Gói thầu: Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục: Dịch chuyển đường điện phục vụ GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220563149-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục: Dịch chuyển đường điện phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ mục tiêu và các nguồn vốn của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 15:54:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,145,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,300,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07187315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1437463E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình Đường dây) xây dựng mới hoặc dịch chuyển, cấp IV trở lên.- Trong 02 hợp đồng trên tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.776.510.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.553.021.800 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP hoặc Nghị định 100/2018/NĐ-CP:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp (bao gồm loại công trình đường dây) hạng III trở lên hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình đường dây) của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Trường hợp nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình đường dây) hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ (5T-10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu (5T-10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Palăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị thí nghiệm điện để kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm điện, đủ điều kiện năng lực phù hợp với gói thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nối cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo thông quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục: Dịch chuyển đường điện phục vụ GPMB Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp đường TL278 (đoạn QL18-QL38), thành phố Bắc Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ mục tiêu và các nguồn vốn của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File Excel chiết tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh - Số 10 - Đường Phù Đổng Thiên Vương – Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông. Địa chỉ: Số 16 đường Nguyên Phi Ỷ Lan – phường Suối Hoa- TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. SĐT: 02223.875.336. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh). Số điện thoại: 0222. 382.3141. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Chống sét van thông minh 35kV SAD.M35Z | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ 1 pha |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém ngang) - 630A, polymer, tiếp địa mạ bạc | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35c-XT | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35c | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 11 | Bộ xà đỡ chống sét van thông minh 35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 12 | Bộ xà lệch đỡ dây cột đơn XL1F-35 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 13 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35c | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 14 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 15 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-35 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 17 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 18 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 19 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 23 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC 50-95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 33 | chuỗi |
| 24 | Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 35kV dây AC 50-95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | chuỗi |
| 25 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 42 | quả |
| 26 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,958 | km |
| 27 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 cao thế | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 39 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 cao thế | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | đầu |
| 29 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,705 | km |
| 30 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,939 | km |
| 31 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,668 | km |
| 32 | Hạ sứ đứng 35kV trên cột bê tông ly tâm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 26 | quả |
| 33 | Hạ xà đỡ ghế, tay thao tác cầu dao | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 34 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5 | cột |
| 35 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | cột |
| 36 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | cột |
| 37 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | cột |
| 38 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 25,85 | tấn |
| 39 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,33 | tấn |
| 40 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,31 | tấn |
| 41 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,07 | tấn |
| 42 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 78 | bộ |
| 43 | Biển báo an toàn tại cột cầu chì, cầu dao | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 44 | Biển báo an toàn, số cột | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 7 | VT |
| B | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở 42kV (Ur=47kV) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV 630A loại chém đứng, tiếp địa mạ bạc | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao phụ tải liên động 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 6 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 7 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 8 | Bộ xà đỡ thanh dẫn 35kV XTG35-1 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 9 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải và chống sét van 35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột đường dây | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 11 | Bộ xà cố định đầu cáp lên cột đường dây | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 12 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm lên cột | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 14 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 15 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu chì cắt tải LBFCO-35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 18 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 193,8 | m |
| 19 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 652,7 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 173,8 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x70mm2 lên cột | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 634,7 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 lên cột, lên tủ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 18 | m |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE đấu nối xuống lèo đầu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)-1x35mm2 đấu nối lèo xuống đầu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 582,7 | m |
| 27 | Lắp đặt nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-TFP F160/125 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 146,8 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE100 D200 PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 79 | m |
| 29 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 44 | quả |
| 30 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | quả |
| 31 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | đầu |
| 32 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x240mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | đầu |
| 33 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 34 | Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M35 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 36 | đầu |
| 35 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 28 | đầu |
| 36 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 cao thế | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 30 | đầu |
| 37 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 38 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 35kV cũ trên cột ly tâm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 39 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV trên cột ly tâm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 17 | quả |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP1F-35 trên cột ly tâm, trọng lượng ≤15kg | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP2F-35 trên cột ly tâm, trọng lượng ≤25kg | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP3F-35 trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 45 | Tháo hạ, thu hồi bộ cổ dề cố định cáp ngầm trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 46 | Tháo hạ, thu hồi ghế cách điện trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi bộ thang sắt trên cột ly tâm trạm biến áp, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 48 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 35kV, tiết diện 3x70mm2 trong rãnh cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 49 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 35kV, tiết diện 3x70mm2 trên cột ly tâm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 50 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 51 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 52 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 53 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 68 | Cái |
| 54 | Đai thép đầu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | cuộn |
| 55 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | đầu |
| 56 | Chụp cực cầu chì (cho 1 pha cả đầu trên và đầu dưới) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 57 | Chụp cực chống sét van | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 58 | Chụp bảo vệ kẹp quai | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 59 | Thanh dẫn đồng tròn D8 từ cầu dao phụ tải xuống đầu cáp, chống sét van | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m |
| 60 | Biển báo tên cầu chì cắt tải, cầu dao, tên tủ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 61 | Thẻ đầu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| C | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp quang ADSS-24 trong ống nhựa bảo vệ trong rãnh cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4,044 | km |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D32/25 bảo vệ cáp quang chôn ngầm trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 36,84 | 100m |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp quang 24 sợi | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 6 | Tháo hạ bộ phụ kiện néo cáp quang ADSS-24 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 42 | bộ |
| 7 | Hạ thu hồi dây cáp quang 24 sợi (ADSS-24) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3,336 | km |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 4 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | đầu |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng A30 cả ty | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | quả |
| 7 | Hạ máy biến áp 560kV-35/0,4kV trên cột, bệ đỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt lại máy biến áp 560kVA-35/0,4kV lên trụ đỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 9 | Lạt nhựa 450mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | túi |
| 10 | Băng dính cách điện | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 11 | Quả cầu chữa cháy tự tộng tủ phân phối | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | quả |
| 12 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 13 | Hộp xịt chống chuột | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 14 | Biển báo tên trạm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 16 | Bảng sơ đồ nguyên lý TBA | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 3 | Bộ xà dây bọc X32PF | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà dây bọc X54PF | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 5 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 52 | quả |
| 6 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 7 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 51 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 12m) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Hạ cột bê tông cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8 | cột |
| 11 | Hạ thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 12 | Hạ xà cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 13 | Hạ xà cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 14 | Hạ thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 16 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 17 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 18 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 19 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 33 | m |
| 20 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 28 | m |
| 21 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 22 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 18 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 36 | m |
| 24 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 21 | m |
| 25 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 198 | m |
| 27 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 165 | m |
| 28 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 29 | Hạ thu hồi dây dẫn A-70 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,16 | km |
| 30 | Hạ thu hồi cáp nhôm xuất tuyến loại Al/XLPE/PVC-4x70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 31 | Hạ thu hồi cáp nhôm xuất tuyến loại Al/XLPE/PVC-4x120mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 214 | m |
| 32 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,138 | km |
| 33 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,202 | km |
| 34 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,219 | km |
| 35 | Hạ và rải căng lại dây nhôm trần A-70 cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,212 | km |
| 36 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,216 | km |
| 37 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,257 | km |
| 38 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,599 | km |
| 39 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,239 | km |
| 40 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,08 | km |
| 41 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | km |
| 42 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,405 | km |
| 43 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 84 | đầu |
| 44 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 16 | đầu |
| 45 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3,2 | tấn |
| 46 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,22 | tấn |
| 47 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,87 | tấn |
| 48 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 91 | bộ |
| 49 | Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 48 | bộ |
| 50 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 51 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 332 | bộ |
| 52 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 53 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 44 | bộ |
| 54 | Hộp xịt RP7 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | Hộp |
| 55 | Sứ quả bàng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 18 | quả |
| 56 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 414 | cái |
| 57 | Dây thép buộc F2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,9 | kg |
| 58 | Băng dính cách điện | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 98 | cuộn |
| 59 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 37 | cái |
| F | PHẦN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-1 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 2 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 44 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x150+1x95mm2 trong ống bảo vệ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 38 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x150+1x95mm2 lên cột | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x240+1x150m2 lên cột | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 14 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 38 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 44 | m |
| 9 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x150+1x95mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | đầu |
| 10 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | đầu |
| 11 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | đầu |
| 12 | Ép đầu cốt đồng M-150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | đầu |
| 13 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | đầu |
| 14 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | đầu |
| 15 | Thẻ đầu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 16 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 17 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | đầu |
| G | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đánh số cột | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 21 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 3 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D16 (Cả dây đai, khóa đai) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 40 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 5 | Dây nối tiếp địa bổ sung | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 6 | Hạ cột bê tông cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 53 | cột |
| 7 | Hạ và lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 8 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A25 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,136 | km |
| 9 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,62 | km |
| 10 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,824 | km |
| 11 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 26,5 | tấn |
| 12 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,64 | tấn |
| 13 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,9 | tấn |
| 14 | Hạ thu hồi cần đèn và đèn chiếu sáng cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 32 | bộ |
| 15 | Hộp xịt RP7 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | Hộp |
| 16 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 40 | bộ |
| 17 | Ghíp 3 bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 42 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 11 | cuộn |
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | móng |
| 5 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 6 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường 34m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | VT |
| 7 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường 20m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | VT |
| 8 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 25m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | VT |
| 9 | Rãnh cáp ngầm trung thế mặt nền đường đất RC35-1 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 170 | m |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 25 | m |
| 11 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 237 | m |
| 12 | Rãnh cáp ngầm trung thế mặt nền đường đất RC35-2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 13 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-2H | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 96 | m |
| 14 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-4 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-4 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | móng |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4B | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | móng |
| 20 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-5 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | móng |
| 21 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-5B | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | móng |
| 22 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 23 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-1 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 24 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 21 | móng |
| 25 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| I | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 | 11 | Bộ | |
| 4 | Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV, thí nghiệm tại xưởng, HSx0,3 | 42 | bộ | |
| 5 | Cách điện treo, đã lắp thành chuỗi, thí nghiệm tại xưởng, HSx0,3 | 57 | bát | |
| 6 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 7 | vị trí | |
| 7 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | 1 | sợi | |
| 8 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | 4 | Bộ | |
| 9 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, bộ thứ nhất | 1 | Bộ | |
| 10 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 | 11 | Bộ | |
| 11 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV, cáp 3 ruột, NCx1,5 | 2 | sợi | |
| 12 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha, cho cầu chì cắt tải, HSx0,1 | 1 | bộ | |
| 13 | Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV, thí nghiệm tại xưởng, HSx0,3 | 56 | bộ | |
| 14 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | 2 | sợi | |
| 15 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA điện áp 22 ÷ 35kV | 1 | Máy | |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp điện áp ≤ 35kV | 1 | hệ thống | |
| 17 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | 1 | sợi | |
| 18 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV, cáp từ 2 ruột trở lên, NCx1,5 | 8 | sợi | |
| 19 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 3 | vị trí | |
| 20 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV, cáp từ 2 ruột trở lên, NCx1,5 | 1 | sợi | |
| 21 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 3 | vị trí | |
| 22 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV, cáp từ 2 ruột trở lên, NCx1,5 | 1 | sợi | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07187315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1437463E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình Đường dây) xây dựng mới hoặc dịch chuyển, cấp IV trở lên.- Trong 02 hợp đồng trên tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.776.510.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.553.021.800 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án: | 1 | - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP hoặc Nghị định 100/2018/NĐ-CP:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp (bao gồm loại công trình đường dây) hạng III trở lên hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình đường dây) của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Trường hợp nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình đường dây) hạng III trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ (5T-10T) (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe cẩu (5T-10T) (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Tời điện 5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Palăng xích 5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Kìm ép thủy lực | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Thiết bị thí nghiệm điện để kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm điện, đủ điều kiện năng lực phù hợp với gói thầu. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy hàn nối cáp quang | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy đo thông quang | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi