214m
32Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,138km
33Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,202km
34Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,219km
35Hạ và rải căng lại dây nhôm trần A-70 cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,212km
36Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,216km
37Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,257km
38Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,599km
39Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,239km
40Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,08km
41Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,2km
42Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,405km
43Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC84đầu
44Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC16đầu
45Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3,2tấn
46Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,22tấn
47Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,87tấn
48Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC91bộ
49Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC48bộ
50Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC14bộ
51Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC332bộ
52Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3hộp
53Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC44bộ
54Hộp xịt RP7Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1Hộp
55Sứ quả bàngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC18quả
56Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC414cái
57Dây thép buộc F2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,9kg
58Băng dính cách điệnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC98cuộn
59Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC37cái
F PHẦN CÁP NGẦM 0,4KV
1Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-1Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3bộ
2Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC44m
3Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x150+1x95mm2 trong ống bảo vệChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC38m
4Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x150+1x95mm2 lên cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6m
5Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC30m
6Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x240+1x150m2 lên cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC14m
7Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC38m
8Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC44m
9Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x150+1x95mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2đầu
10Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4đầu
11Ép đầu cốt đồng M-95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2đầu
12Ép đầu cốt đồng M-150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6đầu
13Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2đầu
14Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6đầu
15Thẻ đầu cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4cái
16Trụ sứ báo hiệu cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5cái
17Vật liệu phụ bịt đầu cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6đầu
G PHẦN CHIẾU SÁNG
1Đánh số cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC21cột
2Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC21cái
3Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D16 (Cả dây đai, khóa đai)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC40bộ
4Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3bộ
5Dây nối tiếp địa bổ sungChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3bộ
6Hạ cột bê tông cũ Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC53cột
7Hạ và lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC21bộ
8Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A25Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,136km
9Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,62km
10Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,824km
11Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC26,5tấn
12Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,64tấn
13Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,9tấn
14Hạ thu hồi cần đèn và đèn chiếu sáng cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC32bộ
15Hộp xịt RP7Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1Hộp
16Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC40bộ
17Ghíp 3 bu lôngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC42cái
18Băng dính cách điệnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC11cuộn
H PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1móng
4Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4móng
5Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7cái
6Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường 34mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1VT
7Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường 20mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1VT
8Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 25mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1VT
9Rãnh cáp ngầm trung thế mặt nền đường đất RC35-1Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC170m
10Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BTChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC25m
11Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1HChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC237m
12Rãnh cáp ngầm trung thế mặt nền đường đất RC35-2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC30m
13Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-2HChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC96m
14Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thếChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1cái
15Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
16Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-4Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4móng
17Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4BChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1móng
18Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-4Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3móng
19Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4BChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3móng
20Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-5Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4móng
21Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-5BChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6móng
22Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3bộ
23Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-1Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC50m
24Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2BChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC21móng
25Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3bộ
I PHẦN THÍ NGHIỆM
1Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha1bộ
2Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha1Bộ
3Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,811Bộ
4Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV, thí nghiệm tại xưởng, HSx0,342bộ
5Cách điện treo, đã lắp thành chuỗi, thí nghiệm tại xưởng, HSx0,357bát
6Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông7vị trí
7Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV1sợi
8Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha4Bộ
9Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, bộ thứ nhất1Bộ
10Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,811Bộ
11Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV, cáp 3 ruột, NCx1,52sợi
12Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha, cho cầu chì cắt tải, HSx0,11bộ
13Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV, thí nghiệm tại xưởng, HSx0,356bộ
14Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV2sợi
15Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA điện áp 22 ÷ 35kV1Máy
16Tiếp địa trạm biến áp điện áp ≤ 35kV1hệ thống
17Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV1sợi
18Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV, cáp từ 2 ruột trở lên, NCx1,58sợi
19Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông3vị trí
20Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV, cáp từ 2 ruột trở lên, NCx1,51sợi
21Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông3vị trí
22Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV, cáp từ 2 ruột trở lên, NCx1,51sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07187315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1437463E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình Đường dây) xây dựng mới hoặc dịch chuyển, cấp IV trở lên.- Trong 02 hợp đồng trên tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.776.510.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.553.021.800 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án: 1 - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP hoặc Nghị định 100/2018/NĐ-CP:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp (bao gồm loại công trình đường dây) hạng III trở lên hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình đường dây) của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Trường hợp nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.31
2 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình đường dây) hạng III trở lên.21
3 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.21
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ (5T-10T) (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
2 Xe cẩu (5T-10T) (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
4 Tời điện 5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
5 Palăng xích 5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
6 Kìm ép thủy lực Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy hàn điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
8 Thiết bị thí nghiệm điện để kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm điện, đủ điều kiện năng lực phù hợp với gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy hàn nối cáp quang Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy đo thông quang Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->